Kiến thức

Mã bưu điện Vũng Tàu – Mã Zip/Postal Code các bưu cục Bà Rịa Vũng Tàu

Cập nhật mã bưu điện Vũng Tàu. Mã Zip Code/ Postal Code các bưu cục Bà Rịa - Vũng Tàu
316

Mã bưu điện Vũng Tàu được gán mã là 78000, là mã được quy định bởi liên hiệp bưu chính toàn cầu. Mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu giúp định vị khi chuyển thư, bưu phẩm, hoặc dùng để khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng yêu cầu mã này tại Vũng Tàu. Vậy bạn có biết các mã Zip/ Postal Code Bà Rịa – Vũng Tàu chưa? Nếu chưa thì hãy cùng top10vietnam.net tìm hiểu ngay sau đây nhé.

>> Cập nhật ngay: Mã bưu điện Cần Thơ – Zip Code/Postal Code Cần Thơ

Mã bưu chính Vũng Tàu mới nhất theo quy định có 5 chữ số là 78000. Tại Vũng Tàu có 2 thành phố và 6 huyện được phân cấp và gán mã bưu điện theo quy định.

Cập nhật mã bưu điện Vũng Tàu tại 2 thành phố và 6 huyện
Cập nhật mã bưu điện Vũng Tàu tại 2 thành phố và 6 huyện

Cập nhật đầy đủ mã bưu điện Vũng Tàu mới nhất hiện nay

Vũng Tàu hiện tại có 2 thành phố, 6 huyện trong đó được gán mã bưu cục khác nhau theo thứ tự từ 78000 – 78851. Mỗi mã gồm 5 ký tự được hiểu như sau:

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự gán mặc định cho quận, huyện và đơn vị hành chính tương ứng.
  • Tổng hợp 5 ký tự này xác nhận và xác định Mã bưu chính quốc gia.

Mã ZipCode trung tâm Bà Rịa Vũng Tàu

Tên Cần Gán Mã ​​Mã Bưu Chính
BC. Trung tâm tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 78000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 78001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 78002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 78003
Ban Dân vận tỉnh ủy 78004
Ban Nội chính tỉnh ủy 78005
Đảng ủy khối cơ quan 78009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 78010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 78011
Báo Bà Rịa – Vũng Tàu 78016
Hội đồng nhân dân 78021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 78030
Tòa án nhân dân tỉnh 78035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 78036
Kiểm toán nhà nước tại khu vực VIII 78037
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 78040
Sở Công Thương 78041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 78042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 78043
Sở Ngoại vụ 78044
Sở Tài chính 78045
Sở Thông tin và Truyền thông 78046
Sở Văn hoá và Thể thao 78047
Sở Du lịch 78048
Công an tỉnh 78049
Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy 78050
Sở Nội vụ 78051
Sở Tư pháp 78052
Sở Giáo dục và Đào tạo 78053
Sở Giao thông vận tải 78054
Sở Khoa học và Công nghệ 78055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 78056
Sở Tài nguyên và Môi trường 78057
Sở Xây dựng 78058
Sở Y tế 78060
Bộ chỉ huy Quân sự 78061
Ban Dân tộc 78062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 78063
Thanh tra tỉnh 78064
Trường chính trị tỉnh 78065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 78066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 78067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 78070
Cục Thuế 78078
Cục Hải quan 78079
Cục Thống kê 78080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 78081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 78085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 78086
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 78087
Liên đoàn Lao động tỉnh 78088
Hội Nông dân tỉnh 78089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 78090
Tỉnh Đoàn 78091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 78092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 78093

Mã bưu điện thành phố Bà Rịa

Tên Cần Gán Mã ​​Mã Bưu Chính
BC. Trung tâm thành phố Bà Rịa 78100
Thành ủy 78101
Hội đồng nhân dân 78102
Ủy ban nhân dân 78103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78104
P. Phước Hiệp 78106
P. Phước Trung 78107
P. Phước Nguyên 78108
P. Long Toàn 78109
P. Long Tâm 78110
X. Long Phước 78111
X. Hòa Long 78112
X. Tân Hưng 78113
P. Phước Hưng 78114
P. Kim Dinh 78115
P. Long Hương 78116
BCP. Bà Rịa 78150
BC. Kim Hải 78151
BC. Hòa Long 78152
BC. Trung Tâm Hành Chính 78154
BC. HCC Bà Rịa 78198

Mã bưu chính thành phố Vũng Tàu

Tên Cần Gán Mã ​​Mã Bưu Chính
BC. Trung tâm thành phố Vũng Tàu 78200
Thành ủy 78201
Hội đồng nhân dân 78202
Ủy ban nhân dân 78203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78204
P. 1 78206
P. 2 78207
P. 3 78208
P. 4 78209
P. Thắng Tam 78210
P. 8 78211
P. 7 78212
P. Thắng Nhì 78213
P. 5 78214
P. 9 78215
P. Nguyễn An Ninh 78216
P. 10 78217
P. Thắng Nhất 78218
P. Rạch Dừa 78219
P. 11 78220
P. 12 78221
X. Long Sơn 78222
BCP. Bà Rịa – Vũng Tàu 78250
BC. Phường 1 78251
BC. Bãi Trước 78252
BC. Kinh doanh tiếp thị Vũng Tàu 78253
BC. TMĐT Vũng Tàu 78254
BC. 5 Tầng 78255
BC. Bến Đình 78256
BC. Bến Đá 78257
BC. 18 Tầng 78258
BC. Chí Linh 78259
BC. Thắng Nhất 78260
BC. Phước Thắng 78261
BC. Long Sơn 78262
BC. HCC Vũng Tàu 78298
BC. Hệ 1 Bà Rịa – Vũng Tàu 78299

Postal Code huyện Đất Đỏ – Vũng Tàu

Tên Cần Gán Mã ​​Mã Bưu Chính
BC. Trung tâm huyện Đất Đỏ 78300
Huyện ủy 78301
Hội đồng nhân dân 78302
Ủy ban nhân dân 78303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78304
TT. Đất Đỏ 78306
X. Phước Long Thọ 78307
X. Long Tân 78308
X. Láng Dài 78309
X. Lộc An 78310
X. Phước Hội 78311
X. Long Mỹ 78312
TT. Phước Hải 78313
BCP. Đất Đỏ 78350
BC. Phước Hải 78351

Mã bưu chính các bưu cục huyện Long Điền – Vũng Tàu

Tên Cần Gán Mã ​​Mã Bưu Chính
BC. Trung tâm huyện Long Điền 78400
Huyện ủy 78401
Hội đồng nhân dân 78402
Ủy ban nhân dân 78403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78404
TT. Long Điền 78406
X. An Nhứt 78407
X. An Ngãi 78408
X. Tam Phước 78409
X. Phước Hưng 78410
X. Phước Tỉnh 78411
TT. Long Hải 78412
BCP. Long Điền 78450
BC. Lò Vôi 78451
BC. Phước Tỉnh 78452
BC. Long Hải 78453

Mã bưu điện các bưu cục huyện Xuyên Mộc – Vũng Tàu

Tên Cần Gán Mã ​​Mã Bưu Chính
BC. Trung tâm huyện Xuyên Mộc 78500
Huyện ủy 78501
Hội đồng nhân dân 78502
Ủy ban nhân dân 78503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78504
TT. Phước Bửu 78506
X. Phước Thuận 78507
X. Bông Trang 78508
X. Bưng Riềng 78509
X. Bình Châu 78510
X. Hòa Hội 78511
X. Hòa Hiệp 78512
X. Tân Lâm 78513
X. Bàu Lâm 78514
X. Hòa Hưng 78515
X. Hòa Bình 78516
X. Phước Tân 78517
X. Xuyên Mộc 78518
BCP. Xuyên Mộc 78550
BC. Bình Châu 78551
BC. Hòa Hiệp 78552
BC. Bàu Lâm 78553
BC. Hòa Bình 78554

Mã ZipCode bưu cục huyện Châu Đức – Vũng Tàu

Tên Cần Gán Mã ​​Mã Bưu Chính
BC. Trung tâm huyện Châu Đức 78600
Huyện ủy 78601
Hội đồng nhân dân 78602
Ủy ban nhân dân 78603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78604
TT. Ngãi Giao 78606
X. Bình Giã 78607
X. Bình Trung 78608
X. Quảng Thành 78609
X. Xà Bang 78610
X. Kim Long 78611
X. Cù Bị 78612
X. Bàu Chinh 78613
X. Láng Lớn 78614
X. Bình Ba 78615
X. Suối Nghệ 78616
X. Nghĩa Thành 78617
X. Đá Bạc 78618
X. Xuân Sơn 78619
X. Sơn Bình 78620
X. Suối Rao 78621
BCP. Châu Đức 78650
BC. Kim Long 78651
BC. Suối Nghệ 78652
BC. Sơn Bình 78653

Mã bưu chính Vũng Tàu các bưu cục huyện Tân Thành

Tên Cần Gán Mã ​​Mã Bưu Chính
BC. Trung tâm huyện Tân Thành 78700
Huyện ủy 78701
Hội đồng nhân dân 78702
Ủy ban nhân dân 78703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78704
TT. Phú Mỹ 78706
X. Mỹ Xuân 78707
X. Hắc Dịch 78708
X. Sông Xoài 78709
X. Tóc Tiên 78710
X. Tân Phước 78711
X. Châu Pha 78712
X. Tân Hoà 78713
X. Tân Hải 78714
X. Phước Hòa 78715
BCP. Tân Thành 78750
BC. KHL Tân Thành 78751
BC. Phú Mỹ 78752
BC. Mỹ Xuân 78753
BC. Mỹ Xuân A 78754
BC. Hắc Dịch 78755
BC. Sông Xoài 78756
BC. Tân Phước 78757
BC. Hội Bài 78758
BC. Phước Hòa 78759

Mã bưu cục huyện Côn Đảo – Vũng Tàu

Tên Cần Gán Mã ​​Mã Bưu Chính
BC. Trung tâm huyện Côn Đảo 78800
Huyện ủy 78801
Hội đồng nhân dân 78802
Ủy ban nhân dân 78803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 78804
BCP. Côn Đảo 78850
BC. Bến Đầm 78851

Trên đây là chi tiết các mã bưu điện TP Vũng Tàu tại 2 thành phố và 6 huyện. Hy vọng rằng với những thông tin hữu ích trên đây quý khách hàng có thể thực hiện việc nhận bưu kiện, hàng hóa, thư hay định danh địa chỉ trên mạng tại Vũng Tàu dễ dàng hơn, nhanh chóng hơn.

>> Xem thêm: Mã bưu điện Long An – ZipCode Long An

0 ( 0 bình chọn )

Top10Vietnam.net

http://top10vietnam.net
Blog tin tức tổng hợp Top 10 Việt Nam cung cấp thông tin về các lĩnh vực khoa học, công nghệ, kí tự đặc biệt, thủ thuật...mới nhất hot nhất 2021.

Bài viết liên quan

Bài viết mới

Xem thêm