Kiến thức

Mã bưu điện Tây Ninh – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Tây Ninh

Theo quy định của cục bưu chính Việt Nam, mã bưu điện của các tỉnh/thành phố trên toàn quốc phải được điều chỉnh từ 6 số thành 5 số. Trong đó, mã bưu điện Tây Ninh được sửa đổi thành 80000, tuy nhiên để hỗ trợ cho quá trình vận chuyển hàng hóa/bưu kiện mỗi […]
88

Theo quy định của cục bưu chính Việt Nam, mã bưu điện của các tỉnh/thành phố trên toàn quốc phải được điều chỉnh từ 6 số thành 5 số. Trong đó, mã bưu điện Tây Ninh được sửa đổi thành 80000, tuy nhiên để hỗ trợ cho quá trình vận chuyển hàng hóa/bưu kiện mỗi bưu cục tại tỉnh Tây Ninh sẽ được gán mã Zip/Postal Code khác nhau. Do đó, để quá trình vận chuyển không bị thất lạc bạn cần điền đúng thông tin mã Zip Code các bưu cục tại tỉnh Tây Ninh.

>>> Cập nhật mới nhất: Mã bưu điện tỉnh Sóc Trăng

Tính đến thời điểm hiện tại tỉnh Tây Ninh sở hữu 9 huyện/thành phố, trong đó bao gồm: thành phố Tây Ninh, huyện Dương Minh Châu, huyện Tân Châu, huyện Tân Biên, huyện Châu Thành, huyện Hòa Thành, huyện Gò Dầu, huyện Bến Cầu, huyện Trảng Bảng. Danh sách tổng hợp mã các bưu cục tại tỉnh Tây Ninh sẽ được top10vietnam.net gửi đến bạn ngay sau đây.

Mã bưu điện Tây Ninh, mã Zip Code các bưu cục tại tỉnh Tây Ninh
Tổng hợp mã Zip Code các bưu cục tỉnh Tây Ninh

Cập nhật mới nhất mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Tây Ninh

Mã bưu điện các trung tâm hành chính tỉnh Tây Ninh

1BC. Trung tâm tỉnh Tây Ninh80000
2Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy80001
3Ban Tổ chức tỉnh ủy80002
4Ban Tuyên giáo tỉnh ủy80003
5Ban Dân vận tỉnh ủy80004
6Ban Nội chính tỉnh ủy80005
7Đảng ủy khối cơ quan80009
8Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy80010
9Đảng ủy khối doanh nghiệp80011
10Báo Tây Ninh80016
11Hội đồng nhân dân80021
12Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội80030
13Tòa án nhân dân tỉnh80035
14Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh80036
15Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân80040
16Sở Công Thương80041
17Sở Kế hoạch và Đầu tư80042
18Sở Lao động – Thương binh và Xã hội80043
19Sở Ngoại vụ80044
20Sở Tài chính80045
21Sở Thông tin và Truyền thông80046
22Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch80047
23Công an tỉnh80049
24Sở Nội vụ80051
25Sở Tư pháp80052
26Sở Giáo dục và Đào tạo80053
27Sở Giao thông vận tải80054
28Sở Khoa học và Công nghệ80055
29Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn80056
30Sở Tài nguyên và Môi trường80057
31Sở Xây dựng80058
32Sở Y tế80060
33Bộ chỉ huy Quân sự80061
34Ban Dân tộc80062
35Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh80063
36Thanh tra tỉnh80064
37Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh80067
38Bảo hiểm xã hội tỉnh80070
39Cục Thuế80078
40Cục Hải quan80079
41Cục Thống kê80080
42Kho bạc Nhà nước tỉnh80081
43Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật80085
44Liên hiệp các tổ chức hữu nghị80086
45Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật80087
46Liên đoàn Lao động tỉnh80088
47Hội Nông dân tỉnh80089
48Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh80090
49Tỉnh Đoàn80091
50Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh80092
51Hội Cựu chiến binh tỉnh80093

>>> Thông tin thêm: Mã Zip Code các bưu cục tỉnh Quảng Ngãi

Mã các bưu cục tại thành phố Tây Ninh

1BC. Trung tâm thành phố Tây Ninh80100
2Thành ủy80101
3Hội đồng nhân dân80102
4Ủy ban nhân dân80103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc80104
6P. 180106
7P. 280107
8P. 380108
9P. 480109
10P. Hiệp Ninh80110
11P. Ninh Thạnh80111
12P. Ninh Sơn80112
13X. Thạnh Tân80113
14X. Tân Bình80114
15X. Bình Minh80115
16BCP. Tây Ninh80150
17BC. KHL Tây Ninh80151
18BC. Phường 180152
19BC. Hiệp Ninh80153
20BC. Cửa số 280154
21BC. Ninh Sơn80155
22BĐVHX Thạnh Tân 180157
23BC. Hệ 1 Tây Ninh80199

Mã Zip Code các bưu cục huyện Dương Minh Châu – Tây Ninh

1BC. Trung tâm huyện Dương Minh Châu80200
2Huyện ủy80201
3Hội đồng nhân dân80202
4Ủy ban nhân dân80203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc80204
6TT. Dương Minh Châu80206
7X. Phan80207
8X. Bàu Năng80208
9X. Chà Là80209
10X. Cầu Khởi80210
11X. Truông Mít80211
12X. Lộc Ninh80212
13X. Bến Củi80213
14X. Phước Minh80214
15X. Phước Ninh80215
16X. Suối Đá80216
17BCP. Dương Minh Châu80250
18BC. Bàu Năng80251
19BĐVHX Phước Minh 180252
20BĐVHX Suối Đá 180253

>>> Xem thêm: Mã các bưu cục tại huyện Quảng Trị

Mã bưu điện huyện Tân Châu tỉnh Tây Ninh

1BC. Trung tâm huyện Tân Châu80300
2Huyện ủy80301
3Hội đồng nhân dân80302
4Ủy ban nhân dân80303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc80304
6TT. Tân Châu80306
7X. Suối Dây80307
8X. Tân Thành80308
9X. Tân Hoà80309
10X. Suối Ngô80310
11X. Tân Đông80311
12X. Tân Hà80312
13X. Tân Hội80313
14X. Tân Hiệp80314
15X. Thạnh Đông80315
16X. Tân Phú80316
17X. Tân Hưng80317
18BCP. Tân Châu80350
19BC. Tân Đông80351

Mã Zip/Postal Code huyện Tân Biên – Tây Ninh

1BC. Trung tâm huyện Tân Biên80400
2Huyện ủy80401
3Hội đồng nhân dân80402
4Ủy ban nhân dân80403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc80404
6TT. Tân Biên80406
7X. Thạnh Bình80407
8X. Thạnh Bắc80408
9X. Tân Lập80409
10X. Tân Bình80410
11X. Thạnh Tây80411
12X. Hoà Hiệp80412
13X. Tân Phong80413
14X. Mỏ Công80414
15X. Trà Vong80415
16BCP. Tân Biên80450
17BC. Tân Lập80451
18BC. Mỏ Công80452

Mã các bưu cục huyện Châu Thành – Tây Ninh

1BC. Trung tâm huyện Châu Thành80500
2Huyện ủy80501
3Hội đồng nhân dân80502
4Ủy ban nhân dân80503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc80504
6TT. Châu Thành80506
7X. Đồng Khởi80507
8X. Thái Bình80508
9X. Hảo Đước80509
10X. An Cơ80510
11X. Phước Vinh80511
12X. Biên Giới80512
13X. Hoà Thạnh80513
14X. Hoà Hội80514
15X. Trí Bình80515
16X. Thành Long80516
17X. Ninh Điền80517
18X. Long Vĩnh80518
19X. Thanh Điền80519
20X. An Bình80520
21BCP. Châu Thành80550
22BC. Thái Bình80551
23BC. Thành Long80552

Mã Zip Code các bưu cục huyện Hòa Thành tỉnh Tây Ninh

1BC. Trung tâm huyện Hòa Thành80600
2Huyện ủy80601
3Hội đồng nhân dân80602
4Ủy ban nhân dân80603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc80604
6TT. Hoà Thành80606
7X. Long Thành Bắc80607
8X. Hiệp Tân80608
9X. Long Thành Trung80609
10X. Long Thành Nam80610
11X. Trường Tây80611
12X. Trường Đông80612
13X. Trường Hoà80613
14BCP. Hòa Thành80650
15BC. Mít Một80651
16BĐVHX Hiệp Tân 180652
17BĐVHX Long Thành Nam 180653
18BĐVHX Long Thành Nam 280654

Mã các bưu cục tại huyện Gò Dầu – Tây Ninh

1BC. Trung tâm huyện Gò Dầu80700
2Huyện ủy80701
3Hội đồng nhân dân80702
4Ủy ban nhân dân80703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc80704
6TT. Gò Dầu80706
7X. Thanh Phước80707
8X. Phước Thạnh80708
9X. Phước Đông80709
10X. Bàu Đồn80710
11X. Hiệp Thạnh80711
12X. Thạnh Đức80712
13X. Cẩm Giang80713
14X. Phước Trạch80714
15BCP. Gò Dầu80750
16BĐVHX Thanh Phước 180751
17BĐVHX Phước Đông 180752
18BĐVHX Bàu Đồn 180753
19BĐVHX Hiệp Thạnh 180754
20BĐVHX Cẩm Giang 180755

Mã bưu điện huyện Bến Cầu – tỉnh Tây Ninh

1BC. Trung tâm huyện Bến Cầu80800
2Huyện ủy80801
3Hội đồng nhân dân80802
4Ủy ban nhân dân80803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc80804
6TT. Bến Cầu80806
7X. Tiên Thuận80807
8X. Long Chữ80808
9X. Long Giang80809
10X. Long Phước80810
11X. Long Khánh80811
12X. Long Thuận80812
13X. Lợi Thuận80813
14X. An Thạnh80814
15BCP. Bến Cầu80850
16BC. Long Thuận80851
17BC. Mộc Bài80852
18BĐVHX Long Phước80853

Mã Zip Code huyện Trảng Bảng – Tây Ninh

1BC. Trung tâm huyện Tràng Bảng80900
2Huyện ủy80901
3Hội đồng nhân dân80902
4Ủy ban nhân dân80903
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc80904
6TT. Trảng Bàng80906
7X. Gia Lộc80907
8X. Lộc Hưng80908
9X. Hưng Thuận80909
10X. Đôn Thuận80910
11X. Gia Bình80911
12X. Phước Lưu80912
13X. Bình Thạnh80913
14X. Phước Chỉ80914
15X. An Hoà80915
16X. An Tịnh80916
17BCP. Trảng Bàng80950
18BC. Linh Trung 380951
19BC. KCN Trảng Bàng80952

Vừa rồi là thông tin cập nhật mới nhất về mã bưu điện Tây Ninh, mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Tây Ninh. Hãy tra cứu thông tin thật kỹ và điền vào hàng hóa/bưu kiện sao cho thật chính xác đừng để bị thất lạc hàng hóa do sai mã bưu điện nhé!

Kiến thức

Mã bưu điện Sơn La – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Sơn La

Sơn La là một tỉnh thuộc khu vực Tây Bắc Bộ, mã bưu điện Sơn La được quy định bởi liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu có mã dùng chung là 34000. Tuy nhiên tại Sơn La phân bổ rất nhiều bưu cục tại các huyện, thành phố, thị xã, mỗi bưu cục […]
123

Sơn La là một tỉnh thuộc khu vực Tây Bắc Bộ, mã bưu điện Sơn La được quy định bởi liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu có mã dùng chung là 34000. Tuy nhiên tại Sơn La phân bổ rất nhiều bưu cục tại các huyện, thành phố, thị xã, mỗi bưu cục sẽ được quy định mã Zip/ Postal Code khác nhau để việc định vị chính xác hơn, hỗ trợ các nhu cầu gửi nhận hàng hóa bưu phẩm, thư từ chính xác hơn.

>> Xem thêm: Mã bưu điện Sóc Trăng mới nhất ở các bưu cục

Mã bưu chính Sơn La mới nhất được quy định cho các bưu cục từ 34000 – 34951. Theo đó, mỗi bưu cục sẽ có 1 mã duy nhất để định danh chính xác nhất. Nếu bạn đang có nhu cầu gửi hàng, bưu phẩm đến Sơn La những thông tin dưới đây sẽ vô cùng hữu ích dành cho bạn, hãy cùng theo dõi nhé.

Mã bưu điện Sơn La các bưu cục tại các huyện/thành phố
Mã bưu điện Sơn La các bưu cục tại các huyện/thành phố

Chi tiết mã bưu điện Sơn La mới nhất ở mỗi bưu cục

Mã Zip Code các bưu cục Trung Tâm tại Sơn La

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Sơn La 34000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 34001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 34002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 34003
Ban Dân vận tỉnh ủy 34004
Ban Nội chính tỉnh ủy 34005
Đảng ủy khối cơ quan 34009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 34010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 34011
Báo Sơn La 34016
Hội đồng nhân dân 34021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 34030
Tòa án nhân dân tỉnh 34035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 34036
Các cơ quan,tổ chức tại tỉnh 34040 – 34072
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 34040
Sở Công Thương 34041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 34042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 34043
Sở Ngoại vụ 34044
Sở Tài chính 34045
Sở Thông tin và Truyền thông 34046
Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch 34047
Công an tỉnh 34049
Sở Nội vụ 34051
Sở Tư pháp 34052
Sở Giáo dục và Đào tạo 34053
Sở Giao thông vận tải 34054
Sở Khoa học và Công nghệ 34055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 34056
Sở Tài nguyên và Môi trường 34057
Sở Xây dựng 34058
Sở Y tế 34060
Bộ chỉ huy Quân sự 34061
Ban Dân tộc 34062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 34063
Thanh tra tỉnh 34064
Trường chính trị tỉnh 34065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 34066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 34067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 34070
Cục Thuế 34078
Cục Hải quan 34079
Cục Thống kê 34080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 34081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 34085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 34086
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 34087
Liên đoàn Lao động tỉnh 34088
Hội Nông dân tỉnh 34089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 34090
Tỉnh Đoàn 34091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 34092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 34093

Mã bưu chính thành phố Sơn La

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Sơn La 34100
Thành ủy 34101
Hội đồng nhân dân 34102
Ủy ban nhân dân 34103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34104
P. Chiềng Lề 34106
P. Chiềng An 34107
X. Chiềng Xôm 34108
X. Chiềng Đen 34109
X. Chiềng Cọ 34110
P. Chiềng Cơi 34111
P. Tô Hiệu 34112
P. Quyết Thắng 34113
P. Quyết Tâm 34114
X. Hua La 34115
P. Chiềng Sinh 34116
X. Chiềng Ngần 34117
BCP. Sơn La 34150
BC. KHL Sơn La 34151
BC. Chiềng Lề 34152
BC. Cầu 308 34153
BC. Bó Ẩn 34154
BC. Đại Học Tây Bắc 34155
BC. Ân Sinh 34156
BC. Chiềng Sinh 34157
BC. HCC Sơn La 34198
BC. Hệ 1 Sơn La 34199

Postal Code huyện Mường La

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Mường La 34200
Huyện ủy 34201
Hội đồng nhân dân 34202
Ủy ban nhân dân 34203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34204
TT. Ít Ong 34206
X. Nậm Păm 34207
X. Ngọc Chiến 34208
X. Hua Trai 34209
X. Chiềng Lao 34210
X. Nậm Giôn 34211
X. Mường Trai 34212
X. Pi Toong 34213
X. Tạ Bú 34214
X. Chiềng San 34215
X. Mường Bú 34216
X. Mường Chùm 34217
X. Chiềng Hoa 34218
X. Chiềng Công 34219
X. Chiềng Ân 34220
X. Chiềng Muôn 34221
BCP. Mường La 34230
BC. Thủy Điện 34231
BC. Mường Bú 34232

Mã bưu chính huyện Quỳnh Nhai

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Quỳnh Nhai 34250
Huyện ủy 34251
Hội đồng nhân dân 34252
Ủy ban nhân dân 34253
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34254
X. Mường Chiên 34256
X. Chiềng Khay 34257
X. Cà Nàng 34258
X. Pá Ma Pha Khinh 34259
X. Mường Giàng 34260
X. Chiềng Bằng 34261
X. Chiềng Khoang 34262
X. Nậm Ét 34263
X. Mường Sại 34264
X. Chiềng Ơn 34265
X. Mường Giôn 34266
BCP. Quỳnh Nhai 34275

Mã Zip các bưu cục huyện Thuận Châu

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Thuận Châu 34300
Huyện ủy 34301
Hội đồng nhân dân 34302
Ủy ban nhân dân 34303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34304
TT. Thuận Châu 34306
X. Chiềng La 34307
X. Tông Lạnh 34308
X. Tòng Cọ 34309
X. Bó Mười 34310
X. Mường Khiêng 34311
X. Liệp Tè 34312
X. Chiềng Ngàm 34313
X. Noong Lay 34314
X. Chiềng Ly 34315
X. Chiềng Pha 34316
X. Phổng Lái 34317
X. Mường É 34318
X. Phổng Lập 34319
X. Phổng Lăng 34320
X. Chiềng Bôm 34321
X. Long Hẹ 34322
X. É Tòng 34323
X. Mường Bám 34324
X. Co Mạ 34325
X. Co Tòng 34326
X. Pá Lông 34327
X. Púng Tra 34328
X. Thôm Mòn 34329
X. Chiềng Pấc 34330
X. Bon Phặng 34331
X. Nậm Lầu 34332
X. Bản Lầm 34333
X. Muổi Nọi 34334
BCP. Thuận Châu 34350
BC. Chiềng Pấc 34351

>> Không thẻ bỏ qua Mã bưu chính tỉnh Quảng Trị

Mã bưu điện các bưu cục huyện Sông Mã

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Sông Mã 34400
Huyện ủy 34401
Hội đồng nhân dân 34402
Ủy ban nhân dân 34403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34404
TT. Sông Mã 34406
X. Chiềng Khoong 34407
X. Nà Ngựu 34408
X. Nậm Ty 34409
X. Chiềng Phung 34410
X. Mường Lầm 34411
X. Bó Sinh 34412
X. Pú Bẩu 34413
X. Chiềng En 34414
X. Đứa Mòn 34415
X. Yên Hưng 34416
X. Chiềng Sơ 34417
X. Nậm Mằn 34418
X. Huổi Một 34419
X. Mường Cai 34420
X. Mường Hung 34421
X. Chiềng Khương 34422
X. Mường Sai 34423
X. Chiềng Cang 34424
BCP. Sông Mã 34430
BC. Chiềng Khương 34431

Postal Code các bưu cục huyện Sốp Cộp

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Sốp Cộp 34450
Huyện ủy 34451
Hội đồng nhân dân 34452
Ủy ban nhân dân 34453
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34454
X. Sốp Cộp 34456
X. Dồm Cang 34457
X. Púng Bánh 34458
X. Sam Kha 34459
X. Mường Lèo 34460
X. Nậm Lạnh 34461
X. Mường Và 34462
X. Mường Lạn 34463
BCP. Sốp Cộp 34475

Zip Code huyện Mai Sơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Mai Sơn 34500
Huyện ủy 34501
Hội đồng nhân dân 34502
Ủy ban nhân dân 34503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34504
TT. Hát Lót 34506
X. Nà Bó 34507
X. Tà Hộc 34508
X. Chiềng Chăn 34509
X. Chiềng Sung 34510
X. Mường Bằng 34511
X. Mường Bon 34512
X. Chiềng Mung 34513
X. Chiềng Ban 34514
X. Chiềng Chung 34515
X. Mường Chanh 34516
X. Chiềng Nơi 34517
X. Phiêng Cằm 34518
X. Chiềng Dong 34519
X. Chiềng Mai 34520
X. Chiềng Kheo 34521
X. Chiềng Ve 34522
X. Nà Ơt 34523
X. Phiêng Pằn 34524
X. Hát Lót 34525
X. Chiềng Lương 34526
X. Cò Nòi 34527
BCP. Mai Sơn 34550
BC. Nà Sản 34551
BC. Cò Nòi 34552
BĐVHX Chiềng Mai 34553

Mã bưu chính các bưu cục huyện Bắc Yên

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Bắc Yên 34600
Huyện ủy 34601
Hội đồng nhân dân 34602
Ủy ban nhân dân 34603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34604
TT. Bắc Yên 34606
X. Tà Xùa 34607
X. Háng Đồng 34608
X. Xím Vàng 34609
X. Hang Chú 34610
X. Pắc Ngà 34611
X. Chim Vàn 34612
X. Làng Chếu 34613
X. Mường Khoa 34614
X. Hua Nhàn 34615
X. Tạ Khoa 34616
X. Phiêng Côn 34617
X. Chiềng Sại 34618
X. Song Pe 34619
X. Hồng Ngài 34620
X. Phiêng Ban 34621
BCP. Bắc Yên 34630

Postal Code huyện Yên Châu

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Yên Châu 34650
Huyện ủy 34651
Hội đồng nhân dân 34652
Ủy ban nhân dân 34653
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34654
TT. Yên Châu 34656
X. Sặp Vạt 34657
X. Chiềng Đông 34658
X. Chiềng Sàng 34659
X. Chiềng Pằn 34660
X. Viêng Lán 34661
X. Yên Sơn 34662
X. Chiềng On 34663
X. Phiêng Khoài 34664
X. Chiềng Khoi 34665
X. Chiềng Hặc 34666
X. Lóng Phiêng 34667
X. Chiềng Tương 34668
X. Tú Nang 34669
X. Mường Lựm 34670
BCP. Yên Châu 34680
BC. Phiêng Khoài 34681

Mã bưu điện huyện Mộc Châu

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Mộc Châu 34700
Huyện ủy 34701
Hội đồng nhân dân 34702
Ủy ban nhân dân 34703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34704
TT. Mộc Châu 34706
TT. NT Mộc Châu 34707
X. Hua Păng 34708
X. Nà Mường 34709
X. Qui Hướng 34710
X. Tân Hợp 34711
X. Tà Lại 34712
X. Tân Lập 34713
X. Chiềng Hắc 34714
X. Chiềng Khừa 34715
X. Mường Sang 34716
X. Lóng Sập 34717
X. Chiềng Sơn 34718
X. Đông Sang 34719
X. Phiêng Luông 34720
BCP. Mộc Châu 34750
BC. Thảo Nguyên 34751
BC. Chiềng Ve 34752

Postal Code các bưu cục huyện Vân Hồ

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Vân Hồ 34800
Huyện ủy 34801
Hội đồng nhân dân 34802
Ủy ban nhân dân 34803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34804
X. Vân Hồ 34806
X. Lóng Luông 34807
X. Chiềng Yên 34808
X. Mường Men 34809
X. Quang Minh 34810
X. Mường Tè 34811
X. Song Khủa 34812
X. Liên Hoà 34813
X. Suối Bàng 34814
X. Tô Múa 34815
X. Chiềng Khoa 34816
X. Chiềng Xuân 34817
X. Xuân Nha 34818
X. Tân Xuân 34819
BCP. Vân Hồ 34850

Mã bưu chính các bưu cục huyện Phù Yên

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Phù Yên 34900
Huyện ủy 34901
Hội đồng nhân dân 34902
Ủy ban nhân dân 34903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34904
TT. Phù Yên 34906
X. Huy Thượng 34907
X. Mường Cơi 34908
X. Mường Thải 34909
X. Suối Tọ 34910
X. Quang Huy 34911
X. Huy Bắc 34912
X. Huy Tân 34913
X. Huy Hạ 34914
X. Tường Phù 34915
X. Gia Phù 34916
X. Suối Bau 34917
X. Sập Xa 34918
X. Đá Đỏ 34919
X. Bắc Phong 34920
X. Kim Bon 34921
X. Tường Thượng 34922
X. Tường Hạ 34923
X. Tường Tiến 34924
X. Huy Tường 34925
X. Tân Lang 34926
X. Mường Lang 34927
X. Mường Do 34928
X. Tường Phong 34929
X. Tân Phong 34930
X. Nam Phong 34931
X. Mường Bang 34932
BCP. Phù Yên 34950
BC. Gia Phù 34951

Cập nhật mã bưu điện tỉnh Sơn La là một trong những thông tin cần thiết để hạn chế tình trạng gửi hàng hóa, thư từ sai địa chỉ cũng như chậm trễ. Hãy truy cập Top10vietnam.net thường xuyên để cập nhật tất cả mã bưu điện của các tỉnh tại Việt Nam nhé.