Kiến thức

Mã bưu điện Thái Nguyên – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Thái Nguyên

Thái Nguyên một tỉnh thuộc khu vực Đông Bắc Bộ – Việt Nam, mã bưu điện Thái Nguyên dùng chung là 24000. Trong đó, mỗi bưu cục tại các thành phố, thị xã, huyện của Thái Nguyên lại được quy định một mã bưu cục riêng. Mã bưu chính Thái Nguyên ở các bưu cục […]
94

Thái Nguyên một tỉnh thuộc khu vực Đông Bắc Bộ – Việt Nam, mã bưu điện Thái Nguyên dùng chung là 24000. Trong đó, mỗi bưu cục tại các thành phố, thị xã, huyện của Thái Nguyên lại được quy định một mã bưu cục riêng. Mã bưu chính Thái Nguyên ở các bưu cục sẽ giúp cho việc gửi hàng hóa, bưu phẩm hay thư từ trở nên nhanh chóng hơn và hạn chế tình trạng bị thất lạc.

>> Xem thêm: Cập nhật mã bưu chính Thái Bình

Mã bưu điện tỉnh Thái Nguyên có 5 ký tự, sử dụng từ 24000 – 24952, được phân bổ đều tại 2 thành phố, 1 thị xã và 6 huyện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Ngay bây giờ hãy cùng Top10vietnam.net tìm hiểu chi tiết về mã Zip/ Postal Code các bưu cục tỉnh Thái Nguyên nhé.

Mã bưu điện Thái Nguyên mới nhất
Mã bưu điện Thái Nguyên mới nhất

Mã bưu điện Thái Nguyên tại các đơn vị hành chính trực thuộc cấp huyện

Dưới đây là bản tổng hợp Zip code của các bưu cục trên toàn tỉnh Thái Nguyên đầy đủ nhất, bạn có thể tham khảo theo từng huyện, thị xã, thành phố để tìm kiếm mã bưu cục dễ dàng hơn:

Mã bưu điện các bưu cục trung tâm tỉnh Thái Nguyên

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Thái Nguyên 24000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 24001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 24002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 24003
Ban Dân vận tỉnh ủy 24004
Ban Nội chính tỉnh ủy 24005
Đảng ủy khối cơ quan 24009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 24010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 24011
Báo Thái Nguyên 24016
Hội đồng nhân dân 24021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 24030
Tòa án nhân dân tỉnh 24035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 24036
Kiểm toán nhà nước tại khu vực X 24037
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 24040
Sở Công Thương 24041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 24042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 24043
Sở Ngoại vụ 24044
Sở Tài chính 24045
Sở Thông tin và Truyền thông 24046
Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch 24047
Công an tỉnh 24049
Sở Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy 24050
Sở Nội vụ 24051
Sở Tư pháp 24052
Sở Giáo dục và Đào tạo 24053
Sở Giao thông vận tải 24054
Sở Khoa học và Công nghệ 24055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 24056
Sở Tài nguyên và Môi trường 24057
Sở Xây dựng 24058
Sở Y tế 24060
Bộ chỉ huy Quân sự 24061
Ban Dân tộc 24062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 24063
Thanh tra tỉnh 24064
Trường chính trị tỉnh 24065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 24066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 24067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 24070
Cục Thuế 24078
Cục Hải quan 24079
Cục Thống kê 24080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 24081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 24085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 24086
Hội Văn học nghệ thuật 24087
Liên đoàn Lao động tỉnh 24088
Hội Nông dân tỉnh 24089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 24090
Tỉnh Đoàn 24091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 24092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 24093

Mã bưu chính các bưu cục thành phố Thái Nguyên

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Thái Nguyên 24100
Thành ủy 24101
Hội đồng nhân dân 24102
Ủy ban nhân dân 24103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 24104
P. Trưng Vương 24106
X. Linh Sơn 24107
P. Đồng Bẩm 24108
P. Chùa Hang 24109
X. Cao Ngạn 24110
X. Sơn Cẩm 24111
P. Tân Long 24112
X. Phúc Hà 24113
P. Quán Triều 24114
P. Quang Vinh 24115
P. Hoàng Văn Thụ 24116
P. Quang Trung 24117
P. Tân Thịnh 24118
X. Quyết Thắng 24119
X. Phúc Xuân 24120
X. Phúc Trìu 24121
P. Thịnh Đán 24122
P. Đồng Quang 24123
P. Phan Đình Phùng 24124
P. Túc Duyên 24125
X. Huống Thượng 24126
P. Gia Sàng 24127
P. Tân Lập 24128
X. Tân Cương 24129
X. Thịnh Đức 24130
P. Tích Lương 24131
P. Phú Xá 24132
P. Cam Giá 24133
P. Hương Sơn 24134
P. Trung Thành 24135
P. Tân Thành 24136
X. Đồng Liên 24137
BCP. Thái Nguyên 24150
BC. KHL Thái Nguyên 24151
BC. Quan Triều 24152
BC. Mỏ Bạch 24153
BC. Tài Chính 24154
BC. Thịnh Đán 24155
BC. Gia Sàng 24156
BC. Thịnh Đức 24157
BC. Phú Xá 24158
BC. Hương Sơn 24159
BC. Lưu Xá 24160
BC. Tân Thành 24161
BC. Vó Ngựa 24162
BC. Đồng Quang 24163
BC. Hệ 1 Thái Nguyên 24199

Mã Zip Code các bưu cục huyện Đồng Hỷ

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Đồng Hỷ 24200
Huyện ủy 24201
Hội đồng nhân dân 24202
Ủy ban nhân dân 24203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 24204
X. Hóa Thượng 24206
X. Hóa Trung 24207
TT. Sông Cầu 24208
X. Quang Sơn 24209
X. Tân Long 24210
X. Văn Lăng 24211
X. Hòa Bình 24212
X. Minh Lập 24213
X. Khe Mo 24214
X. Nam Hòa 24215
TT. Trại Cau 24216
X. Tân Lợi 24217
X. Hợp Tiến 24218
X. Cây Thị 24219
X. Văn Hán 24220
BCP. Đồng Hỷ 24250
BC. Sông Cầu 24251
BC. Trại Cau 24252

Postal Code các bưu cục huyện Võ Nhai

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Võ Nhai 24300
Huyện ủy 24301
Hội đồng nhân dân 24302
Ủy ban nhân dân 24303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 24304
TT. Đình Cả 24306
X. Phú Thượng 24307
X. Nghinh Tường 24308
X. Sảng Mộc 24309
X. Thần Xa 24310
X. Thượng Nung 24311
X. Vũ Chấn 24312
X. Cúc Đường 24313
X. La Hiên 24314
X. Lâu Thượng 24315
X. Liên Minh 24316
X. Tràng Xá 24317
X. Dân Tiến 24318
X. Bình Long 24319
X. Phương Giao 24320
BCP. Võ Nhai 24350
BC. La Hiên 24351

Mã bưu chính huyện Phú Lương

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Phú Lương 24400
Huyện ủy 24401
Hội đồng nhân dân 24402
Ủy ban nhân dân 24403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 24404
TT. Đu 24406
X. Động Đạt 24407
X. Yên Lạc 24408
X. Yên Ninh 24409
X. Yên Trạch 24410
X. Yên Đổ 24411
X. Ôn Lương 24412
X. Hợp Thành 24413
X. Phủ Lý 24414
X. Phấn Mễ 24415
TT. Giang Tiên 24416
X. Cổ Lũng 24417
X. Vô Tranh 24418
X. Tức Tranh 24419
X. Phú Đô 24420
BCP. Phú Lương 24450
BC. Tức Tranh 24451
BC. Yên Đổ 24451
BC. Giang Tiên 24452

>> Xem ngay: Mã bưu chính Tây Ninh

Mã bưu điện huyện Định Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Định Hóa 24500
Huyện ủy 24501
Hội đồng nhân dân 24502
Ủy ban nhân dân 24503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 24504
TT. Chợ Chu 24506
X. Tân Dương 24507
X. Tân Thịnh 24508
X. Lam Vỹ 24509
X. Linh Thông 24510
X. Quy Kỳ 24511
X. Kim Phượng 24512
X. Kim Sơn 24513
X. Bảo Linh 24514
X. Phúc Chu 24515
X. Bảo Cường 24516
X. Đồng Thịnh 24517
X. Định Biên 24518
X. Thanh Định 24519
X. Điềm Mặc 24520
X. Phú Đình 24521
X. Bình Thành 24522
X. Sơn Phú 24523
X. Bình Yên 24524
X. Bộc Nhiêu 24525
X. Trung Lương 24526
X. Phú Tiến 24527
X. Trung Hội 24528
X. Phượng Tiến 24529
BCP. Định Hóa 24550
BC. Bình Yên 24551
BC. Quán Vuông 24552

Mã bưu điện huyện Đại Từ

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Đại Từ 24600
Huyện ủy 24601
Hội đồng nhân dân 24602
Ủy ban nhân dân 24603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 24604
TT. Hùng Sơn 24606
X. Tân Linh 24607
X. Phú Lạc 24608
X. Đức Lương 24609
X. Phúc Lương 24610
X. Minh Tiến 24611
X. Phú Cường 24612
X. Na Mao 24613
X. Yên Lãng 24614
X. Phú Xuyên 24615
X. Phú Thịnh 24616
X. Bản Ngoại 24617
X. La Bằng 24618
X. Hoàng Nông 24619
X. Tiên Hội 24620
X. Khôi Kỳ 24621
X. Mỹ Yên 24622
X. Văn Yên 24623
X. Ký Phú 24624
X. Cát Nê 24625
X. Quân Chu 24626
TT. Quân Chu 24627
X. Vạn Thọ 24628
X. Lục Ba 24629
X. Bình Thuận 24630
X. Tân Thái 24631
X. Hà Thượng 24632
X. Phục Linh 24633
X. Cù Vân 24634
X. An Khánh 24635
BCP. Đại Từ 24650
BC. Yên Lãng 24651
BC. Ký Phú 24652
BC. Hà Thượng 24653
BC. Cù Vân 24654

Mã Zip Code thị xã Phổ Yên

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thị xã Phổ Yên 24700
Thị ủy 24701
Hội đồng nhân dân 24702
Ủy ban nhân dân 24703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 24704
P. Ba Hàng 24706
P. Đồng Tiến 24707
P. Bãi Bông 24707
P. Bắc Sơn 24708
X. Hồng Tiến 24709
X. Phúc Tân 24710
X. Đắc Sơn 24711
X. Thành Công 24712
X. Minh Đức 24713
X. Vạn Phái 24714
X. Phúc Thuận 24715
X. Nam Tiến 24716
X. Trung Thành 24717
X. Thuận Thành 24718
X. Tân Phú 24719
X. Đông Cao 24720
X. Tân Hương 24721
X. Tiên Phong 24722
BCP. Phổ Yên 24750
BC. KHL Phổ Yên 24751
BC. Đồng Tiến 24752
BC. Sam Sung 1 24753
BC. Sam Sung 2 24754
BC. Bắc Sơn 24755
BC. Thanh Xuyên 24756
BC. Thuận Thành 24757
BC. KCN Yên Bình 24758

Postal Code thành phố Sông Công

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Sông Công 24800
Thành ủy 24801
Hội đồng nhân dân 24802
Ủy ban nhân dân 24803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 24804
P. Bách Quang 24806
X. Bá Xuyên 24807
P. Lương Châu 24808
P. Mỏ Chè 24809
P. Thắng Lợi 24810
P. Phố Cò 24811
P. Cải Đan 24812
P. Lương Sơn 24813
X. Tân Quang 24814
X. Bình Sơn 24815
X. Vinh Sơn 24816
BCP. Sông Công 24850
BC. KCN Sông Công 24851
BC. Gò Đầm 24852
BC. Phố Cò 24853

Mã bưu điện các bưu cục huyện Phú Bình

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Phú Bình 24900
Huyện ủy 24901
Hội đồng nhân dân 24902
Ủy ban nhân dân 24903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 24904
TT. Hương Sơn 24906
X. Tân Hòa 24907
X. Tân Thành 24908
X. Tân Kim 24909
X. Tân Khánh 24910
X. Bàn Đạt 24911
X. Đào Xá 24912
X. Thượng Đình 24913
X. Bảo Lý 24914
X. Nhã Lộng 24915
X. Điềm Thụy 24916
X. Nga My 24917
X. Úc Kỳ 24918
X. Xuân Phương 24919
X. Hà Châu 24920
X. Kha Sơn 24921
X. Lương Phú 24922
X. Thanh Ninh 24923
X. Dương Thành 24924
X. Tân Đức 24925
BCP. Phú Bình 24950
BC. Chợ Hanh 24951
BC. KCN Điềm Thụy 24952

Cập nhật mã bưu điện Thái Nguyên đầy đủ để nhu cầu gửi nhận hàng hóa, thư từ trở nên dễ dàng hơn. Đừng quên truy cập Top10Vietnam.net thường xuyên để cập nhật thật nhiều kiến thức hữu ích và mã bưu điện của các tỉnh thành tại Việt Nam nhé.

0 ( 0 bình chọn )

Top10Vietnam.net

http://top10vietnam.net
Blog tin tức tổng hợp Top 10 Việt Nam cung cấp thông tin về các lĩnh vực khoa học, công nghệ, kí tự đặc biệt, thủ thuật...mới nhất hot nhất 2021.

Bài viết liên quan

Bài viết mới

Xem thêm