Kiến thức

Mã bưu điện Sóc Trăng – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Sóc Trăng

Sóc Trăng là một tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ, mã bưu điện Sóc Trăng là 96000 được quy định bởi liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu. Tuy nhiên, tại Sóc Trăng có 1 thành phố, 2 thị xã và 8 huyện và mỗi khu vực sẽ có nhiều bưu cục, mỗi […]
75

Sóc Trăng là một tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ, mã bưu điện Sóc Trăng là 96000 được quy định bởi liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu. Tuy nhiên, tại Sóc Trăng có 1 thành phố, 2 thị xã và 8 huyện và mỗi khu vực sẽ có nhiều bưu cục, mỗi bưu cục sẽ được gán mã bưu chính riêng duy nhất. Điều này sẽ giúp cho việc gửi hàng hóa, bưu phẩm, thư tư nhanh chóng hơn và tránh bị thất lạc. Chính vì thế nên bạn cần nắm rõ mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Sóc Trăng để thuận tiện hơn.

>> Xem thêm: Mã bưu điện tỉnh Quảng Trị mới cập nhật

Mã bưu chính Sóc Trăng mới nhất có 5 ký tự và được gán từ 96000 – 96951. Mã bưu điện các bưu cục tại Sóc Trăng là duy nhất để định vị đúng vị trí bưu cục. Ngoài ra mã này còn được dùng để khai báo trên Internet khi được yêu cầu cung cấp mã bưu chính tỉnh Sóc Trăng. Ngay bây giờ hãy cùng Top10vietnam.net tìm hiểu ngay về mã bưu điện Sóc Trăng qua nội dung bài viết bên dưới nhé.

Mã bưu điện Sóc Trăng tại các bưu cục huyện, thị xã và thành phố
Mã bưu điện Sóc Trăng tại các bưu cục huyện, thị xã và thành phố

Mã bưu điện Sóc Trăng tại 1 thành phố, 2 thị xã và 8 huyện

Mã bưu điện các bưu cục trung tâm Sóc Trăng

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Sóc Trăng 96000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 96001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 96002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 96003
Ban Dân vận tỉnh ủy 96004
Ban Nội chính tỉnh ủy 96005
Đảng ủy khối cơ quan 96009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 96010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 96011
Báo Sóc Trăng 96016
Hội đồng nhân dân 96021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 96030
Tòa án nhân dân tỉnh 96035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 96036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 96040
Sở Công Thương 96041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 96042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 96043
Sở Tài chính 96045
Sở Thông tin và Truyền thông 96046
Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch 96047
Công an tỉnh 96049
Sở Nội vụ 96051
Sở Tư pháp 96052
Sở Giáo dục và Đào tạo 96053
Sở Giao thông vận tải 96054
Sở Khoa học và Công nghệ 96055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 96056
Sở Tài nguyên và Môi trường 96057
Sở Xây dựng 96058
Sở Y tế 96060
Bộ chỉ huy Quân sự 96061
Ban Dân tộc 96062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 96063
Thanh tra tỉnh 96064
Trường chính trị tỉnh 96065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 96066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 96067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 96070
Cục Thuế 96078
Chi Cục Hải quan 96079
Cục Thống kê 96080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 96081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 96085
Hội hữu nghị nhân dân các nước 96086
Hội Văn học nghệ thuật 96087
Liên đoàn Lao động tỉnh 96088
Hội Nông dân tỉnh 96089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 96090
Tỉnh đoàn 96091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 96092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 96093

Mã bưu chính thành phố Sóc Trăng

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Sóc Trăng 96100
Thành ủy 96101
Hội đồng nhân dân 96102
Ủy ban nhân dân 96103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 96104
P. 2 96106
P. 1 96107
P. 3 96108
P. 9 96109
P. 4 96110
P. 8 96111
P. 5 96112
P. 6 96113
P. 7 96114
P. 10 96115
BCP. Sóc Trăng 96150
BC. Tiếp Thị Bán Hàng 96151
BC. Hệ 1 Sóc Trăng 96199

Mã Zip các bưu cục huyện Long Phú

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Long Phú 96200
Huyện ủy 96201
Hội đồng nhân dân 96202
Ủy ban nhân dân 96203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 96204
TT. Long Phú 96206
X. Long Đức 96207
X. Song Phụng 96208
TT. Đại Ngãi 96209
X. Hậu Thạnh 96210
X. Trường Khánh 96211
X. Phú Hữu 96212
X. Châu Khánh 96213
X. Tân Thạnh 96214
X. Tân Hưng 96215
X. Long Phú 96216
BCP. Long Phú 96250
BC. Đại Ngãi 96251
BC. Trường Khánh 96252
BC. Tân Thạnh 96253

Postal Code các bưu cục huyện Kế Sách

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Kế Sách 96300
Huyện ủy 96301
Hội đồng nhân dân 96302
Ủy ban nhân dân 96303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 96304
TT. Kế Sách 96306
X. Thới An Hội 96307
X. Kế Thành 96308
X. An Mỹ 96309
X. Nhơn Mỹ 96310
X. An Lạc Tây 96311
X. Phong Nẫm 96312
TT. An Lạc Thôn 96313
X. Xuân Hòa 96314
X. Trinh Phú 96315
X. Ba Trinh 96316
X. Đại Hải 96317
X. Kế An 96318
BCP. Kế Sách 96350
BC. Thới An Hội 96351
BC. Cái Côn 96352

Mã bưu chính huyện Châu Thanh – Sóc Trăng

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Châu Thành 96400
Huyện ủy 96401
Hội đồng nhân dân 96402
Ủy ban nhân dân 96403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 96404
TT. Châu Thành 96406
X. Phú Tâm 96407
X. Hồ Đắc Kiện 96408
X. Thuận Hòa 96409
X. Thiện Mỹ 96410
X. An Ninh 96411
X. An Hiệp 96412
X. Phú Tân 96413
BCP. Châu Thành 96425
BC. Thuận Hòa 96426
BC. Bố Thảo 96427
BC. An Trạch 96428

>> Tìm hiểu ngay mã bưu chính tỉnh Quảng Ninh mới nhất

Mã bưu điện huyện Mỹ Tú

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Mỹ Tú 96450
Huyện ủy 96451
Hội đồng nhân dân 96452
Ủy ban nhân dân 96453
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 96454
TT. Huỳnh Hữu Nghĩa 96456
X. Long Hưng 96457
X. Hưng Phú 96458
X. Mỹ Hương 96459
X. Mỹ Tú 96460
X. Mỹ Phước 96461
X. Thuận Hưng 96462
X. Mỹ Thuận 96463
X. Phú Mỹ 96464
BCP. Mỹ Tú 96475

Mã bưu chính Thị Xã Ngã Năm

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thị xã Ngã Năm 96500
Thị ủy 96501
Hội đồng nhân dân 96502
Ủy ban nhân dân 96503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 96504
P. 1 96506
P. 2 96507
X. Vĩnh Quới 96508
P. 3 96509
X. Mỹ Quới 96510
X. Mỹ Bình 96511
X. Long Bình 96512
X. Tân Long 96513
BCP. Ngã Năm 96525
BC. Long Tân 96526
BC. Tân Long 96527

Zip Code huyện Thạnh Trị

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Thạnh Trị 96550
Huyện ủy 96551
Hội đồng nhân dân 96552
Ủy ban nhân dân 96553
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 96554
TT. Phú Lộc 96556
X. Tuân Tức 96557
TT. Hưng Lợi 96558
X. Lâm Kiết 96559
X. Lâm Tân 96560
X. Thạnh Tân 96561
X. Thạnh Trị 96562
X. Vĩnh Thành 96563
X. Vĩnh Lợi 96564
X. Châu Hưng 96565
BCP. Thạnh Trị 96575
BC. Châu Hưng 96576

Zip Code các bưu cục huyện Mỹ Xuyên

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Mỹ Xuyên 96600
Huyện ủy 96601
Hội đồng nhân dân 96602
Ủy ban nhân dân 96603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 96604
TT. Mỹ Xuyên 96606
X. Tham Đôn 96607
X. Đại Tâm 96608
X. Thạnh Phú 96609
X. Hòa Tú 1 96610
X. Ngọc Đông 96611
X. Ngọc Tố 96612
X. Gia Hòa 1 96613
X. Thạnh Quới 96614
X. Gia Hòa 2 96615
X. Hòa Tú 2 96616
BCP. Mỹ Xuyên 96650
BC. Đại Tâm 96651
BC. Thạnh Phú 96652
BC. Ngọc Tố 96653
BC. Thạnh Quới 96654

Mã Postal các bưu cục huyện Trần Đề

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Trần Đề 96700
Huyện ủy 96701
Hội đồng nhân dân 96702
Ủy ban nhân dân 96703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 96704
TT. Trần Đề 96706
X. Đại Ân 2 96707
X. Trung Bình 96708
X. Lịch Hội Thượng 96709
TT. Lịch Hội Thượng 96710
X. Liêu Tú 96711
X. Viên Bình 96712
X. Viên An 96713
X. Tài Văn 96714
X. Thạnh Thới An 96715
X. Thạnh Thới Thuận 96716
BCP. Trần Đề 96750
BC. Kinh Ba 96751
BC. Lịch Hội Thượng 96752
BC. Tài Văn 96753

Mã bưu điện thị xã Vĩnh Châu

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thị xã Vĩnh Châu 96800
Thị ủy 96801
Hội đồng nhân dân 96802
Ủy ban nhân dân 96803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 96804
P. 1 96806
P. 2 96807
X. Lạc Hòa 96808
X. Vĩnh Hải 96809
X. Hòa Đông 96810
P. Khánh Hòa 96811
X. Vĩnh Hiệp 96812
P. Vĩnh Phước 96813
X. Vĩnh Tân 96814
X. Lai Hòa 96815
BCP. Vĩnh Châu 96850

Mã bưu chính huyện Cù Lao Dung

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Cù Lao Dung 96900
Huyện ủy 96901
Hội đồng nhân dân 96902
Ủy ban nhân dân 96903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 96904
TT. Cù Lao Dung 96906
X. An Thạnh Đông 96907
X. An Thạnh 1 96908
X. An Thạnh Tây 96909
X. Đại Ân 1 96910
X. An Thạnh 2 96911
X. An Thạnh 3 96912
X. An Thạnh Nam 96913
BCP. Cù Lao Dung 96950
BC. An Thạnh 3 96951

Cập nhật đầy đủ các mã bưu điện Sóc Trăng sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong việc gửi nhận bưu phẩm, hàng hóa và thư từ trong tỉnh Sóc Trăng. Mong rằng với những thông tin được top10vietnam.net cung cấp trên đây sẽ hữu ích để việc gửi hàng hóa hay khai báo Internet trở nên dễ dàng hơn.