Kiến thức

Mã bưu điện Yên Bái – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Yên Bái

Mã bưu điện Yên Bái 2021 là bao nhiêu? Theo quy định mới nhất từ cục bưu chính Việt Nam, mã bưu chính của các tỉnh/thành phố tại Việt Nam sẽ được chuyển từ 6 số sang 6 số. Và tại Yên Bái, mã bưu điện chung của tỉnh Yên Bái là 33000. Để hỗ […]
63

Mã bưu điện Yên Bái 2021 là bao nhiêu? Theo quy định mới nhất từ cục bưu chính Việt Nam, mã bưu chính của các tỉnh/thành phố tại Việt Nam sẽ được chuyển từ 6 số sang 6 số. Và tại Yên Bái, mã bưu điện chung của tỉnh Yên Bái là 33000. Để hỗ trợ cho quá trình giao nhận hàng hóa, bưu kiện tại Yên Bái được lắp đặt nhiều bưu cục ở các huyện, thị xã và thành phố.

>>> Thông tin mới nhất: Mã bưu điện tỉnh Vĩnh Phúc

Ở mỗi bưu cục trong huyện, thị xã, thành phố Yên Bái được gán mã Zip/Postal Code khác nhau. Vì thế bạn cần điền đúng thông tin về mã Zip Code Yên Bái để tránh tình trạng thất lạc hàng hóa nhé! Thông tin chi tiết về mã bưu chính các bưu cục tỉnh Yên Bái sẽ được cập nhật mới nhất ngay bên dưới.

Danh sách mã bưu điện Yên Bái, mã Zip Code các bưu cục tại tỉnh Yên Bái
Cập nhật mới nhất mã bưu điện tỉnh Yên Bái

Tổng hợp mã bưu điện Yên Bái, mã Zip/Postal Code bưu cục tỉnh Yên Bái

Hiện nay, tỉnh Yên Bái có 9 huyện/thị xã/ thành phố, bao gồm: 7 thị xã, 1 thị xã và 1 thành phố. Mã bưu chính của các bưu cục là duy nhất và không bị trùng lặp, bạn hãy tra cứu thông tin mã bưu điện Yên Bái 2021 được top10vietnam.net gửi đến nhé!

Mã bưu điện trung tâm hành chính tỉnh Yên Bái

1BC. Trung tâm tỉnh Yên Bái33000
2Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy33001
3Ban Tổ chức tỉnh ủy33002
4Ban Tuyên giáo tỉnh ủy33003
5Ban Dân vận tỉnh ủy33004
6Ban Nội chính tỉnh ủy33005
7Đảng ủy khối cơ quan33009
8Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy33010
9Đảng ủy khối doanh nghiệp33011
10Báo Yên Bái33016
11Hội đồng nhân dân33021
12Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội33030
13Tòa án nhân dân tỉnh33035
14Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh33036
15Kiểm toán nhà nước tại khu vực VII33037
16Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân33040
17Sở Công Thương33041
18Sở Kế hoạch và Đầu tư33042
19Sở Lao động – Thương binh và Xã hội33043
20Sở Ngoại vụ33044
21Sở Tài chính33045
22Sở Thông tin và Truyền thông33046
23Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch33047
24Công an tỉnh33049
25Sở Nội vụ33051
26Sở Tư pháp33052
27Sở Giáo dục và Đào tạo33053
28Sở Giao thông vận tải33054
29Sở Khoa học và Công nghệ33055
30Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn33056
31Sở Tài nguyên và Môi trường33057
32Sở Xây dựng33058
33Sở Y tế33060
34Bộ chỉ huy Quân sự33061
35Ban Dân tộc33062
36Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh33063
37Thanh tra tỉnh33064
38Trường chính trị tỉnh33065
39Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam33066
40Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh33067
41Bảo hiểm xã hội tỉnh33070
42Cục Thuế33078
43Cục Hải quan33079
44Cục Thống kê33080
45Kho bạc Nhà nước tỉnh33081
46Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật33085
47Liên hiệp các tổ chức hữu nghị33086
48Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật33087
49Liên đoàn Lao động tỉnh33088
50Hội Nông dân tỉnh33089
51Ủy ban Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh33090
52Tỉnh Đoàn33091
53Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh33092
54Hội Cựu chiến binh tỉnh33093

Mã bưu điện của thành phố Yên Bái

1BC. Trung tâm thành phố Yên Bái33100
2Thành ủy33101
3Hội đồng nhân dân33102
4Ủy ban nhân dân33103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc33104
6P. Nguyễn Thái Học33106
7P. Yên Ninh33107
8P. Minh Tân33108
9X. Minh Bảo33109
10P. Nam Cường33110
11X. Tuy Lộc33111
12X. Âu Lâu33112
13P. Nguyễn Phúc33113
14P. Hồng Hà33114
15P. Hợp Minh33115
16X. Giới Phiên33116
17X. Phúc Lộc33117
17X. Văn Phú33118
19X. Văn Tiến33119
20X. Tân Thịnh33120
21P. Đồng Tâm33121
22P. Yên Thịnh33122
23BCP. Yên Bái33150
24BC. KHL Yên Bái33151
25BC. TMĐT Yên Bái33152
26BC. Yên Hòa33153
27BC. Minh Tân33154
28BC. Nam Cường33155
29BC. Hợp Minh33156
30BC. Yên Bái Km533157
31BC. Yên Thịnh33158
32BC. Hệ 1 Yên Bái33199

Mã bưu chính các bưu cục tại huyện Yên Bình – Yên Bái

1BC. Trung tâm huyện Yên Bình33200
2Huyện ủy33201
3Hội đồng nhân dân33202
4Ủy ban nhân dân33203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc33204
6TT. Yên Bình33206
7X. Vĩnh Kiên33207
8X. Yên Bình33208
9X. Bạch Hà33209
10X. Vũ Linh33210
11X. Phúc An33211
12X. Yên Thành33212
13X. Xuân Lai33213
14X. Mỹ Gia33214
15X. Cẩm Nhân33215
16X. Tích Cốc33216
17X. Xuân Long33217
18X. Ngọc Chấn33218
19X. Phúc Ninh33219
20X. Tân Nguyên33220
21X. Bảo Ái33221
22X. Mông Sơn33222
23X. Cẩm Ân33223
24X. Tân Hương33224
25X. Đại Đồng33225
26X. Phú Thịnh33226
27X. Văn Lãng33227
28X. Thịnh Hưng33228
29X. Đại Minh33229
30X. Hán Đà33230
31TT. Thác Bà33231
32BCP. Yên Bình33250
33BC. Km933251
34BC. Cảm Ân33252
35BC. Cát Lem33253
36BC. Thác Bà33254
37BĐVHX Cẩm Nhân 133255

Mã Zip Code huyện Lục Yên – Yên Bái

1BC. Trung tâm huyện Lục Yên33300
2Huyện ủy33301
3Hội đồng nhân dân33302
4Ủy ban nhân dân33303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc33304
6TT. Yên Thế33306
7X. Minh Xuân33307
8X. Mường Lai33308
9X. Yên Thắng33309
10X. Mai Sơn33310
11X. Khánh Thiện33311
12X. Lâm Thượng33312
13X. Tân Phượng33313
14X. Minh Chuẩn33314
15X. Khai Trung33315
16X. Tân Lĩnh33316
17X. Tô Mậu33317
18X. An Lạc33318
19X. Khánh Hoà33319
20X. Trúc Lâu33320
21X. Động Quan33321
22X. Tân Lập33322
23X. Phúc Lợi33323
24X. Trung Tâm33324
25X. Phan Thanh33325
26X. An Phú33326
27X. Minh Tiến33327
28X. Liễu Đô33328
29X. Vĩnh Lạc33329
30BCP. Lục Yên33350
31BC. Khánh Hòa33351

Mã bưu điện của huyện Văn Yên tỉnh Yên Bái

1BC. Trung tâm huyện Văn Yên33400
2Huyện ủy33401
3Hội đồng nhân dân33402
4Ủy ban nhân dân33403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc33404
6TT. Mậu A33406
7X. Ngòi A33407
8X. Mậu Đông33408
9X. Quang Minh33409
10X. An Bình33410
11X. Lâm Giang33411
12X. Lang Thíp33412
13X. Châu Quế Thượng33413
14X. Châu Quế Hạ33414
15X. Đông An33415
16X. Đông Cuông33416
17X. Phong Dụ Hạ33417
18X. Phong Dụ Thượng33418
19X. Xuân Tầm33419
20X. Tân Hợp33420
21X. An Thịnh33421
22X. Đại Phác33422
23X. Đại Sơn33423
24X. Nà Hẩu33424
25X. Mỏ Vàng33425
26X. Viễn Sơn33426
27X. Hoàng Thắng33427
28X. Xuân Ái33428
29X. Yên Phú33429
30X. Yên Hợp33430
31X. Yên Hưng33431
32X. Yên Thái33432
33BCP. Văn Yên33450
34BC. Trái Hút33451

>>> Xem ngay: Mã Zip Code các bưu cục tỉnh Vĩnh Long

Mã Zip/Postal Code của huyện Mù Căng Chải – Yên Bái

1BC. Trung tâm huyện Mù Căng Chải33500
2Huyện ủy33501
3Hội đồng nhân dân33502
4Ủy ban nhân dân33503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc33504
6TT. Mù Cang Chải33506
7X. Mồ Dề33507
8X. Khao Mang33508
9X. Hồ Bốn33509
10X. Lao Chải33510
11X. Kim Nọi33511
12X. Chế Tạo33512
13X. Dế Xu Phình33513
14X. Púng Luông33514
15X. Nậm Khắt33515
16X. Cao Phạ33516
17X. La Pán Tẩn33517
18X. Chế Cu Nha33518
19X. Nậm Có33519
20BCP. Mù Căng Chải33550
21BC. Pú Luông33551

Mã bưu điện của huyện Trạm Tấu tỉnh Yên Bái

1BC. Trung tâm huyện Trạm Tấu33600
2Huyện ủy33601
3Hội đồng nhân dân33602
4Ủy ban nhân dân33603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc33604
6TT. Trạm Tấu33606
7X. Hát Lừu33607
8X. Xà Hồ33608
9X. Trạm Tấu33609
10X. Pá Lau33610
11X. Túc Đán33611
12X. Bản Công33612
13X. Bản Mù33613
14X. Làng Nhì33614
15X. Tà Si Láng33615
16X. Phình Hồ33616
17X. Pá Hu33617
18BCP. Trạm Tấu33650

>>> Tìm hiểu thêm: Mã Postal Code của tỉnh Trà Vinh

Mã bưu chính các bưu cục tại thị xã Nghĩa Lộ – Yên Bái

1BC. Trung tâm thị xã Nghĩa Lộ33700
2Thị ủy33701
3Hội đồng nhân dân33702
4Ủy ban nhân dân33703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc33704
6P. Trung Tâm33706
7X. Nghĩa Lợi33707
8X. Nghĩa Phúc33708
9P. Pú Trạng33709
10X. Nghĩa An33710
11P. Tân An33711
12P. Cầu Thia33712
13BCP. Nghĩa Lộ33750

Mã bưu điện tại huyện Văn Chấn – Yên Bái

1BC. Trung tâm huyện Văn Chấn33800
2Huyện ủy33801
3Hội đồng nhân dân33802
4Ủy ban nhân dân33803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc33804
6X. Sơn Thịnh33806
7X. Suối Giàng33807
8X. An Lương33808
9X. Suối Quyền33809
10X. Sùng Đô33810
11X. Nậm Mười33811
12X. Gia Hội33812
13X. Nậm Búng33813
14X. Tú Lệ33814
15X. Nậm Lành33815
16X. Sơn Lương33816
17TT. Nông Trường Liên Sơn33817
18X. Nghĩa Sơn33818
19X. Sơn A33819
20X. Phù Nham33820
21TT. Nông Trường Nghĩa Lộ33821
22X. Thanh Lương33822
23X. Hạnh Sơn33823
24X. Phúc Sơn33824
25X. Thạch Lương33825
26X. Đồng Khê33826
27TT. Nông Trường Trần Phú33827
28X. Cát Thịnh33828
29X. Thượng Bằng La33829
30X. Minh An33830
31X. Nghĩa Tâm33831
32X. Bình Thuận33832
33X. Chấn Thịnh33833
34X. Đại Lịch33834
35X. Suối Bu33835
36X. Tân Thịnh33836
37BCP. Văn Chấn33850
38BC. Thái Lão33851
39BC. Đồng Khê33852
40BC. Ba Khe33853
41BC. Mỵ33854

Mã Zip Code các bưu cục huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái

1BC. Trung tâm huyện Trấn Yên33900
2Huyện ủy33901
3Hội đồng nhân dân33902
4Ủy ban nhân dân33903
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc33904
6TT. Cổ Phúc33906
7X. Minh Quán33907
8X. Hòa Cuông33908
9X. Việt Thành33909
10X. Đào Thịnh33910
11X. Tân Đồng33911
12X. Báo Đáp33912
13X. Quy Mông33913
14X. Kiên Thành33914
15X. Hồng Ca33915
16X. Hưng Khánh33916
17X. Hưng Thịnh33917
18X. Việt Hồng33918
19X. Vân Hội33919
20X. Việt Cường33920
21X. Minh Quân33921
22X. Bảo Hưng33922
23X. Lương Thịnh33923
24X. Y Can33924
25X. Minh Tiến33925
26X. Nga Quán33926
27X. Cường Thịnh33927
28BCP. Trấn Yên33950

>>> Cập nhật mới nhất: Mã bưu điện của Tuyên Quang

Mong rằng với thông tin cập nhật mới nhất và mã bưu điện Yên Bái, mã Zip/Postal Code các bưu cục tại tỉnh Yên Bái trên đây sẽ giúp cho bạn điền đúng thông tin giao nhận hàng hóa/bưu kiện khi vận chuyển nhé!

Kiến thức

Mã bưu điện Vĩnh Phúc – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Vĩnh Phúc

Mã bưu điện Vĩnh Phúc dùng chung là 15000 là mã mới cập nhật chuyển đổi từ 6 số thành 5 số. Mã Zip/ Postal Code tỉnh Vĩnh Phúc được quy định bởi hiệp hội bưu chính viễn thông toàn cầu. Không chỉ có mã dùng chung cho tỉnh Vĩnh Phúc các bưu cục ở […]
51

Mã bưu điện Vĩnh Phúc dùng chung là 15000 là mã mới cập nhật chuyển đổi từ 6 số thành 5 số. Mã Zip/ Postal Code tỉnh Vĩnh Phúc được quy định bởi hiệp hội bưu chính viễn thông toàn cầu. Không chỉ có mã dùng chung cho tỉnh Vĩnh Phúc các bưu cục ở các huyện, thị xã và thành phố tại Vĩnh Phúc đều có mã bưu điện riêng biệt. Mã này là duy nhất giúp định danh từng địa chỉ bưu cục dễ dàng, nhanh chóng giúp việc gửi bưu kiện, hàng hóa, thư từ trở nên dễ dàng hơn.

>> Xem thêm: Mã bưu chính tỉnh Vĩnh Long chuyển đổi từ 6 chữ số về 5 chữ số

Tỉnh Vĩnh Phúc có 9 đơn vị hành chính trực thuộc cấp huyện bao gồm: 01 thành phố, 01 thị xã và 07 huyện. Việc nhớ tất cả mã bưu chính Vĩnh Phúc cụ thể của các bưu cục có thể khó khăn, thế nhưng thông qua bảng chi tiết từng bưu cục theo mỗi huyện, thành phố, thị xã bạn sẽ có thể dễ dàng tra cứu, tìm kiếm.

Mã bưu chính tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất
Mã bưu chính tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất

Cập nhật mã bưu điện Vĩnh Phúc mới nhất 5 chữ số

Mã bưu điện các bưu cục trung tâm tỉnh Vĩnh Phúc

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Vĩnh Phúc 15000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 15001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 15002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 15003
Ban Dân vận tỉnh ủy 15004
Ban Nội chính tỉnh ủy 15005
Đảng ủy khối cơ quan 15009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 15010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 15011
Báo Vĩnh Phúc 15016
Hội đồng nhân dân 15021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 15030
Tòa án nhân dân tỉnh 15035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 15036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 15040
Sở Công Thương 15041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 15042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 15043
Sở Ngoại vụ 15044
Sở Tài chính 15045
Sở Thông tin và Truyền thông 15046
Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch 15047
Công an tỉnh 15049
Sở cảnh sát phòng cháy và chữa cháy 15050
Sở Nội vụ 15051
Sở Tư pháp 15052
Sở Giáo dục và Đào tạo 15053
Sở Giao thông vận tải 15054
Sở Khoa học và Công nghệ 15055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 15056
Sở Tài nguyên và Môi trường 15057
Sở Xây dựng 15058
Sở Y tế 15060
Bộ chỉ huy Quân sự 15061
Ban Dân tộc 15062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 15063
Thanh tra tỉnh 15064
Trường chính trị tỉnh 15065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 15066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 15067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 15070
Cục Thuế 15078
Chi cục Hải quan 15079
Cục Thống kê 15080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 15081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 15085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 15086
Hội Văn học nghệ thuật 15087
Liên đoàn Lao động tỉnh 15088
Hội Nông dân tỉnh 15089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 15090
Tỉnh đoàn 15091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 15092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 15093

Mã bưu chính thành phố Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Vĩnh Yên 15100
Thành ủy 15101
Hội đồng nhân dân 15102
Ủy ban nhân dân 15103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 15104
P. Tích Sơn 15106
P. Đống Đa 15107
P. Ngô Quyền 15108
P. Khai Quang 15109
P. Liên Bảo 15110
X. Định Trung 15111
P. Đồng Tâm 15112
P. Hội Hợp 15113
X. Thanh Trù 15114
BCP. Vĩnh Yên 15150
BC. KHL Vĩnh Phúc 15151
BC. KHL Vĩnh Yên 15152
BC. Phường Khai Quang 15153
BC. Liên Bảo 15154
BC. Đồng Tâm 15155
BC. Hệ 1 Vĩnh Phúc 15199

Zip Code các bưu cục huyện Tam Dương – Vĩnh Phúc

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Tam Dương 15200
Huyện ủy 15201
Hội đồng nhân dân 15202
Ủy ban nhân dân 15203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 15204
TT. Hợp Hòa 15206
X. Hướng Đạo 15207
X. Hoàng Hoa 15208
X. Đồng Tĩnh 15209
X. An Hòa 15210
X. Hoàng Đan 15211
X. Hoàng Lâu 15212
X. Duy Phiên 15213
X. Vân Hội 15214
X. Hợp Thịnh 15215
X. Thanh Vân 15216
X. Kim Long 15217
X. Đạo Tú 15218
BCP. Tam Dương 15250

Postal Code các bưu cục huyện Tam Đảo – Vĩnh Phúc

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Tam Đảo 15300
Huyện ủy 15301
Hội đồng nhân dân 15302
Ủy ban nhân dân 15303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 15304
X. Hợp Châu 15306
X. Hồ Sơn 15307
X. Đại Đình 15308
X. Đạo Trù 15309
X. Yên Dương 15310
X. Bồ Lý 15311
X. Tam Quan 15312
TT. Tam Đảo 15313
X. Minh Quang 15314
BCP. Tam Đảo 15350
BC. Tam Đảo Núi 15351

>> Cập nhật thêm: Mã bưu điện Tuyên Quang

Mã bưu chính các bưu cục huyện Lập Thạch – Vĩnh Phúc

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Lập Thạch 15400
Huyện ủy 15401
Hội đồng nhân dân 15402
Ủy ban nhân dân 15403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 15404
TT. Lập Thạch 15406
X. Tử Du 15407
X. Bàn Giản 15408
X. Liên Hòa 15409
TT. Hoa Sơn 15410
X. Liễn Sơn 15411
X. Thái Hòa 15412
X. Bắc Bình 15413
X. Hợp Lý 15414
X. Quang Sơn 15415
X. Ngọc Mỹ 15416
X. Vân Trục 15417
X. Xuân Hòa 15418
X. Xuân Lôi 15419
X. Văn Quán 15420
X. Sơn Đông 15421
X. Triệu Đề 15422
X. Đình Chu 15423
X. Tiên Lữ 15424
X. Đồng Ích 15425
BCP. Lập Thạch 15450
BC. Liễn Sơn 15451

Mã Zip Code huyện Sông Lô – Vĩnh Phúc

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Sông Lô 15500
Huyện ủy 15501
Hội đồng nhân dân 15502
Ủy ban nhân dân 15503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 15504
TT. Tam Sơn 15506
X. Nhạo Sơn 15507
X. Đồng Quế 15508
X. Lãng Công 15509
X. Quang Yên 15510
X. Bạch Lưu 15511
X. Hải Lựu 15512
X. Nhân Đạo 15513
X. Đôn Nhân 15514
X. Phương Khoan 15515
X. Như Thụy 15516
X. Tứ Yên 15517
X. Đức Bác 15518
X. Cao Phong 15519
X. Đồng Thịnh 15520
X. Yên Thạch 15521
X. Tân Lập 15522
BCP. Sông Lô 15550
BC. Bến Then 15551

Mã Postal Code huyện Vĩnh Tường – Vĩnh Phúc

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Vĩnh Tường 15600
Huyện ủy 15601
Hội đồng nhân dân 15602
Ủy ban nhân dân 15603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 15604
TT. Vĩnh Tường 15606
TT. Tứ Trưng 15607
X. Vân Xuân 15608
X. Vũ Di 15609
X. Bình Dương 15610
X. Vĩnh Sơn 15611
TT. Thổ Tang 15612
X. Đại Đồng 15613
X. Tân Tiến 15614
X. Nghĩa Hưng 15615
X. Chấn Hưng 15616
X. Yên Bình 15617
X. Kim Xá 15618
X. Yên Lập 15619
X. Việt Xuân 15620
X. Lũng Hoà 15621
X. Bồ Sao 15622
X. Cao Đại 15623
X. Tân Cương 15624
X. Thượng Trưng 15625
X. Phú Thịnh 15626
X. Lý Nhân 15627
X. Tuân Chính 15628
X. An Tường 15629
X. Vĩnh Thịnh 15630
X. Vĩnh Ninh 15631
X. Phú Đa 15632
X. Ngũ Kiên 15633
X. Tam Phúc 15634
BCP. Vĩnh Tường 15650
BC. Thổ Tang 15651
BC. Tân Tiến 15652
BC. Sơn Kiệu 15653
BC. Bồ Sao 15654

Mã bưu chính huyện Yên Lạc – Vĩnh Phúc

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Yên Lạc 15700
Huyện ủy 15701
Hội đồng nhân dân 15702
Ủy ban nhân dân 15703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 15704
TT. Yên Lạc 15706
X. Bình Định 15707
X. Đồng Cương 15708
X. Đồng Văn 15709
X. Trung Nguyên 15710
X. Tề Lỗ 15711
X. Tam Hồng 15712
X. Yên Đồng 15713
X. Đại Tự 15714
X. Liên Châu 15715
X. Hồng Châu 15716
X. Trung Hà 15717
X. Trung Kiên 15718
X. Hồng Phương 15719
X. Yên Phương 15720
X. Văn Tiến 15721
X. Nguyệt Đức 15722
BCP. Yên Lạc 15750
BC. Tam Hồng 15751
BC. Chợ Lồ 15752

Mã bưu điện huyện Bình Xuyên – Vĩnh Phúc

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Bình Xuyên 15800
Huyện ủy 15801
Hội đồng nhân dân 15802
Ủy ban nhân dân 15803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 15804
TT. Hương Canh 15806
X. Sơn Lôi 15807
X. Bá Hiến 15808
X. Trung Mỹ 15809
X. Thiện Kế 15810
TT. Gia Khánh 15811
X. Hương Sơn 15812
X. Tam Hợp 15813
X. Quất Lưu 15814
X. Tân Phong 15815
TT. Thanh Lãng 15816
X. Phú Xuân 15817
X. Đạo Đức 15818
BCP. Bình Xuyên 15850
BC. Quang Hà 15851

Mã bưu điện các bưu cục thị xã Phúc Yên – Vĩnh Phúc

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thị xã Phúc Yên 15900
Thị ủy 15901
Hội đồng nhân dân 15902
Ủy ban nhân dân 15903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 15904
P. Trưng Trắc 15906
P. Trưng Nhị 15907
P. Phúc Thắng 15908
X. Nam Viêm 15909
P. Xuân Hoà 15910
P. Đồng Xuân 15911
X. Ngọc Thanh 15912
X. Cao Minh 15913
X. Tiền Châu 15914
P. Hùng Vương 15915
BCP. Phúc Yên 15950
BC. Trưng Trắc 15951
BC. Xuân Hòa 15952
BC. KHL Phúc Yên 15953

Tra cứu mã bưu điện Vĩnh Phúc cực đơn giản với bảng đầy đủ các thành phố, thị xã, huyện tại tỉnh Vĩnh Phúc. Hy vọng rằng với bảng đầy đủ thông tin trên đây sẽ giúp bạn tra cứu mã bưu chính nhanh hơn, thuận tiện hơn trong việc gửi nhận hàng hóa, bưu phẩm.