Kiến thức

Mã bưu điện Vĩnh Long – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Vĩnh Long

Mã bưu điện Vĩnh Long theo quy định đã được chuyển đổi từ 6 số về 5 số với mã bưu chính Vĩnh Long dùng chung hiện tại là 85000. Theo đó, mỗi thành phố, huyện tại Vĩnh Long sẽ được gán một mã Zip Code/ Postal Code các bưu cục tỉnh Vĩnh Long riêng […]
77

Mã bưu điện Vĩnh Long theo quy định đã được chuyển đổi từ 6 số về 5 số với mã bưu chính Vĩnh Long dùng chung hiện tại là 85000. Theo đó, mỗi thành phố, huyện tại Vĩnh Long sẽ được gán một mã Zip Code/ Postal Code các bưu cục tỉnh Vĩnh Long riêng không chỉ để thuận tiện cho việc gửi nhận hàng hóa, thư tư mà còn giúp người dùng khai báo trên Internet chính xác cụ thể hơn.

>> Xem thêm: Zip Code các bưu cục tỉnh Tuyên Quang mới nhất

Vĩnh Long được chia thành 8 đơn vị hành chính trực thuộc cấp huyện bao gồm: 1 thành phố, 1 thị xã và 6 huyện. Việc nhớ hết các mã bưu điện tỉnh Vĩnh Long tại các bưu cục khá khó khăn, tuy nhiên khi có nhu cầu sử dụng bạn có thể tra mã theo bảng mã bưu điện Vĩnh Long theo từng bưu cục thông qua nội dung bài viết dưới đây.

Cập nhật mã bưu chính Vĩnh Long mới nhất
Cập nhật mã bưu chính Vĩnh Long mới nhất

Mã bưu điện Vĩnh Long tại các thành phố, thị xã, huyện

Mã bưu điện các bưu cục trung tâm Vĩnh Long

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Vĩnh Long 85000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 85001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 85002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 85003
Ban Dân vận tỉnh ủy 85004
Ban Nội chính tỉnh ủy 85005
Đảng ủy khối cơ quan 85009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 85010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 85011
Báo Vĩnh Long 85016
Hội đồng nhân dân 85021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 85030
Tòa án nhân dân tỉnh 85035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 85036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 85040
Sở Công Thương 85041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 85042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 85043
Sở Tài chính 85045
Sở Thông tin và Truyền thông 85046
Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch 85047
Công an tỉnh 85049
Sở Nội vụ 85051
Sở Tư pháp 85052
Sở Giáo dục và Đào tạo 85053
Sở Giao thông vận tải 85054
Sở Khoa học và Công nghệ 85055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 85056
Sở Tài nguyên và Môi trường 85057
Sở Xây dựng 85058
Sở Y tế 85060
Bộ chỉ huy Quân sự 85061
Ban Dân tộc 85062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 85063
Thanh tra tỉnh 85064
Trường chính trị tỉnh 85065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 85066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 85067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 85070
Cục Thuế 85078
Cục Hải quan 85079
Cục Thống kê 85080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 85081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 85085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 85086
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 85087
Liên đoàn Lao động tỉnh 85088
Hội Nông dân tỉnh 85089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 85090
Tỉnh Đoàn 85091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 85092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 85093

Mã bưu chính thành phố Vĩnh Long

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Vĩnh Long 85100
Thành ủy 85101
Hội đồng nhân dân 85102
Ủy ban nhân dân 85103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 85104
P. 1 85106
P. 5 85107
P. 4 85108
P. 3 85109
P. 2 85110
P. 9 85111
P. 8 85112
X. Trường An 85113
X. Tân Ngãi 85114
X. Tân Hòa 85115
X. Tân Hội 85116
BCP. Vĩnh Long 85150
BC. KHL Vĩnh Long 85151
BC. Nguyên Huệ 85152
BC. Phước Thọ 85153
BC. Tân Ngãi 85154
BC. Mỹ Phú 85155
BC. Hệ 1 Vĩnh Long 85199

Zip Code huyện Long Hồ – tỉnh Vĩnh Long

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Long Hồ 85200
Huyện ủy 85201
Hội đồng nhân dân 85202
Ủy ban nhân dân 85203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 85204
TT. Long Hồ 85206
X. Thanh Đức 85207
X. Bình Hòa Phước 85208
X. Đồng Phú 85209
X. Hòa Ninh 85210
X. An Bình 85211
X. Long Phước 85212
X. Phước Hậu 85213
X. Tân Hạnh 85214
X. Thạnh Quới 85215
X. Phú Quới 85216
X. Hòa Phú 85217
X. Lộc Hòa 85218
X. Phú Đức 85219
X. Long An 85220
BCP. Long Hồ 85250
BC. KCN Hoà Phú 85251

Mã Postal Code huyện Tam Bình – tỉnh Vĩnh Long

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Tam Bình 85300
Huyện ủy 85301
Hội đồng nhân dân 85302
Ủy ban nhân dân 85303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 85304
TT. Tam Bình 85306
X. Tường Lộc 85307
X. Hòa Hiệp 85308
X. Hòa Thạnh 85309
X. Hoà Lộc 85310
X. Hậu Lộc 85311
X. Tân Lộc 85312
X. Phú Lộc 85313
X. Song Phú 85314
X. Phú Thịnh 85315
X. Tân Phú 85316
X. Long Phú 85317
X. Mỹ Lộc 85318
X. Mỹ Thạnh Trung 85319
X. Loan Mỹ 85320
X. Ngãi Tứ 85321
X. Bình Ninh 85322
BCP. Tam Bình 85350
BC. Ba Càng 85351
BC. Mỹ Lộc 85352

Mã bưu chính huyện Bình Tân – tỉnh Vĩnh Long

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Bình Tân 85400
Huyện ủy 85401
Hội đồng nhân dân 85402
Ủy ban nhân dân 85403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 85404
X. Tân Quới 85406
X. Thành Lợi 85407
X. Mỹ Thuận 85408
X. Nguyên Văn Thảnh 85409
X. Thành Trung 85410
X. Thành Đông 85411
X. Tân Thành 85412
X. Tân Hưng 85413
X. Tân Lược 85414
X. Tân An Thạnh 85415
X. Tân Bình 85416
BCP. Bình Tân 85450

>> Xem ngay: Postal Code các bưu cục tỉnh Trà Vinh 5 chữ số mới nhất

Mã bưu điện thị xã Bình Minh – tỉnh Vĩnh Long

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thị xã Bình Minh 85500
Thị ủy 85501
Hội đồng nhân dân 85502
Ủy ban nhân dân 85503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 85504
P. Cái Vồn 85506
P. Đông Thuận 85507
X. Thuận An 85508
P. Thành Phước 85509
X. Mỹ Hòa 85510
X. Đông Bình 85511
X. Đông Thạnh 85512
X. Đông Thành 85513
BCP. Bình Minh 85550

Mã bưu chính các bưu cục huyện Trà Ôn – tỉnh Vĩnh Long

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Trà Ôn 85600
Huyện ủy 85601
Hội đồng nhân dân 85602
Ủy ban nhân dân 85603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 85604
TT. Trà Ôn 85606
X. Thiện Mỹ 85607
X. Tích Thiện 85608
X. Vĩnh Xuân 85609
X. Tân Mỹ 85610
X. Trà Côn 85611
X. Thuận Thới 85612
X. Hựu Thành 85613
X. Thới Hòa 85614
X. Hòa Bình 85615
X. Xuân Hiệp 85616
X. Nhơn Bình 85617
X. Lục Sỹ Thành 85618
X. Phú Thành 85619
BCP. Trà Ôn 85650
BC. Hựu Thành 85651

Mã Zip Code các bưu cục huyện Vũng Liêm – tỉnh Vĩnh Long

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Vũng Liêm 85700
Huyện ủy 85701
Hội đồng nhân dân 85702
Ủy ban nhân dân 85703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 85704
TT. Vũng Liêm 85706
X. Trung Thành Tây 85707
X. Quới An 85708
X. Tân Quới Trung 85709
X. Trung Chánh 85710
X. Tân An Luông 85711
X. Trung Hiệp 85712
X. Trung Thành Đông 85713
X. Trung Thành 85714
X. Trung Hiếu 85715
X. Hiếu Phụng 85716
X. Hiếu Thuận 85717
X. Trung An 85718
X. Trung Ngãi 85719
X. Trung Nghĩa 85720
X. Thanh Bình 85721
X. Quới Thiện 85722
X. Hiếu Nhơn 85723
X. Hiếu Thành 85724
X. Hiếu Nghĩa 85725
BCP. Vũng Liêm 85750
BC. Tân An Luông 85751
BC. Hiếu Phụng 85752

Mã bưu chính các bưu cục huyện Mang Thít – tỉnh Vĩnh Long

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Mang Thít 85800
Huyện ủy 85801
Hội đồng nhân dân 85802
Ủy ban nhân dân 85803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 85804
TT. Cái Nhum 85806
X. Chánh An 85807
X. An Phước 85808
X. Mỹ Phước 85809
X. Mỹ An 85810
X. Long Mỹ 85811
X. Hòa Tịnh 85812
X. Nhơn Phú 85813
X. Chánh Hội 85814
X. Bình Phước 85815
X. Tân An Hội 85816
X. Tân Long 85817
X. Tân Long Hội 85818
BCP. Mang Thít 85850

Mã bưu điện Vĩnh Long đầy đủ sẽ hỗ trợ trong việc gửi nhận hàng hóa thông qua các bưu cục dễ dàng hơn. Hy vọng rằng với những thông tin đã được cung cấp trên đây, top10vietnam.net sẽ giúp việc gửi hàng hóa cũng như khai báo trên Internet chính xác cụ thể hơn về các mã bưu chính của các bưu cục tại Vĩnh Long.

Kiến thức

Mã bưu điện Tuyên Quang – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Tuyên Quang

Theo thông tin mới nhất mã bưu chính của các tỉnh/thành phố tại Việt Nam đều phải thay đổi từ 6 số thành 5 số. Do đó, mã bưu điện Tuyên Quang đã được điều chỉnh thành 22000. Tuy nhiên, để hỗ trợ cho quá trình vận chuyển hàng hóa/ bưu kiện, tại tỉnh Tuyên […]
44

Theo thông tin mới nhất mã bưu chính của các tỉnh/thành phố tại Việt Nam đều phải thay đổi từ 6 số thành 5 số. Do đó, mã bưu điện Tuyên Quang đã được điều chỉnh thành 22000. Tuy nhiên, để hỗ trợ cho quá trình vận chuyển hàng hóa/ bưu kiện, tại tỉnh Tuyên Quang được bố trí nhiều bưu cục tại các huyện/thị xã/thành phố, và mỗi bưu cục tại tỉnh Tuyên Quang sẽ được gán mã số Zip/Postal Code khác nhau và là duy nhất, không bị trùng lặp với mã của những bưu cục khác.

>>> Thông tin mới nhất: Mã các bưu cục tại tỉnh Tiền Giang

Tính đến thời điểm hiện tại, Tuyên Quang sở hữu 7 huyện/thành phố trong đó bao gồm: thành phố Tuyên Quang, huyện Yên Sơn, huyện Chiêm Hóa, huyện Na Hang, huyện Lâm Bình, huyện Hàm Yên và huyện Sơn Dương. Thông tin cập nhật đầy đủ nhất về mã bưu điện Tuyên Quang, mã Zip Code các bưu cục tại tỉnh Tuyên Quang sẽ gửi đến bạn ngay sau đây.

Cập nhật mới nhất mã bưu điện Tuyên Quang, mã Zip Code các bưu cục tỉnh Tuyên Quang
Thông tin mới nhất về mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Tuyên Quang

Danh sách mã bưu điện Tuyên Quang, mã Zip/Postal Code bưu cục Tuyên Quang

Mã bưu điện của tỉnh Tuyên Quang bao gồm 5 chữ số khác nhau, ý nghĩa cụ thể của 5 chữ số bưu cục như sau:

  • 2 ký tự đầu tiên nhằm hỗ trợ xác định tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
  • 3 hoặc 4 ký tự đầu tiên nhằm xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • 5 ký tự mã bưu cục nhằm xác định đối tượng gán mã bưu chính quốc gia.

>>> Xem ngay: Mã bưu điện Thái Nguyên theo quy định mới nhất

Mã bưu điện các trung tâm hành chính tại Tuyên Quang

1BC. Trung tâm tỉnh Tuyên Quang22000
2Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy22001
3Ban Tổ chức tỉnh ủy22002
4Ban Tuyên giáo tỉnh ủy22003
5Ban Dân vận tỉnh ủy22004
6Ban Nội chính tỉnh ủy22005
7Đảng ủy khối cơ quan22009
8Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy22010
9Đảng ủy khối doanh nghiệp22011
10Báo Tuyên Quang22016
11Hội đồng nhân dân22021
12Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội22030
13Tòa án nhân dân tỉnh22035
14Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh22036
15Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân22040
16Sở Công Thương22041
17Sở Kế hoạch và Đầu tư22042
18Sở Lao động – Thương binh và Xã hội22043
19Sở Ngoại vụ22044
20Sở Tài chính22045
21Sở Thông tin và Truyền thông22046
22Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch22047
23Công an tỉnh22049
24Sở Nội vụ22051
25Sở Tư pháp22052
26Sở Giáo dục và Đào tạo22053
27Sở Giao thông vận tải22054
28Sở Khoa học và Công nghệ22055
29Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn22056
30Sở Tài nguyên và Môi trường22057
31Sở Xây dựng22058
32Sở Y tế22060
33Bộ chỉ huy Quân sự22061
34Ban Dân tộc22062
35Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh22063
36Thanh tra tỉnh22064
37Trường chính trị tỉnh22065
38Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam22066
39Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh22067
40Bảo hiểm xã hội tỉnh22070
41Cục Thuế22078
42Cục Hải quan22079
43Cục Thống kê22080
44Kho bạc Nhà nước tỉnh22081
45Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật22085
46Liên hiệp các tổ chức hữu nghị22086
47Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật22087
48Liên đoàn Lao động tỉnh22088
49Hội Nông dân tỉnh22089
50Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh22090
51Tỉnh Đoàn22091
52Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh22092
53Hội Cựu chiến binh tỉnh22093

Mã các bưu cục tại thành phố Tuyên Quang

1BC. Trung tâm thành phố Tuyên Quang22100
2Thành ủy22101
3Hội đồng nhân dân22102
4Ủy ban Nhân dân22103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc22104
6X. An Tường22106
7P. Nông Tiến22107
8X. Tràng Đà22108
9P. Tân Hà22109
10P. Minh Xuân22110
11P. Phan Thiết22111
12P. Ỷ La22112
13P. Tân Quang22113
14P. Hưng Thành22114
15X. Lưỡng Vượng22115
16X. An Khang22116
17X. Thái Long22117
18X. Đội Cấn22118
19BCP. Tuyên Quang22150
20BC. KHL Tuyên Quang22151
21BC. Nông Tiến22152
22BC. Minh Xuân22153
23BC. Ỷ La22154
24BC. Cầu Chả22155
25BC. Lưỡng Vượng22156
26BC. Thái Long22157
27BC. Hệ 1 Tuyên Quang22199

>>> Tìm hiểu ngay: Mã Zip Code các bưu cục tại Sóc Trăng

Mã Zip Code các bưu cục tại huyện Yên Sơn – Tuyên Quang

1BC. Trung tâm huyện Yên Sơn22200
2Huyện ủy22201
3Hội đồng nhân dân22202
4Ủy ban nhân dân22203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc22204
6X. Thắng Quân22206
7X. Tân Long22207
8X. Tân Tiến22208
9X. Kiến Thiết22209
10X. Trung Trực22210
11X. Xuân Vân22211
12X. Qúy Quân22212
13X. Lực Hành22213
14X. Chiêu Yên22214
15X. Phúc Ninh22215
16X. Tứ Quận22216
17X. Lang Quán22217
18X. Chân Sơn22218
19X. Mỹ Bằng22219
20X. Phú Lâm22220
21X. Nhữ Hán22221
22X. Nhữ Khê22222
23X. Đội Bình22223
24TT. Tân Bình22224
25X. Hoàng Khai22225
26X. Kim Phú22226
27X. Trung Môn22227
28X. Phú Thịnh22228
29X. Thái Bình22229
30X. Tiến Bộ22230
31X. Công Đa22231
32X. Kim Quan22232
33X. Đạo Viện22233
34X. Trung Sơn22234
35X. Hùng Lợi22235
36X. Trung Minh22236
37BCP. Yên Sơn22250
38BC. Xuân Vân22251
39BC. Tứ Quận22252
40BC. Mỹ Lâm22253
41BC. Trung Môn22254

Mã Zip/Postal Code các bưu cục tại huyện Chiêm Hóa tỉnh Tuyên Quang

1BC. Trung tâm huyện Chiêm Hóa22300
2Huyện ủy22301
3Hội đồng nhân dân22302
4Ủy ban nhân dân22303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc22304
6TT. Vĩnh Lộc22306
7X. Ngọc Hội22307
8X. Phú Bình22308
9X. Bình Phú22309
10X. Yên Lập22310
11X. Hùng Mỹ22311
12X. Phúc Sơn22312
13X. Minh Quang22313
14X. Trung Hà22314
15X. Hà Lang22315
16X. Tân Mỹ22316
17X. Tân An22317
18X. Xuân Quang22318
19X. Phúc Thịnh22319
20X. Tân Thịnh22320
21X. Hòa Phú22321
22X. Yên Nguyên22322
23X. Hòa An22323
24X. Nhân Lý22324
25X. Bình Nhân22325
26X. Vinh Quang22326
27X. Trung Hòa22327
28X. Kim Bình22328
29X. Tri Phú22329
30X. Linh Phú22330
31X. Kiên Đài22331
32BCP. Chiêm Hóa22350
33BC. Đầm Hồng22351

>>> Đừng bỏ qua: Mã Zip/Postal Code Thừa Thiên Huế

Mã Zip Code của bưu cục huyện Na Hang – Tuyên Quang

1BC. Trung tâm huyện Na Hang22400
2Huyện ủy22401
3Hội đồng nhân dân22402
4Ủy ban nhân dân22403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc22404
6TT. Na Hang22406
7X. Sơn Phú22407
8X. Đà Vị22408
9X. Hồng Thái22409
10X. Yên Hoa22410
11X. Thượng Nông22411
12X. Thượng Giáp22412
13X. Sinh Long22413
14X. Côn Lôn22414
15X. Khau Tinh22415
16X. Năng Khả22416
17X. Thanh Tương22417
18BCP. Na Hang22450
19BC. Yên Hoa22451

Mã bưu chính các bưu cục huyện Lâm Bình tỉnh Tuyên Quang

1BC. Trung tâm huyện Lâm Bình22500
2Huyện ủy22501
3Hội đồng nhân dân22502
4Ủy ban nhân dân22503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc22504
6X. Lăng Can22506
7X. Thượng Lâm22507
8X. Khuôn Hà22508
9X. Phúc Yên22509
10X. Xuân Lập22510
11X. Bình An22511
12X. Hồng Quang22512
13X. Thổ Bình22513
14BCP. Lâm Bình22550
15BC. Lăng Can22551
16BC. Thượng Lâm22552

Mã bưu điện các bưu cục tại huyện Hàm Yên – Tuyên Quang

1BC. Trung tâm huyện Hàm Yên22600
2Huyện ủy22601
3Hội đồng nhân dân22602
4Ủy ban nhân dân22603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc22604
6TT. Tân Yên22606
7X. Tân Thành22607
8X. Minh Hương22608
9X. Phù Lưu22609
10X. Minh Dân22610
11X. Minh Khương22611
12X. Yên Thuận22612
13X. Bạch Xa22613
14X. Yên Lâm22614
15X. Yên Phú22615
16X. Nhân Mục22616
17X. Bằng Cốc22617
18X. Thành Long22618
19X. Hùng Đức22619
20X. Đức Ninh22620
21X. Thái Hòa22621
22X. Thái Sơn22622
23X. Bình Xa22623
24BCP. Hàm Yên22650
25BC. Ki Lô Mét 3122651

Mã Zip Code các bưu cục huyện Sơn Dương – Tuyên Quang

1BC. Trung tâm huyện Sơn Dương22700
2Huyện ủy22701
3Hội đồng nhân dân22702
4Ủy ban nhân dân22703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc22704
6TT. Sơn Dương22706
7X. Hợp Thành22707
8X. Lương Thiện22708
9X. Tân Trào22709
10X. Trung Yên22710
11X. Minh Thanh22711
12X. Bình Yên22712
13X. Tú Thịnh22713
14X. Thượng Ấm22714
15X. Vĩnh Lợi22715
16X. Cấp Tiến22716
17X. Đông Thọ22717
18X. Quyết Thắng22718
19X. Vân Sơn22719
20X. Hồng Lạc22720
21X. Sầm Dương22721
22X. Lâm Xuyên22722
23X. Tam Đa22723
24X. Hào Phú22724
25X. Chi Thiết22725
26X. Văn Phú22726
27X. Đồng Quý22727
28X. Phúc Ứng22728
29X. Thanh Phát22729
30X. Đông Lợi22730
31X. Phú Lương22731
32X. Đại Phú22732
33X. Sơn Nam22733
34X. Ninh Lai22734
35X. Thiện Kế22735
36X. Tuân Lộ22736
37X. Hợp Hòa22737
38X. Kháng Nhật22738
39BCP. Sơn Dương22750
40BC. Tân Trào22751
41BC. Chợ Xoan22752
42BC. Kim Xuyên22753
43BC. Sơn Nam22754

Trên đây là thông tin cập nhật mới nhất mã bưu điện Tuyên Quang, mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Tuyên Quang theo quy định mới 2021. Đừng quên thường xuyên ghé thăm top10vietnamobile.net để cập nhật nhanh nhất mã bưu điện của các tỉnh/thành phố tại Việt Nam nhé!