Kiến thức

Mã bưu điện Cần Thơ – Mã Zip/Postal Code các bưu cục TP. Cần Thơ

Cập nhật mới nhất mã bưu điện Cần Thơ, mã bưu cục tại Cần Thơ. Cần Thơ có mã bưu điện chung là 94000, mỗi bưu cục sẽ sở hữu mã số riêng
137

Cần Thơ là thành phố trực thuộc Trung Ương và của vùng Tây Nam Bộ (Đồng Bằng Sông Cửu Long), mã bưu điện Cần Thơ là 94000. Tuy nhiên, để việc gửi nhận bưu kiện đến chính xác địa chỉ mà bạn muốn nhận, bạn cần phải nắm rõ mã bưu điện của từng bưu cục TP. Cần Thơ, để việc phát hoặc giao nhận hàng dễ dàng và nhanh chóng hơn. Tương tự như những mã bưu cục khác tại Việt Nm, mã Zip/ Postal Code TP.Cần Thơ có cấu trúc bao gồm 5 chữ số, mỗi chữ số khi kết hợp lại sẽ mang ý nghĩa về vị trí của mã bưu cục Cần Thơ.

>>> Đừng bỏ qua: Mã bưu điện tại Long An mới nhất hiện nay

Thành phố Cần Thơ hiện có 9 quận/huyện trong đó bao gồm: 5 quận và 4 huyện. Mỗi quận huyện đều có các bưu cục, bưu điện hỗ trợ cho việc giao nhận hàng. Mã bưu cực của Cần Thơ 2021 hiện đã được thay đổi, vì thế bạn cần lưu ý về vấn đề này để ghi mã bưu cục thật chính xác nhé!

Mã bưu điện Cần Thơ
Cập nhật mới mã bưu điện, mã bưu cục đầy đủ tại Cần Thơ

Cập nhật mới mã bưu điện Cần Thơ, mã Zip/ Postal Code TP. Cần Thơ

Mã bưu điện Quận Ninh Kiều – Cần Thơ

1BC. Trung tâm quận Ninh Kiều94100
2Quận ủy94101
3Hội đồng nhân dân94102
4Ủy ban nhân dân94103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc94104
6P. Thới Bình94106
7P. Cái Khế94107
8P. An Hòa94108
9P. An Nghiệp94109
10P. An Cư94110
11P. An Hội94111
12P. Tân An94112
13P. An Lạc94113
14P. An Phú94114
15P. Xuân Khánh94115
16P. Hưng Lợi94116
17P. An Khánh94117
18P. An Bình94118
19BCP. Cần Thơ94150
20BC. KHL Cần Thơ94151
21BC. Cái Khế94152
22BC. Chợ Cái Khế94153
23BC. An Hòa94154
24BC. Xuân Khánh94155
25BC. Mậu Thân94156
26BC. Hưng Lợi94157
27BC. An Khánh94158
28BC. An Bình94159
29BC. HCC Cần Thơ94198

Mã bưu cục Quận Bình Thủy – Cần Thơ

1BC. Trung tâm quận Bình Thủy94200
2Quận ủy94201
3Hội đồng nhân dân94202
4Ủy ban nhân dân94203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc94204
6P. Bình Thủy94206
7P. Bùi Hữu Nghĩa94207
8P. Trà An94208
9P. Trà Nóc94209
10P. Thới An Đông94210
11P. Long Tuyền94211
12P. Long Hòa94212
13P. An Thới94213
14BCP. Trà Nóc94250
15BC. KCN Trà Nóc94251
16BC. Bình Thủy94252
17BC. Trà An94253
18BC. An Thới94254

>>> Tìm hiểu thêm: Mã các bưu cục tại Đà Nẵng

Mã bưu điện Quận Ô Môn – Cần Thơ

1BC. Trung tâm quận Ô Môn94300
2Quận ủy94301
3Hội đồng nhân dân94302
4Ủy ban nhân dân94303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc94304
6P. Châu Văn Liêm94306
7P. Trường Lạc94307
8P. Phước Thới94308
9P. Thới An94309
10P. Thới Long94310
11P. Long Hưng94311
12P. Thới Hòa94312
13BCP. Ô Môn94350
14BC. Châu Văn Liêm94351
15BC. Long Hưng94352

Mã bưu điện Quận Thốt Nốt tại TP. Cần Thơ

1BC. Trung tâm quận Thốt Nốt94400
2Quận ủy94401
3Hội đồng nhân dân94402
4Ủy ban nhân dân94403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc94404
6P. Thốt Nốt94406
7P. Thới Thuận94407
8P. Thuận An94408
9P. Trung Nhứt94409
10P. Thạnh Hoà94410
11P. Trung Kiên94411
12P. Tân Lộc94412
13P. Thuận Hưng94413
14P. Tân Hưng94414
15BCP. Thốt Nốt94450
16BC. Thới Thuận94451
17BC. Thuận Hưng 194452
18BĐVHX Tân Lộc 194453

Mã bưu điện Quận Cái Răng – Cần Thơ

1BC. Trung tâm quận Cái Răng94900
2Quận ủy94901
3Hội đồng nhân dân94902
4Ủy ban nhân dân94903
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc94904
6P. Lê Bình94906
7P. Ba Láng94907
8P. Thường Thạnh94908
9P. Hưng Thạnh94909
10P. Phú Thứ94910
11P. Tân Phú94911
12P. Hưng Phú94912
13BCP. Cần Thơ94950
14BCP. TMĐT Cần Thơ94951
15BCP. Cái Răng94952
16BC. Ba Láng94953
17BC. Thường Thạnh94954
18BC. Phú Thứ94955
19BC. TMĐT Cần Thơ94956
20BC. Bưu chính ủy thác94957
21BC. Tổ phát thư báo94958
22BC. Tổ phát thư CPN94959
23BC. Hệ 1 Cần Thơ94999

>>> Tin hữu ích: Mã bưu điện tại thủ đô Hà Nội

Mã bưu điện Huyện Vĩnh Thạnh tại Cần Thơ

1BC. Trung tâm huyện Vĩnh Thạnh94500
2Huyện ủy94501
3Hội đồng nhân dân94502
4Ủy ban nhân dân94503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc94504
6TT. Vĩnh Thạnh94506
7X. Thạnh Mỹ94507
8X. Thạnh Qưới94508
9X. Thạnh An94509
10X. Thạnh Lợi94510
11X. Thạnh Thắng94511
12TT. Thanh An94512
13X. Thạnh Tiến94513
14X. Thạnh Lộc94514
15X. Vĩnh Bình94515
16X. Vĩnh Trinh94516
17BCP. Vĩnh Thạnh94550
18BC. Thạnh An94551
19BĐVHX Thạnh Quới 194552
20BĐVHX Thạnh An 194553
21BĐVHX Vĩnh Trinh 194554

Mã bưu điện huyện Cờ Đỏ – TP. Cần Thơ

1BC. Trung tâm huyện Cờ Đỏ94600
2Huyện ủy94601
3Hội đồng nhân dân94602
4Ủy ban nhân dân94603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc94604
6TT. Cờ Đỏ94606
7X. Thới Hưng94607
8X. Trung Thạnh94608
9X. Trung An94609
10X. Trung Hưng94610
11X. Thạnh Phú94611
12X. Thới Đông94612
13X. Thới Xuân94613
14X. Đông Thắng94614
15X. Đông Hiệp94615
16BCP. Cờ Đỏ94650
17BC. Cờ Đỏ94651
18BC. Trung An94652
19BĐVHX Sông Hậu94653
20BĐVHX Nông Trường Cờ Đỏ94654
21BĐVHX Khu Vực Nông Trường Cờ Đỏ94655

Mã bưu điện huyện Thới Lai – Cần Thơ

1BC. Trung tâm huyện Thới Lai94700
2Huyện ủy94701
3Hội đồng nhân dân94702
4Ủy ban nhân dân94703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc94704
6TT. Thới Lai94706
7X. Định Môn94707
8X. Thới Thạnh94708
9X. Tân Thạnh94709
10X. Xuân Thắng94710
11X. Thới Tân94711
12X. Đông Thuận94712
13X. Đông Bình94713
14X. Trường Xuân A94714
15X. Trường Xuân B94715
16X. Trường Xuân94716
17X. Trường Thắng94717
18X. Trường Thành94718
19BCP. Thới Lai94750

Mã bưu điện huyện Phong Điền tại Cần Thơ

1BC. Trung tâm huyện Phong Điền94800
2Huyện ủy94801
3Hội đồng nhân dân94802
4Ủy ban nhân dân94803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc94804
6TT. Phong Điền94806
7X. Mỹ Khánh94807
8X. Giai Xuân94808
9X. Tân Thới94809
10X. Trường Long94810
11X. Nhơn Ái94811
12X. Nhơn Nghĩa94812
13BCP. Phong Điền94850

Trên đây là thông tin cập nhật mới nhất và đầy đủ nhất các mã bưu điện Cần Thơ, mã Zip/ Postal Code tại TP. Cần Thơ. Với mỗi bưu cục sẽ có mã số riêng vì thế bạn hãy lưu ý vấ đề này để không phải bị thất lạc bưu kiện nhé! Đừng quên ghé thăm top10vietnam.net mỗi ngày cập nhật nhiều thông tin thú vị hơn.

0 ( 0 bình chọn )

Top10Vietnam.net

http://top10vietnam.net
Blog tin tức tổng hợp Top 10 Việt Nam cung cấp thông tin về các lĩnh vực khoa học, công nghệ, kí tự đặc biệt, thủ thuật...mới nhất hot nhất 2021.

Bài viết liên quan

Bài viết mới

Xem thêm