Kiến thức

Mã bưu điện Trà Vinh – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Trà Vinh

Trà Vinh là một tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ, mã bưu điện Trà Vinh dùng chung là 87000 được quy định bởi liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu. Bên cạnh đó, mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Trà Vinh cũng được quy định riêng, duy nhất để định danh vị […]
95

Trà Vinh là một tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ, mã bưu điện Trà Vinh dùng chung là 87000 được quy định bởi liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu. Bên cạnh đó, mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Trà Vinh cũng được quy định riêng, duy nhất để định danh vị trí đảm bảo cho việc vận chuyển hàng hóa nhanh chóng, đồng thời giảm thiểu tình trạng bị thất lạc hàng hóa.

>> Xem thêm: Mã bưu điện tỉnh Tiền Giang tại các thành phố, huyện, thị xã

Địa phận tỉnh Trà Vinh có 1 thành phố, 1 thị xã và 7 huyện. Mỗi đơn vị sẽ có nhiều bưu cục và mỗi bưu cục sẽ được quy định cụ thể mã bưu chính. Ngay bây giờ hãy cùng Top10vietnam.net tìm hiểu ngay về mã bưu điện tỉnh Trà Vinh cụ thể tại từng bưu cục thông qua nội dung bài viết dưới đây nhé.

Mã bưu điện Trà Vinh tại 1 thành phố, 1 thị xã và 7 huyện
Mã bưu điện Trà Vinh tại 1 thành phố, 1 thị xã và 7 huyện

Mã bưu điện Trà Vinh mới nhất ở các bưu cục

Mã bưu chính các bưu cục trung tâm tại Trà Vinh

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Trà Vinh 87000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 87001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 87002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 87003
Ban Dân vận tỉnh ủy 87004
Ban Nội chính tỉnh ủy 87005
Đảng ủy khối cơ quan 87009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 87010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 87011
Báo Trà Vinh 87016
Hội đồng nhân dân 87021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 87030
Tòa án nhân dân tỉnh 87035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 87036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 87040
Sở Công Thương 87041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 87042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 87043
Sở Tài chính 87045
Sở Thông tin và Truyền thông 87046
Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch 87047
Công an tỉnh 87049
Sở Nội vụ 87051
Sở Tư pháp 87052
Sở Giáo dục và Đào tạo 87053
Sở Giao thông vận tải 87054
Sở Khoa học và Công nghệ 87055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 87056
Sở Tài nguyên và Môi trường 87057
Sở Xây dựng 87058
Sở Y tế 87060
Bộ chỉ huy Quân sự 87061
Ban Dân tộc 87062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 87063
Thanh tra tỉnh 87064
Trường chính trị tỉnh 87065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 87066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 87067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 87070
Cục Thuế 87078
Cục Thống kê 87080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 87081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 87085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 87086
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 87087
Liên đoàn Lao động tỉnh 87088
Hội Nông dân tỉnh 87089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 87090
Tỉnh Đoàn 87091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 87092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 87093

Mã bưu điện thành phố Trà Vinh

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Trà Vinh 87100
Thành ủy 87101
Hội đồng nhân dân 87102
Ủy ban nhân dân 87103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 87104
P. 1 87106
P. 4 87107
P. 3 87108
P. 2 87109
P. 5 87110
P. 6 87111
P. 7 87112
P. 8 87113
P. 9 87114
X. Long Đức 87115
BCP. Trà Vinh 87150
BC. Phan Đình Phùng 87151
BC. Mậu Thân 87152
BC. HCC Trà Vinh 87198
BC. Hệ 1 Trà Vinh 87199

Zip Code các bưu cục huyện Càng Long

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Càng Long 87200
Huyện ủy 87201
Hội đồng nhân dân 87202
Ủy ban nhân dân 87203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 87204
TT. Càng Long 87206
X. Nhị Long 87207
X. Đại Phước 87208
X. Nhị Long Phú 87209
X. Đức Mỹ 87210
X. Mỹ Cẩm 87211
X. An Trường A 87212
X. An Trường 87213
X. Tân Bình 87214
X. Tân An 87215
X. Huyền Hội 87216
X. Phương Thạnh 87217
X. Đại Phúc 87218
X. Bình Phú 87219
BCP. Càng Long 87250

Postal Code các bưu cục huyện Cầu Kè

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Cầu Kè 87300
Huyện ủy 87301
Hội đồng nhân dân 87302
Ủy ban nhân dân 87303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 87304
TT. Cầu Kè 87306
X. Hòa Ân 87307
X. Thạnh Phú 87308
X. Thông Hòa 87309
X. Tam Ngãi 87310
X. An Phú Tân 87311
X. Hoà Tân 87312
X. Châu Điền 87313
X. Phong Thạnh 87314
X. Phong Phú 87315
X. Ninh Thới 87316
BCP. Cầu Kè 87350
BĐVHX Tân Quy 87351

Mã bưu chính huyện Tiểu Cần

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Tiểu Cần 87400
Huyện ủy 87401
Hội đồng nhân dân 87402
Ủy ban nhân dân 87403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 87404
TT. Tiểu Cần 87406
X. Tập Ngãi 87407
X. Hiếu Tử 87408
X. Hiếu Trung 87409
X. Phú Cần 87410
X. Long Thới 87411
TT. Cầu Quan 87412
X. Tân Hòa 87413
X. Hùng Hòa 87414
X. Tân Hùng 87415
X. Ngãi Hùng 87416
BCP. Tiểu Cần 87450
BC. Cầu Quan 87451

Mã bưu điện huyện Trà Cú

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Trà Cú 87500
Huyện ủy 87501
Hội đồng nhân dân 87502
Ủy ban nhân dân 87503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 87504
TT. Trà Cú 87506
X. Thanh Sơn 87507
X. Long Hiệp 87508
X. Tân Hiệp 87509
X. Phước Hưng 87510
X. Tập Sơn 87511
X. Tân Sơn 87512
X. An Quảng Hữu 87513
X. Lưu Nghiệp Anh 87514
X. Ngãi Xuyên 87515
X. Kim Sơn 87516
X. Hàm Tân 87517
TT. Định An 87518
X. Định An 87519
X. Đại An 87520
X. Hàm Giang 87521
X. Ngọc Biên 87522
BCP. Trà Cú 87550
BC. Phước Hưng 87551
BC. Đại An 87552

Mã bưu chính thị xã Duyên Hải

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thị xã Duyên Hải 87600
Thị ủy 87601
Hội đồng nhân dân 87602
Ủy ban nhân dân 87603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 87604
P. 1 87606
P. 2 87607
X. Hiệp Thạnh 87608
X. Long Hữu 87609
X. Long Toàn 87610
X. Dân Thành 87611
X. Trường Long Hòa 87612
BCP. Duyên Hải 87650
BC. Long Hữu 87651
BC. Dân Thành 87652

>> Xem ngay: Mã bưu chính Thừa Thiên Huế mới nhất

Mã bưu chính huyện Duyên Hải

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Duyên Hải 87700
Huyện ủy 87701
Hội đồng nhân dân 87702
Ủy ban nhân dân 87703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 87704
TT. Long Thành 87706
X. Đôn Xuân 87707
X. Đôn Châu 87708
X. Long Khánh 87709
X. Ngũ Lạc 87710
X. Long Vĩnh 87711
X. Đông Hải 87712
BCP. Duyên Hải 87750

Mã Zip Code huyện Cầu Ngang

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Cầu Ngang 87800
Huyện ủy 87801
Hội đồng nhân dân 87802
Ủy ban nhân dân 87803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 87804
TT. Cầu Ngang 87806
TT. Mỹ Long 87807
X. Mỹ Long Bắc 87808
X. Vĩnh Kim 87809
X. Kim Hòa 87810
X. Mỹ Hòa 87811
X. Hiệp Hòa 87812
X. Trường Thọ 87813
X. Thuận Hòa 87814
X. Nhị Trường 87815
X. Long Sơn 87816
X. Thạnh Hòa Sơn 87817
X. Hiệp Mỹ Đông 87818
X. Hiệp Mỹ Tây 87819
X. Mỹ Long Nam 87820
BCP. Cầu Ngang 87850
BC. Mỹ Long 87851

Mã bưu chính huyện Châu Thành – Trà Vinh

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Châu Thành 87900
Huyện ủy 87901
Hội đồng nhân dân 87902
Ủy ban nhân dân 87903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 87904
TT. Châu Thành 87906
X. Phước Hảo 87907
X. Hưng Mỹ 87908
X. Hòa Thuận 87909
X. Hòa Lợi 87910
X. Đa Lộc 87911
X. Lương Hoà A 87912
X. Lương Hòa 87913
X. Nguyệt Hóa 87914
X. Song Lộc 87915
X. Thanh Mỹ 87916
X. Mỹ Chánh 87917
X. Hòa Minh 87918
X. Long Hòa 87919
BCP. Châu Thành 87950

Cập nhật mã bưu điện Trà Vinh ở từng bưu cục sẽ giúp cho việc gửi nhận hàng hóa bưu phẩm trở nên tiện lợi hơn. Hãy truy cập Top10vietnam.net thường xuyên để cập nhật nhiều tin tức hữu ích và cập nhật mã bưu điện Việt Nam tại tất cả các tỉnh thành nhé.

Kiến thức

Mã bưu điện Tiền Giang – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Tiền Giang

Theo quy định chung của cục bưu chính tại Việt Nam, mã bưu cục tại các tỉnh/thành phố sẽ được chuyển đổi từ 6 số thành 5 số và tất nhiên mã bưu điện Tiền Giang cũng được chuyển đổi. Mã bưu điện chung của Tiền Giang là 84000. Để hỗ trợ cho quá trình […]
133

Theo quy định chung của cục bưu chính tại Việt Nam, mã bưu cục tại các tỉnh/thành phố sẽ được chuyển đổi từ 6 số thành 5 số và tất nhiên mã bưu điện Tiền Giang cũng được chuyển đổi. Mã bưu điện chung của Tiền Giang là 84000. Để hỗ trợ cho quá trình vận chuyển hàng hóa/ bưu kiện tại Tiền Giang đã được bố trí các bưu cục khắp huyện/thị xã. Ở mỗi bưu cục sẽ có mã zip code khác nhau và đây là mã số duy nhất và không bị trùng lặp.

>>> Thông tin thêm: Mã bưu điện tỉnh Thái Bình

Ý nghĩa của mã 5 số bưu cục tại tỉnh Tiền Giang như sau: hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, ba hoặc 4 ký tự đầu tiên nhằm xác định tên quận/huyện và những đơn vị hành chính tương đương, năm ký tự nhằm xác định đối tượng gán mã bưu chính quốc gia. Thông tin về mã bưu điện Tiền Giang, mã Zip Code các bưu cục tại Tiền Giang sẽ gửi đến bạn ngay sau đây.

Tổng hợp đầy đủ mã bưu điện Tiền Giang, mã Zip Code bưu cục tỉnh Tiền Giang
Cập nhật mới nhất mã bưu điện các huyện/thị xã, thành phố tại tỉnh Tiền Giang

Tổng hợp mã bưu điện Tiền Giang, mã Zip Code các bưu cục tỉnh Tiền Giang

Hiện nay, tỉnh Tiền Giang được phân chia thành 11 huyện, thị xã và thành phố. Trong đó bao gồm: 1 thành phố, 2 thị xã và 8 huyện trực thuộc tỉnh Tiền Giang.

Mã bưu cục tại trung tâm hành chính tỉnh Tiền Giang


BC. Trung tâm tỉnh Tiền Giang
84000
2Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy84001
3Ban Tổ chức tỉnh ủy84002
4Ban Tuyên giáo tỉnh ủy84003
5Ban Dân vận tỉnh ủy84004
6Ban Nội chính tỉnh ủy84005
7Đảng ủy khối cơ quan84009
8Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy84010
9Đảng ủy khối doanh nghiệp84011
10Báo Ấp Bắc84016
11Hội đồng nhân dân84021
12Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội84030
13Tòa án nhân dân tỉnh84035
14Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh84036
15Kiểm toán nhà nước tại khu vực IX84037
16Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân84040
17Sở Công Thương84041
18Sở Kế hoạch và Đầu tư84042
19Sở Lao động – Thương binh và Xã hội84043
20Sở Ngoại vụ84044
21Sở Tài chính84045
22Sở Thông tin và Truyền thông84046
23Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch84047
24Công an tỉnh84049
25Sở Nội vụ84051
26Sở Tư pháp84052
27Sở Giáo dục và Đào tạo84053
28Sở Giao thông vận tải84054
29Sở Khoa học và Công nghệ84055
30Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn84056
31Sở Tài nguyên và Môi trường84057
32Sở Xây dựng84058
33Sở Y tế84060
34Bộ chỉ huy Quân sự84061
35Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh84063
36Thanh tra tỉnh84064
37Trường chính trị tỉnh84065
38Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam84066
39Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh84067
40Bảo hiểm xã hội tỉnh84070
41Cục Thuế84078
42Chi cục Hải quan84079
43Cục Thống kê84080
44Kho bạc Nhà nước tỉnh84081
45Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật84085
46Liên hiệp các tổ chức hữu nghị84086
47Hội Văn học nghệ thuật84087
48Liên đoàn Lao động tỉnh84088
49Hội Nông dân tỉnh84089
50Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh84090
51Tỉnh Đoàn84091
52Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh84092
53Hội Cựu chiến binh tỉnh84093

Mã bưu điện tại thành phố Mỹ Tho – Tiền Giang

1BC. Trung tâm thành phố Mỹ Tho84100
2Thành ủy84101
3Hội đồng nhân dân84102
4Ủy ban nhân dân84103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc84104
6P. 784106
7P. 384107
8P. 284108
9P. 884109
10P. 984110
11X. Tân Mỹ Chánh84111
12X. Mỹ Phong84112
13X. Đạo Thạnh84113
14P. 484114
15P. 584115
16P. 1084116
17X. Phước Thạnh84117
18X. Trung An84118
19P. 684119
20P. 184120
21P. Tân Long84121
22X. Thới Sơn84122
23BCP. Mỹ Tho84150
24BC. Kinh Doanh Tiếp Thị84151
25BC. Mỹ Tho 284152
26BC. Tân Mỹ Chánh84153
27BC. Yersin84154
28BC. Trung Lương84155
29BC. Bình Đức84156
30BC. Hệ 1 Tiền Giang84199

Mã bưu cục huyện Phú Tân Đông tỉnh Tiền Giang

1BC. Trung tâm huyện Tân Phú Đông84200
2Huyện ủy84201
3Hội đồng nhân dân84202
4Ủy ban nhân dân84203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc84204
6X. Phú Thạnh84206
7X. Phú Đông84207
8X. Phú Tân84208
9X. Tân Phú84209
10X. Tân Thới84210
11X. Tân Thạnh84211
12BCP. Tân Phú Đông84250
13BC. Phú Thạnh84251
14BC. Phú Đông84252
15BC. Tân Phú84253

Mã Zip Code các bưu cục tại thị xã Gò Công tỉnh Tiền Giang

1BC. Trung tâm thị xã Gò Công84300
2Thị ủy84301
3Hội đồng nhân dân84302
4Ủy ban nhân dân84303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc84304
6P. 284306
7P. 384307
8X. Long Thuận84308
9X. Long Hưng84309
10X. Tân Trung84310
11X. Bình Đông84311
12X. Bình Xuân84312
13X. Long Chánh84313
14P. 484314
15P. 184315
16P. 584316
17X. Long Hòa84317
18BCP. Gò Công84325

Mã các bưu cục tại huyện Gò Công Đông – Tiền Giang

1BC. Trung tâm huyện Gò Công Đông84350
2Huyện ủy84351
3Hội đồng nhân dân84352
4Ủy ban nhân dân84353
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc84354
6TT. Tân Hòa84356
7X. Tăng Hoà84357
8X. Tân Thành84358
9X. Tân Điền84359
10TT. Vàm Láng84360
11X. Kiểng Phước84361
12X. Gia Thuận84362
13X. Tân Phước84363
14X. Tân Tây84364
15X. Tân Đông84365
16X. Bình Ân84366
17X. Bình Nghị84367
18X. Phước Trung84368
19BCP. Gò Công Đông84375
20BC. Tân Thành84376
21BC. Tân Tây84377
22BC. Vàm Láng84378

Mã Zip Code các bưu cục tại huyện Gò Công Tây – Tiền Giang

1BC. Trung tâm huyện Gò Công Tây84400
2Huyện ủy84401
3Hội đồng nhân dân84402
4Ủy ban nhân dân84403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc84404
6TT. Vĩnh Bình84406
7X. Thạnh Trị84407
8X. Yên Luông84408
9X. Thành Công84409
10X. Bình Phú84410
11X. Đồng Sơn84411
12X. Bình Nhì84412
13X. Đồng Thạnh84413
14X. Thạnh Nhựt84414
15X. Vĩnh Hựu84415
16X. Long Vĩnh84416
17X. Long Bình84417
18X. Bình Tân84418
19BCP. Gò Công Tây84450
20BC. Đồng Sơn84451
21BC. Long Bình84452

Mã Zip Code các bưu cục tại huyện Chợ Gạo – Tiền Giang

1BC. Trung tâm huyện Chợ Gạo84500
2Huyện ủy84501
3Hội đồng nhân dân84502
4Ủy ban nhân dân84503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc84504
6TT. Chợ Gạo84506
7X. Bình Phan84507
8X. Bình Phục Nhứt84508
9X. Quơn Long84509
10X. Tân Thuận Bình84510
11X. Long Bình Điền84511
12X. Xuân Đông84512
13X. Hòa Định84513
14X. An Thạnh Thủy84514
15X. Bình Ninh84515
16X. Đăng Hưng Phước84516
17X. Thanh Bình84517
18X. Tân Bình Thạnh84518
19X. Trung Hòa84519
20X. Mỹ Tịnh An84520
21X. Hòa Tịnh84521
22X. Phú Kiết84522
23X. Lương Hòa Lạc84523
24X. Song Bình84524
25BCP. Chợ Gạo84550
26BC. Bến Tranh84551
27BC. Thủ Khoa Huân84552

>>> Xem thêm: Mã bưu điện Ninh Bình

Mã bưu chính huyện Châu Thành tỉnh Tiền Giang

1BC. Trung tâm huyện Châu Thành84600
2Huyện ủy84601
3Hội đồng nhân dân84602
4Ủy ban nhân dân84603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc84604
6TT. Tân Hiệp84606
7X. Tân Lý Tây84607
8X. Tân Hương84608
9X. Tân Hội Đông84609
10X. Tân Lý Đông84610
11X. Long An84611
12X. Thân Cửu Nghĩa84612
13X. Tam Hiệp84613
14X. Long Định84614
15X. Nhị Bình84615
16X. Điềm Hy84616
17X. Dưỡng Điềm84617
18X. Hữu Đạo84618
19X. Bình Trưng84619
20X. Đông Hòa84620
21X. Long Hưng84621
22X. Thạnh Phú84622
23X. Bình Đức84623
24X. Song Thuận84624
25X. Vĩnh Kim84625
26X. Bàn Long84626
27X. Kim Sơn84627
28X. Phú Phong84628
29BCP. Châu Thành84650
30BC. Dưỡng Điềm84651
31BC. KCN Tân Hương84652
32BC. Long Định84653
33BC. Vĩnh Kim84654

Mã bưu điện huyện Tân Phước – tỉnh Tiền Giang

1BC. Trung tâm huyện Tân Phước84700
2Huyện ủy84701
3Hội đồng nhân dân84702
4Ủy ban nhân dân84703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc84704
6TT. Mỹ Phước84706
7X. Phước Lập84707
8X. Tân Lập 184708
9X. Tân Lập 284709
10X. Tân Hòa Thành84710
11X. Phú Mỹ84711
12X. Hưng Thạnh84712
13X. Tân Hòa Đông84713
14X. Thạnh Mỹ84714
15X. Thạnh Tân84715
16X. Thạnh Hoà84716
17X. Tân Hòa Tây84717
18X. Mỹ Phước84718
19BCP. Tân Phước84750
20BC. Phú Mỹ84751

>>> Cập nhật mới nhất: Mã Zip Code các bưu cục tỉnh Quảng Ninh

Mã Zip/Postal Code huyện Cai Lậy tỉnh Tiền Giang

1BC. Trung tâm huyện Cai Lậy84800
2Huyện ủy84801
3Hội đồng nhân dân84802
4Ủy ban nhân dân84803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc84804
6X. Bình Phú84806
7X. Mỹ Thành Bắc84807
8X. Phú Cường84808
9X. Mỹ Thành Nam84809
10X. Phú Nhuận84810
11X. Thạnh Lộc84811
12X. Cẩm Sơn84812
13X. Phú An84813
14X. Mỹ Long84814
15X. Long Tiên84815
16X. Hiệp Đức84816
17X. Long Trung84817
18X. Hội Xuân84818
19X. Tân Phong84819
20X. Tam Bình84820
21X. Ngũ Hiệp84821
22BCP. Cai Lậy84830
23BC. Nhị Quý84831
24BC. Mỹ Phước Tây84832
25BC. Bình Phú84833
26BC. Ba Dừa84834

Mã bưu điện của thị xã Cai Lậy tỉnh Tiền Giang

1BC. trung tâm thị xã Cai Lậy84850
2Thị ủy84851
3Hội đồng nhân dân84852
4Ủy ban nhân dân84853
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc84854
6P. 184856
7P. 484857
8P. 384858
9P. Nhị Mỹ84859
10X. Tân Hội84860
11X. Tân Phú84861
12X. Mỹ Hạnh Đông84862
13X. Mỹ Hạnh Trung84863
14X. Mỹ Phước Tây84864
15X. Tân Bình84865
16P. 284866
17X. Thanh Hòa84867
18X. Long Khánh84868
19P. 584869
20X. Phú Quý84870
21X. Nhị Quý84871
22BCP. Cai Lậy84880
23BC. Nhị Quý84881
24BC. Mỹ Phước Tây84882
25BĐVHX Tân Phú 184883

>>> Đừng bỏ qua: Mã Zip Code các bưu cục tại Sơn La

Mã bưu điện huyện Cái Bè – Tiền Giang

1BC. Trung tâm huyện Cái Bè84900
2Huyện ủy84901
3Hội đồng nhân dân84902
4Ủy ban nhân dân84903
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc84904
6TT. Cái Bè84906
7X. Đông Hòa Hiệp84907
8X. An Cư84908
9X. Hậu Thành84909
10X. Hậu Mỹ Phú84910
11X. Mỹ Hội84911
12X. Hậu Mỹ Trinh84912
13X. Hậu Mỹ Bắc A84913
14X. Hậu Mỹ Bắc B84914
15X. Mỹ Trung84915
16X. Mỹ Lợi B84916
17X. Mỹ Tân84917
18X. Thiện Trung84918
19X. Thiện Trí84919
20X. Mỹ Đức Đông84920
21X. Mỹ Đức Tây84921
22X. Mỹ Lợi A84922
23X. An Thái Đông84923
24X. An Thái Trung84924
25X. Tân Hưng84925
26X. Tân Thanh84926
27X. An Hữu84927
28X. Hòa Hưng84928
29X. Mỹ Lương84929
30X. Hòa Khánh84930
31BCP. Cái Bè84950
32BC. An Hữu84951
33BC. Hòa Khánh84952
34BC. Mỹ Đức Tây84953
35BC. Thiên Hộ84954

Thông tin về mã bưu điện Tiền Giang, mã Zip Code các bưu cục tại tỉnh Tiền Giang đã được top10vietnam.net cập nhật đầy đủ trên đây. Hãy điền đúng thông tin về mã bưu điện tại Tiền Giang trong hàng hóa/bưu kiện khi vận chuyển nhé!