Mã bưu điện Vĩnh Phúc dùng chung là 15000 là mã mới cập nhật chuyển đổi từ 6 số thành 5 số. Mã Zip/ Postal Code tỉnh Vĩnh Phúc được quy định bởi hiệp hội bưu chính viễn thông toàn cầu.
Không chỉ có mã dùng chung cho tỉnh Vĩnh Phúc các bưu cục ở các huyện, thị xã và thành phố tại Vĩnh Phúc đều có mã bưu điện riêng biệt.
Mã này là duy nhất giúp định danh từng địa chỉ bưu cục dễ dàng, nhanh chóng giúp việc gửi bưu kiện, hàng hóa, thư từ trở nên dễ dàng hơn.
Tỉnh Vĩnh Phúc có 9 đơn vị hành chính trực thuộc cấp huyện bao gồm: 01 thành phố, 01 thị xã và 07 huyện.
Việc nhớ tất cả mã bưu chính Vĩnh Phúc cụ thể của các bưu cục có thể khó khăn, thế nhưng thông qua bảng chi tiết từng bưu cục theo mỗi huyện, thành phố, thị xã bạn sẽ có thể dễ dàng tra cứu, tìm kiếm.
Cùng top10vietnam tìm hiểu xem mã bưu điện Vĩnh Phúc các huyện xã nhé !
Mã bưu chính các bưu cục huyện Lập Thạch – Vĩnh Phúc
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Lập Thạch
15400
Huyện ủy
15401
Hội đồng nhân dân
15402
Ủy ban nhân dân
15403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
15404
TT. Lập Thạch
15406
X. Tử Du
15407
X. Bàn Giản
15408
X. Liên Hòa
15409
TT. Hoa Sơn
15410
X. Liễn Sơn
15411
X. Thái Hòa
15412
X. Bắc Bình
15413
X. Hợp Lý
15414
X. Quang Sơn
15415
X. Ngọc Mỹ
15416
X. Vân Trục
15417
X. Xuân Hòa
15418
X. Xuân Lôi
15419
X. Văn Quán
15420
X. Sơn Đông
15421
X. Triệu Đề
15422
X. Đình Chu
15423
X. Tiên Lữ
15424
X. Đồng Ích
15425
BCP. Lập Thạch
15450
BC. Liễn Sơn
15451
mã bưu điện Vĩnh Phúc
Mã Zip Code huyện Sông Lô – Vĩnh Phúc
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Sông Lô
15500
Huyện ủy
15501
Hội đồng nhân dân
15502
Ủy ban nhân dân
15503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
15504
TT. Tam Sơn
15506
X. Nhạo Sơn
15507
X. Đồng Quế
15508
X. Lãng Công
15509
X. Quang Yên
15510
X. Bạch Lưu
15511
X. Hải Lựu
15512
X. Nhân Đạo
15513
X. Đôn Nhân
15514
X. Phương Khoan
15515
X. Như Thụy
15516
X. Tứ Yên
15517
X. Đức Bác
15518
X. Cao Phong
15519
X. Đồng Thịnh
15520
X. Yên Thạch
15521
X. Tân Lập
15522
BCP. Sông Lô
15550
BC. Bến Then
15551
mã bưu điện Vĩnh Phúc
Mã Postal Code huyện Vĩnh Tường – Vĩnh Phúc
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Vĩnh Tường
15600
Huyện ủy
15601
Hội đồng nhân dân
15602
Ủy ban nhân dân
15603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
15604
TT. Vĩnh Tường
15606
TT. Tứ Trưng
15607
X. Vân Xuân
15608
X. Vũ Di
15609
X. Bình Dương
15610
X. Vĩnh Sơn
15611
TT. Thổ Tang
15612
X. Đại Đồng
15613
X. Tân Tiến
15614
X. Nghĩa Hưng
15615
X. Chấn Hưng
15616
X. Yên Bình
15617
X. Kim Xá
15618
X. Yên Lập
15619
X. Việt Xuân
15620
X. Lũng Hoà
15621
X. Bồ Sao
15622
X. Cao Đại
15623
X. Tân Cương
15624
X. Thượng Trưng
15625
X. Phú Thịnh
15626
X. Lý Nhân
15627
X. Tuân Chính
15628
X. An Tường
15629
X. Vĩnh Thịnh
15630
X. Vĩnh Ninh
15631
X. Phú Đa
15632
X. Ngũ Kiên
15633
X. Tam Phúc
15634
BCP. Vĩnh Tường
15650
BC. Thổ Tang
15651
BC. Tân Tiến
15652
BC. Sơn Kiệu
15653
BC. Bồ Sao
15654
mã bưu điện Vĩnh Phúc
Mã bưu chính huyện Yên Lạc – Vĩnh Phúc
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Yên Lạc
15700
Huyện ủy
15701
Hội đồng nhân dân
15702
Ủy ban nhân dân
15703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
15704
TT. Yên Lạc
15706
X. Bình Định
15707
X. Đồng Cương
15708
X. Đồng Văn
15709
X. Trung Nguyên
15710
X. Tề Lỗ
15711
X. Tam Hồng
15712
X. Yên Đồng
15713
X. Đại Tự
15714
X. Liên Châu
15715
X. Hồng Châu
15716
X. Trung Hà
15717
X. Trung Kiên
15718
X. Hồng Phương
15719
X. Yên Phương
15720
X. Văn Tiến
15721
X. Nguyệt Đức
15722
BCP. Yên Lạc
15750
BC. Tam Hồng
15751
BC. Chợ Lồ
15752
mã bưu điện Vĩnh Phúc
Mã bưu điện huyện Bình Xuyên – Vĩnh Phúc
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Bình Xuyên
15800
Huyện ủy
15801
Hội đồng nhân dân
15802
Ủy ban nhân dân
15803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
15804
TT. Hương Canh
15806
X. Sơn Lôi
15807
X. Bá Hiến
15808
X. Trung Mỹ
15809
X. Thiện Kế
15810
TT. Gia Khánh
15811
X. Hương Sơn
15812
X. Tam Hợp
15813
X. Quất Lưu
15814
X. Tân Phong
15815
TT. Thanh Lãng
15816
X. Phú Xuân
15817
X. Đạo Đức
15818
BCP. Bình Xuyên
15850
BC. Quang Hà
15851
mã bưu điện Vĩnh Phúc
Mã bưu điện các bưu cục thị xã Phúc Yên – Vĩnh Phúc
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
BC. Trung tâm thị xã Phúc Yên
15900
Thị ủy
15901
Hội đồng nhân dân
15902
Ủy ban nhân dân
15903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
15904
P. Trưng Trắc
15906
P. Trưng Nhị
15907
P. Phúc Thắng
15908
X. Nam Viêm
15909
P. Xuân Hoà
15910
P. Đồng Xuân
15911
X. Ngọc Thanh
15912
X. Cao Minh
15913
X. Tiền Châu
15914
P. Hùng Vương
15915
BCP. Phúc Yên
15950
BC. Trưng Trắc
15951
BC. Xuân Hòa
15952
BC. KHL Phúc Yên
15953
mã bưu điện Vĩnh Phúc
Tra cứu mã bưu điện Vĩnh Phúc cực đơn giản với bảng đầy đủ các thành phố, thị xã, huyện tại tỉnh Vĩnh Phúc.
Hy vọng rằng với bảng đầy đủ thông tin trên đây của top10vietnam.net sẽ giúp bạn tra cứu mã bưu chính nhanh hơn, thuận tiện hơn trong việc gửi nhận hàng hóa, bưu phẩm.