Kiến thức

Mã bưu điện Thái Nguyên – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Thái Nguyên

Thái Nguyên một tỉnh thuộc khu vực Đông Bắc Bộ – Việt Nam, mã bưu điện Thái Nguyên dùng chung là 24000. Trong đó, mỗi bưu cục tại các thành phố, thị xã, huyện của Thái Nguyên lại được quy định một mã bưu cục riêng. Mã bưu chính Thái Nguyên ở các bưu cục […]
94

Thái Nguyên một tỉnh thuộc khu vực Đông Bắc Bộ – Việt Nam, mã bưu điện Thái Nguyên dùng chung là 24000. Trong đó, mỗi bưu cục tại các thành phố, thị xã, huyện của Thái Nguyên lại được quy định một mã bưu cục riêng. Mã bưu chính Thái Nguyên ở các bưu cục sẽ giúp cho việc gửi hàng hóa, bưu phẩm hay thư từ trở nên nhanh chóng hơn và hạn chế tình trạng bị thất lạc.

>> Xem thêm: Cập nhật mã bưu chính Thái Bình

Mã bưu điện tỉnh Thái Nguyên có 5 ký tự, sử dụng từ 24000 – 24952, được phân bổ đều tại 2 thành phố, 1 thị xã và 6 huyện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Ngay bây giờ hãy cùng Top10vietnam.net tìm hiểu chi tiết về mã Zip/ Postal Code các bưu cục tỉnh Thái Nguyên nhé.

Mã bưu điện Thái Nguyên mới nhất
Mã bưu điện Thái Nguyên mới nhất

Mã bưu điện Thái Nguyên tại các đơn vị hành chính trực thuộc cấp huyện

Dưới đây là bản tổng hợp Zip code của các bưu cục trên toàn tỉnh Thái Nguyên đầy đủ nhất, bạn có thể tham khảo theo từng huyện, thị xã, thành phố để tìm kiếm mã bưu cục dễ dàng hơn:

Mã bưu điện các bưu cục trung tâm tỉnh Thái Nguyên

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Thái Nguyên 24000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 24001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 24002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 24003
Ban Dân vận tỉnh ủy 24004
Ban Nội chính tỉnh ủy 24005
Đảng ủy khối cơ quan 24009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 24010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 24011
Báo Thái Nguyên 24016
Hội đồng nhân dân 24021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 24030
Tòa án nhân dân tỉnh 24035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 24036
Kiểm toán nhà nước tại khu vực X 24037
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 24040
Sở Công Thương 24041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 24042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 24043
Sở Ngoại vụ 24044
Sở Tài chính 24045
Sở Thông tin và Truyền thông 24046
Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch 24047
Công an tỉnh 24049
Sở Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy 24050
Sở Nội vụ 24051
Sở Tư pháp 24052
Sở Giáo dục và Đào tạo 24053
Sở Giao thông vận tải 24054
Sở Khoa học và Công nghệ 24055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 24056
Sở Tài nguyên và Môi trường 24057
Sở Xây dựng 24058
Sở Y tế 24060
Bộ chỉ huy Quân sự 24061
Ban Dân tộc 24062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 24063
Thanh tra tỉnh 24064
Trường chính trị tỉnh 24065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 24066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 24067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 24070
Cục Thuế 24078
Cục Hải quan 24079
Cục Thống kê 24080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 24081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 24085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 24086
Hội Văn học nghệ thuật 24087
Liên đoàn Lao động tỉnh 24088
Hội Nông dân tỉnh 24089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 24090
Tỉnh Đoàn 24091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 24092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 24093

Mã bưu chính các bưu cục thành phố Thái Nguyên

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Thái Nguyên 24100
Thành ủy 24101
Hội đồng nhân dân 24102
Ủy ban nhân dân 24103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 24104
P. Trưng Vương 24106
X. Linh Sơn 24107
P. Đồng Bẩm 24108
P. Chùa Hang 24109
X. Cao Ngạn 24110
X. Sơn Cẩm 24111
P. Tân Long 24112
X. Phúc Hà 24113
P. Quán Triều 24114
P. Quang Vinh 24115
P. Hoàng Văn Thụ 24116
P. Quang Trung 24117
P. Tân Thịnh 24118
X. Quyết Thắng 24119
X. Phúc Xuân 24120
X. Phúc Trìu 24121
P. Thịnh Đán 24122
P. Đồng Quang 24123
P. Phan Đình Phùng 24124
P. Túc Duyên 24125
X. Huống Thượng 24126
P. Gia Sàng 24127
P. Tân Lập 24128
X. Tân Cương 24129
X. Thịnh Đức 24130
P. Tích Lương 24131
P. Phú Xá 24132
P. Cam Giá 24133
P. Hương Sơn 24134
P. Trung Thành 24135
P. Tân Thành 24136
X. Đồng Liên 24137
BCP. Thái Nguyên 24150
BC. KHL Thái Nguyên 24151
BC. Quan Triều 24152
BC. Mỏ Bạch 24153
BC. Tài Chính 24154
BC. Thịnh Đán 24155
BC. Gia Sàng 24156
BC. Thịnh Đức 24157
BC. Phú Xá 24158
BC. Hương Sơn 24159
BC. Lưu Xá 24160
BC. Tân Thành 24161
BC. Vó Ngựa 24162
BC. Đồng Quang 24163
BC. Hệ 1 Thái Nguyên 24199

Mã Zip Code các bưu cục huyện Đồng Hỷ

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Đồng Hỷ 24200
Huyện ủy 24201
Hội đồng nhân dân 24202
Ủy ban nhân dân 24203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 24204
X. Hóa Thượng 24206
X. Hóa Trung 24207
TT. Sông Cầu 24208
X. Quang Sơn 24209
X. Tân Long 24210
X. Văn Lăng 24211
X. Hòa Bình 24212
X. Minh Lập 24213
X. Khe Mo 24214
X. Nam Hòa 24215
TT. Trại Cau 24216
X. Tân Lợi 24217
X. Hợp Tiến 24218
X. Cây Thị 24219
X. Văn Hán 24220
BCP. Đồng Hỷ 24250
BC. Sông Cầu 24251
BC. Trại Cau 24252

Postal Code các bưu cục huyện Võ Nhai

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Võ Nhai 24300
Huyện ủy 24301
Hội đồng nhân dân 24302
Ủy ban nhân dân 24303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 24304
TT. Đình Cả 24306
X. Phú Thượng 24307
X. Nghinh Tường 24308
X. Sảng Mộc 24309
X. Thần Xa 24310
X. Thượng Nung 24311
X. Vũ Chấn 24312
X. Cúc Đường 24313
X. La Hiên 24314
X. Lâu Thượng 24315
X. Liên Minh 24316
X. Tràng Xá 24317
X. Dân Tiến 24318
X. Bình Long 24319
X. Phương Giao 24320
BCP. Võ Nhai 24350
BC. La Hiên 24351

Mã bưu chính huyện Phú Lương

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Phú Lương 24400
Huyện ủy 24401
Hội đồng nhân dân 24402
Ủy ban nhân dân 24403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 24404
TT. Đu 24406
X. Động Đạt 24407
X. Yên Lạc 24408
X. Yên Ninh 24409
X. Yên Trạch 24410
X. Yên Đổ 24411
X. Ôn Lương 24412
X. Hợp Thành 24413
X. Phủ Lý 24414
X. Phấn Mễ 24415
TT. Giang Tiên 24416
X. Cổ Lũng 24417
X. Vô Tranh 24418
X. Tức Tranh 24419
X. Phú Đô 24420
BCP. Phú Lương 24450
BC. Tức Tranh 24451
BC. Yên Đổ 24451
BC. Giang Tiên 24452

>> Xem ngay: Mã bưu chính Tây Ninh

Mã bưu điện huyện Định Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Định Hóa 24500
Huyện ủy 24501
Hội đồng nhân dân 24502
Ủy ban nhân dân 24503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 24504
TT. Chợ Chu 24506
X. Tân Dương 24507
X. Tân Thịnh 24508
X. Lam Vỹ 24509
X. Linh Thông 24510
X. Quy Kỳ 24511
X. Kim Phượng 24512
X. Kim Sơn 24513
X. Bảo Linh 24514
X. Phúc Chu 24515
X. Bảo Cường 24516
X. Đồng Thịnh 24517
X. Định Biên 24518
X. Thanh Định 24519
X. Điềm Mặc 24520
X. Phú Đình 24521
X. Bình Thành 24522
X. Sơn Phú 24523
X. Bình Yên 24524
X. Bộc Nhiêu 24525
X. Trung Lương 24526
X. Phú Tiến 24527
X. Trung Hội 24528
X. Phượng Tiến 24529
BCP. Định Hóa 24550
BC. Bình Yên 24551
BC. Quán Vuông 24552

Mã bưu điện huyện Đại Từ

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Đại Từ 24600
Huyện ủy 24601
Hội đồng nhân dân 24602
Ủy ban nhân dân 24603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 24604
TT. Hùng Sơn 24606
X. Tân Linh 24607
X. Phú Lạc 24608
X. Đức Lương 24609
X. Phúc Lương 24610
X. Minh Tiến 24611
X. Phú Cường 24612
X. Na Mao 24613
X. Yên Lãng 24614
X. Phú Xuyên 24615
X. Phú Thịnh 24616
X. Bản Ngoại 24617
X. La Bằng 24618
X. Hoàng Nông 24619
X. Tiên Hội 24620
X. Khôi Kỳ 24621
X. Mỹ Yên 24622
X. Văn Yên 24623
X. Ký Phú 24624
X. Cát Nê 24625
X. Quân Chu 24626
TT. Quân Chu 24627
X. Vạn Thọ 24628
X. Lục Ba 24629
X. Bình Thuận 24630
X. Tân Thái 24631
X. Hà Thượng 24632
X. Phục Linh 24633
X. Cù Vân 24634
X. An Khánh 24635
BCP. Đại Từ 24650
BC. Yên Lãng 24651
BC. Ký Phú 24652
BC. Hà Thượng 24653
BC. Cù Vân 24654

Mã Zip Code thị xã Phổ Yên

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thị xã Phổ Yên 24700
Thị ủy 24701
Hội đồng nhân dân 24702
Ủy ban nhân dân 24703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 24704
P. Ba Hàng 24706
P. Đồng Tiến 24707
P. Bãi Bông 24707
P. Bắc Sơn 24708
X. Hồng Tiến 24709
X. Phúc Tân 24710
X. Đắc Sơn 24711
X. Thành Công 24712
X. Minh Đức 24713
X. Vạn Phái 24714
X. Phúc Thuận 24715
X. Nam Tiến 24716
X. Trung Thành 24717
X. Thuận Thành 24718
X. Tân Phú 24719
X. Đông Cao 24720
X. Tân Hương 24721
X. Tiên Phong 24722
BCP. Phổ Yên 24750
BC. KHL Phổ Yên 24751
BC. Đồng Tiến 24752
BC. Sam Sung 1 24753
BC. Sam Sung 2 24754
BC. Bắc Sơn 24755
BC. Thanh Xuyên 24756
BC. Thuận Thành 24757
BC. KCN Yên Bình 24758

Postal Code thành phố Sông Công

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Sông Công 24800
Thành ủy 24801
Hội đồng nhân dân 24802
Ủy ban nhân dân 24803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 24804
P. Bách Quang 24806
X. Bá Xuyên 24807
P. Lương Châu 24808
P. Mỏ Chè 24809
P. Thắng Lợi 24810
P. Phố Cò 24811
P. Cải Đan 24812
P. Lương Sơn 24813
X. Tân Quang 24814
X. Bình Sơn 24815
X. Vinh Sơn 24816
BCP. Sông Công 24850
BC. KCN Sông Công 24851
BC. Gò Đầm 24852
BC. Phố Cò 24853

Mã bưu điện các bưu cục huyện Phú Bình

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Phú Bình 24900
Huyện ủy 24901
Hội đồng nhân dân 24902
Ủy ban nhân dân 24903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 24904
TT. Hương Sơn 24906
X. Tân Hòa 24907
X. Tân Thành 24908
X. Tân Kim 24909
X. Tân Khánh 24910
X. Bàn Đạt 24911
X. Đào Xá 24912
X. Thượng Đình 24913
X. Bảo Lý 24914
X. Nhã Lộng 24915
X. Điềm Thụy 24916
X. Nga My 24917
X. Úc Kỳ 24918
X. Xuân Phương 24919
X. Hà Châu 24920
X. Kha Sơn 24921
X. Lương Phú 24922
X. Thanh Ninh 24923
X. Dương Thành 24924
X. Tân Đức 24925
BCP. Phú Bình 24950
BC. Chợ Hanh 24951
BC. KCN Điềm Thụy 24952

Cập nhật mã bưu điện Thái Nguyên đầy đủ để nhu cầu gửi nhận hàng hóa, thư từ trở nên dễ dàng hơn. Đừng quên truy cập Top10Vietnam.net thường xuyên để cập nhật thật nhiều kiến thức hữu ích và mã bưu điện của các tỉnh thành tại Việt Nam nhé.

Kiến thức

Mã bưu điện Thái Bình – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Thái Bình

Theo quy định chung, mỗi tỉnh/thành phố tại Việt Nam hay các bưu cục trong tỉnh/thành phố sẽ được gán một mã bưu cục riêng biệt nhằm giúp cho quá trình vận chuyển hàng hóa nhanh chóng, chính xác. Vậy mã bưu điện Thái Bình là bao nhiêu? Mã Zip Code các bưu cục tại […]
63

Theo quy định chung, mỗi tỉnh/thành phố tại Việt Nam hay các bưu cục trong tỉnh/thành phố sẽ được gán một mã bưu cục riêng biệt nhằm giúp cho quá trình vận chuyển hàng hóa nhanh chóng, chính xác. Vậy mã bưu điện Thái Bình là bao nhiêu? Mã Zip Code các bưu cục tại tỉnh Thái Bình là gì? Mã bưu điện tỉnh Thái Bình được quy định chung là 06000 (mã bưu điện này đã được chuyển đổi từ 6 số sang 5 số theo quy định của cục bưu chính Việt Nam).

>>> Tìm hiểu ngay: Thông tin cập nhật mã bưu điện tại Tây Ninh

Tính đến thời điểm hiện tại, tỉnh Thái Bình bao gồm 1 thành phố và 7 huyện khác nhau. Trong đó, mỗi huyện/thành phố sẽ được bày trí các bưu cục khác nhau, mỗi bưu cục được gán một mã Zip Code hỗ trợ cho việc vận chuyển hàng hóa/ bưu phẩm. Thông tin cập nhật mới nhất mã bưu điện tỉnh Thái Bình, mã Zip Code các bưu cục tại Thái Bình sẽ được Top10vietnam.net gửi đến ngay bên dưới.

Mã bưu điện Thái Bình, mã Zip Code các bưu cục tỉnh Thái Bình
Tổng hợp đầy đủ mã bưu điện tỉnh Thái Bình, mã Zip/Postal Code các bưu cục Thái Bình

Tổng hợp mã bưu điện Thái Bình, mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Thái Bình

Theo quy định mới nhất, mã bưu điện của các bưu cục tại tỉnh Thái Bình sẽ được điều chỉnh từ 6 số thành 5 số. Ý nghĩa của mã bưu điện như sau:

  • Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

Mã bưu điện các trung tâm hành chính tỉnh Thái Bình

1BC. Trung tâm tỉnh Thái Bình06000
2Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy06001
3Ban Tổ chức tỉnh ủy06002
4Ban Tuyên giáo tỉnh ủy06003
5Ban Dân vận tỉnh ủy06004
6Ban Nội chính tỉnh ủy06005
7Đảng ủy khối cơ quan06009
8Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy06010
9Đảng ủy khối doanh nghiệp06011
10Báo Thái Bình06016
11Hội đồng nhân dân06021
12Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội06030
13Tòa án nhân dân tỉnh06035
14Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh06036
15Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân06040
16Sở Công Thương06041
17Sở Kế hoạch và Đầu tư06042
18Sở Lao động – Thương binh và Xã hội06043
19Sở Ngoại vụ06044
20Sở Tài chính06045
21Sở Thông tin và Truyền thông06046
22Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch06047
23Công an tỉnh06049
24Sở Nội vụ06051
25Sở Tư pháp06052
26Sở Giáo dục và Đào tạo06053
27Sở Giao thông vận tải06054
28Sở Khoa học và Công nghệ06055
29Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn06056
30Sở Tài nguyên và Môi trường06057
31Sở Xây dựng06058
32Sở Y tế06060
33Bộ chỉ huy Quân sự06061
34Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh06063
35Thanh tra tỉnh06064
36Trường chính trị tỉnh Thái Bình06065
37Cơ quan đại diện của Thông tấn Xã Việt Nam06066
38Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh06067
39Bảo hiểm Xã hội tỉnh06070
40Cục Thuế06078
41Chi Cục Hải quan06079
42Cục Thống kê06080
43Kho bạc Nhà nước tỉnh06081
44Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật06085
45Liên hiệp các tổ chức hữu nghị06086
46Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật06087
47Liên đoàn Lao động tỉnh06088
48Hội Nông dân tỉnh06089
49Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh06090
50Tỉnh đoàn06091
51Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh06092
52Hội Cựu chiến binh tỉnh06093

>>> Đừng bỏ qua: Mã bưu điện thủ đô Hà Nội vừa mới cập nhật

Mã bưu điện tại thành phố Thái Bình

1BC. Trung tâm thành phố Thái Bình06100
2Thành ủy06101
3Hội đồng nhân dân06102
4Ủy ban nhân dân06103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc06104
6P. Trần Hưng Đạo06106
7P. Đề Thám06107
8P. Bồ Xuyên06108
9P. Lê Hồng Phong06109
10P. Hoàng Diệu06110
11X. Đông Mỹ06111
12X. Đông Thọ06112
13X. Đông Hòa06113
14P. Tiền Phong06114
15X. Tân Bình06115
16X. Phú Xuân06116
17P. Phú Khánh06117
18P. Kỳ Bá06118
19X. Vũ Phúc06119
20X. Vũ Chính06120
21P. Quang Trung06121
22P. Trần Lãm06122
23X. Vũ Lạc06123
24X. Vũ Đông06124
25BCP. Thái Bình06050
26BC. KHL Thái Bình06051
27BC. An Lê06052
28BC. Chơ Đác06053
29BC. HCC Thái Bình06098
30BC. Hệ 1 Thái Bình06199

Mã Zip Code huyện Kiến Xương – tỉnh Thái Bình

1BC. Trung tâm huyện Kiến Xương06200
2Huyện ủy06201
3Hội đồng nhân dân06202
4Ủy ban nhân dân06203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc06204
6TT. Thanh Nê06206
7X. An Bồi06207
8X. Bình Minh06208
9X. Hòa Bình06209
10X. Đình Phùng06210
11X. Nam Cao06211
12X. Thương Hiền06212
13X. Lê Lơi06213
14X. Quyết Tiến06214
15X. Hồng Thái06215
16X. Trà Giang06216
12X. Quốc Tuấn06217
13X. An Bình06218
14X. Vũ Tây06219
15X. Vũ Sơn06220
16X. Vũ Lê06221
17X. Bình Nguyên06222
18X. Thanh Tân06223
19X. Quang Lịch06224
20X. Vũ An06225
21X. Vũ Ninh06226
22X. Vũ Quí06227
23X. Vũ Trung06228
24X. Vũ Thắng06229
25X. Vũ Hòa06230
26X. Quang Bình06231
27X. Vũ Công06232
28X. Vũ Bình06233
29X. Minh Tân06234
30X. Bình Thanh06235
31X. Hồng Tiến06236
32X. Bình Định06237
33X. Nam Bình06238
34X. Quang Hưng06239
35X. Quang Trung06240
36X. Minh Hưng06241
37X. Quang Minh06242
38BCP. Kiến Xương06250
39BC. Chơ Lụ06251
40BC. Chơ Soc06252
41BC. Chơ Gốc06253

Mã Zip/Postal Code huyện Tiền Hải – Thái Bình

1BC. Trung tâm huyện Tiền Hải06300
2Huyện ủy06301
3Hội đồng nhân dân06302
4Ủy ban nhân dân06303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc06304
6TT. Tiền Hải06306
7X. Tây Sơn06307
8X. Đông Cơ06308
9X. Đông Minh06309
10X. Đông Hoàng06310
11X. Đông Long06311
12X. Đông Hải06312
13X. Đông Trà06313
14X. Đông Xuyên06314
15X. Đông Quí06315
16X. Đông Trung06316
17X. Đông Phong06317
18X. Tây Ninh06318
19X. Tây Lương06319
20X. Vũ Lăng06320
21X. Tây An06321
22X. An Ninh06322
23X. Tây Giang06323
24X. Phương Công06324
25X. Tây Phong06325
26X. Vân Trường06326
27X. Bắc Hải06327
28X. Nam Hải06328
29X. Nam Hà06329
30X. Nam Chính06330
31X. Nam Hồng06331
32X. Nam Trung06332
33X. Nam Hưng06333
34X. Nam Phú06334
35X. Nam Thịnh06335
36X. Nam Thắng06336
37X. Nam Thanh06337
38X. Nam Cường06338
39X. Tây Tiến06339
40X. Đông Lâm06340
41BCP. Tiền Hải06350
42BC. Đồng Châu06351
43BC. Hướng Tân06352
44BC. Kênh Xuyên06353
45BC. Trung Đồng06354

>>> Thông tin thêm: Mã Zip Code các bưu cục tại Quảng Trị

Mã bưu cục tại huyện Thái Thụy tỉnh Thái Bình

1BC. Trung tâm huyện Thái Thụy06400
2Huyện ủy06401
3Hội đồng nhân dân06402
4Ủy ban nhân dân06403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc06404
6TT. Diêm Điền06406
7X. Thụy Lương06407
8X. Thụy Hải06408
9X. Thụy Xuân06409
10X. Thụy An06410
11X. Thụy Trường06411
12X. Thụy Tân06412
13X. Thụy Dũng06413
14X. Thụy Hồng06414
15X. Hồng Quỳnh06415
16X. Thụy Quỳnh06416
17X. Thụy Trình06417
18X. Thụy Bình06418
19X. Thụy Văn06419
20X. Thụy Việt06420
21X. Thụy Hưng06421
22X. Thụy Ninh06422
23X. Thụy Chính06423
24X. Thụy Dân06424
25X. Thụy Phúc06425
26X. Thụy Dương06426
27X. Thụy Sơn06427
28X. Thụy Phong06428
29X. Thụy Duyên06429
30X. Thụy Thanh06430
31X. Thái Giang06431
32X. Thái Sơn06432
33X. Thái Hà06433
34X. Thái Phúc06434
35X. Thái Dương06435
36X. Thái Hồng06436
37X. Thái Thuần06437
38X. Thái Học06438
39X. Thái Thịnh06439
40X. Thái Thành06440
41X. Thái Thọ06441
42X. Mỹ Lộc06442
43X. Thái Đô06443
44X. Thái Hoà06444
45X. Thái An06445
46X. Thái Xuyên06446
47X. Thái Tân06447
48X. Thái Hưng06448
49X. Thái Nguyên06449
50X. Thái Thuỷ06450
51X. Thụy Liên06451
52X. Thụy Hà06452
53X. Thái Thương06453
54BCP. Thái Thụy06475
55BC. Thụy Xuân06476
56BC. Chơ Giành06477
57BC. Thụy Phong06478
58BC. Chơ Thương06479
59BC. Chơ Tây06480
60BC. Thái Hòa06481
61BC. Cầu Cau06482

Mã các bưu cục huyện Quỳnh Phụ – Thái Bình

1BC. Trung tâm huyện Quỳnh Phụ06600
2Huyện ủy06601
3Hội đồng nhân dân06602
4Ủy ban nhân dân06603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc06604
6TT. Quỳnh Côi06606
7X. Quỳnh Hồng06607
8X. Quỳnh Minh06608
9X. An Thái06609
10X. An Khê06610
11X. An Đồng06611
12X. An Hiệp06612
13X. Quỳnh Thọ06613
14X. Quỳnh Hoa06614
15X. Quỳnh Giao06615
16X. Quỳnh Hoàng06616
17X. Quỳnh Lâm06617
18X. Quỳnh Ngọc06618
19X. Quỳnh Khê06619
20X. Quỳnh Sơn06620
21X. Quỳnh Châu06621
22X. Quỳnh Mỹ06622
23X. Quỳnh Nguyên06623
24X. Quỳnh Bảo06624
25X. Quỳnh Trang06625
26X. Quỳnh Hưng06626
27X. Quỳnh Hải06627
28X. Quỳnh Hội06628
29X. Quỳnh Xá06629
30X. An Vinh06630
31X. Đông Hải06631
32X. An Tràng06632
33X. Đồng Tiến06633
34X. An Mỹ06634
35X. An Dục06635
36X. An Thanh06636
37X. An Vũ06637
38X. An Lê06638
39TT. An Bài06639
40X. An Quí06640
41X. An ấp06641
42X. An Cầu06642
43X. An Ninh06643
44BCP. Quỳnh Phụ06650
45BC. Chơ Mụa06651
46BC. Bến Hiệp06652
47BC. Quỳnh Lang06653
48BC. Chơ Hới06654
49BC. Cầu Vật06655
50BC. Tư Môi06656

Mã Zip Code các bưu cục tại huyện Hưng Hà tỉnh Thái Bình

1BC. Trung tâm huyện Hưng Hà06700
2Huyện ủy06701
3Hội đồng nhân dân06702
4Ủy ban nhân dân06703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc06704
6TT. Hưng Hà06706
7X. Minh Khai06707
8X. Hồng Lĩnh06708
9X. Hoà Bình06709
10X. Chi Lăng06710
11X. Tây Đô06711
12X. Thống Nhất06712
13X. Đông Đô06713
14X. Bắc Sơn06714
15X. Văn Cẩm06715
16X. Duyên Hải06716
17X. Dân Chủ06717
18X. Điệp Nông06718
19X. Hùng Dũng06719
20X. Đoan Hùng06720
21X. Tân Tiến06721
22X. Phúc Khánh06722
23X. Hòa Tiến06723
24X. Cộng Hòa06724
25X. Canh Tân06725
26X. Tân Lê06726
27TT. Hưng Nhân06727
28X. Tân Hòa06728
29X. Liên Hiệp06729
30X. Tiến Đức06730
31X. Thái Hưng06731
32X. Hồng An06732
33X. Thái Phương06733
34X. Kim Chung06734
35X. Minh Tân06735
36X. Độc Lập06736
37X. Minh Hòa06737
38X. Hồng Minh06738
39X. Chí Hòa06739
40X. Văn Lang06740
41BCP Hưng Hà06750
42BC. Cống Rút06751
43BC. Hưng Nhân06752
44BC. Chơ Nhội06753
45BC. Chiều Dương06754

Mã bưu chính tại huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình

1BC. Trung tâm huyện Đông Hưng06800
2Huyện ủy06801
3Hội đồng nhân dân06802
4Ủy ban nhân dân06803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc06804
6TT. Đông Hưng06806
7X. Đông Xá06807
8X. Đông Cường06808
9X. Đông Phương06809
10X. Đông Sơn06810
11X. Đông La06811
12X. Liên Giang06812
13X. Đô Lương06813
14X. An Châu06814
15X. Phú Lương06815
16X. Mê Linh06816
17X. Hơp Tiến06817
18X. Chương Dương06818
19X. Lô Giang06819
20X. Minh Tân06820
21X. Thăng Long06821
22X. Hồng Việt06822
23X. Hồng Châu06823
24X. Bạch Đằng06824
25X. Hồng Giang06825
26X. Hoa Nam06826
27X. Hoa Lư06827
28X. Minh Châu06828
29X. Đồng Phú06829
30X. Trọng Quan06830
31X. Phú Châu06831
32X. Phong Châu06832
33X. Nguyên Xá06833
34X. Đông Hơp06834
35X. Đông Các06835
36X. Đông Động06836
37X. Đông Quang06837
38X. Đông Dương06838
39X. Đông Xuân06839
40X. Đông Vinh06840
41X. Đông Hoàng06841
42X. Đông Á06842
43X. Đông Huy06843
44X. Đông Phong06844
45X. Đông Lĩnh06845
46X. Đông Tân06846
47X. Đông Kinh06847
48X. Đông Giang06848
49X. Đông Hà06849
50BCP. Đông Hưng06875
51BC. Cầu Vàng06876
52BC. Châu Giang06877
53BC. Đống Năm06878
54BC. Mê Linh06879
55BC. Phố Tăng06880
56BC. Tiên Hưng06881

>>> Nên xem: Danh sách tổng hợp mã bưu điện tại Quảng Ninh

Mã Zip Code bưu cục huyện Vũ Thư – Thái Bình

1BC. Trung tâm huyện Vũ Thư06900
2Huyện ủy06901
3Hội đồng nhân dân06902
4Ủy ban nhân dân06903
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc06904
6TT. Vũ Thư06906
7X. Minh Quang06907
8X. Tân Hòa06908
9X. Tân Phong06909
10X. Phúc Thành06910
11X. Minh Lãng06911
12X. Minh Khai06912
13X. Song Lãng06913
14X. Hiệp Hòa06914
15X. Xuân Hòa06915
16X. Đồng Thanh06916
17X. Hồng Lý06917
18X. Việt Hùng06918
19X. Tam Quang06919
20X. Dũng Nghĩa06920
21X. Bách Thuận06921
22X. Tân Lập06922
23X. Tự Tân06923
24X. Nguyên Xá06924
25X. Hồng Phong06925
26X. Duy Nhất06926
27X. Vũ Tiến06927
28X. Vũ Đoài06928
29X. Vũ Vân06929
30X. Vũ Vinh06930
31X. Vũ Hội06931
32X. Việt Thuận06932
33X. Trung An06933
34X. Song An06934
35X. Hòa Bình06935
36BCP. Vũ Thư06950
37BC. Chơ Mê06951
38BC. Hiệp Hòa06952
39BC. Chơ Búng06953
40BC. Tân Đệ06954
41BC. Bồng Tiên06955
42BC. Cầu Cọi06956

Mong rằng với thông tin cập nhật mới nhất về mã bưu điện Thái Bình, mã Zip/Postal Code các bưu cục tại tỉnh Thái Bình trên đây sẽ giúp bạn nắm rõ các thông tin mã bưu điện của tỉnh. Từ đó, giúp bạn điền đúng thông tin về mã bưu chính khi vận chuyển hàng hóa/bưu kiện.