Kiến thức

Mã bưu điện Quảng Ninh – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Quảng Ninh

Hiện nay, Quảng Ninh có 4 thành phố, 2 thị xã và 4 huyện; tại mỗi thành phố/thị xã hay huyện của Quảng Ninh đã được lắp đặt các trụ sở bưu điện nhằm giúp cho công tác vận chuyển hàng hóa nhanh chóng và dễ dàng hơn. Để việc vận chuyển không bị thất […]
60

Hiện nay, Quảng Ninh có 4 thành phố, 2 thị xã và 4 huyện; tại mỗi thành phố/thị xã hay huyện của Quảng Ninh đã được lắp đặt các trụ sở bưu điện nhằm giúp cho công tác vận chuyển hàng hóa nhanh chóng và dễ dàng hơn. Để việc vận chuyển không bị thất lạc thì thông tin mã bưu cục trên hàng hóa phải chính xác. Vậy mã bưu điện Quảng Ninh là bao nhiêu? Mã Zip Code, mã Postal Code các bưu cục tỉnh Quảng Ninh được quy định như thế nào? Top10Vietnam.net sẽ giúp bạn tổng hợp đầy đủ mã bưu điện của các bưu cục tại Quảng Ninh ngay sau đây.

>>> Tìm hiểu thêm: Mã bưu chính tại tỉnh Ninh Thuận được cập nhật mới nhất

Theo quy định chung của cục bưu chính Việt Nam, mã bưu điện tại các tỉnh thành phố khác trên toàn quốc nói chung hay mã bưu điện Quảng Ninh nói riêng sẽ được điều chỉnh từ 6 số thành 5 số. Trong đó, mã bưu điện chung của tỉnh Quảng Ninh là 01000 – 02000. Mỗi bưu cục trong tỉnh Quảng Ninh sẽ được gán một mã số nhất định và không bị trùng lặp.

Thông tin cập nhật mới nhất mã bưu điện tỉnh Quảng Ninh
Danh sách mã bưu điện Quảng Ninh, mã Zip Code tỉnh Quảng Ninh

Cập nhật mới nhất mã bưu điện Quảng Ninh, Mã zip Code các bưu cục tại Quảng Ninh

Mã bưu điện của tỉnh Quảng Ninh sau đây đã được cập nhật mới theo quy định của cục bưu chính Việt Nam, do đó bạn hãy tra cứu thật kỹ tránh tình trạng điền sai mã nhé.

Mã bưu cục của các trung tâm hành chính tỉnh Quảng Ninh

STTĐối tượng gán mãMã bưu chính
1BC. Trung tâm tỉnh Quảng Ninh01000
2Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy01001
3Ban Tổ chức tỉnh ủy01002
4Ban Tuyên giáo tỉnh ủy01003
5Ban Dân vận tỉnh ủy01004
6Ban Nội chính tỉnh ủy01005
7Đảng ủy khối cơ quan01009
8Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy01010
9Đảng ủy khối doanh nghiệp01011
10Báo Quảng Ninh01016
11Hội đồng nhân dân01021
12Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội01030
13Tòa án nhân dân tỉnh01035
14Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh01036
15Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân01040
16Sở Công Thương01041
17Sở Kế hoạch và Đầu tư01042
18Sở Lao động – Thương binh và Xã hội01043
19Sở Tài chính01045
20Sở Thông tin và Truyền thông01046
21Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch01047
22Công an tỉnh01049
23Sở Nội vụ01051
24Sở Tư pháp01052
25Sở Giáo dục và Đào tạo01053
26Sở Giao thông vận tải01054
27Sở Khoa học và Công nghệ01055
28Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn01056
29Sở Tài nguyên và Môi trường01057
30Sở Xây dựng01058
31Sở Y tế01060
32Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh01061
33Ban Dân tộc01062
34Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh01063
35Thanh tra tỉnh01064
36Trường chính trị tỉnh01065
37Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam01066
38Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh01067
39Bảo hiểm xã hội tỉnh01070
40Cục Thuế01078
41Cục Hải quan01079
42Cục Thống kê01080
43Kho bạc Nhà nước tỉnh01081
44Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật01085
45Liên hiệp các tổ chức hữu nghị01086
46Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật01087
47Liên đoàn Lao động tỉnh01088
48Hội Nông dân tỉnh01089
49Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh01090
50Tỉnh Đoàn01091
51Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh01092
52Hội Cựu chiến binh tỉnh01093

Mã bưu điện thành phố Hạ Long – Quảng Ninh

1BC. Trung tâm thành phố Hạ Long01100
2Thành ủy01101
3Hội đồng nhân dân01102
4Ủy ban nhân dân01103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc01104
6P. Hồng Gai01106
7P. Trần Hưng Đạo01107
8P. Bạch Đằng01108
9P. Cao Thắng01109
10P. Hồng Hải01110
11P. Hà Lầm01111
12P. Hà Trung01112
13P. Hồng Hà01113
14P. Hà Tu01114
15P. Hà Phong01115
16P. Hà Khánh01116
17P. Cao Xanh01117
18P. Yết Kiêu01118
19P. Bãi Cháy01119
20P. Hùng Thắng01120
21P. Giếng Đáy01121
22P. Hà Khẩu01122
23P. Việt Hưng01123
24P. Đại Yên01124
25P. Tuần Châu01125
26BCP. Bãi Cháy01150
27BCP. Cột 501151
28BCP. Hà Lầm01152
29BCP. Hà Tu01153
30BCP. Kênh Đồng01154
31BC. KHL Hạ Long01155
32BC. Hà Lầm01156
33BC. Cột 501157
34BC. Hà Tu01158
35BC. Cao Xanh01159
36BC. Hạ Long01160
37BC. Kênh Đồng01161
38BC. Đồng Đăng01162
39BC. HCC Quảng Ninh01198
40BC. Hệ 1 Quảng Ninh01199

Mã Zip Code các bưu cục thành phố Cẩm Phả tỉnh Quảng Ninh

1BC. Trung tâm thành phố Cẩm Phả01200
2Thành ủy01201
3Hội đồng nhân dân01202
4Ủy ban nhân dân01203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc01204
6P. Cẩm Trung01206
7P. Cẩm Thành01207
8P. Cẩm Tây01208
9P. Cẩm Bình01209
10P. Cẩm Đông01210
11P. Cẩm Sơn01211
12P. Cẩm Phú01212
13P. Cẩm Thịnh01213
14P. Cửa Ông01214
15X. Cẩm Hải01215
16X. Cộng Hòa01216
17P. Mông Dương01217
18X. Dương Huy01218
19P. Quang Hanh01219
20P. Cẩm Thạch01220
21P. Cẩm Thủy01221
22BCP. Cẩm Phả01250
23BC. KHL Cẩm Phả01251
24BC. Cọc 601252
25BC. Cửa Ông01253
26BC. Mông Dương01254
27BC. Quang Hanh01255

Mã bưu điện của huyện Vân Đồn tại Quảng Ninh

1BC. Trung tâm huyện Vân Đồn01300
2Huyện ủy01301
3Hội đồng nhân dân01302
4Ủy ban nhân dân01303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc01304
6TT. Cái Rồng01306
7X. Vạn Yên01307
8X. Đài Xuyên01308
9X. Bình Dân01309
10X. Đoàn Kết01310
11X. Đông Xá01311
12X. Thắng Lợi01312
13X. Ngọc Vừng01313
14X. Quan Lạn01314
15X. Bản Sen01315
16X. Minh Châu01316
17X. Hạ Long01317
18BCP. Vân Đồn01350

>>> Xem ngay: Danh sách tổng hợp mã bưu điện của Hà Nội

Mã Zip/Postal Code các bưu cục huyện Cô Tô – Quảng Ninh

1BC. Trung tâm huyện Cô Tô01400
2Huyện ủy01401
3Hội đồng nhân dân01402
4Ủy ban nhân dân01403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc01404
6TT. Cô Tô01406
7X. Thanh Lân01407
8X. Đồng Tiến01408
9BCP. Cô Tô01450

Mã bưu điện thành phố Móng Cái tại Quảng Ninh

1BC. Trung tâm thành phố Móng Cái01500
2Thành ủy01501
3Hội đồng nhân dân01502
4Ủy ban nhân dân01503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc01504
6P. Hoà Lạc01506
7P. Hải Hoà01507
8P. Trần Phú01508
9P. Ka Long01509
10P. Ninh Dương01510
11P. Hải Yên01511
12X. Bắc Sơn01512
13X. Hải Sơn01513
14X. Quảng Nghĩa01514
15X. Hải Tiến01515
16X. Hải Đông01516
17X. Vạn Ninh01517
18X. Vĩnh Trung01518
19X. Vĩnh Thực01519
20P. Bình Ngọc01520
21P. Trà Cổ01521
22X. Hải Xuân01522
23BCP. Móng Cái01550
24BC. KHL Móng Cái01551

Mã bưu chính của huyện Hải Hà – Quảng Ninh

1BC. Trung tâm huyện Hải Hà01600
2Huyện ủy01601
3Hội đồng nhân dân01602
4Ủy ban nhân dân01603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc01604
6TT. Quảng Hà01606
7X. Quảng Minh01607
8X. Quảng Thắng01608
9X. Quảng Thành01609
10X. Quảng Đức01610
11X. Quảng Sơn01611
12X. Đường Hoa01612
13X. Quảng Phong01613
14X. Quảng Long01614
15X. Quảng Thịnh01615
16X. Quảng Chính01616
17X. Quảng Trung01617
18X. Phú Hải01618
19X. Quảng Điền01619
20X. Tiến Tới01620
21X. Cái Chiên01621
22BCP. Hải Hà01650
23BC. Bắc Phong Sinh01651

Mã bưu điện của các bưu cục huyện Bình Liêu – Quảng Ninh

1BC. Trung tâm huyện Bình Liêu01700
2Huyện ủy01701
3Hội đồng nhân dân01702
4Ủy ban nhân dân01703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc01704
6TT. Bình Liêu01706
7X. Húc Động01707
8X. Đồng Văn01708
9X. Hoành Mô01709
10X. Đồng Tâm01710
11X. Lục Hồn01711
12X. Tình Húc01712
13X. Vô Ngại01713
14BCP. Bình Liêu01750
15BC. Hoành Mô01751

Mã bưu chính của huyện Đầm Hà – Quảng Ninh

1BC. Trung tâm huyện Đầm Hà01800
2Huyện ủy01801
3Hội đồng nhân dân01802
4Ủy ban nhân dân01803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc01804
6TT. Đầm Hà01806
7X. Quảng Tân01807
8X. Quảng Lợi01808
9X. Tân Bình01809
10X. Quảng Lâm01810
11X. Quảng An01811
12X. Dực Yên01812
13X. Đại Bình01813
14X. Tân Lập01814
15X. Đầm Hà01815
16BCP. Đầm Hà01850

Mã bưu điện huyện Tiên Yên tỉnh Quảng Ninh

1BC. Trung tâm huyện Tiên Yên01900
2Huyện ủy01901
3Hội đồng nhân dân01902
4Ủy ban nhân dân01903
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc01904
6TT. Tiên Yên01906
7X. Tiên Lãng01907
8X. Đông Hải01908
9X. Đông Ngũ01909
10X. Đại Dực01910
11X. Đại Thành01911
12X. Phong Dụ01912
13X. Hà Lâu01913
14X. Điền Xá01914
15X. Yên Than01915
16X. Hải Lạng01916
17X. Đồng Rui01917
18BCP. Tiên Yên01950

>>> Cập nhật mới: Mã bưu chính các bưu cục tại Hồ Chí Minh

Mã bưu cục của huyện Ba Chẽ – Quảng Ninh

1BC. Trung tâm huyện Ba Chẽ02000
2Huyện ủy02001
3Hội đồng nhân dân02002
4Ủy ban nhân dân02003
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc02004
6TT. Ba Chẽ02006
7X. Nam Sơn02007
8X. Thanh Sơn02008
9X. Thanh Lâm02009
10X. Lương Mông02010
11X. Minh Cầm02011
12X. Đạp Thanh02012
13X. Đồn Đạc02013
14BCP. Ba Chẽ02050

Mã Zip Code tại huyện Hoành Bồ – Quảng Ninh

1BC. Trung tâm huyện Hoành Bồ02100
2Huyện ủy02101
3Hội đồng nhân dân02102
4Ủy ban nhân dân02103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc02104
6TT. Trới02106
7X. Lê Lợi02107
8X. Sơn Dương02108
9X. Đồng Lâm02109
10X. Thống Nhất02110
11X. Vũ Oai02111
12X. Hòa Bình02112
13X. Kỳ Thượng02113
14X. Đồng Sơn02114
15X. Dân Chủ02115
16X. Tân Dân02116
17X. Quảng La02117
18X. Bằng Cả02118
19BCP. Hoành Bồ02150
20BC. Thống Nhất02151

Mã bưu chính của các bưu cục tại thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh

1BC. Trung tâm thị xã Quảng Yên02200
2Thị ủy02201
3Hội đồng nhân dân02202
4Ủy ban nhân dân02203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc02204
6P. Quảng Yên02206
7P. Hà An02207
8X. Hoàng Tân02208
9P. Tân An02209
10X. Tiền An02210
11P. Minh Thành02211
12P. Đông Mai02212
13X. Sông Khoai02213
14P. Cộng Hòa02214
15X. Hiệp Hòa02215
16P. Yên Giang02216
17P. Nam Hòa02217
18P. Yên Hải02218
19P. Phong Cốc02219
20X. Liên Vị02220
21X. Tiền Phong02221
22X. Liên Hòa02222
23P. Phong Hải02223
24X. Cẩm La02224
25BCP. Quảng Yên02250
26BC. Cây Số 1102251
27BC. Phong Cốc02252

Mã bưu điện của thành phố Uông Bí – Quảng Ninh

1BC. Trung tâm thành phố Uông Bí02300
2Thành ủy02301
3Hội đồng nhân dân02302
4Ủy ban nhân dân02303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc02304
6P. Thanh Sơn02306
7P. Quang Trung02307
8P. Bắc Sơn02308
9P. Vàng Danh02309
10X. Thượng Yên Công02310
11P. Phương Đông02311
12P. Phương Nam02312
13P. Yên Thanh02313
14X. Điền Công02314
15P. Trưng Vương02315
16P. Nam Khê02316
17BCP. Uông Bí02350
18BC. Vàng Danh02351
19BC. Phương Đông02352
20BC. Nam Khê02353

>>> Tin liên quan: Mã Zip Code các bưu cục tỉnh Quảng Nam

Mã bưu chính các bưu cục tại thị xã Đông Triều tỉnh Quảng Ninh

1BC. Trung tâm thị xã Đông Triều02400
2Thị ủy02401
3Hội đồng nhân dân02402
4Ủy ban nhân dân02403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc02404
6P. Đông Triều02406
7P. Đức Chính02407
8X. Tràng An02408
9P. Xuân Sơn02409
10P. Kim Sơn02410
11P. Mạo Khê02411
12X. Yên Thọ02412
13X. Yên Đức02413
14X. Hoàng Quế02414
15X. Hồng Thái Tây02415
16X. Hồng Thái Đông02416
17X. Tràng Lương02417
18X. Bình Khê02418
19X. An Sinh02419
20X. Tân Việt02420
21X. Việt Dân02421
22X. Bình Dương02422
23X. Nguyễn Huệ02423
24X. Thủy An02424
25X. Hồng Phong02425
26P. Hưng Đạo02426
27BCP. Đông Triều02450
28BC. Mạo Khê02451
29BC. Tràng Bạch02452

Hy vọng với thông tin cập nhật đầy đủ về mã bưu điện tỉnh Quảng Ninh, mã Zip/Postal Code tỉnh Quảng Ninh trên đây sẽ giúp bạn nắm rõ mã của từng nơi để hỗ trợ cho việc điền thông tin và hàng hóa/bưu kiện. Đừng quên mỗi đơn vị được gán mã bưu chính khác nhau, vì thế hãy cẩn thận điền thông tin cho thật chính xác nhé!

Kiến thức

Mã bưu điện Quảng Ngãi – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Quảng Ngãi

Quảng Ngãi là một tỉnh thuộc vùng Nam Trung Bộ, mã bưu điện Quảng Ngãi theo quy định chung của cục bưu chính Việt Nam là 53000 – 54000. Mã bưu điện tại từng tỉnh là mã số duy nhất và không bị trùng lặp nhau. Vì thế để quá trình vận chuyển hàng hóa […]
104

Quảng Ngãi là một tỉnh thuộc vùng Nam Trung Bộ, mã bưu điện Quảng Ngãi theo quy định chung của cục bưu chính Việt Nam là 53000 – 54000. Mã bưu điện tại từng tỉnh là mã số duy nhất và không bị trùng lặp nhau. Vì thế để quá trình vận chuyển hàng hóa được nhanh chóng và chính xác thì việc điền đúng thông tin của mã bưu cục là vô cùng cần thiết.

>>> Xem ngay: Mã các bưu cục tỉnh Quảng Nam

Tại tỉnh Quảng Ngãi có rất nhiều bưu cục khác nhau, mỗi bưu cục lại được gán mã riêng biệt. Vậy mã bưu cục tỉnh Quảng Ngãi là bao nhiêu? Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Quảng Ngãi là bao nhiêu? Thông tin cập nhật về mã bưu điện của tỉnh Quảng Ngãi sẽ được gửi đến bạn ngay sau đây.

Cập nhật mới nhất mã bưu điện Quảng Ngãi
Tổng hợp mã Zip Code các bưu cục tại tỉnh Quảng Ngãi

Danh sách tổng hợp mã Zip Code các bưu cục tại tỉnh Quảng Ngãi

Mã bưu điện Quảng Ngãi nói chung, hay các tỉnh thành phố khác nói riêng đã được điều chỉnh từ 6 số thành 5 số (theo quy định mới của năm 2018). Nhìn vào mã bưu điện bạn sẽ biết được:

  • Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

Mã bưu điện của các trung tâm hành chính Quảng Ngãi

STTĐối tượng gán mãMã bưu chính
1BC. Trung tâm tỉnh Quảng Ngãi53000
2Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy53001
3Ban Tổ chức tỉnh ủy53002
4Ban Tuyên giáo tỉnh ủy53003
5Ban Dân vận tỉnh ủy53004
6Ban Nội chính tỉnh ủy53005
7Đảng ủy khối cơ quan53009
8Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy53010
9Đảng ủy khối doanh nghiệp53011
10Báo Quảng Ngãi53016
11Hội đồng nhân dân53021
12Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội53030
13Tòa án nhân dân tỉnh53035
14Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh53036
15Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân53040
16Sở Công Thương53041
17Sở Kế hoạch và Đầu tư53042
18Sở Lao động – Thương binh và Xã hội53043
19Sở Ngoại vụ53044
20Sở Tài chính53045
21Sở Thông tin và Truyền thông53046
22Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch53047
23Công an tỉnh53049
24Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy53050
25Sở Nội vụ53053
26Sở Tư pháp53052
27Sở Giáo dục và Đào tạo53053
28Sở Giao thông vận tải53054
29Sở Khoa học và Công nghệ53055
30Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn53056
31Sở Tài nguyên và Môi trường53057
32Sở Xây dựng53058
33Sở Y tế53060
34Bộ chỉ huy Quân sự53061
35Ban Dân tộc53062
36Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh53063
37Thanh tra tỉnh53064
38Trường chính trị tỉnh53065
39Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam53066
40Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh53067
41Bảo hiểm xã hội tỉnh53070
42Cục Thuế53078
43Cục Hải quan53079
44Cục Thống kê53080
45Kho bạc Nhà nước tỉnh53081
46Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật53085
47Liên hiệp các tổ chức hữu nghị53086
48Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật53087
49Liên đoàn Lao động tỉnh53088
50Hội Nông dân tỉnh53089
51Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh53090
52Tỉnh Đoàn53091
53Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh53092
54Hội Cựu chiến binh tỉnh53093

Mã bưu điện thành phố Quảng Ngãi

1BC. Trung tâm thành phố Quảng Ngãi53100
2Thành ủy53101
3Hội đồng nhân dân53102
4Ủy ban nhân dân53103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc53104
6P. Trần Hưng Đạo53106
7P. Lê Hồng Phong53107
8P. Trần Phú53108
9P. Nghĩa Chánh53109
10P. Nguyễn Nghiêm53110
11P. Trương Quang Trọng53111
12X. Tịnh Ấn Tây53112
13P. Quảng Phú53113
14P. Nghĩa Lộ53114
15P. Chánh Lộ53115
16X. Nghĩa Dõng53116
17X. Nghĩa Hà53117
18X. Nghĩa Dũng53118
19X. Tịnh An53119
20X. Tịnh Châu53120
21X. Tịnh Ấn Đông53121
22X. Nghĩa Phú53122
23X. Nghĩa An53123
24X. Tịnh Long53124
25X. Tịnh Khê53125
26X. Tịnh Kỳ53126
27X. Tịnh Hòa53127
28X. Tịnh Thiện53128
29BCP. Quảng Ngãi53150
30BC. Quang Trung53151
31BC. Đinh Tiên Hoàng53152
32BC. Hai Bà Trưng53153
33BC. Cổ Luỹ53154
34BC. Hệ 1 Quảng Ngãi53199

Mã các bưu cuc tại huyện Sơn Tịnh tỉnh Quảng Ngãi

1BC. Trung tâm huyện Sơn Tịnh53200
2Huyện ủy53201
3Hội đồng nhân dân53202
4Ủy ban nhân dân53203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc53204
6X. Tịnh Hà53206
7X. Tịnh Sơn53207
8X. Tịnh Bình53208
9X. Tịnh Hiệp53209
10X. Tịnh Bắc53210
11X. Tịnh Minh53211
12X. Tịnh Phong53212
13X. Tịnh Thọ53213
14X. Tịnh Trà53214
15X. Tịnh Đông53215
16X. Tịnh Giang53216
17BCP. Sơn Tịnh53250
18BC. Sơn Mỹ53251

Mã Zip Code huyện Bình Sơn – Quảng Ngãi

1BC. Trung tâm huyện Bình Sơn53300
2Huyện ủy53301
3Hội đồng nhân dân53302
4Ủy ban nhân dân53303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc53304
6TT. Châu Ổ53306
7X. Bình Thới53307
8X. Bình Dương53308
9X. Bình Chánh53309
10X. Bình Nguyên53310
11X. Bình Trung53311
12X. Bình Chương53312
13X. Bình Long53313
14X. Bình Thanh Tây53314
15X. Bình Thanh Đông53315
16X. Bình Hòa53316
17X. Bình Phước53317
18X. Bình Đông53318
19X. Bình Thạnh53319
20X. Bình Khương53320
21X. Bình An53321
22X. Bình Minh53322
23X. Bình Mỹ53323
24X. Bình Hiệp53324
25X. Bình Tân53325
26X. Bình Châu53326
27X. Bình Phú53327
28X. Bình Hải53328
29X. Bình Trị53329
30X. Bình Thuận53330
31BCP. Bình Sơn53350
32BC. Khu Kinh Tế Dung Quất53351

Mã bưu điện tại huyện Trà Bồng tỉnh Quảng Ngãi

1BC. Trung tâm huyện Trà Bồng53400
2Huyện ủy53401
3Hội đồng nhân dân53402
4Ủy ban nhân dân53403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc53404
6TT. Trà Xuân53406
7X. Trà Giang53407
8X. Trà Thủy53408
9X. Trà Hiệp53409
10X. Trà Lâm53410
11X. Trà Tân53411
12X. Trà Sơn53412
13X. Trà Phú53413
14X. Trà Bình53414
15X. Trà Bùi53415
16BCP. Trà Bồng53450

Mã bưu điện huyện Tây Trà tỉnh Quảng Ngãi

1BC. Trung tâm huyện Tây Trà53500
2Huyện ủy53501
3Hội đồng nhân dân53502
4Ủy ban nhân dân53503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc53504
6X. Trà Phong53506
7X. Trà Lãnh53507
8X. Trà Quân53508
9X. Trà Khê53509
10X. Trà Xinh53510
11X. Trà Thọ53511
12X. Trà Trung53512
13X. Trà Nham53513
14X. Trà Thanh53514
15BCP. Tây Trà53550

Mã Zip/Postal Code huyện Sơn Tây – Quảng Ngãi

1BC. Trung tâm huyện Sơn Tây53600
2Huyện ủy53601
3Hội đồng nhân dân53602
4Ủy ban nhân dân53603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc53604
6X. Sơn Dung53606
7X. Sơn Màu53607
8X. Sơn Tân53608
9X. Sơn Mùa53609
10X. Sơn Bua53610
11X. Sơn Liên53611
12X. Sơn Long53612
13X. Sơn Lập53613
14X. Sơn Tinh53614
15BCP. Sơn Tây53650

Mã các bưu cục huyện Minh Long tỉnh Quảng Ngãi

1BC. Trung tâm huyện Minh Long53700
2Huyện ủy53701
3Hội đồng nhân dân53702
4Ủy ban nhân dân53703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc53704
6X. Long Hiệp53706
7X. Long Mai53707
8X. Long Sơn53708
9X. Thanh An53709
10X. Long Môn53710
11BCP. Minh Long53750

Mã bưu điện huyện Sơn Hà – Quảng Ngãi

1BC. Trung tâm huyện Sơn Hà53800
2Huyện ủy53801
3Hội đồng nhân dân53802
4Ủy ban nhân dân53803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc53804
6TT. Di Lăng53806
7X. Sơn Giang53807
8X. Sơn Thành53808
9X. Sơn Bao53809
10X. Sơn Trung53810
11X. Sơn Hải53811
12X. Sơn Cao53812
13X. Sơn Linh53813
14X. Sơn Nham53814
15X. Sơn Hạ53815
16X. Sơn Thượng53816
17X. Sơn Thủy53817
18X. Sơn Kỳ53818
19X. Sơn Ba53819
20BCP. Sơn Hà53850

Mã bưu cục huyện Tư Nghĩa tỉnh Quảng Ngãi

1BC. Trung tâm huyện Tư Nghĩa53900
2Huyện ủy53901
3Hội đồng nhân dân53902
4Ủy ban nhân dân53903
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc53904
6TT. La Hà53906
7X. Nghĩa Thương53907
8X. Nghĩa Hòa53908
9X. Nghĩa Trung53909
10X. Nghĩa Phương53910
11X. Nghĩa Mỹ53911
12TT. Sông Vệ53912
13X. Nghĩa Hiệp53913
14X. Nghĩa Điền53914
15X. Nghĩa Kỳ53915
16X. Nghĩa Thuận53916
17X. Nghĩa Thắng53917
18X. Nghĩa Lâm53918
19X. Nghĩa Thọ53919
20X. Nghĩa Sơn53920
21BCP. Tư Nghĩa53950
22BC. Sông Vệ53951

Mã Zip Code huyện Nghĩa Hành – Quảng Ngãi

1BC. Trung tâm huyện Nghĩa Hành54000
2Huyện ủy54001
3Hội đồng nhân dân54002
4Ủy ban nhân dân54003
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc54004
6TT. Chợ Chùa54006
7X. Hành Trung54007
8X. Hành Thuận54008
9X. Hành Dũng54009
10X. Hành Nhân54010
11X. Hành Minh54011
12X. Hành Đức54012
13X. Hành Tín Tây54013
14X. Hành Tín Đông54014
15X. Hành Thiện54015
16X. Hành Thịnh54016
17X. Hành Phước54017
18BCP. Nghĩa Hành54050

>>> Cập nhật mới: Mã Zip Code bưu cục Quảng Bình

Mã các bưu cục huyện Mộ Đức tỉnh Quãng Ngãi

1BC. Trung tâm huyện Mộ Đức54100
2Huyện ủy54101
3Hội đồng nhân dân54102
4Ủy ban nhân dân54103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc54104
6TT. Mộ Đức54106
7X. Đức Thạnh54107
8X. Đức Minh54108
9X. Đức Chánh54109
10X. Đức Thắng54110
11X. Đức Lợi54111
12X. Đức Nhuận54112
13X. Đức Hiệp54113
14X. Đức Tân54114
15X. Đức Hòa54115
16X. Đức Phú54116
17X. Đức Lân54117
18X. Đức Phong54118
19BCP. Mộ Đức54150
20BC. Thạch Trụ54151
21BC. Quán Lát54152
22BĐVHX Đức Thạnh 254153

Mã Zip/Postal Code huyện Ba Tơ – Quảng Ngãi

1BC. Trung tâm huyện Ba Tơ54200
2Huyện ủy54201
3Hội đồng nhân dân54202
4Ủy ban nhân dân54203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc54204
6TT. Ba Tơ54206
7X. Ba Cung54207
8X. Ba Chùa54208
9X. Ba Dinh54209
10X. Ba Bích54210
11X. Ba Trang54211
12X. Ba Khâm54212
13X. Ba Liên54213
14X. Ba Động54214
15X. Ba Thành54215
16X. Ba Vinh54216
17X. Ba Điền54217
18X. Ba Giang54218
19X. Ba Ngạc54219
20X. Ba Tiêu54220
21X. Ba Vì54221
22X. Ba Tô54222
23X. Ba Xa54223
24X. Ba Nam54224
25X. Ba Lế54225
26BCP. Ba Tơ54250

>>> Thông tin thêm: Mã Zip Code các bưu cục tỉnh Ninh Thuận

Mã bưu điện huyện Đức Phố tỉnh Quảng Ngãi

1BC. Trung tâm huyện Đức Phổ54300
2Huyện ủy54301
3Hội đồng nhân dân54302
4Ủy ban nhân dân54303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc54304
6TT. Đức Phổ54306
7X. Phổ Minh54307
8X. Phổ Vinh54308
9X. Phổ Quang54309
10X. Phổ Văn54310
11X. Phổ An54311
12X. Phổ Thuận54312
13X. Phổ Phong54313
14X. Phổ Nhơn54314
15X. Phổ Ninh54315
16X. Phổ Hòa54316
17X. Phổ Cường54317
18X. Phổ Khánh54318
19X. Phổ Thạnh54319
20X. Phổ Châu54320
21BCP. Đức Phổ54350
22BC. Sa Huỳnh54351

Mã Zip Code của huyện Lý Sơn – Quảng Ngãi

1BC. Trung tâm huyện Lý Sơn54400
2Huyện ủy54401
3Hội đồng nhân dân54402
4Ủy ban nhân dân54403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc54404
6X. An Vĩnh54406
7X. An Hải54407
8X. An Bình54408
9BCP. Lý Sơn54450

Vừa rồi là thông tin cập nhật mới nhất về mã bưu điện Quảng Ngãi, mã Zip/Postal Code các bưu cục Quảng Ngải theo quy định mới 2021. Đừng quên thường xuyên ghé thăm Top10vietnam.net cập nhật nhanh mã bưu điện của các tỉnh/thành phố khác tại Việt Nam nhé!

Kiến thức

Mã bưu điện Quảng Nam – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Quảng Nam

Quảng Nam là một tỉnh thuộc vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ khá rộng và có khá nhiều đơn vị hành chính trực thuộc cấp huyện (2 thành phố, 1 thị xã và 15 huyện). Mã bưu điện Quảng Nam được quy định bởi liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu là 51000 – […]
104

Quảng Nam là một tỉnh thuộc vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ khá rộng và có khá nhiều đơn vị hành chính trực thuộc cấp huyện (2 thành phố, 1 thị xã và 15 huyện). Mã bưu điện Quảng Nam được quy định bởi liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu là 51000 – 52000, mỗi đơn vị trực thuộc cấp huyện sẽ có nhiều bưu cục nhỏ và được gán mã bưu chính cụ thể hơn, điều này sẽ giúp cho việc gửi nhận thư, hàng hóa bưu phẩm trở nên dễ dàng hơn, nhanh chóng hơn.

>> Cập nhật mã bưu chính Quảng Bình mới nhất

Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Quảng Nam được quy định từ 51000 – 52855, mỗi mã tương ứng với 1 bưu cục trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Nếu bạn đang có nhu cầu gửi bưu phẩm đến Quảng Nam hoặc quan tâm đến thông tin mã bưu chính tỉnh Quảng Nam, hãy cùng top10vietnam.net tìm hiểu thật đầy đủ mã bưu điện Quảng Nam ngay sau đây nhé.

Mã bưu điện Quảng Nam 5 ký tự mới nhất
Mã bưu điện Quảng Nam 5 ký tự mới nhất

Cập nhật mã bưu điện Quảng Nam mới nhất với 5 ký tự

Mã bưu điện các khu vực trung tâm tỉnh Quảng Nam

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Quảng Nam 51000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 51001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 51002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 51003
Ban Dân vận tỉnh ủy 51004
Ban Nội chính tỉnh ủy 51005
Đảng ủy khối cơ quan 51009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 51010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 51011
Báo Quảng Nam 51016
Hội đồng nhân dân 51021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 51030
Tòa án nhân dân tỉnh 51035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 51036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 51040
Sở Công Thương 51041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 51042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 51043
Sở Ngoại vụ 51044
Sở Tài chính 51045
Sở Thông tin và Truyền thông 51046
Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch 51047
Công an tỉnh 51049
Sở Nội vụ 51051
Sở Tư pháp 51052
Sở Giáo dục và Đào tạo 51053
Sở Giao thông vận tải 51054
Sở Khoa học và Công nghệ 51055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 51056
Sở Tài nguyên và Môi trường 51057
Sở Xây dựng 51058
Sở Y tế 51060
Bộ chỉ huy Quân sự 51061
Ban Dân tộc 51062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 51063
Thanh tra tỉnh 51064
Trường chính trị tỉnh 51065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 51066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 51067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 51070
Cục Thuế 51078
Cục Hải quan 51079
Cục Thống kê 51080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 51081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 51085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 51086
Hội Văn học nghệ thuật 51087
Liên đoàn Lao động tỉnh 51088
Hội Nông dân tỉnh 51089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 51090
Tỉnh Đoàn 51091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 51092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 51093

Mã bưu chính các bưu cục thành phố Tam Kỳ

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Tam Kỳ 51100
Thành ủy 51101
Hội đồng nhân dân 51102
Ủy ban nhân dân 51103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51104
P. An Mỹ 51106
P. Hoà Thuận 51107
P. Tân Thạnh 51108
P. Phước Hòa 51109
P. An Phú 51110
X. Tam Phú 51111
X. Tam Thanh 51112
X. Tam Thăng 51113
P. Trường Xuân 51114
P. An Xuân 51115
X. Tam Ngọc 51116
P. An Sơn 51117
P. Hòa Hương 51118
BCP. Tam Kỳ 51150
BC. KHL Tam Kỳ 51151
BC. An Xuân 51152
BC. KCN Tam Thăng 51153
BC. Huỳnh Thúc Kháng 51154
BC. Phan Chu Trinh 51155
BC. HCC Quảng Nam 51198
BC. Hệ 1 Quảng Nam 51199

Mã Zip các bưu cục huyện Thăng Bình

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Thăng Bình 51200
Huyện ủy 51201
Hội đồng nhân dân 51202
Ủy ban nhân dân 51203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51204
TT. Hà Lam 51206
X. Bình Nguyên 51207
X. Bình Phục 51208
X. Bình Triều 51209
X. Bình Giang 51210
X. Bình Dương 51211
X. Bình Đào 51212
X. Bình Minh 51213
X. Bình Hải 51214
X. Bình Sa 51215
X. Bình Nam 51216
X. Bình An 51217
X. Bình Trung 51218
X. Bình Tú 51219
X. Bình Quý 51220
X. Bình Định Bắc 51221
X. Bình Định Nam 51222
X. Bình Chánh 51223
X. Bình Quế 51224
X. Bình Phú 51225
X. Bình Trị 51226
X. Bình Lãnh 51227
BCP. Thăng Bình 51250
BC. KHL Thăng Bình 51251
BC. Bình Đào 51252
BC. Quán Gò 51253

Zip code các bưu cục thành phố Hội An

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Hội An 51300
Thành ủy 51301
Hội đồng nhân dân 51302
Ủy ban nhân dân 51303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51304
P. Minh An 51306
P. Sơn Phong 51307
P. Tân An 51308
P. Cẩm Phô 51309
P. Thanh Hà 51310
X. Cẩm Kim 51311
P. Cẩm Nam 51312
X. Cẩm Thanh 51313
P. Cẩm Châu 51314
P. Cửa Đại 51315
P. Cẩm An 51316
X. Cẩm Hà 51317
X. Tân Hiệp 51318
BCP. Hội An 51350
BC. KHL Hội An 51351
BC. Lê Hồng Phong 51352
BC. Cửa Đại 51353

Postal Code các bưu cục thị xã Điện Bàn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thị xã Điện Bàn 51400
Thị ủy 51401
Hội đồng nhân dân 51402
Ủy ban nhân dân 51403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51404
P. Vĩnh Điện 51406
P. Điện Nam Đông 51407
P. Điện Nam Trung 51408
P. Điện Nam Bắc 51409
P. Điện Dương 51410
P. Điện Ngọc 51411
X. Điện Thắng Bắc 51412
X. Điện Thắng Trung 51413
X. Điện Thắng Nam 51414
X. Điện Hòa 51415
X. Điện Tiến 51416
X. Điện Hồng 51417
X. Điện Thọ 51418
X. Điện Phước 51419
P. Điện An 51420
X. Điện Minh 51421
X. Điện Phương 51422
X. Điện Phong 51423
X. Điện Trung 51424
X. Điện Quang 51425
BCP. Điện Bàn 51450
BC. KHL KCN Điện Nam Điện Ngọc 51451
BC. Điện Ngọc 51452
BC. KCN Điện Nam Điện Ngọc 51453
BC. Phong Thử 51454
BC. Điện Phương 51455
BC. Điện Thắng 51456
BĐVHX Điện Trung 2 51457

Mã bưu điện huyện Duy Xuyên

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Duy Xuyên 51500
Huyện ủy 51501
Hội đồng nhân dân 51502
Ủy ban nhân dân 51503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51504
TT. Nam Phước 51506
X. Duy Phước 51507
X. Duy Thành 51508
X. Duy Vinh 51509
X. Duy Nghĩa 51510
X. Duy Hải 51511
X. Duy Trinh 51512
X. Duy Châu 51513
X. Duy Hòa 51514
X. Duy Tân 51515
X. Duy Thu 51516
X. Duy Phú 51517
X. Duy Sơn 51518
X. Duy Trung 51519
BCP. Duy Xuyên 51550
BCP. Cầu Chìm 51551
BC. Kiểm Lâm 51552
BC. Mỹ Sơn 51553
BĐVHX Duy Sơn 51554

Mã bưu chính huyện Đại Lộc

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Đại Lộc 51600
Huyện ủy 51601
Hội đồng nhân dân 51602
Ủy ban nhân dân 51603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51604
TT. Ái Nghĩa 51606
X. Đại Hiệp 51607
X. Đại Nghĩa 51608
X. Đại Quang 51609
X. Đại Đồng 51610
X. Đại Lãnh 51611
X. Đại Hưng 51612
X. Đại Sơn 51613
X. Đại Hồng 51614
X. Đại Chánh 51615
X. Đại Thạnh 51616
X. Đại Tân 51617
X. Đại Phong 51618
X. Đại Minh 51619
X. Đại Thắng 51620
X. Đại Cường 51621
X. Đại An 51622
X. Đại Hòa 51623
BCP. Đại Lộc 51650
BC. KHL Đại Lộc 51651
BC. Đại Hiệp 51652
BC. Hà Tân 51653
BC. Hà Nha 51654
BC. Đại Minh 51655
BC. Gia Cốc 51656

Mã Zip huyện Đông Giang

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Đông Giang 51700
Huyện ủy 51701
Hội đồng nhân dân 51702
Ủy ban nhân dân 51703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51704
TT. P Rao 51706
X. Tà Lu 51707
X. Sông Kôn 51708
X. Jơ Ngây 51709
X. A Ting 51710
X. Tư 51711
X. Ba 51712
X. A Rooi 51713
X. Za Hung 51714
X. Mà Cooih 51715
X. Ka Dăng 51716
BCP. Đông Giang 51750
BC. Quyết Thắng 51751

Zip Code huyện Tây Giang

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Tây Giang 51800
Huyện ủy 51801
Hội đồng nhân dân 51802
Ủy ban nhân dân 51803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51804
X. A Tiêng 51806
X. A Vương 51807
X. Bha Lê 51808
X. A Nông 51809
X. Ch’ơm 51810
X. Ga Ri 51811
X. A Xan 51812
X. Tr’Hy 51813
X. Lăng 51814
X. Dang 51815
BCP. Tây Giang 51850

Postal Code huyện Nam Giang

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Nam Giang 51900
Huyện ủy 51901
Hội đồng nhân dân 51902
Ủy ban nhân dân 51903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51904
TT. Thạnh Mỹ 51906
X. Tà Pơơ 51907
X. Zuôich 51908
X. Laêê 51909
X. Chơ Chun 51910
X. La Dêê 51911
X. Chà Vàl 51912
X. Đắc Tôi 51913
X. Đắc Pre 51914
X. Đắc Pring 51915
X. Tà Bhinh 51916
X. Cà Dy 51917
BCP. Nam Giang 51950

>> Xem ngay: Mã bưu điện các bưu cục tỉnh Phú Thọ

Mã bưu điện huyện Nông Sơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Nông Sơn 52000
Huyện ủy 52001
Hội đồng nhân dân 52002
Ủy ban nhân dân 52003
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52004
X. Quế Trung 52006
X. Phước Ninh 52007
X. Quế Lâm 52008
X. Quế Phước 52009
X. Quế Ninh 52010
X. Quế Lộc 52011
X. Sơn Viên 52012
BCP. Nông Sơn 52050

Mã bưu chính huyện Quế Sơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Quế Sơn 52100
Huyện ủy 52101
Hội đồng nhân dân 52102
Ủy ban nhân dân 52103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52104
TT. Đông Phú 52106
X. Quế Châu 52107
X. Quế Thuận 52108
X. Phú Thọ 52109
X. Quế Cường 52110
X. Hương An 52111
X. Quế Phú 52112
X. Quế Xuân 1 52113
X. Quế Xuân 2 52114
X. Quế Hiệp 52115
X. Quế Long 52116
X. Quế Phong 52117
X. Quế An 52118
X. Quế Minh 52119
BCP. Quế Sơn 52150
BCP. Hương An 52151

Postal Code – Zip Code huyện Hiệp Đức

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Hiệp Đức 52200
Huyện ủy 52201
Hội đồng nhân dân 52202
Ủy ban nhân dân 52203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52204
TT. Tân An 52206
X. Bình Sơn 52207
X. Bình Lâm 52208
X. Quế Thọ 52209
X. Hiệp Thuận 52210
X. Hiệp Hòa 52211
X. Sông Trà 52212
X. Quế Bình 52213
X. Phước Trà 52214
X. Phước Gia 52215
X. Quế Lưu 52216
X. Thăng Phước 52217
BCP. Hiệp Đức 52250
BC. Việt An 52251

Mã Zip Code huyện Phước Sơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Phước Sơn 52300
Huyện ủy 52301
Hội đồng nhân dân 52302
Ủy ban nhân dân 52303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52304
TT. Khâm Đức 52306
X. Phước Xuân 52307
X. Phước Đức 52308
X. Phước Năng 52309
X. Phước Mỹ 52310
X. Phước Chánh 52311
X. Phước Công 52312
X. Phước Lộc 52313
X. Phước Thành 52314
X. Phước Kim 52315
X. Phước Hoà 52316
X. Phước Hiệp 52317
BCP. Phước Sơn 52350

Postal code huyện Nam Trà My

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Nam Trà My 52400
Huyện ủy 52401
Hội đồng nhân dân 52402
Ủy ban nhân dân 52403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52404
X. Trà Mai 52406
X. Trà Tập 52407
X. Trà Dơn 52408
X. Trà Leng 52409
X. Trà Linh 52410
X. Trà Cang 52411
X. Trà Nam 52412
X. Trà Don 52413
X. Trà Vân 52414
X. Trà Vinh 52415
BCP. Nam Trà My 52450

Mã bưu chính huyện Bắc Trà My

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Bắc Trà My 52500
Huyện ủy 52501
Hội đồng nhân dân 52502
Ủy ban nhân dân 52503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52504
TT. Trà My 52506
X. Trà Dương 52507
X. Trà Đông 52508
X. Trà Đốc 52509
X. Trà Bui 52510
X. Trà Tân 52511
X. Trà Sơn 52512
X. Trà Giang 52513
X. Trà Nú 52514
X. Trà Kót 52515
X. Trà Giác 52516
X. Trà Giáp 52517
X. Trà Ka 52518
BCP. Bắc Trà My 52550

Mã bưu điện các bưu cục huyện Tiên Phước

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Tiên Phước 52600
Huyện ủy 52601
Hội đồng nhân dân 52602
Ủy ban nhân dân 52603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52604
TT. Tiên Kỳ 52606
X. Tiên Thọ 52607
X. Tiên Mỹ 52608
X. Tiên Phong 52609
X. Tiên Cẩm 52610
X. Tiên Sơn 52611
X. Tiên Hà 52612
X. Tiên Lãnh 52613
X. Tiên Ngọc 52614
X. Tiên Châu 52615
X. Tiên Cảnh 52616
X. Tiên Lộc 52617
X. Tiên Lập 52618
X. Tiên An 52619
X. Tiên Hiệp 52620
BCP. Tiên Phước 52650
BC. Tiên Thọ 52651

Mã bưu điện huyện Phú Ninh

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Phú Ninh 52700
Huyện ủy 52701
Hội đồng nhân dân 52702
Ủy ban nhân dân 52703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52704
TT. Phú Thịnh 52706
X. Tam Đàn 52707
X. Tam An 52708
X. Tam Phước 52709
X. Tam Thành 52710
X. Tam Lộc 52711
X. Tam Vinh 52712
X. Tam Dân 52713
X. Tam Đại 52714
X. Tam Lãnh 52715
X. Tam Thái 52716
BCP. Phú Ninh 52750
BC. Chiên Đàn 52751
BC. Cây Sanh 52752

Mã Postal các bưu cục huyện Núi Thành

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Núi Thành 52800
Huyện ủy 52801
Hội đồng nhân dân 52802
Ủy ban nhân dân 52803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52804
TT. Núi Thành 52806
X. Tam Giang 52807
X. Tam Quang 52808
X. Tam Hải 52809
X. Tam Hòa 52810
X. Tam Tiến 52811
X. Tam Xuân I 52812
X. Tam Xuân II 52813
X. Tam Anh Bắc 52814
X. Tam Anh Nam 52815
X. Tam Hiệp 52816
X. Tam Thạnh 52817
X. Tam Sơn 52818
X. Tam Trà 52819
X. Tam Mỹ Tây 52820
X. Tam Mỹ Đông 52821
X. Tam Nghĩa 52822
BCP. Núi Thành 52850
BC. Khu Kinh Tế Mở Chu Lai 52851
BC. Bà Bầu 52852
BC. Diêm Phổ 52853
BC. KCN Tam Hiệp 52854
BC. Bến Xe 52855

Mã bưu điện Quảng Nam giúp cho việc định danh vị trí địa lý các bưu cục nhanh nhất cho tỉnh Quảng Nam. Giúp cho việc gửi thư, hàng hóa bưu phẩm trở nên nhanh chóng, tránh tình trạng bị thất lạc. Đừng quên truy cập Top10vietnamo.net thường xuyên để cập nhật thêm nhiều tin tức hữu ích nữa nhé.

Kiến thức

Mã bưu điện Quảng Bình – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Quảng Bình

Quảng Bình là một tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ, địa phận Quảng Bình có 01 thành phố, 01 thị xã và 6 huyện. Mã bưu điện Quảng Bình chung là 47000 được quy định bởi lien hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu. Theo đó, mã Zip/Postal code các bưu cục tỉnh Quảng Bình […]
93

Quảng Bình là một tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ, địa phận Quảng Bình có 01 thành phố, 01 thị xã và 6 huyện. Mã bưu điện Quảng Bình chung là 47000 được quy định bởi lien hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu. Theo đó, mã Zip/Postal code các bưu cục tỉnh Quảng Bình ở mỗi thành phố, thị xã, huyện sẽ được quy định khác nhau. nếu bạn đang có nhu cầu gửi bưu phẩm, hàng hóa thì cần tìm hiểu đúng mã bưu cục để việc gửi hàng được thuận tiện, nhanh chóng hơn tránh làm mất hàng hóa.

>> Xem ngay: Mã bưu điện tỉnh Phú Thọ cập nhật mới nhất

Mã bưu chính Quảng Bình mới nhất có 5 ký tự được quy định từ 47000 – 47856. Mỗi bưu cục được quy định một mã duy nhất để định danh vị trí. hãy cập nhật đầy đủ các mã bưu cục để viêc gửi nhận hàng hóa, thư từ đến Quảng Bình hay khai báo vị trí trên Internet được dễ dàng hơn nhé.

Mã bưu điện Quảng Bình mới nhất tại các thành phố, thị xã, huyện
Mã bưu điện Quảng Bình mới nhất tại các thành phố, thị xã, huyện

Cập nhật mã bưu điện Quảng Bình 5 ký tự mới nhất

Mã bưu điện các bưu cục trung tâm tỉnh Quảng Bình

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. trung tâm tỉnh Quảng Bình 47000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 47001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 47002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 47003
Ban Dân vận tỉnh ủy 47004
Ban Nội chính tỉnh ủy 47005
Đảng ủy khối cơ quan 47009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 47010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 47011
Báo Quảng Bình 47016
Hội đồng nhân dân 47021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 47030
Tòa án nhân dân tỉnh 47035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 47036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 47040
Sở Công Thương 47041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 47042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 47043
Sở Ngoại vụ 47044
Sở Tài chính 47045
Sở Thông tin và Truyền thông 47046
Sở Văn hoá và Thể thao 47047
Sở Du lịch 47048
Công an tỉnh 47049
Sở Nội vụ 47051
Sở Tư pháp 47052
Sở Giáo dục và Đào tạo 47053
Sở Giao thông vận tải 47054
Sở Khoa học và Công nghệ 47055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 47056
Sở Tài nguyên và Môi trường 47057
Sở Xây dựng 47058
Sở Y tế 47060
Bộ chỉ huy Quân sự 47061
Ban Dân tộc 47062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 47063
Thanh tra tỉnh 47064
Trường chính trị tỉnh 47065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 47066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 47067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 47070
Cục Thuế 47078
Cục Hải quan 47079
Cục Thống kê 47080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 47081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 47085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 47086
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 47087
Liên đoàn Lao động tỉnh 47088
Hội Nông dân tỉnh 47089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 47090
Tỉnh đoàn 47091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 47092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 47093

Mã bưu chính thành phố Đồng Hới

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Đồng Hới 47100
Thành ủy 47101
Hội đồng nhân dân 47102
Ủy ban nhân dân 47103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 47104
P. Bắc Lý 47106
P. Đồng Phú 47107
X. Lộc Ninh 47108
X. Thuận Đức 47109
P. Đồng Sơn 47110
P. Bắc Nghĩa 47111
X. Nghĩa Ninh 47112
X. Đức Ninh 47113
P. Nam Lý 47114
P. Đức Ninh Đông 47115
P. Phú Hải 47116
P. Hải Đình 47117
P. Đồng Mỹ 47118
P. Hải Thành 47119
X. Quang Phú 47120
X. Bảo Ninh 47121
BCP. Đồng Hới 47150
BC. Bắc Lý 1 47151
BC. Bắc Lý 2 47152
BC. Đại Học Quảng Bình 47153
BC. Lộc Đại 47154
BC. Cộn 47155
BC. Thuận Lý 47156
BC. Hệ 1 Quảng Bình 47199

Zip code huyện Bố Trạch

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Bố Trạch 47200
Huyện ủy 47201
Hội đồng nhân dân 47202
Ủy ban nhân dân 47203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 47204
TT. Hoàn Lão 47206
X. Trung Trạch 47207
X. Đồng Trạch 47208
X. Đức Trạch 47209
P. Hải Trạch 47210
X. Thanh Trạch 47211
X. Bắc Trạch 47212
X. Mỹ Trạch 47213
X. Hạ Trạch 47214
X. Cự Nẫm 47215
X. Sơn Lộc 47216
X. Phú Trạch 47217
X. Vạn Trạch 47218
X. Hoàn Trạch 47219
X. Đại Trạch 47220
X. Nhân Trạch 47221
X. Lý Trạch 47222
X. Nam Trạch 47223
X. Hòa Trạch 47224
X. Tây Trạch 47225
X. Liên Trạch 47226
X. Lâm Trạch 47227
X. Xuân Trạch 47228
X. Phúc Trạch 47229
X. Thượng Trạch 47230
X. Tân Trạch 47231
X. Sơn Trạch 47232
X. Hưng Trạch 47233
X. Phú Định 47234
TT. Nông Trường Việt Trung 47235
BCP. Bố Trạch 47250
BC. Lý Hòa 47251
BC. Thanh Khê 47252
BC. Nam Gianh 47253
BC. Thọ Lộc 47254
BC. Chánh Hòa 47255
BC. Troóc 47256
BC. Phong Nha 47257
BC. Phú Quý 47258

Postal Code thị xã Ba Đồn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thị xã Ba Đồn 47300
Thị ủy 47301
Hội đồng nhân dân 47302
Ủy ban nhân dân 47303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 47304
P. Ba Đồn 47306
P. Quảng Thọ 47307
P. Quảng Long 47308
P. Quảng Phong 47309
P. Quảng Thuận 47310
P. Quảng Phúc 47311
X. Quảng Văn 47312
X. Quảng Lộc 47313
X. Quảng Hải 47314
X. Quảng Tân 47315
X. Quảng Trung 47316
X. Quảng Tiên 47317
X. Quảng Sơn 47318
X. Quảng Thủy 47319
X. Quảng Hòa 47320
X. Quảng Minh 47321
BCP. Ba Đồn 47350
BC. Chợ Sãi 47351
BC. Hòa Ninh 47352
BC. Quảng Thọ 47353

>> Xem ngay: Mã bưu điện tỉnh Ninh Thuận mới nhất

Mã bưu chính các bưu cục huyện Quảng Trạch

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Quảng Trạch 47400
Huyện ủy 47401
Hội đồng nhân dân 47402
Ủy ban nhân dân 47403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 47404
X. Quảng Phương 47406
X. Quảng Xuân 47407
X. Quảng Hưng 47408
X. Quảng Tiến 47409
X. Quảng Tùng 47410
X. Cảnh Dương 47411
X. Quảng Phú 47412
X. Quảng Đông 47413
X. Quảng Kim 47414
X. Quảng Hợp 47415
X. Quảng Châu 47416
X. Quảng Lưu 47417
X. Quảng Thạch 47418
X. Cảnh Hóa 47419
X. Quảng Liên 47420
X. Phù Hóa 47421
X. Quảng Trường 47422
X. Quảng Thanh 47423
BCP. Quảng Trạch 47450
BC. Ngọa Cương 47451
BC. Roòn 47452

Mã bưu điện huyện Tuyên Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Tuyên Hóa 47500
Huyện ủy 47501
Hội đồng nhân dân 47502
Ủy ban nhân dân 47503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 47504
TT. Đồng Lê 47506
X. Thuận Hóa 47507
X. Kim Hóa 47508
X. Hương Hóa 47509
X. Thanh Hóa 47510
X. Lâm Hóa 47511
X. Thanh Thạch 47512
X. Lê Hóa 47513
X. Đồng Hóa 47514
X. Sơn Hóa 47515
X. Thạch Hóa 47516
X. Nam Hóa 47517
X. Đức Hóa 47518
X. Phong Hóa 47519
X. Cao Quảng 47520
X. Châu Hóa 47521
X. Mai Hóa 47522
X. Ngư Hóa 47523
X. Tiến Hóa 47524
X. Văn Hóa 47525
BCP. Tuyên Hóa 47550
BC. Tân Ấp 47551
BC. Chợ Gát 47552
BC. Minh Cầm 47553
BC. Chợ Cuồi 47554

Zip Code các bưu cục huyện Minh Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Minh Hóa 47600
Huyện ủy 47601
Hội đồng nhân dân 47602
Ủy ban nhân dân 47603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 47604
TT. Quy Đạt 47606
X. Yên Hóa 47607
X. Xuân Hóa 47608
X. Hồng Hóa 47609
X. Hóa Phúc 47610
X. Hóa Thanh 47611
X. Trọng Hóa 47612
X. Dân Hóa 47613
X. Hóa Tiến 47614
X. Hóa Hợp 47615
X. Hóa Sơn 47616
X. Quy Hóa 47617
X. Tân Hóa 47618
X. Minh Hóa 47619
X. Trung Hóa 47620
X. Thượng Hóa 47621
BCP. Minh Hóa 47650
BC. Cha Lo 47651

Postal Code các bưu cục huyện Quảng Ninh

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Quảng Ninh 47700
Huyện ủy 47701
Hội đồng nhân dân 47702
Ủy ban nhân dân 47703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 47704
TT. Quán Hàu 47706
X. Lương Ninh 47707
X. Vĩnh Ninh 47708
X. Hàm Ninh 47709
X. Hiền Ninh 47710
X. Xuân Ninh 47711
X. An Ninh 47712
X. Tân Ninh 47713
X. Duy Ninh 47714
X. Võ Ninh 47715
X. Gia Ninh 47716
X. Hải Ninh 47717
X. Vạn Ninh 47718
X. Trường Xuân 47719
X. Trường Sơn 47720
BCP. Quảng Ninh 47750
BC. Cổ Hiền 47751
BC. Dinh Mười 47752

Mã bưu điện huyện Lệ Thủy

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Lệ Thủy 47800
Huyện ủy 47801
Hội đồng nhân dân 47802
Ủy ban nhân dân 47803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 47804
TT. Kiến Giang 47806
X. Cam Thủy 47807
X. Ngư Thủy Bắc 47808
X. Thanh Thủy 47809
X. Hồng Thủy 47810
X. Hoa Thủy 47811
X. Lộc Thủy 47812
X. Phong Thủy 47813
X. An Thủy 47814
X. Liên Thủy 47815
X. Xuân Thủy 47816
X. Hưng Thủy 47817
X. Ngư Thủy Trung 47818
X. Ngư Thủy Nam 47819
X. Sen Thủy 47820
X. Tân Thủy 47821
X. Dương Thủy 47822
X. Mỹ Thủy 47823
X. Mai Thủy 47824
X. Phú Thủy 47825
X. Sơn Thủy 47826
TT. Nông Trường Lệ Ninh 47827
X. Ngân Thủy 47828
X. Trường Thủy 47829
X. Văn Thủy 47830
X. Thái Thủy 47831
X. Kim Thủy 47832
X. Lâm Thủy 47833
BCP. Lệ Thủy 47850
BC. Chợ Chè 47851
BC. Chợ Cưỡi 47852
BC. Chợ Mai 47853
BC. Chợ Trạm 47854
BC. Mỹ Đức 47855
BC. Sen Thủy 47856

Mã bưu điện tỉnh Quảng Bình với các bưu cục tại thành phố, thị xã và các huyện đã được thể hiện đầy đủ trong các bảng trên. Hy vọng rằng với những kiến thức hữu ích này Top10vietnam.net sẽ giúp mọi người gửi nhận hàng hóa, bưu phẩm nhanh chóng và tiện lợi hơn.

Kiến thức

Mã bưu điện Phú Thọ – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Phú Thọ

Từ năm 2018, mã bưu điện của các tỉnh/thành phố tại Việt Nam sẽ được điều chỉnh từ 6 số thành 5 số. Do đó, nếu bạn đang có nhu cầu vận chuyển hàng hóa thì cần phải cập nhật lại thông tin về mã các bưu cục trong từng tỉnh. Phú Thọ là tỉnh […]
110

Từ năm 2018, mã bưu điện của các tỉnh/thành phố tại Việt Nam sẽ được điều chỉnh từ 6 số thành 5 số. Do đó, nếu bạn đang có nhu cầu vận chuyển hàng hóa thì cần phải cập nhật lại thông tin về mã các bưu cục trong từng tỉnh. Phú Thọ là tỉnh thuộc Đông Bắc Bộ, cũng đã được chuyển đổi mã bưu điện thành 5 số, và mã bưu điện Phú Thọ hiện nay là 35000. Và tất nhiên, sự thay đổi mã bưu điện của tỉnh Phú Thọ sẽ dẫn đến việc điều chỉnh hàng loạt các bưu cục trong quận huyện tại nơi đây.

>>> Tìm hiểu ngay: Mã bưu điện tỉnh Lâm Đồng theo quy định mới 2021

Vậy mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Phú Thọ được điều chỉnh như thế nào? Thông tin cập nhật mới nhất về mã bưu điện tỉnh Phú Thọ bao gồm 11 huyện, 1 thị xã và 1 thành phố sẽ được Top10vietnam.net gửi đến bạn ngay bên dưới. Còn chờ gì nữa, cùng xem ngay nhé!

Mã bưu điện Phú Thọ
Cập nhật mới nhất mã bưu điện tỉnh Phú Thọ, mã Zip Code các bưu cục Phú Thọ

Cập nhật mới mã bưu chính các bưu cục tỉnh Phú Thọ

  • Hiện nay, tỉnh Phú Thọ sở hữu 11 huyện, 1 thị xã và 1 thành phố, trong đó bao gồm: thành phố Việt Trì, huyện Phù Ninh, huyện Lâm Thao, huyện Đoan Hùng, huyện Hạ Hòa, huyện Yên Lập, huyện Tân Sơn, huyện Cẩm Khê, huyện Thanh Ba, huyện Thanh Sơn, huyện Thanh Thủy, thị xã Phú Thọ, huyện Tam Nông.
  • Ở huyện, thị xã, thành phố đều đươc bố trị các bưu cục nhằm hỗ trợ cho quá trình ký gửi, vận chuyển hàng hóa, mỗi bưu cục sẽ được gán một mã Zip Code riêng và không bị trùng lặp. Vì thế, khi điền trong thông tin vận đơn hàng hóa/ bưu kiện bạn cần chú ý điền đúng thông tin của bưu cục mà mình cần gửi đến nhé!

Mã bưu điện của trung tâm hành chính tại tỉnh Phú Thọ

STTĐối tượng gán mãMã bưu chính
1BC. Trung tâm tỉnh Phú Thọ35000
2Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy35001
3Ban Tổ chức tỉnh ủy35002
4Ban Tuyên giáo tỉnh ủy35003
5Ban Dân vận tỉnh ủy35004
6Ban Nội chính tỉnh ủy35005
7Đảng ủy khối cơ quan35009
8Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy35010
9Đảng ủy khối doanh nghiệp35011
10Báo Phú Thọ35016
11Hội đồng nhân dân35021
12Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội35030
13Tòa án nhân dân tỉnh35035
14Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh35036
15Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân35040
16Sở Công Thương35041
17Sở Kế hoạch và Đầu tư35042
18Sở Lao động – Thương binh và Xã hội35043
19Sở Ngoại vụ35044
20Sở Tài chính35045
21Sở Thông tin và Truyền thông35046
22Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch35047
23Công an tỉnh35049
24Sở Nội vụ35051
25Sở Tư pháp35052
26Sở Giáo dục và Đào tạo35053
27Sở Giao thông vận tải35054
28Sở Khoa học và Công nghệ35055
29Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn35056
30Sở Tài nguyên và Môi trường35057
31Sở Xây dựng35058
32Sở Y tế35060
33Bộ chỉ huy Quân sự35061
34Ban Dân tộc35062
35Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh35063
36Thanh tra tỉnh35064
37Trường chính trị tỉnh35065
38Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam35066
39Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh35067
40Bảo hiểm xã hội tỉnh35070
41Cục Thuế35078
42Chi cục Hải quan35079
43Cục Thống kê35080
44Kho bạc Nhà nước tỉnh35081
45Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật35085
46Liên hiệp các tổ chức hữu nghị35086
47Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật35087
48Liên đoàn Lao động tỉnh35088
49Hội Nông dân tỉnh35089
50Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh35090
51Tỉnh Đoàn35091
52Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh35092
53Hội Cựu chiến binh tỉnh35093

Mã bưu điện của thành phố Việt Trì – Phú Thọ

1BC. Trung tâm thành phố Việt Trì35100
2Thành ủy35101
3Hội đồng nhân dân35102
4Ủy ban nhân dân35103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc35104
6P. Thọ Sơn35106
7P. Thanh Miếu35107
8X. Sông Lô35108
9X. Trưng Vương35109
10P. Dữu Lâu35110
11X. Phượng Lâu35111
12X. Hùng Lô35112
13X. Kim Đức35113
14X. Hy Cương35114
15X. Chu Hóa35115
16X. Thanh Đình35116
17X. Thụy Vân35117
18P. Vân Phú35118
19P. Vân Cơ35119
20P. Nông Trang35120
21P. Minh Phương35121
22X. Tân Đức35122
23P. Minh Nông35123
24P. Gia Cẩm35124
25P. Tân Dân35125
26P. Tiên Cát35126
27P. Bến Gót35127
28P. Bạch Hạc35128
29BCP. Việt Trì35150
30BC. KHL Phú Thọ35151
31BC. Đền Hùng35152
32BC. Vân Cơ35153
33BC. Nông Trang35154
34BC. Tân Dân35155
35BC. Ga Việt Trì35156
36BC. Bạch Hạc35157
37BC. Hệ 1 Phú Thọ35199

Mã bưu điện huyện Phù Ninh tại tỉnh Phú Thọ

1BC. Trung tâm huyện Phù Ninh35200
2Huyện ủy35201
3Hội đồng nhân dân35202
4Ủy ban nhân dân35203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc35204
6TT. Phong Châu35206
7X. Phú Nham35207
8X. Tiên Du35208
9X. Gia Thanh35209
10X. Hạ Giáp35210
11X. Bảo Thanh35211
12X. Trị Quận35212
13X. Lệ Mỹ35213
14X. Phú Mỹ35214
15X. Liên Hoa35215
16X. Trạm Thản35216
17X. Tiên Phú35217
18X. Trung Giáp35218
19X. Phú Lộc35219
20X. Phù Ninh35220
21X. An Đạo35221
22X. Bình Bộ35222
23X. Tử Đà35223
24X. Vĩnh Phú35224
25BCP. Phù Ninh35230
26BC. Phú Lộc35231

Mã Zip Code các bưu cục huyện Lâm Thao – Phú Thọ

1BC. Trung tâm huyện Lâm Thao35250
2Huyện ủy35251
3Hội đồng nhân dân35252
4Ủy ban nhân dân35253
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc35254
6TT. Lâm Thao35256
7X. Thạch Sơn35257
8TT. Hùng Sơn35258
9X. Tiên Kiên35259
10X. Xuân Lũng35260
11X. Xuân Huy35261
12X. Hợp Hải35262
13X. Kinh Kệ35263
14X. Sơn Dương35264
15X. Tứ Xã35265
16X. Bản Nguyên35266
17X. Vĩnh Lại35267
18X. Cao Xá35268
19X. Sơn Vi35269
20BCP. Lâm Thao35275
21BC. Tiên Kiên35276

Mã Zip/Postalcode huyện Đoan Hùng tỉnh Phú Thọ

1BC. Trung tâm huyện Đoan Hùng35300
2Huyện ủy35301
3Hội đồng nhân dân35302
4Ủy ban nhân dân35303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc35304
6TT. Đoan Hùng35306
7X. Hữu Đô35307
8X. Chí Đám35308
9X. Vân Du35309
10X. Hùng Quan35310
11X. Nghinh Xuyên35311
12X. Đông Khê35312
13X. Bằng Luân35313
14X. Minh Lương35314
15X. Bằng Doãn35315
16X. Quế Lâm35316
17X. Phương Trung35317
18X. Phong Phú35318
19X. Tây Cốc35319
20X. Phúc Lai35320
21X. Ca Đình35321
22X. Ngọc Quan35322
23X. Sóc Đăng35323
24X. Đại Nghĩa35324
25X. Phú Thứ35325
26X. Hùng Long35326
27X. Vân Đồn35327
28X. Yên Kiện35328
29X. Tiêu Sơn35329
30X. Minh Tiến35330
31X. Chân Mộng35331
32X. Minh Phú35332
33X. Vụ Quang35333
34BCP. Đoan Hùng35350
35BC. Tây Cốc35351
36BC. Cầu Hai35352

>>> Thông tin thêm: Mã Postal Code các bưu cục tỉnh Kon Tum

Mã bưu điện huyện Hạ Hòa tỉnh Phú Thọ

1BC. Trung tâm huyện Hạ Hòa35400
2Huyện ủy35401
3Hội đồng nhân dân35402
4Ủy ban nhân dân35403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc35404
6TT. Hạ Hoà35406
7X. Ấm Hạ35407
8X. Gia Điền35408
9X. Hà Lương35409
10X. Đại Phạm35410
12X. Đan Hà35411
13X. Hậu Bổng35412
14X. Liên Phương35413
15X. Đan Thượng35414
16X. Lệnh Khanh35415
17X. Phụ Khánh35416
18X. Y Sơn35417
19X. Lâm Lợi35418
20X. Động Lâm35419
21X. Hiền Lương35420
22X. Quân Khê35421
23X. Xuân Áng35422
24X. Chuế Lưu35423
25X. Bằng Giã35424
26X. Vô Tranh35425
27X. Văn Lang35426
28X. Minh Côi35427
29X. Mai Tùng35428
30X. Vĩnh Chân35429
31X. Vụ Cầu35430
32X. Yên Luật35431
33X. Lang Sơn35432
34X. Minh Hạc35433
35X. Hương Xạ35434
36X. Chính Công35435
37X. Yên Kỳ35436
38X. Cáo Điền35437
39X. Phương Viên35438
40BCP. Hạ Hòa35450
41BC. Xuân Áng35451

Mã bưu chính huyện Yên Lập tỉnh Phú Thọ

1BC. Trung tâm huyện Yên Lập35500
2Huyện ủy35501
3Hội đồng nhân dân35502
4Ủy ban nhân dân35503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc35504
6TT. Yên Lập35506
7X. Hưng Long35507
8X. Xuân Thủy35508
9X. Xuân Viên35509
10X. Xuân An35510
11X. Lương Sơn35511
12X. Mỹ Lương35512
13X. Mỹ Lung35513
14X. Trung Sơn35514
15X. Nga Hoàng35515
16X. Thượng Long35516
17X. Đồng Thịnh35517
18X. Phúc Khánh35518
19X. Ngọc Lập35519
20X. Ngọc Đồng35520
21X. Minh Hòa35521
22X. Đồng Lạc35522
23BCP. Yên Lập35530

Mã Zip Code huyện Tân Sơn tỉnh Phú Thọ

1BC. Trung tâm huyện Tân Sơn35550
2Huyện ủy35551
3Hội đồng nhân dân35552
4Ủy ban nhân dân35553
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc35554
6X. Tân Phú35556
7X. Thu Ngạc35557
8X. Thạch Kiệt35558
9X. Thu Cúc35559
10X. Đồng Sơn35560
11X. Lai Đồng35561
12X. Kiệt Sơn35562
13X. Tân Sơn35563
14X. Xuân Đài35564
15X. Xuân Sơn35565
16X. Kim Thượng35566
17X. Vinh Tiền35567
18X. Tam Thanh35568
19X. Long Cốc35569
20X. Văn Luông35570
21X. Minh Đài35571
22X. Mỹ Thuận35572
23BCP. Tân Sơn35580

Mã bưu chính huyện Cẩm Khê tỉnh Phú Thọ

1BC. Trung tâm huyện Cẩm Khê35600
2Huyện ủy35601
3Hội đồng nhân dân35602
4Ủy ban nhân dân35603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc35604
6TT. Sông Thao35606
7X. Sai Nga35607
8X. Sơn Nga35608
9X. Phùng Xá35609
10X. Phương Xá35610
11X. Đồng Cam35611
12X. Tuy Lộc35612
13X. Ngô Xá35613
14X. Tiên Lương35614
15X. Phượng Vĩ35615
16X. Thụy Liễu35616
17X. Tam Sơn35617
18X. Văn Bán35618
19X. Tùng Khê35619
20X. Cấp Dẫn35620
21X. Xương Thịnh35621
22X. Thanh Nga35622
23X. Phú Khê35623
24X. Sơn Tình35624
25X. Hương Lung35625
26X. Tạ Xá35626
27X. Chương Xá35627
28X. Văn Khúc35628
29X. Yên Dưỡng35629
30X. Đồng Lương35630
31X. Điêu Lương35631
32X. Cát Trù35632
33X. Hiền Đa35633
34X. Tình Cương35634
35X. Phú Lạc35635
36X. Yên Tập35636
37BCP. Cẩm Khê35650
38BC. Phương Xá35651
39BC. Phú Lạc35652

Mã Zip/Postal Code huyện Thanh Ba – Phú Thọ

1BC. Trung tâm huyện Thanh Ba35700
2Huyện ủy35701
3Hội đồng nhân dân35702
4Ủy ban nhân dân35703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc35704
6TT. Thanh Ba35706
7X. Thái Ninh35707
8X. Đại An35708
9X. Đông Lĩnh35709
10X. Thanh Vân35710
11X. Hanh Cù35711
12X. Vân Lĩnh35712
13X. Đồng Xuân35713
14X. Yển Khê35714
15X. Yên Nội35715
16X. Phương Lĩnh35716
17X. Vũ Yển35717
18X. Mạn Lạn35718
19X. Thanh Xá35719
20X. Hoàng Cương35720
21X. Chí Tiên35721
22X. Sơn Cương35722
23X. Thanh Hà35723
24X. Đỗ Sơn35724
25X. Đỗ Xuyên35725
26X. Lương Lỗ35726
27X. Đông Thành35727
28X. Võ Lao35728
29X. Khải Xuân35729
30X. Năng Yên35730
31X. Quảng Nạp35731
32X. Ninh Dân35732
33BCP. Thanh Ba35750

Mã bưu điện huyện Thanh Sơn – Phú Thọ

1BC. Trung tâm huyện Thanh Sơn35800
2Huyện ủy35801
3Hội đồng nhân dân35802
4Ủy ban nhân dân35803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc35804
6TT. Thanh Sơn35806
7X. Sơn Hùng35807
8X. Thục Luyện35808
9X. Địch Quả35809
10X. Võ Miếu35810
11X. Cự Thắng35811
12X. Văn Miếu35812
13X. Tân Minh35813
14X. Khả Cửu35814
15X. Đông Cửu35815
16X. Thượng Cửu35816
17X. Tân Lập35817
18X. Yên Lương35818
19X. Yên Sơn35819
20X. Tinh Nhuệ35820
21X. Lương Nha35821
22X. Yên Lãng35822
23X. Hương Cần35823
24X. Thắng Sơn35824
25X. Cự Đồng35825
26X. Tất Thắng35826
27X. Thạch Khoán35827
28X. Giáp Lai35828
29BCP. Thanh Sơn35835

Mã các bưu cục tại huyện Thanh Thủy – tỉnh Phú Thọ

1BC. Trung tâm huyện Thanh Thủy35850
2Huyện ủy35851
3Hội đồng nhân dân35852
4Ủy ban nhân dân35853
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc35854
6TT. Thanh Thủy35856
7X. Tân Phương35857
8X. Thạch Đồng35858
9X. Xuân Lộc35859
10X. Đào Xá35860
11X. Sơn Thủy35861
12X. Hoàng Xá35862
13X. Trung Thịnh35863
14X. Trung Nghĩa35864
15X. Phượng Mao35865
16X. Yến Mao35866
17X. Tu Vũ35867
18X. Đồng Luận35868
19X. Đoan Hạ35869
20X. Bảo Yên35870
21BCP. Thanh Thủy35880
22BC. Hoàng Xá35881

Mã bưu chính huyện thị xã Phú Thọ

1BC. Trung tâm thị xã Phú Thọ35900
2Thị ủy35901
3Hội đồng nhân dân35902
4Ủy ban nhân dân35903
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc35904
6P. Âu Cơ35906
7P. Phong Châu35907
8X. Hà Thạch35908
9X. Phú Hộ35909
10X. Hà Lộc35910
11X. Văn Lung35911
12P. Thanh Vinh35912
13P. Trường Thịnh35913
14P. Hùng Vương35914
15X. Thanh Minh35915
16BCP. Phú Thọ35925
17BC. Hùng Vương35926
18BC. Phú Hộ35927
19BC. Thanh Vinh35928

Mã các bưu cục của huyện Tam Nông – tỉnh Phú Thọ

1BC. Trung tâm huyện Tam Nông35950
2Huyện ủy35951
3Hội đồng nhân dân35952
4Ủy ban nhân dân35953
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc35954
6TT. Hưng Hoá35956
7X. Hương Nộn35957
8X. Cổ Tiết35958
9X. Tam Cường35959
10X. Văn Lương35960
11X. Thanh Uyên35961
12X. Hiền Quan35962
13X. Vực Trường35963
14X. Hương Nha35964
15X. Xuân Quang35965
16X. Tứ Mỹ35966
17X. Hùng Đô35967
18X. Phương Thịnh35968
19X. Quang Húc35969
20X. Tề Lễ35970
21X. Thọ Văn35971
22X. Dị Nậu35972
23X. Dậu Dương35973
24X. Thượng Nông35974
25X. Hồng Đà35975
26BCP. Tam Nông35980
27BC. Cổ Tiết35981
28BĐVHX Thọ Văn 235982

Cập nhật mã bưu điện Phú Thọ mới nhất tại Top10vietnam.net để có thể kiểm tra địa chỉ bưu cục dễ dàng hơn, nhanh chóng hơn. Hy vọng rằng những thông tin vừa rồi sẽ giúp cho việc gửi nhận hàng hóa, bưu phẩm, thư từ đến tỉnh Phú Thọ nhanh nhất. Đừng quên vào Top10vietnam.net thường xuyên để cập nhật nhiều kiến thức hữu ích cũng như cập nhật mã bưu điện của các thành phố, tỉnh tại Việt Nam nhé.

Kiến thức

Mã bưu điện Ninh Thuận – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Ninh Thuận

Ninh Thuận là một tỉnh thuộc khu vực Duyên Hải Nam Trung Bộ, địa phận tỉnh Ninh Thuận được chia thành 01 thành phố và 6 huyện. Mã bưu điện Ninh Thuận được quy định bởi liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu có 5 ký tự với mã dùng chung là 59000. Tuy […]
82

Ninh Thuận là một tỉnh thuộc khu vực Duyên Hải Nam Trung Bộ, địa phận tỉnh Ninh Thuận được chia thành 01 thành phố và 6 huyện. Mã bưu điện Ninh Thuận được quy định bởi liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu có 5 ký tự với mã dùng chung là 59000. Tuy nhiên khi bạn gửi và nhận thư từ, bưu kiện, bưu phẩm,… bạn nên ghi đúng mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Ninh Thuận gần địa điểm người gửi/người nhận để dễ dàng nhận hơn.

>> Xem thêm: Mã bưu điện tỉnh Ninh Bình mới nhất 5 ký tự

Vậy bạn đã biết mã bưu chính tỉnh Ninh Thuận ở các bưu cục tại thành phố Phan Rang Tháp Chàm và các huyện? Hãy cùng Top10vietnam.net tìm hiểu chi tiết ngay sau đây nhé.

Mã bưu điện Ninh Thuận tại 1 thành phố và 6 huyện
Mã bưu điện Ninh Thuận tại 1 thành phố và 6 huyện

Cập nhật mã bưu điện Ninh Thuận 5 ký tự mới nhất

Mã bưu chính tỉnh Ninh Thuận được quy định với 5 ký tự, trong đó:

  • Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

Mã Zip các bưu cục trung tâm tỉnh Ninh Thuận

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Ninh Thuận 59000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 59001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 59002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 59003
Ban Dân vận tỉnh ủy 59004
Ban Nội chính tỉnh ủy 59005
Đảng ủy khối cơ quan 59009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 59010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 59011
Báo Ninh Thuận 59016
Hội đồng nhân dân 59021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 59030
Tòa án nhân dân tỉnh 59035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 59036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 59040
Sở Công Thương 59041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 59042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 59043
Sở Tài chính 59045
Sở Thông tin và Truyền thông 59046
Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch 59047
Công an tỉnh 59049
Sở Nội vụ 59051
Sở Tư pháp 59052
Sở Giáo dục và Đào tạo 59053
Sở Giao thông vận tải 59054
Sở Khoa học và Công nghệ 59055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 59056
Sở Tài nguyên và Môi trường 59057
Sở Xây dựng 59058
Sở Y tế 59060
Bộ chỉ huy Quân sự 59061
Ban Dân tộc 59062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 59063
Thanh tra tỉnh 59064
Trường chính trị tỉnh 59065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 59066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 59067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 59070
Cục Thuế 59078
Cục Hải quan 59079
Cục Thống kê 59080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 59081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 59085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 59086
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 59087
Liên đoàn Lao động tỉnh 59088
Hội Nông dân tỉnh 59089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 59090
Tỉnh đoàn 59091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 59092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 59093

Mã bưu chính thành phố Phan Rang Tháp Chàm

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Phan Rang Tháp Chàm 59100
Thành ủy 59101
Hội đồng nhân dân 59102
Ủy ban nhân dân 59103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 59104
P. Mỹ Hương 59106
P. Kinh Dinh 59107
P. Thanh Sơn 59108
P. Phủ Hà 59109
P. Đạo Long 59110
P. Tấn Tài 59111
P. Mỹ Hải 59112
P. Mỹ Bình 59113
P. Văn Hải 59114
P. Đài Sơn 59115
P. Phước Mỹ 59116
P. Bảo An 59117
P. Mỹ Đông 59118
P. Đông Hải 59119
X. Thành Hải 59120
P. Đô Vinh 59121
BCP. Ninh Thuận 59150
BC. Hung Vương 59151
BC. 16 tháng 4 59152
BC. Tháp Chàm 59153
BC. HCC-KHL 59198
BC. Hệ 1 Ninh Thuận 59199

Postal Code các bưu cục huyện Ninh Hải

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Ninh Hải 59200
Huyện ủy 59201
Hội đồng nhân dân 59202
Ủy ban nhân dân 59203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 59204
TT. Khánh Hải 59206
X. Tri Hải 59207
X. Phương Hải 59208
X. Tân Hải 59209
X. Xuân Hải 59210
X. Hộ Hải 59211
X. Nhơn Hải 59212
X. Thanh Hải 59213
X. Vĩnh Hải 59214
BCP. Ninh Hải 59250
BC. Hộ Hải 59251
BC. Nhơn Hải 59252
BĐVHX Xuân Hải 2 59253

Mã bưu chính các bưu cục huyện Thuận Bắc

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Thuận Bắc 59300
Huyện ủy 59301
Hội đồng nhân dân 59302
Ủy ban nhân dân 59303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 59304
X. Lợi Hải 59306
X. Công Hải 59307
X. Phước Chiến 59308
X. Phước Kháng 59309
X. Bắc Phong 59310
X. Bắc Sơn 59311
BCP. Thuận Bắc 59350

>> Tham khảo thêm: Mã bưu điện Nghệ An

Mã bưu điện huyện Bác Ái

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Bác Ái 59400
Huyện ủy 59401
Hội đồng nhân dân 59402
Ủy ban nhân dân 59403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 59404
X. Phước Đại 59406
X. Phước Tiến 59407
X. Phước Bình 59408
X. Phước Hòa 59409
X. Phước Tân 59410
X. Phước Thắng 59411
X. Phước Chính 59412
X. Phước Trung 59413
X. Phước Thành 59414
BCP. Bác Ái 59450

Zip Code huyện Ninh Sơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Ninh Sơn 59500
Huyện ủy 59501
Hội đồng nhân dân 59502
Ủy ban nhân dân 59503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 59504
TT. Tân Sơn 59506
X. Lương Sơn 59507
X. Lâm Sơn 59508
X. Quảng Sơn 59509
X. Hòa Sơn 59510
X. Mỹ Sơn 59511
X. Nhơn Sơn 59512
X. Ma Nới 59513
BCP. Ninh Sơn 59550
BC. Quãng Sơn 59551
BC. Nhơn Sơn 59552

Postal Code huyện Ninh Phước

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Ninh Phước 59600
Huyện ủy 59601
Hội đồng nhân dân 59602
Ủy ban nhân dân 59603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 59604
TT. Phước Dân 59606
X. An Hải 59607
X. Phước Thuận 59608
X. Phước Hậu 59609
X. Phước Sơn 59610
X. Phước Vinh 59611
X. Phước Thái 59612
X. Phước Hữu 59613
X. Phước Hải 59614
BCP. Ninh Phước 59650
BĐVHX An Hải 2 59651
BĐVHX An Hải 3 59652
BĐVHX Phước Hải 2 59653

Mã bưu chính huyện Thuận Nam

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Thuận Nam 59700
Huyện ủy 59701
Hội đồng nhân dân 59702
Ủy ban nhân dân 59703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 59704
X. Phước Nam 59706
X. Phước Hà 59707
X. Nhị Hà 59708
X. Phước Ninh 59709
X. Phước Minh 59710
X. Cà Ná 59711
X. Phước Diêm 59712
X. Phước Dinh 59713
BCP. Thuận Nam 59750
BC. Cà Ná 59751
BC. Phước Diêm 59752
BĐVHX Phước Dinh 2 59753

Cập nhật mã bưu điện tỉnh Ninh Thuận mới nhất tại Top10vietnam.net hy vọng rằng sẽ mang đến cho bạn những thông tin hữu ích và đặc biệt hơn là thuận tiện trong việc gửi nhận bưu phẩm. Truy cập Top10vietnam.net thường xuyên để cập nhật thêm nhiều kiến thức mới và mã bưu điện của nhiều tỉnh thành khác tại Việt Nam nhé.

Kiến thức

Mã bưu điện Nghệ An – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Nghệ An

Theo quy định chung mã bưu điện của các tỉnh, thành phố tại Việt Nam đã được thay đổi từ 6 số sang 5 số. Nghệ An là một tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ, mã bưu điện Nghệ An là 43000 – 44000. Tuy nhiên, trong quá trình gửi và nhận bưu kiện/hàng hóa […]
93

Theo quy định chung mã bưu điện của các tỉnh, thành phố tại Việt Nam đã được thay đổi từ 6 số sang 5 số. Nghệ An là một tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ, mã bưu điện Nghệ An là 43000 – 44000. Tuy nhiên, trong quá trình gửi và nhận bưu kiện/hàng hóa bạn điền đúng thông tin của từng bưu cục để quá trình vận chuyển hàng hóa chính xác và nhanh chóng hơn mà không bị thất lạc.

>>> Cập nhật mới: Mã bưu điện tỉnh Khánh Hòa

Mã các bưu cục tỉnh Nghệ An, mã Zip/Postal Code tại Nghệ An là duy nhất và không bị trùng lặp. Hiện nay tại Nghệ An sở hữu 21 huyện và thành phố khác nhau. Mỗi huyện, thành phố được lắp đặt nhiều bưu cục để thuận tiện cho việc giao nhận hàng hóa. Thông tin cập nhật mới nhất vè mã các bưu cục tại tỉnh Nghệ An sẽ gửi đến bạn ngay sau đây.

Mã bưu điện nghệ An - Mã Zip Code các bưu cục tỉnh Nghệ An
Cập nhật mới nhất mã bưu điện tỉnh Nghệ An

Danh sách cập nhật mã Zip Code Nghệ An, mã bưu điện tỉnh Nghệ An

Mã bưu điện của các trung tâm hành chính Nghệ An

1BC. Trung tâm tỉnh Nghệ An43000
2Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy43001
3Ban Tổ chức tỉnh ủy43002
4Ban Tuyên giáo tỉnh ủy43003
5Ban Dân vận tỉnh ủy43004
6Ban Nội chính tỉnh ủy43005
7Đảng ủy khối cơ quan43009
8Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy43010
9Đảng ủy khối doanh nghiệp43011
10Báo Nghệ An43016
11Hội đồng nhân dân43021
12Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội43030
13Tòa án nhân dân tỉnh43035
14Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh43036
15Kiểm toán nhà nước khu vực II43037
16Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân43040
17Sở Công Thương43041
18Sở Kế hoạch và Đầu tư43042
19Sở Lao động – Thương binh và Xã hội43043
20Sở Ngoại vụ43044
21Sở Tài chính43045
22Sở Thông tin và Truyền thông43046
23Sở Văn hoá và Thể thao43047
24Sở Du lịch43048
25Công an tỉnh43049
26Sở Cảnh sát phòng cháy chữa cháy43050
27Sở Nội vụ43051
28Sở Tư pháp43052
29Sở Giáo dục và Đào tạo43053
30Sở Giao thông vận tải43054
31Sở Khoa học và Công nghệ43055
32Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn43056
33Sở Tài nguyên và Môi trường43057
34Sở Xây dựng43058
35Sở Y tế43060
36Bộ chỉ huy Quân sự43061
37Ban Dân tộc43062
38Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh43063
39Thanh tra tỉnh43064
40Trường chính trị tỉnh43065
41Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam43066
42Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh43067
43Bảo hiểm xã hội tỉnh43070
44Cục Thuế43078
45Cục Hải quan43079
46Cục Thống kê43080
47Kho bạc Nhà nước tỉnh43081
48Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật43085
49Liên hiệp các tổ chức hữu nghị43086
50Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật43087
51Liên đoàn Lao động tỉnh43088
52Hội Nông dân tỉnh43089
53Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh43090
54Tỉnh đoàn43091
55Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh43092
56Hội Cựu chiến binh tỉnh43093

>>> Xem ngay: Mã các bưu cục tỉnh Lạng Sơn

Mã bưu điện thành phố Vinh – Nghệ An

1BC. Trung tâm thành phố Vinh43100
2Thành ủy43101
3Hội đồng nhân dân43102
4Ủy ban nhân dân43103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc43104
6P. Lê Mao43106
7P. Trường Thi43107
8P. Bến Thủy43108
9P. Hưng Dũng43109
10P. Hưng Phúc43110
11P. Hưng Bình43111
12P. Quang Trung43112
13P. Hồng Sơn43113
14P. Cửa Nam43114
15P. Đội Cung43115
16P. Lê Lợi43116
17P. Hà Huy Tập43117
18X. Hưng Hòa43118
19X. Hưng Lộc43119
20P. Quán Bàu43120
21X. Nghi Phú43121
22X. Nghi Đức43122
23X. Nghi Ân43123
24X. Nghi Liên43124
25X. Nghi Kim43125
26X. Hưng Đông43126
27P. Đông Vĩnh43127
28X. Hưng Chính43128
29P. Vinh Tân43129
30P. Trung Đô43130
31BCP. Hàng Nặng Vinh43150
32BCP. Phía Đông43151
33BCP. Phía Nam43152
34BCP. Phía Tây43153
35BCP. Phía Bắc43154
36BC. KHL Phía Đông43155
37BC. KHL Phía Nam43156
38BC. KHL Phía Tây43157
39BC. KHL Phía Bắc43158
40BC. Bến Thủy43159
41BC. Hưng Dũng43160
42BC. Đường 3-243161
43BC. Cửa Nam43162
44BC. Đội Cung43163
45BC. Cửa Bắc43164
46BC. Quán Bàu43165
47BC. Chợ Ga43166
48BC. Hưng Lộc43167
49BC. Chợ Cọi43168
50BC. Quán Bánh43169
51BC. Nghi Liên43170
52BC. Sân Bay Vinh43171
53BC. KCN Bắc Vinh43172
54BC. Đông Vĩnh43173
55BC. Phượng Hoàng43174
56BC. Hệ 1 Nghệ An43199

Mã bưu điện thị xã Cửa Lò tỉnh Nghệ An

1BC. Trung tâm thị xã Cửa Lò43200
2Thị ủy43201
3Hội đồng nhân dân43202
4Ủy ban nhân dân43203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc43204
6P. Nghi Hương43206
7P. Nghi Hòa43207
8P. Nghi Hải43208
9P. Nghi Thu43209
10P. Thu Thủy43210
11P. Nghi Thủy43211
12P. Nghi Tân43212
13BCP. Cửa Lò43250
14BC. Hải Hòa43251
15BC. Chợ Sơn43252
16BC. Lan Châu43253
17BC. Cảng43254
18BC. Bình Minh43255

Mã Zip/Postal Code huyện Nghi Lộc – Nghệ An

1BC. Trung tâm huyện Nghi Lộc43300
2Huyện ủy43301
3Hội đồng nhân dân43302
4Ủy ban nhân dân43303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc43304
6TT. Quán Hành43306
7X. Nghi Trung43307
8X. Nghi Thịnh43308
9X. Nghi Khánh43309
10X. Nghi Hợp43310
11X. Nghi Xá43311
12X. Nghi Thuận43312
13X. Nghi Hoa43313
14X. Nghi Diên43314
15X. Nghi Vạn43315
16X. Nghi Trường43316
17X. Nghi Thạch43317
18X. Nghi Xuân43318
19X. Nghi Phong43319
20X. Phúc Thọ43320
21X. Nghi Thái43321
22X. Nghi Long43322
23X. Nghi Quang43323
24X. Nghi Thiết43324
25X. Nghi Tiến43325
26X. Nghi Yên43326
27X. Nghi Hưng43327
28X. Nghi Đồng43328
29X. Nghi Phương43329
30X. Nghi Văn43330
31X. Nghi Kiều43331
32X. Nghi Lâm43332
33X. Nghi Mỹ43333
34X. Nghi Công Bắc43334
35X. Nghi Công Nam43335
36BCP. Nghi Lộc43350
37BC. KHL Nghi Lộc43351
38BC. Nghi Thạch43352
39BC. Cửa Hội43353
40BC. Nghi Thái43354
41BC. Nam Cấm43355
42BC. Nghi Mỹ43356

Mã bưu điện huyện Diên Châu – Nghệ An

1BC. Trung tâm huyện Diễn Châu43400
2Huyện ủy43401
3Hội đồng nhân dân43402
4Ủy ban nhân dân43403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc43404
6TT. Diễn Châu43406
7X. Diễn Thành43407
8X. Diễn Ngọc43408
9X. Diễn Hoa43409
10X. Diễn Quảng43410
11X. Diễn Bình43411
12X. Diễn Cát43412
13X. Diễn Tân43413
14X. Diễn Phúc43414
15X. Diễn Thịnh43415
16X. Diễn Thọ43416
17X. Diễn Lợi43417
18X. Diễn Lộc43418
19X. Diễn Phú43419
20X. Diễn An43420
21X. Diễn Trung43421
22X. Diễn Thắng43422
23X. Diễn Minh43423
24X. Diễn Nguyên43424
25X. Diễn Hạnh43425
26X. Diễn Kỷ43426
27X. Diễn Bích43427
28X. Diễn Kim43428
29X. Diễn Hải43429
30X. Diễn Vạn43430
31X. Diễn Xuân43431
32X. Diễn Đồng43432
33X. Diễn Thái43433
34X. Diễn Liên43434
35X. Diễn Tháp43435
36X. Diễn Hồng43436
37X. Diễn Phong43437
38X. Diễn Mỹ43438
39X. Diễn Hùng43439
40X. Diễn Hoàng43440
41X. Diễn Yên43441
42X. Diễn Trường43442
43X. Diễn Đoài43443
44X. Diễn Lâm43444
45BCP. Diễn Châu43450
46BC. KHL Diễn Châu43451
47BC. Diễn Cát43452
48BC. Diễn Lộc43453
49BC. Diễn An43454
50BC. Bình Thắng43455
51BC. Cầu Bùng43456
52BC. Diễn Xuân43457
53BC. Chợ Dàn43458
54BC. Yên Ly43459
55BC. Chợ Tảo43460

Mã các bưu cục huyện Quỳnh Lưu tỉnh Nghệ An

1BC. Trung tâm huyện Quỳnh Lưu43500
2Huyện ủy43501
3Hội đồng nhân dân43502
4Ủy ban nhân dân43503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc43504
6TT. Cầu Giát43506
7X. Quỳnh Bá43507
8X. Quỳnh Yên43508
9X. Quỳnh Minh43509
10X. Quỳnh Lương43510
11X. Quỳnh Bảng43511
12X. Quỳnh Thanh43512
13X. Quỳnh Đôi43513
14X. Quỳnh Thạch43514
15X. Quỳnh Hậu43515
16X. Quỳnh Hồng43516
17X. Quỳnh Giang43517
18X. Quỳnh Diện43518
19X. Quỳnh Hưng43519
20X. Quỳnh Ngọc43520
21X. Quỳnh Thọ43521
22X. Sơn Hải43522
23X. An Hòa43523
24X. Quỳnh Thuận43524
25X. Quỳnh Long43525
26X. Tiến Thủy43526
27X. Quỳnh Nghĩa43527
28X. Quỳnh Lâm43528
29X. Quỳnh Mỹ43529
30X. Quỳnh Hoa43530
31X. Quỳnh Văn43531
32X. Quỳnh Tân43532
33X. Tân Thắng43533
34X. Quỳnh Thắng43534
35X. Quỳnh Châu43535
36X. Quỳnh Tam43536
37X. Tân Sơn43537
38X. Ngọc Sơn43538
39BCP. Quỳnh Lưu43550
40BC. KHL Quỳnh Lưu43551
41BC. Quỳnh Lương43552
42BC. Quỳnh Đôi43553
44BC. Thạch Văn43554
46BC. Chợ Ngò43555
47BC. Quỳnh Thuận43556
48BC. Chợ Tuần43557
49BĐVHX Quỳnh Giang43558

Mã bưu chính tại huyện Yên Thanh – Nghệ An

1BC. Trung tâm huyện Yên Thành43600
2Huyện ủy43601
3Hội đồng nhân dân43602
4Ủy ban nhân dân43603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc43604
6TT. Yên Thành43606
7X. Hoa Thành43607
8X. Hợp Thành43608
9X. Phú Thành43609
10X. Văn Thành43610
11X. Tăng Thành43611
12X. Xuân Thành43612
13X. Bắc Thành43613
14X. Trung Thành43614
15X. Nam Thành43615
16X. Lý Thành43616
17X. Đại Thành43617
18X. Mỹ Thành43618
19X. Liên Thành43619
20X. Công Thành43620
21X. Khánh Thành43621
22X. Bảo Thành43622
23X. Sơn Thành43623
24X. Viên Thành43624
25X. Vĩnh Thành43625
26X. Long Thành43626
27X. Nhân Thành43627
28X. Hồng Thành43628
29X. Thọ Thành43629
30X. Đô Thành43630
31X. Đức Thành43631
32X. Tân Thành43632
33X. Mã Thành43633
34X. Tiến Thành43634
35X. Hậu Thành43635
36X. Phúc Thành43636
37X. Hùng Thành43637
38X. Lăng Thành43638
39X. Kim Thành43639
40X. Quang Thành43640
41X. Tây Thành43641
42X. Đồng Thành43642
43X. Thịnh Thành43643
44X. Minh Thành43644
45BCP. Yên Thành43650
46BC. KHL Yên Thành43651
47BC. Hợp Thành43652
48BC. Trung Thành43653
49BC. Vân Tụ43654
50BC. Công Thành43655
51BC. Bảo Nham43656
52BC. Đô Thành43657
53BC. Hậu Thành43658
54BC. Tây Thành43659

Mã bưu điện huyện Nghĩa Đàn tỉnh Nghệ An

1BC. Trung tâm huyện Nghĩa Đàn43700
2Huyện ủy43701
3Hội đồng nhân dân43702
4Ủy ban nhân dân43703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc43704
6TT. Nghĩa Đàn43706
7X. Nghĩa Hội43707
8X. Nghĩa Thọ43708
9X. Nghĩa Phú43709
10X. Nghĩa Bình43710
11X. Nghĩa Trung43711
12X. Nghĩa Minh43712
13X. Nghĩa Lâm43713
14X. Nghĩa Lợi43714
15X. Nghĩa Lạc43715
16X. Nghĩa Sơn43716
17X. Nghĩa Yên43717
18X. Nghĩa Mai43718
19X. Nghĩa Hồng43719
20X. Nghĩa Thịnh43720
21X. Nghĩa Hưng43721
22X. Nghĩa Thắng43722
23X. Nghĩa Liên43723
24X. Nghĩa Tân43724
25X. Nghĩa Hiếu43725
26X. Nghĩa Đức43726
27X. Nghĩa An43727
28X. Nghĩa Khánh43728
29X. Nghĩa Long43729
30X. Nghĩa Lộc43730
31BCP. Nghĩa Đàn43750
32BC. KHL Nghĩa Đàn43751
33BC. 1/543752
34BC. Nghĩa Minh43753
35BC. Nghĩa Lâm43754
36BC. Nghĩa Hiếu43755
37BC. Nghĩa An43756

Mã Zip Code huyện Tân Kỳ tỉnh Nghệ An

1BC. Trung tâm huyện Tân Kỳ43800
2Huyện ủy43801
3Hội đồng nhân dân43802
4Ủy ban nhân dân43803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc43804
6TT. Tân Kỳ43806
7X. Kỳ Tân43807
8X. Nghĩa Dũng43808
9X. Tân Long43809
10X. Nghĩa Hoàn43810
11X. Tân Phú43811
12X. Nghĩa Thái43812
13X. Nghĩa Hợp43813
14X. Nghĩa Bình43814
15X. Nghĩa Đồng43815
16X. Tân Xuân43816
17X. Giai Xuân43817
18X. Tân Hợp43818
19X. Đồng Văn43819
20X. Nghĩa Phúc43820
21X. Tân An43821
22X. Hương Sơn43822
23X. Kỳ Sơn43823
24X. Tân Hương43824
25X. Nghĩa Hành43825
26X. Phú Sơn43826
27X. Tiên Kỳ43827
28BCP. Tân Kỳ43850
29BC. Tân Phú43851
30BC. Nghĩa Hợp43852
31BC. Tân An43853
32BC. Cầu Trôi43854
33BC. Đồng Thờ43855

Mã bưu điện huyện Quỳ Hợp – Nghệ An

1BC. Trung tâm huyện Quỳ Hợp43900
2Huyện ủy43901
3Hội đồng nhân dân43902
4Ủy ban nhân dân43903
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc43904
6TT. Quỳ Hợp43906
7X. Minh Hợp43907
8X. Nghĩa Xuân43908
9X. Thọ Hợp43909
10X. Châu Quang43910
11X. Châu Lộc43911
12X. Tam Hợp43912
13X. Đồng Hợp43913
14X. Yên Hợp43914
15X. Liên Hợp43915
16X. Châu Tiến43916
17X. Châu Hồng43917
18X. Châu Thành43918
19X. Châu Cường43919
20X. Châu Thái43920
21X. Châu Đình43921
22X. Châu Lý43922
23X. Nam Sơn43923
24X. Bắc Sơn43924
25X. Văn Lợi43925
26X. Hạ Sơn43926
27BCP. Quỳ Hợp43950
28BC. Quán Dinh43951
29BC. Đồng Nại43952
30BĐVHX Văn Lợi B43953

Mã các bưu cục huyện Quỳ Châu – tỉnh Nghệ An

1BC. Trung tâm huyện Quỳ Châu44000
2Huyện ủy44001
3Hội đồng nhân dân44002
4Ủy ban nhân dân44003
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc44004
6TT. Quỳ Châu44006
7X. Châu Bình44007
8X. Châu Nga44008
9X. Châu Hạnh44009
10X. Châu Hội44010
11X. Châu Thuận44011
12X. Châu Bính44012
13X. Châu Tiến44013
14X. Châu Thắng44014
15X. Châu Phong44015
16X. Châu Hoàn44016
17X. Diên Lãm44017
18BCP. Quỳ Châu44025
19BC. Châu Bình44026
20BC. Đò Ham44027
21BC. Tạ Chum44028

Mã các bưu cục huyện Quế Phong – Nghệ An

1BC. Trung tâm huyện Quế Phong44050
2Huyện ủy44051
3Hội đồng nhân dân44052
4Ủy ban nhân dân44053
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc44054
6TT. Kim Sơn44056
7X. Mường Nọc44057
8X. Châu Kim44058
9X. Châu Thôn44059
10X. Nậm Nhoóng44060
11X. Cắm Muộn44061
12X. Quang Phong44062
13X. Quế Sơn44063
14X. Tiền Phong44064
15X. Đồng Văn44065
16X. Thông Thụ44066
17X. Hạnh Dịch44067
18X. Nậm Giải44068
19X. Tri Lễ44069
20BCP. Quế Phong44075
21BC. Phú Phương44076

Mã Zip/Postal Code huyện Đô Lương – Nghệ An

1BC. Trung tâm huyện Đô Lương44100
2Huyện ủy44101
3Hội đồng nhân dân44102
4Ủy ban nhân dân44103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc44104
6TT. Đô Lương44106
7X. Yên Sơn44107
8X. Văn Sơn44108
9X. Thịnh Sơn44109
10X. Đà Sơn44110
11X. Trung Sơn44111
12X. Thuận Sơn44112
13X. Xuân Sơn44113
14X. Lạc Sơn44114
15X. Tân Sơn44115
16X. Thái Sơn44116
17X. Minh Sơn44117
18X. Quang Sơn44118
19X. Nhân Sơn44119
20X. Thượng Sơn44120
21X. Hiến Sơn44121
22X. Mỹ Sơn44122
23X. Trù Sơn44123
24X. Đại Sơn44124
25X. Hòa Sơn44125
26X. Lưu Sơn44126
27X. Đặng Sơn44127
28X. Nam Sơn44128
29X. Ngọc Sơn44129
30X. Bắc Sơn44130
31X. Tràng Sơn44131
32X. Đông Sơn44132
33X. Bài Sơn44133
34X. Bồi Sơn44134
35X. Lam Sơn44135
36X. Hồng Sơn44136
37X. Giang Sơn Đông44137
38X. Giang Sơn Tây44138
39BCP. Đô Lương44150
40BC. KHL Đô Lương44151
41BC. Thuận Sơn44152
42BC. Xuân Bài44153
43BC. Đà Sơn44154
44BC. Quang Sơn44155
45BC. Trù Sơn44156
46BC. Cầu Khuôn44157
47BC. Nam Sơn44158
48BC. Tràng Thành44159
49BC. Chợ Trung44160
50BC. Giang Sơn44161

Mã bưu điện huyện Anh Sơn tỉnh Nghệ An

1BC. Trung tâm huyện Anh Sơn44200
2Huyện ủy44201
3Hội đồng nhân dân44202
4Ủy ban nhân dân44203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc44204
6TT. Anh Sơn44206
7X. Long Sơn44207
8X. Khai Sơn44208
9X. Cao Sơn44209
10X. Lĩnh Sơn44210
11X. Lạng Sơn44211
12X. Tào Sơn44212
13X. Vĩnh Sơn44213
14X. Thạch Sơn44214
15X. Đức Sơn44215
16X. Hội Sơn44216
17X. Phúc Sơn44217
18X. Hoa Sơn44218
19X. Tường Sơn44219
20X. Cẩm Sơn44220
21X. Hùng Sơn44221
22X. Đỉnh Sơn44222
23X. Tam Sơn44223
24X. Bình Sơn44224
25X. Thành Sơn44225
26X. Thọ Sơn44226
27BCP. Anh Sơn44250
28BC. Lĩnh Sơn44251
29BC. Chợ Dưa44252
30BC. Cây Chanh44253

Mã bưu điện huyện Con Cuông – Nghệ An

1BC. Trung tâm huyện Con Cuông44300
2Huyện ủy44301
3Hội đồng nhân dân44302
4Ủy ban nhân dân44303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc44304
6TT. Con Cuông44306
7X. Bồng Khê44307
8X. Chi Khê44308
9X. Yên Khê44309
10X. Châu Khê44310
11X. Lục Dạ44311
12X. Môn Sơn44312
13X. Thạch Ngàn44313
14X. Mậu Đức44314
15X. Đôn Phục44315
16X. Cam Lâm44316
17X. Lạng Khê44317
18X. Bình Chuẩn44318
19BCP. Con Cuông44325

Mã các bưu cục huyện Tương Dương tỉnh Nghệ An

1BC. Trung tâm huyện Tương Dương44350
2Huyện ủy44351
3Hội đồng nhân dân44352
4Ủy ban nhân dân44353
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc44354
6TT. Hòa Bình44356
7X. Thạch Giám44357
8X. Yên Thắng44358
9X. Yên Na44359
10X. Yên Hòa44360
11X. Xiêng My44361
12X. Nga My44362
13X. Yên Tĩnh44363
14X. Lượng Minh44364
15X. Hữu Khuông44365
16X. Tam Đình44366
17X. Nhôn Mai44367
18X. Mai Sơn44368
19X. Tam Thái44369
20X. Tam Quang44370
21X. Tam Hợp44371
22X. Xá Lượng44372
23X. Lưu Kiền44373
24BCP. Tương Dương44380
25BC. Cánh Tráp44381
26BC. Khe Bố44382

Mã Zip/Postal Code huyện Kỳ Sơn – Nghệ An

1BC. Trung tâm huyện Kỳ Sơn44400
2Huyện ủy44401
3Hội đồng nhân dân44402
4Ủy ban nhân dân44403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc44404
6TT. Mường Xén44406
7X. Chiêu Lưu44407
8X. Hữu Lập44408
9X. Bảo Nam44409
10X. Bảo Thắng44410
11X. Mường Lống44411
12X. Phà Đánh44412
13X. Nậm Cắn44413
14X. Huổi Tụ44414
15X. Na Loi44415
16X. Đoọc Mạy44416
17X. Keng Đu44417
18X. Bắc Ly44418
19X. Mỹ Ly44419
20X. Hữu Kiệm44420
21X. Tây Sơn44421
22X. Tà Cạ44422
23X. Mường Típ44423
24X. Mường Ải44424
25X. Na Ngoi44425
26X. Nậm Càn44426
27BCP. Kỳ Sơn44450
28BC. Khe Năn44451
29BC. Cửa Khẩu Nậm Cắn44452

Mã bưu cục huyện Hưng Nguyên tỉnh Nghệ An

1BC. Trung tâm huyện Hưng Nguyên44500
2Huyện ủy44501
3Hội đồng nhân dân44502
4Ủy ban nhân dân44503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc44504
6TT Hưng Nguyên44506
7X. Hưng Tây44507
8X. Hưng Yên Nam44508
9X. Hưng Yên Bắc44509
10X. Hưng Trung44510
11X. Hưng Đạo44511
12X. Hưng Tân44512
13X. Hưng Thông44513
14X. Hưng Xuân44514
15X. Hưng Xá44515
16X. Hưng Long44516
17X. Hưng Lĩnh44517
18X. Hưng Mỹ44518
19X. Hưng Thịnh44519
20X. Hưng Phúc44520
21X. Hưng Thắng44521
22X. Hưng Tiến44522
23X. Hưng Lam44523
24X. Hưng Phú44524
25X. Hưng Khánh44525
26X. Hưng Châu44526
27X. Hưng Lợi44527
28X. Hưng Nhân44528
29BCP. Hưng Nguyên44550
30BC. KHL Hưng Nguyên44551
31BC. Hưng Xá44552
32BC. Hưng Châu44553

Mã bưu chính huyện Nam Đàn tỉnh Nghệ An

1BC. Trung tâm huyện Nam Đàn44600
2Huyện ủy44601
3Hội đồng nhân dân44602
4Ủy ban nhân dân44603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc44604
6TT. Nam Đàn44606
7X. Xuân Hòa44607
8X. Nam Anh44608
9X. Nam Xuân44609
10X. Nam Lĩnh44610
11X. Nam Giang44611
12X. Hùng Tiến44612
13X. Nam Tân44613
14X. Nam Thượng44614
15X. Nam Lộc44615
16X. Hồng Long44616
17X. Kim Liên44617
18X. Xuân Lâm44618
19X. Nam Cát44619
20X. Khánh Sơn44620
21X. Nam Trung44621
22X. Nam Phúc44622
23X. Nam Cường44623
24X. Nam Kim44624
25X. Vân Diên44625
26X. Nam Thái44626
27X. Nam Thanh44627
28X. Nam Nghĩa44628
29X. Nam Hưng44629
30BCP. Nam Đàn44650
31BC. KHL Nam Đàn44651
32BC. Xuân Hòa44652
33BC. Nam Anh44653
34BC. Chợ Vạc44654
35BC. Nam Giang44655
36BC. Kim Liên44656
37BC. Chín Nam44657
38BC. Nam Nghĩa44658

Mã bưu cục huyện Thanh Chương – Nghệ An

1BC. Trung tâm huyện Thanh Chương44700
2Huyện ủy44701
3Hội đồng nhân dân44702
4Ủy ban nhân dân44703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc44704
6TT. Thanh Chương44706
7X. Thanh Ngọc44707
8X. Thanh Đồng44708
9X. Thanh Phong44709
10X. Thanh Tường44710
11X. Thanh Hưng44711
12X. Thanh Văn44712
13X. Thanh Tiên44713
14X. Thanh Liên44714
15X. Phong Thịnh44715
16X. Cát Văn44716
17X. Thanh Hòa44717
18X. Thanh Nho44718
19X. Thanh Đức44719
20X. Hạnh Lâm44720
21X. Thanh Sơn44721
22X. Thanh Mỹ44722
23X. Thanh Lĩnh44723
24X. Đồng Văn44724
25X. Thanh Hương44725
26X. Ngọc Lâm44726
27X. Thanh An44727
28X. Thanh Thịnh44728
29X. Thanh Khê44729
30X. Thanh Chi44730
31X. Ngọc Sơn44731
32X. Xuân Tường44732
33X. Thanh Long44733
34X. Võ Liệt44734
35X. Thanh Thủy44735
36X. Thanh Hà44736
37X. Thanh Tùng44737
38X. Thanh Dương44738
39X. Thanh Lương44739
40X. Thanh Khai44740
41X. Thanh Yên44741
42X. Thanh Giang44742
43X. Thanh Mai44743
44X. Thanh Xuân44744
45X. Thanh Lâm44745
46BCP. Thanh Chương44750
47BC. KHL Thanh Chương44751
48BC. Đại Đồng44752
49BC. Chợ Rạng44753
50BC. Chợ Giăng44754
51BC. Chợ Chùa44755
52BC. Hạnh Lâm44756
53BC. Ba Bến44757
54BC. Nguyệt Bổng44758
55BC. Chợ Rộ44759
56BC. Phuống44759
57BC. Chợ Cồn44760
58BC. Rào Gang44761
59BC. Phuống44762

>>> Thông tin thêm: Mã Zip Code các bưu cục tỉnh Lạng Sơn

Mã Zip Code thị xã Thái Hòa tỉnh Nghệ An

1BC. Trung tâm thị xã Thái Hòa44800
2Thị ủy44801
3Hội đồng nhân dân44802
4Ủy ban nhân dân44803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc44804
6P. Hòa Hiếu44806
7P. Quang Tiến44807
8P. Quang Phong44808
9P. Long Sơn44809
10X. Nghĩa Hòa44810
11X. Nghĩa Tiến44811
12X. Nghĩa Mỹ44812
13X. Tây Hiếu44813
14X. Nghĩa Thuận44814
15X. Đông Hiếu44815
16BCP. Thái Hòa44850
19BC. KHL Thái Hòa44851
20BC. Chợ Mới44852
21ĐVHX. Đông Hiếu44853

Mã bưu điện thị xã Hoàng Mai – Nghệ An

1BC. Trung tâm thị xã Hoàng Mai44900
2Thị ủy44901
3Hội đồng nhân dân44902
4Ủy ban nhân dân44903
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc44904
6P. Quỳnh Thiện44906
7X. Quỳnh Lập44907
8X. Quỳnh Vinh44908
9X. Quỳnh Trang44909
10X. Quỳnh Lộc44910
11P. Quỳnh Dị44911
12P. Mai Hùng44912
13P. Quỳnh Phương44913
14P. Quỳnh Xuân44914
15X. Quỳnh Liên44915
16BCP. Hoàng Mai44950
17BC. KHL Hoàng Mai44951
18BC. Quỳnh Phương44952
19BC. Quỳnh Xuân44953
20BĐVHX Quỳnh Lộc 244954

Trên đây là thông tin cập nhật mới nhất mã bưu điện Nghệ An, mã Zip/Postal code các bưu cục tỉnh Nghệ An. Hãy thường xuyên ghé thăm Top10vietnam.net để cập nhật thông tin về mã bưu cục của các tỉnh/thành phố tại Việt Nam nhé!

Kiến thức

Mã bưu điện Ninh Bình – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Ninh Bình

Ninh Bình có 2 thành phố và 6 huyện trực thuộc cấp huyện. Mã bưu điện Ninh Bình là 08000 được gán bởi liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu với 5 ký tự số. Mã bưu chính Ninh Bình ở các bưu cục huyện/ thành phố sẽ được phân cấp cụ thể để […]
80

Ninh Bình có 2 thành phố và 6 huyện trực thuộc cấp huyện. Mã bưu điện Ninh Bình là 08000 được gán bởi liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu với 5 ký tự số. Mã bưu chính Ninh Bình ở các bưu cục huyện/ thành phố sẽ được phân cấp cụ thể để việc tìm kiếm bưu cục cũng như việc gửi nhận bưu phẩm, hàng hóa, thư từ được thuận lợi hơn. Vậy bạn đã biết danh sách mã Zip/ Postal Code các bưu cục tỉnh Ninh Bình chưa?

>> Xem ngay: Mã bưu điện tỉnh Nam Định mới nhất

Mã bưu điện tỉnh Ninh Bình được quy định từ 08000 – 08854, với 5 ký tự số. Theo đó thứ tự số sẽ định danh đầy đủ vị trí mỗi bưu cục trong đó: Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương, năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

Mã bưu điện Ninh Bình mới nhất tại 2 thành phố và 6 huyện
Mã bưu điện Ninh Bình mới nhất tại 2 thành phố và 6 huyện

Mã bưu điện Ninh Bình mới nhất 5 ký tự (08000)

Mã bưu điện các bưu cục trung tâm tỉnh Ninh Bình

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Ninh Bình 08000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 08001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 08002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 08003
Ban Dân vận tỉnh ủy 08004
Ban Nội chính tỉnh ủy 08005
Đảng ủy khối cơ quan 08009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 08010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 08011
Báo Ninh Bình 08016
Hội đồng nhân dân 08021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 08030
Tòa án nhân dân tỉnh 08035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 08036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 08040
Sở Công Thương 08041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 08042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 08043
Sở Tài chính 08045
Sở Thông tin và Truyền thông 08046
Sở Văn hoá và Thể thao 08047
Sở Du lịch 08048
Công an tỉnh 08049
Sở Nội vụ 08051
Sở Tư pháp 08052
Sở Giáo dục và Đào tạo 08053
Sở Giao thông vận tải 08054
Sở Khoa học và Công nghệ 08055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 08056
Sở Tài nguyên và Môi trường 08057
Sở Xây dựng 08058
Sở Y tế 08060
Bộ chỉ huy Quân sự 08061
Ban Dân tộc 08062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 08063
Thanh tra tỉnh 08064
Trường chính trị tỉnh 08065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 08066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 08067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 08070
Cục Thuế 08078
Cục Hải quan 08079
Cục Thống kê 08080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 08081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 08085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 08086
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 08087
Liên đoàn Lao động tỉnh 08088
Hội Nông dân tỉnh 08089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 08090
Tỉnh đoàn 08091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 08092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 08093

Mã bưu chính các bưu cục thành phố Ninh Bình

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Ninh Bình 08100
Thành ủy 08101
Hội đồng nhân dân 08102
Ủy ban nhân dân 08103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 08104
P. Thanh Bình 08106
P. Vân Giang 08107
P. Nam Bình 08108
P. Ninh Phong 08109
P. Ninh Sơn 08110
X. Ninh Phúc 08111
P. Bích Đào 08112
P. Đông Thành 08113
P. Ninh Khánh 08114
X. Ninh Nhất 08115
P. Tân Thành 08116
P. Phúc Thành 08117
P. Nam Thành 08118
X. Ninh Tiến 08119
BCP. Ninh Bình 08050
BC. KHL Ninh Bình 08051
BC. Tân Thành 08052
BC. Phuc Khánh 08053
BC. Hệ 1 Ninh Bình 08099

Zip Code các bưu cục huyện Hoa Lư

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Hoa Lư 08200
Huyện ủy 08201
Hội đồng nhân dân 08202
Ủy ban nhân dân 08203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 08204
TT. Thiên Tôn 08206
X. Ninh Khang 08207
X. Ninh Giang 08208
X. Ninh Mỹ 08209
X. Ninh Hòa 08210
X. Trường Yên 08211
X. Ninh Xuân 08212
X. Ninh Hải 08213
X. Ninh Thắng 08214
X. Ninh Vân 08215
X. Ninh An 08216
BCP. Hoa Lư 08250
BC. Trường Yên 08251
BC. Bích Động 08252
BC. Cầu Yên 08253

Postal Code các bưu cục huyện Gia Viễn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Gia Viễn 08300
Huyện ủy 08301
Hội đồng nhân dân 08302
Ủy ban nhân dân 08303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 08304
TT. Me 08306
X. Gia Xuân 08307
X. Gia Trấn 08308
X. Gia Thanh 08309
X. Gia Vân 08310
X. Gia Hòa 08311
X. Gia Hưng 08312
X. Liên Sơn 08313
X. Gia Phú 08314
X. Gia Thịnh 08315
X. Gia Vượng 08316
X. Gia Phương 08317
X. Gia Lập 08318
X. Gia Tân 08319
X. Gia Thắng 08320
X. Gia Trung 08321
X. Gia Tiến 08322
X. Gia Lạc 08323
X. Gia Minh 08324
X. Gia Phong 08325
X. Gia Sinh 08326
BCP. Gia Viễn 08350
BC. Gián Khẩu 08351

Mã Zip các bưu cục huyện Nho Quan

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Nho Quan 08400
Huyện ủy 08401
Hội đồng nhân dân 08402
Ủy ban nhân dân 08403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 08404
TT. Nho Quan 08406
X. Lạng Phong 08407
X. Lạc Vân 08408
X. Đức Long 08409
X. Gia Tường 08410
X. Gia Thủy 08411
X. Gia Lâm 08412
X. Gia Sơn 08413
X. Xích Thổ 08414
X. Thạch Bình 08415
X. Phu Sơn 08416
X. Đồng Phong 08417
X. Yên Quang 08418
X. Văn Phong 08419
X. Thượng Hòa 08420
X. Thanh Lạc 08421
X. Sơn Thành 08422
X. Sơn Lai 08423
X. Sơn Hà 08424
X. Quỳnh Lưu 08425
X. Phu Lộc 08426
X. Văn Phu 08427
X. Văn Phương 08428
X. Cuc Phương 08429
X. Kỳ Phu 08430
X. Phú Long 08431
X. Quảng Lạc 08432
BCP. Nho Quan 08450
BC. Y Na 08451
BC. Quỳnh Sơn 08452
BC. Rịa 08453
BĐVHX Trung tâm vung cao 08454

>> Tìm hiểu thêm: Mã bưu điện các bưu cục tỉnh Lào Cai

Mã bưu điện thành phố Tam Điệp

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Tam Điệp 08500
Thành ủy 08501
Hội đồng nhân dân 08502
Ủy ban nhân dân 08503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 08504
P. Bắc Sơn 08506
P. Trung Sơn 08507
P. Yên Bình 08508
P. Tân Bình 08509
X. Yên Sơn 08510
X. Quang Sơn 08511
P. Tây Sơn 08512
P. Nam Sơn 08513
X. Đông Sơn 08514
BCP. Tam Điệp 08550
BĐVHX Gềnh 08551
BĐVHX Quang Sơn 2 08552
BĐVHX Nông Trường Chè 08553

Mã bưu chính huyện Yên Mô

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Yên Mô 08600
Huyện ủy 08601
Hội đồng nhân dân 08602
Ủy ban nhân dân 08603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 08604
TT. Yên Thịnh 08606
X. Yên Phong 08607
X. Khánh Thịnh 08608
X. Khánh Dương 08609
X. Khánh Thượng 08610
X. Mai Sơn 08611
X. Yên Thắng 08612
X. Yên Hòa 08613
X. Yên Hưng 08614
X. Yên Từ 08615
X. Yên Nhân 08616
X. Yên Mỹ 08617
X. Yên Thành 08618
X. Yên Mạc 08619
X. Yên Đồng 08620
X. Yên Thái 08621
X. Yên Lâm 08622
BCP. Yên Mô 08650
BC. Yên Phong 08651
BC. Thanh Sơn 08652
BC. Chợ But 08653

Zip Code huyện Kim Sơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Kim Sơn 08700
Huyện ủy 08701
Hội đồng nhân dân 08702
Ủy ban nhân dân 08703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 08704
TT. Phát Diệm 08706
X. Hung Tiến 08707
X. Quang Thiện 08708
X. Như Hòa 08709
X. Ân Hòa 08710
X. Kim Định 08711
X. Hồi Ninh 08712
X. Chất Bình 08713
X. Chính Tâm 08714
X. Xuân Thiện 08715
X. Yên Mật 08716
X. Đồng Hướng 08717
X. Kim Chính 08718
X. Thượng Kiệm 08719
X. Lưu Phương 08720
X. Tân Thành 08721
X. Yên Lộc 08722
X. Lai Thành 08723
X. Định Hóa 08724
X. Văn Hải 08725
X. Kim Tân 08726
X. Kim Mỹ 08727
X. Cồn Thoi 08728
X. Kim Hải 08729
X. Kim Trung 08730
X. Kim Đông 08731
TT. Bình Minh 08732
BCP. Kim Sơn 08750
BC. Quy Hậu 08751
BC. Yên Hòa 08752
BC. Bình Minh 08753
BĐVHX Lai Thành 2 08754

Postal Code huyện Yên Khánh

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Yên Khánh 08800
Huyện ủy 08801
Hội đồng nhân dân 08802
Ủy ban nhân dân 08803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 08804
TT. Yên Ninh 08806
X. Khánh Lợi 08807
X. Khánh Thiện 08808
X. Khánh Tiên 08809
X. Khánh Hải 08810
X. Khánh Cư 08811
X. Khánh An 08812
X. Khánh Phú 08813
X. Khánh Hòa 08814
X. Khánh Vân 08815
X. Khánh Mậu 08816
X. Khánh Cường 08817
X. Khánh Trung 08818
X. Khánh Hội 08819
X. Khánh Hồng 08820
X. Khánh Nhạc 08821
X. Khánh Thủy 08822
X. Khánh Công 08823
X. Khánh Thành 08824
BCP. Yên Khánh 08850
BC. Chợ Xanh 08851
BC. Khánh Phu 08852
BC. Chợ Cát 08853
BC. Khánh Nhạc 08854

Cập nhật mã bưu điện Ninh Bình mới nhất tại Top10vietnam.net để có thể kiểm tra địa chỉ bưu cục dễ dàng hơn, nhanh chóng hơn. Hy vọng rằng những thông tin vừa rồi sẽ giúp cho việc gửi nhận hàng hóa, bưu phẩm, thư từ đến tỉnh Ninh Bình nhanh nhất. Đừng quên vào Top10vietnam.net thường xuyên để cập nhật nhiều kiến thức hữu ích cũng như cập nhật mã bưu điện của các thành phố, tỉnh tại Việt Nam nhé.

Kiến thức

Mã bưu điện Nam Định – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Nam Định

Theo thông tin cập nhật mới nhất, mã bưu điện Nam Định được chuyển từ 6 số thành 5 số là 07000. Mã bưu chính Nam Định hay còn được gọi mã mã mã bưu điện, mã Zip Postal Code, mã zip Code được ra đời nhằm giúp xác định vị trí của hàng hóa/ […]
209

Theo thông tin cập nhật mới nhất, mã bưu điện Nam Định được chuyển từ 6 số thành 5 số là 07000. Mã bưu chính Nam Định hay còn được gọi mã mã mã bưu điện, mã Zip Postal Code, mã zip Code được ra đời nhằm giúp xác định vị trí của hàng hóa/ bưu kiện trong quá trình vận chuyển. Nhìn vào mã bưu cục của tỉnh Nam Định người vận chuyển hàng hóa sẽ chủ động trong việc vận chuyển gói hàng hóa đến bưu cục gần nhất, giúp cho người nhận dễ dàn đến lấy gói hàng.

>>> Cập nhật mới nhất: Mã bưu điện tỉnh Lạng Sơn

Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Nam Định là duy nhất và hoàn toàn khác nhau. Do đó, trong quá trình vận chuyển ký gửi hàng hóa/bưu kiện bạn cần lưu ý ghi đúng mã bưu cục, nhằm tránh tình trạng thất lạc bưu kiện. Thông tin cập nhật mới nhất về mã các bưu cục tại tỉnh Nam Định theo quy định 2021 sẽ được top10vietnam.net gửi đến bạn ngay sau đây.

Mã bưu điện Nam Định, mã Zip Code các bưu cục tỉnh Nam Định
Cập nhật mới nhất mã bưu chính của các bưu cục tại tỉnh Nam Định

Tổng hợp mã bưu điện Nam Định, mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Nam Định

Hiện nay, tại Nam Định sở hữu 10 huyện/thành phố, trong đó bao gồm thành phố Nam Định, huyện Mỹ Lộc, huyện Vụ Bản, huyện Ý Yên, huyện Nghĩa Hưng, huyện Nam Trực, huyện Trực Ninh, huyện Xuân Trường, huyện Giao Thủy và cuối cùng là huyện Hải Hậu.

Mã bưu điện các trung tâm hành chính tại Nam Định

1BC. Trung tâm tỉnh Nam Định07000
2Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy07001
3Ban Tổ chức tỉnh ủy07002
4Ban Tuyên giáo tỉnh ủy07003
5Ban Dân vận tỉnh ủy07004
6Ban Nội chính tỉnh ủy07005
7Đảng ủy khối cơ quan07009
8Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy07010
9Đảng ủy khối doanh nghiệp07011
10Báo Nam Định07016
11Hội đồng nhân dân07021
12Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội07030
13Tòa án nhân dân tỉnh07035
14Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh07036
15Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân07040
16Sở Công Thương07041
17Sở Kế hoạch và Đầu tư07042
18Sở Lao động – Thương binh và Xã hội07043
19Sở Tài chính07045
20Sở Thông tin và Truyền thông07046
21Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch07047
22Công an tỉnh07049
23Sở Nội vụ07051
24Sở Tư pháp07052
25Sở Giáo dục và Đào tạo07053
26Sở Giao thông vận tải07054
27Sở Khoa học và Công nghệ07055
28Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn07056
29Sở Tài nguyên và Môi trường07057
30Sở Xây dựng07058
31Sở Y tế07060
32Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh07061
33Ban Dân tộc07062
34Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh07063
35Thanh tra tỉnh07064
36Trường chính trị tỉnh07065
37Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam07066
38Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh07067
39Bảo hiểm xã hội tỉnh07070
40Cục Thuế07078
41Cục Hải quan07079
42Cục Thống kê07080
43Kho bạc Nhà nước tỉnh07081
44Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật07085
45Liên hiệp các tổ chức hữu nghị07086
46Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật07087
47Liên đoàn Lao động tỉnh07088
48Hội Nông dân tỉnh07089
49Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh07090
50Tỉnh Đoàn07091
51Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh07092
52Hội Cựu chiến binh tỉnh07093

Mã bưu điện thành phố Nam Định

1BC. Trung tâm thành phố Nam Định07100
2Thành ủy07101
3Hội đồng nhân dân07102
4Ủy ban nhân dân07103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc07104
6P. Bà Triệu07106
7P. Quang Trung07107
8P. Nguyễn Du07108
9P. Vị Hoàng07109
10P. Vị Xuyên07110
11P. Trần Tế Xương07111
12P. Hạ Long07112
13P. Lộc Hạ07113
14P. Thống Nhất07114
15P. Lộc Vượng07115
16P. Cửa Bắc07116
17X. Lộc Hoà07117
18X. Mỹ Xá07118
19P. Trường Thi07119
20X. Lộc An07120
21P. Trần Quang Khải07121
22P. Trần Đăng Ninh07122
23P. Văn Miếu07123
24P. Năng Tĩnh07124
25X. Nam Vân07125
26X. Nam Phong07126
27P. Cửa Nam07127
28P. Phan Đình Phùng07128
29P. Trần Hưng Đạo07129
30P. Ngô Quyền07130
31BCP. Nam Định07150
32BC. KHL Nam Định07151
33BC. Bà Triệu07152
34BC. Nguyễn Du07153
35BC. Khu 807154
36BC. Lộc Hạ07155
37BC. Đường Trường Chinh07156
38BC. Giải Phong07157
39BC. KCN Hòa Xá07158
40BC. Trường Thi07159
41BC. Nam Định Ga07160
42BC. Nam Vân07161
43BC. Đò Quan07162
44BC. Hệ 1 Nam Định07199

Mã các bưu cục tại huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định

1BC. Trung tâm huyện Mỹ Lộc07200
2Huyện ủy07201
3Hội đồng nhân dân07202
4Ủy ban nhân dân07203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc07204
6TT. Mỹ Lộc07206
7X. Mỹ Thắng07207
8X. Mỹ Trung07208
9X. Mỹ Tân07209
10X. Mỹ Phúc07210
11X. Mỹ Hưng07211
12X. Mỹ Thuận07212
13X. Mỹ Thịnh07213
14X. Mỹ Thành07214
15X. Mỹ Hà07215
16X. Mỹ Tiến07216
17BCP. Mỹ Lộc07225
18BC. Mỹ Thắng07226
19BC. Chợ Viềng07227
20BC. Đặng Xá07228
21BC. Cầu Họ07229

Mã bưu điện huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định

1BC. Trung tâm huyện Vụ Bản07250
2Huyện ủy07251
3Hội đồng nhân dân07252
4Ủy ban nhân dân07253
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc07254
6TT. Gôi07256
7X. Tam Thanh07257
8X. Liên Minh07258
9X. Vĩnh Hào07259
10X. Đại Thắng07260
11X. Thành Lợi07261
12X. Tân Thành07262
13X. Liên Bảo07263
14X. Quang Trung07264
15X. Đại An07265
16X. Hợp Hưng07266
17X. Trung Thành07267
18X. Hiển Khánh07268
19X. Minh Thuận07269
20X. Tân Khánh07270
21X. Cộng Hòa07271
22X. Minh Tân07272
23X. Kim Thái07273
24BCP. Vụ Bản07280
25BC. Trình Xuyên07281
26BC. Chợ Dần07282
27BC. Chợ Lời07283

Mã bưu điện huyện Ý Yên tỉnh Nam Định

1BC. Trung tâm huyện Ý Yên07300
2Huyện ủy07301
3Hội đồng nhân dân07302
4Ủy ban nhân dân07303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc07304
6TT. Lâm07306
7X. Yên Dương07307
8X. Yên Mỹ07308
9X. Yên Minh07309
10X. Yên Bình07310
11X. Yên Lợi07311
12X. Yên Tân07312
13X. Yên Nghĩa07313
14X. Yên Trung07314
15X. Yên Thành07315
16X. Yên Thọ07316
17X. Yên Phương07317
18X. Yên Chính07318
19X. Yên Phú07319
20X. Yên Hưng07320
21X. Yên Khánh07321
22X. Yên Phong07322
23X. Yên Quang07323
24X. Yên Hồng07324
25X. Yên Tiến07325
26X. Yên Bằng07326
27X. Yên Khang07327
28X. Yên Đồng07328
29X. Yên Trị07329
30X. Yên Nhân07330
31X. Yên Cường07331
32X. Yên Lộc07332
33X. Yên Phúc07333
34X. Yên Thắng07334
35X. Yên Ninh07335
36X. Yên Lương07336
37X. Yên Xá07337
38BCP. Ý Yên07350
39BC. Chợ Bo07351
40BC. Cát Đằng07352
41BC. Yên Bằng07353
42BC. Đống Cao07354
43BC. Yên Cường07355
44BC. Yên Thắng07356

Mã Zip/Postal Code huyện Nghĩa Hưng – Nam Định

1BC. Trung tâm huyện Nghĩa Hưng07400
2Huyện ủy07401
3Hội đồng nhân dân07402
4Ủy ban nhân dân07403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc07404
6TT. Liễu Đề07406
7X. Nghĩa Thái07407
8X. Nghĩa Đồng07408
9X. Nghĩa Thịnh07409
10X. Nghĩa Minh07410
11X. Hoàng Nam07411
12X. Nghĩa Châu07412
13X. Nghĩa Trung07413
14X. Nghĩa Sơn07414
15X. Nghĩa Lạc07415
16X. Nghĩa Phú07416
17TT. Quỹ Nhất07417
18X. Nghĩa Hùng07418
19X. Nghĩa Hải07419
20X. Nam Điền07420
21TT. Rạng Đông07421
22X. Nghĩa Phúc07422
23X. Nghĩa Lâm07423
24X. Nghĩa Lợi07424
25X. Nghĩa Thắng07425
26X. Nghĩa Thành07426
27X. Nghĩa Tân07427
28X. Nghĩa Bình07428
29X. Nghĩa Phong07429
30X. Nghĩa Hồng07430
31BCP. Nghĩa Hưng07450
32BC. Hải Lạng07451
33BC. Quỹ Nhất07452
34BC. Rạng Đông07453
35BC. Giáo Lạc07454
36BC. Giáo Phòng07455

>>> Thông tin thêm: Mã Zip Code các bưu cục tại tỉnh Khánh Hòa

Mã bưu cục huyện Nam Trực – Nam Định

1BC. Trung tâm huyện Nam Trực07500
2Huyện ủy07501
3Hội đồng nhân dân07502
4Ủy ban nhân dân07503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc07504
6TT. Nam Giang07506
7X. Nam Hùng07507
8X. Nam Hoa07508
9X. Nam Hồng07509
10X. Tân Thịnh07510
11X. Nam Thắng07511
12X. Điền Xá07512
13X. Nam Mỹ07513
14X. Nam Toàn07514
15X. Hồng Quang07515
16X. Nghĩa An07516
17X. Nam Cường07517
18X. Nam Dương07518
19X. Bình Minh07519
20X. Nam Tiến07520
21X. Đồng Sơn07521
22X. Nam Thái07522
23X. Nam Hải07523
24X. Nam Lợi07524
25X. Nam Thanh07525
26BCP. Nam Trực07550
27BC. Chợ Yên07551
28BC. Nam Xá07552
29BC. Cầu Vòi07553
30BC. Cổ Giả07554

Mã bưu cục huyện Trực Ninh – Tỉnh Nam Định

1BC. Trung tâm huyện Trực Ninh07600
2Huyện ủy07601
3Hội đồng nhân dân07602
4Ủy ban nhân dân07603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc07604
6TT. Cổ Lễ07606
7X. Trung Đông07607
8X. Trực Tuấn07608
9X. Trực Đạo07609
10X. Trực Thanh07610
11X. Trực Nội07611
12X. Trực Hưng07612
13X. Trực Mỹ07613
14X. Trực Khang07614
15X. Trực Thuận07615
16X. Trực Hùng07616
17X. Trực Phú07617
18X. Trực Cường07618
19X. Trực Thái07619
20X. Trực Thắng07620
21X. Trực Đại07621
22TT. Cát Thành07622
23X. Việt Hùng07623
24X. Liêm Hải07624
25X. Phương Định07625
26X. Trực Chính07626
27BCP. Trực Ninh07650
28BC. Chợ Đền07651
29BC. Ninh Cường07652
30BC. Trực Thái07653
31BC. Trực Cát07654
32BC. Liêm Hải07655

Mã Zip Code các bưu cục huyện Xuân Trường tại tỉnh Nam Định

1BC. Trung tâm huyện Xuân Trường07700
2Huyện ủy07701
3Hội đồng nhân dân07702
4Ủy ban nhân dân07703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc07704
6TT. Xuân Trường07706
7X. Xuân Tiến07707
8X. Xuân Kiên07708
9X. Xuân Ninh07709
10X. Xuân Hòa07710
11X. Xuân Vinh07711
12X. Xuân Trung07712
13X. Xuân Phương07713
14X. Thọ Nghiệp07714
15X. Xuân Phú07715
16X. Xuân Đài07716
17X. Xuân Tân07717
18X. Xuân Thành07718
19X. Xuân Châu07719
20X. Xuân Thượng07720
21X. Xuân Hồng07721
22X. Xuân Ngọc07722
23X. Xuân Thủy07723
24X. Xuân Bắc07724
25X. Xuân Phong07725
26BCP. Xuân Trường07750
27BC. Xuân Tiến07751
28BC. Lạc Quần07752
29BC. Xuân Đài07753
30BC. Hành Thiện07754
31BC. Xuân Bắc07755

Mã bưu cục huyện Giao Thủy – Nam Định

1BC. Trung tâm huyện Giao Thủy07800
2Huyện ủy07801
3Hội đồng nhân dân07802
4Ủy ban nhân dân07803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc07804
6TT. Ngô Đồng07806
7X. Hoành Sơn07807
8X. Giao Nhân07808
9X. Giao Tiến07809
10X. Giao Châu07810
11X. Giao Yến07811
12X. Giao Tân07812
13X. Giao Thịnh07813
14TT. Quất Lâm07814
15X. Giao Phong07815
16X. Bạch Long07816
17X. Giao Long07817
18X. Giao Hải07818
19X. Giao Hà07819
20X. Giao Xuân07820
21X. Giao Lạc07821
22X. Giao An07822
23X. Giao Thiện07823
24X. Giao Hương07824
25X. Giao Thanh07825
26X. Hồng Thuận07826
27X. Bình Hòa07827
28BCP. Giao Thủy07850
29BC. Hoành Nha07851
30BC. Giao Yến07852
31BC. Giao Lâm07853
32BC. Giao Phong07854
33BC. Giao Thanh07855
34BC. Đại Đồng07856

>>> Xem ngay: Mã bưu chính tại tỉnh Lào Cai

Mã bưu chính tại huyện Hải Hậu – Nam Định

1BC. Trung tâm huyện Hải Hậu07900
2Huyện ủy07901
3Hội đồng nhân dân07902
4Ủy ban nhân dân07903
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc07904
6TT.Yên Định07906
7X. Hải Thanh07907
8X. Hải Hà07908
9X. Hải Phúc07909
10X. Hải Nam07910
11X. Hải Vân07911
12X. Hải Hưng07912
13X. Hải Bắc07913
14X. Hải Trung07914
15X. Hải Anh07915
16X. Hải Minh07916
17X. Hải Đường07917
18X. Hải Phong07918
19X. Hải Toàn07919
20X. Hải An07920
21X. Hải Giang07921
22X. Hải Ninh07922
23X. Hải Châu07923
24TT.Thịnh Long07924
25X. Hải Triều07925
26X. Hải Hòa07926
27X. Hải Phú07927
28X. Hải Cường07928
29X. Hải Xuân07929
30X. Hải Chính07930
31TT.Cồn07931
32X. Hải Sơn07932
33X. Hải Tân07933
34X. Hải Tây07934
35X. Hải Lý07935
36X. Hải Đông07936
37X. Hải Quang07937
38X. Hải Lộc07938
39X. Hải Phương07939
40X. Hải Long07940
41BCP. Hải Hậu07950
42BC. Hải Hà07951
43BC. Hải Hùng07952
44BC. Thượng Trại07953
45BC. Hải Thịnh07954
46BC. Chợ Cồn07955

Mong rằng với thông tin cập nhật mới nhất về mã bưu điện Nam Định, mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Nam Định trên đây sẽ giúp bạn điền đúng thông tin trên kiện hàng hóa. Và đừng quên mã bưu cục Nam Định đã được thay đổi thành 5 số rồi, hãy chú ý và tránh nhầm lẫn nhé!

Kiến thức

Mã bưu điện Lào Cai – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Lào Cai

Mã bưu điện Lào Cai là 31000 là mã có 5 ký tự được gán bởi liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu. Để thuận tiện trong quá trình tìm kiếm thông tin các mã bưu cục mã bưu chính tỉnh Lào Cai được phân cấp ra nhiều bưu cục trực thuộc cấp huyện. […]
109

Mã bưu điện Lào Cai là 31000 là mã có 5 ký tự được gán bởi liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu. Để thuận tiện trong quá trình tìm kiếm thông tin các mã bưu cục mã bưu chính tỉnh Lào Cai được phân cấp ra nhiều bưu cục trực thuộc cấp huyện. Theo đó, các thành phố, và huyện của tình Lào Cai sẽ có nhiều bưu cục, và mỗi bưu cục sẽ được gán mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Lào Cai riêng biệt.

>> Cập nhận ngay: Mã bưu chính tỉnh Lạng Sơn

Lào Cai có 1 thành phố và 8 huyện, tương ứng mỗi thành phố mỗi huyện sẽ có nhiều bưu cục. Mỗi bưu cục được gán mã bưu chính khác nhau. Các mã này sẽ giúp cho việc gửi nhận hàng hóa, bưu phẩm, thư từ nhanh chóng hơn. Nếu đang có nhu cầu gửi bưu phẩm, hàng hóa đến Lào Cai, hoặc dùng mã bưu điện để khai báo trên Internet thì những thông tin dưới đây bạn không nên bỏ qua.

Cập nhật mã bưu điện tỉnh Lào Cai mới nhất tại 1 thành phố và 8 huyện
Cập nhật mã bưu điện tỉnh Lào Cai mới nhất tại 1 thành phố và 8 huyện

Cập nhật mã bưu điện Lào Cai mới nhất

Mã bưu chính các bưu cục trung tâm tỉnh Lào Cai

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Lào Cai 31000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 31001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 31002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 31003
Ban Dân vận tỉnh ủy 31004
Ban Nội chính tỉnh ủy 31005
Đảng ủy khối cơ quan 31009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 31010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 31011
Báo Lào Cai 31016
Hội đồng nhân dân 31021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 31030
Tòa án nhân dân tỉnh 31035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 31036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 31040
Sở Công Thương 31041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 31042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 31043
Sở Ngoại vụ 31044
Sở Tài chính 31045
Sở Thông tin và Truyền thông 31046
Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch 31047
Công an tỉnh 31049
Sở Nội vụ 31051
Sở Tư pháp 31052
Sở Giáo dục và Đào tạo 31053
Sở Giao thông vận tải 31054
Sở Khoa học và Công nghệ 31055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 31056
Sở Tài nguyên và Môi trường 31057
Sở Xây dựng 31058
Sở Y tế 31060
Bộ chỉ huy Quân sự 31061
Ban Dân tộc 31062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 31063
Thanh tra tỉnh 31064
Trường chính trị tỉnh 31065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 31066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 31067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 31070
Cục Thuế 31078
Cục Hải quan 31079
Cục Thống kê 31080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 31081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 31085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 31086
Hội Văn học nghệ thuật tỉnh 31087
Liên đoàn Lao động tỉnh 31088
Hội Nông dân tỉnh 31089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 31090
Tỉnh Đoàn 31091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 31092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 31093

Mã Zip các bưu cục thành phố Lào Cai

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Lào Cai 31100
Thành ủy 31101
Hội đồng nhân dân 31102
Ủy ban nhân dân 31103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 31104
P. Kim Tân 31106
X. Vạn Hoà 31107
P. Phố Mới 31108
P. Lào Cai 31109
P. Duyên Hải 31110
P. Cốc Lếu 31111
X. Đồng Tuyển 31112
P. Bắc Cường 31113
X. Tả Phời 31114
X. Hợp Thành 31115
X. Cam Đường 31116
P. Thống Nhất 31117
P. Xuân Tăng 31118
P. Bình Minh 31119
P. Pom Hán 31120
P. Bắc Lệnh 31121
P. Nam Cường 31122
BCP. Lào Cai 31150
BCP. Cam Đường 31151
BC. KHL Lào Cai 31152
BC. Kim Tân 31153
BC. Hoàng Liên 31154
BC. Cửa Khẩu 31155
BC. Duyên Hải 31156
BC. Cốc Lếu 31157
BC. Bình Minh 31158
BC. Pom Hán 31159
BC. Trần Hưng Đạo 31160
BC. HCC Lào Cai 31198
BC. Hệ 1 Lào Cai 31199

Postal code các bưu cục huyện Bảo Thắng

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Bảo Thắng 31200
Huyện ủy 31201
Hội đồng nhân dân 31202
Ủy ban nhân dân 31203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 31204
TT. Phố Lu 31206
X. Xuân Quang 31207
X. Phong Niên 31208
TT. Nông Trường Phong Hải 31209
X. Bản Cầm 31210
X. Bản Phiệt 31211
X. Thái Niên 31212
X. Gia Phú 31213
X. Sơn Hải 31214
X. Xuân Giao 31215
TT. Tằng Loỏng 31216
X. Phú Nhuận 31217
X. Sơn Hà 31218
X. Phố Lu 31219
X. Trì Quang 31220
BCP. Bảo Thắng 31250
BC. Xuân Quang 31251
BC. Gia Phú 31252
BC. Tằng Loỏng 31253

Mã bưu chính huyện Bắc Hà

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Bắc Hà 31300
Huyện ủy 31301
Hội đồng nhân dân 31302
Ủy ban Nhân dân 31303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 31304
TT. Bắc Hà 31306
X. Tà Chải 31307
X. Thải Giàng Phố 31308
X. Tả Củ Tỷ 31309
X. Bản Già 31310
X. Lùng Cải 31311
X. Lùng Phình 31312
X. Lầu Thí Ngài 31313
X. Tả Van Chư 31314
X. Hoàng Thu Phố 31315
X. Bản Phố 31316
X. Na Hối 31317
X. Cốc Ly 31318
X. Nậm Mòn 31319
X. Nậm Đét 31320
X. Bảo Nhai 31321
X. Cốc Lầu 31322
X. Nậm Lúc 31323
X. Bản Cái 31324
X. Nậm Khánh 31325
X. Bản Liền 31326
BCP. Bắc Hà 31350
BC. Bảo Nhai 31351

>> Không thể bỏ qua: Mã bưu điện các bưu cục Lâm Đồng mới nhất

Zip Code các bưu cục huyện Si Ma Cai

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Si Ma Cai 31400
Huyện ủy 31401
Hội đồng nhân dân 31402
Ủy ban nhân dân 31403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 31404
X. Si Ma Cai 31406
X. Nàn Sán 31407
X. Bản Mế 31408
X. Thào Chư Phìn 31409
X. Sín Chéng 31410
X. Mản Thẩn 31411
X. Cán Hồ 31412
X. Nàn Xín 31413
X. Quan Thần Sán 31414
X. Cán Cấu 31415
X. Lử Thẩn 31416
X. Lùng Sui 31417
X. Sán Chải 31418
BCP. Si Ma Cai 31450

Mã bưu điện huyện Mường Khương

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Mường Khương 31500
Huyện ủy 31501
Hội đồng nhân dân 31502
Ủy ban nhân dân 31503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 31504
TT. Mường Khương 31506
X. Tung Chung Phố 31507
X. Tả Ngải Chồ 31508
X. Pha Long 31509
X. Nậm Chảy 31510
X. Thanh Bình 31511
X. Lùng Vai 31512
X. Bản Lầu 31513
X. Bản Sen 31514
X. La Pan Tẩn 31515
X. Tả Thàng 31516
X. Cao Sơn 31517
X. Lùng Khấu Nhin 31518
X. Nấm Lư 31519
X. Dìn Chin 31520
X. Tả Gia Khâu 31521
BCP. Mường Khương 31550
BC. Bản Lầu 31551

Postal Code huyện Bát Xát

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Bát Xát 31600
Huyện ủy 31601
Hội đồng nhân dân 31602
Ủy ban nhân dân 31603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 31604
TT. Bát Xát 31606
X. Bản Qua 31607
X. Bản Vược 31608
X. Cốc Mỳ 31609
X. Trịnh Tường 31610
X. Nậm Chạc 31611
X. A Mú Sung 31612
X. A Lù 31613
X. Ngải Thầu 31614
X. Y Tý 31615
X. Dền Sáng 31616
X. Sàng Ma Sáo 31617
X. Dền Thàng 31618
X. Mường Hum 31619
X. Trung Lèng Hồ 31620
X. Nậm Pung 31621
X. Bản Xèo 31622
X. Mường Vi 31623
X. Pa Cheo 31624
X. Quang Kim 31625
X. Phìn Ngan 31626
X. Tòng Sành 31627
X. Cốc San 31628
BCP. Bát Xát 31650

Mã bưu điện các bưu cục huyện Sa Pa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Sa Pa 31700
Huyện ủy 31701
Hội đồng nhân dân 31702
Ủy ban nhân dân 31703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 31704
TT. Sa Pa 31706
X. Sa Pả 31707
X. Trung Chải 31708
X. Tả Phìn 31709
X. Bản Khoang 31710
X. Tả Giàng Phình 31711
X. San Sả Hồ 31712
X. Lao Chải 31713
X. Tả Van 31714
X. Bản Hồ 31715
X. Nậm Sài 31716
X. Nậm Cang 31717
X. Suối Thầu 31718
X. Thanh Phú 31719
X. Bản Phùng 31720
X. Thanh Kim 31721
X. Sử Pán 31722
X. Hầu Thào 31723
BCP. Sa Pa 31750
BC. KHL Sa Pa 31751
BC. Cầu Mây 31752
BC. Hàm Rồng 31753

Mã bưu chính huyện Văn Bàn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Văn Bàn 31800
Huyện ủy 31801
Hội đồng nhân dân 31802
Ủy ban nhân dân 31803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 31804
TT. Khánh Yên 31806
X. Khánh Yên Thượng 31807
X. Sơn Thuỷ 31808
X. Tân Thượng 31809
X. Võ Lao 31810
X. Văn Sơn 31811
X. Nậm Mả 31812
X. Nậm Rạng 31813
X. Dần Thàng 31814
X. Nậm Chầy 31815
X. Nậm Xé 31816
X. Minh Lương 31817
X. Hoà Mạc 31818
X. Làng Giàng 31819
X. Dương Quỳ 31820
X. Thẩm Dương 31821
X. Nậm Xây 31822
X. Khánh Yên Trung 31823
X. Khánh Yên Hạ 31824
X. Liêm Phú 31825
X. Nậm Tha 31826
X. Chiềng Ken 31827
X. Tân An 31828
BCP. Văn Bàn 31850
BC. Võ Lao 31851
BC. Tân An 31852

Mã Postal Code các bưu cục huyện Bảo Yên

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Bảo Yên 31900
Huyện ủy 31901
Hội đồng nhân dân 31902
Ủy ban nhân dân 31903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 31904
TT. Phố Ràng 31906
X. Xuân Thượng 31907
X. Xuân Hoà 31908
X. Vĩnh Yên 31909
X. Nghĩa Đô 31910
X. Tân Tiến 31911
X. Điện Quan 31912
X. Thượng Hà 31913
X. Tân Dương 31914
X. Minh Tân 31915
X. Kim Sơn 31916
X. Cam Cọn 31917
X. Bảo Hà 31918
X. Yên Sơn 31919
X. Lương Sơn 31920
X. Long Khánh 31921
X. Long Phúc 31922
X. Việt Tiến 31923
BCP. Bảo Yên 31950

Mã bưu điện tỉnh Lào Cai tại thành phố và 8 huyện sẽ giúp bạn có thể dễ dàng tìm kiếm địa chỉ bưu cục, cũng như dễ dàng hơn trong việc gửi nhận bưu phẩm. Hy vọng rằng với những kiến thức hữu ích mà Top10vietnam.net mang đến sẽ giúp bạn thuận tiện, dễ dàng trong việc gửi, nhận hàng hóa.