Kiến thức

Mã bưu điện Quảng Trị – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Quảng Trị

Mã bưu điện Quảng Trị dùng chung là 48000 mã này được quy định bởi liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu. Địa phận tỉnh Quảng Trị có 1 thành phố, 1 thị xã và 8 huyện, mỗi đơn vị hành chính trực thuộc cấp huyện sẽ có nhiều bưu cục và mỗi bưu […]
75

Mã bưu điện Quảng Trị dùng chung là 48000 mã này được quy định bởi liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu. Địa phận tỉnh Quảng Trị có 1 thành phố, 1 thị xã và 8 huyện, mỗi đơn vị hành chính trực thuộc cấp huyện sẽ có nhiều bưu cục và mỗi bưu cục sẽ có 1 mã bưu chính Quảng Trị khác nhau. Mã này sẽ giúp bạn định danh đúng vị trị bưu cục giúp bưu phẩm hàng hóa được gửi đi nhanh hơn hạn chế tình trạng bị thất lạc.

>> Xem thêm: Mã bưu chính Quảng Ninh mới nhất 5 ký tự

Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Quảng Trị có 5 ký tự được quy định từ 48000 – 48975. Trong đó quy định: Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương, năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

Cập nhật mã bưu điện Quảng Trị mới nhất với 5 ký tự
Cập nhật mã bưu điện Quảng Trị mới nhất với 5 ký tự

Cập nhật mã bưu điện Quảng Trị mới nhất 5 ký tự

Mã bưu chính các bưu cục trung tâm tỉnh Quảng Trị

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Quảng Trị 48000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 48001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 48002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 48003
Ban Dân vận tỉnh ủy 48004
Ban Nội chính tỉnh ủy 48005
Đảng ủy khối cơ quan 48009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 48010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 48011
Báo Quảng Trị 48016
Hội đồng nhân dân 48021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 48030
Tòa án nhân dân tỉnh 48035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 48036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 48040
Sở Công Thương 48041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 48042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 48043
Sở Ngoại vụ 48044
Sở Tài chính 48045
Sở Thông tin và Truyền thông 48046
Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch 48047
Công an tỉnh 48049
Sở Nội vụ 48051
Sở Tư pháp 48052
Sở Giáo dục và Đào tạo 48053
Sở Giao thông vận tải 48054
Sở Khoa học và Công nghệ 48055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 48056
Sở Tài nguyên và Môi trường 48057
Sở Xây dựng 48058
Sở Y tế 48060
Bộ chỉ huy Quân sự 48061
Ban Dân tộc 48062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 48063
Thanh tra tỉnh 48064
Trường chính trị Lê Duẩn 48065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 48066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 48067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 48070
Cục Thuế 48078
Cục Hải quan 48079
Cục Thống kê 48080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 48081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 48085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 48086
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 48087
Liên đoàn Lao động tỉnh 48088
Hội Nông dân tỉnh 48089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 48090
Tỉnh đoàn 48091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 48092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 48093

Zip Code các bưu cục thành phố Đông Hà

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Đông Hà 48100
Huyện ủy 48101
Hội đồng nhân dân 48102
Ủy ban nhân dân 48103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 48104
P. 1 48106
P. 2 48107
P. Đông Giang 48108
P. Đông Thanh 48109
P. 4 48110
P. 3 48111
P. 5 48112
P. Đông Lễ 48113
P. Đông Lương 48114
BCP. Đông Hà 48150
BC. KHL Đông Hà 48151
BC. Sòng 48152
BC. Hàm Nghi 48153
BC. Hùng Vương 48154
BC. Lê Lơi 48155
BC. Lương An 48156
BC. Hệ 1 Quảng Trị 48199

Postal Code các bưu cục huyện Cam Lộ

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Cam Lộ 48200
Huyện ủy 48201
Hội đồng nhân dân 48202
Ủy ban nhân dân 48203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 48204
TT. Cam Lộ 48206
X. Cam Thanh 48207
X. Cam An 48208
X. Cam Thủy 48209
X. Cam Tuyền 48210
X. Cam Thành 48211
X. Cam Hiếu 48212
X. Cam Nghĩa 48213
X. Cam Chính 48214
BCP. Cam Lộ 48250
BC. Tân Lâm 48251
BC. Chơ Cùa 48252

Mã bưu điện các bưu cục huyện Gio Linh

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Gio Linh 48300
Huyện ủy 48301
Hội đồng nhân dân 48302
Ủy ban nhân dân 48303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 48304
TT. Gio Linh 48306
X. Gio Mỹ 48307
X. Trung Giang 48308
X. Trung Hải 48309
X. Gio Phong 48310
X. Trung Sơn 48311
X. Vĩnh Trường 48312
X. Gio An 48313
X. Gio Bình 48314
X. Gio Châu 48315
X. Gio Thành 48316
X. Gio Hải 48317
X. Gio Việt 48318
TT. Cửa Việt 48319
X. Gio Mai 48320
X. Gio Quang 48321
X. Gio Hòa 48322
X. Gio Sơn 48323
X. Hải Thái 48324
X. Linh Hải 48325
X. Linh Thương 48326
BCP. Gio Linh 48350
BC. Chơ Kên 48351
BC. Băc Cửa Việt 48352
BC. Gio Sơn 48353

Mã bưu chính huyện Vĩnh Linh

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Vĩnh Linh 48400
Huyện ủy 48401
Hội đồng nhân dân 48402
Ủy ban nhân dân 48403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 48404
TT. Hồ Xá 48406
X. Vĩnh Nam 48407
X. Vĩnh Trung 48408
X. Vĩnh Kim 48409
X. Vĩnh Thái 48410
X. Vĩnh Tú 48411
X. Vĩnh Chấp 48412
X. Vĩnh Khê 48413
X. Vĩnh Long 48414
X. Vĩnh Hòa 48415
X. Vĩnh Hiền 48416
X. Vĩnh Thạch 48417
X. Vĩnh Tân 48418
TT. Cửa Tùng 48419
X. Vĩnh Giang 48420
X. Vĩnh Thành 48421
X. Vĩnh Lâm 48422
TT. Bến Quan 48423
X. Vĩnh Thủy 48424
X. Vĩnh Sơn 48425
X. Vĩnh Hà 48426
X. Vĩnh Ô 48427
BCP. Vĩnh Linh 48450
BC. Rú Lịnh 48451
BC. Chơ Do 48452
BC. Bến Quan 48453

Mã Zip huyện Hướng Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Hướng Hóa 48500
Huyện ủy 48501
Hội đồng nhân dân 48502
Ủy ban nhân dân 48503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 48504
TT. Khe Sanh 48506
X. Tân Hơp 48507
X. Hướng Linh 48508
X. Hướng Sơn 48509
X. Hướng Lập 48510
X. Hướng Việt 48511
X. Hướng Phùng 48512
X. Tân Thành 48513
X. Hướng Tân 48514
TT. Lao Bảo 48515
X. Tân Long 48516
X. Tân Lập 48517
X. Tân Liên 48518
X. Húc 48519
X. Hướng Lộc 48520
X. Thuận 48521
X. Thanh 48522
X. A Xing 48523
X. Ba Tầng 48524
X. A Túc 48525
X. A Dơi 48526
X. Xy 48527
BCP. Hướng Hóa 48550
BC. Tân Thành 48551
BC. Rào Quán 48552
BC. Lao Bảo 48553

>> Cập nhật ngay mã bưu điện Quảng Ngãi

Postal Code huyện Đa Krông

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Đa Krông 48600
Huyện ủy 48601
Hội đồng nhân dân 48602
Ủy ban nhân dân 48603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 48604
TT. Krông Klang 48606
X. Hướng Hiệp 48607
X. Đa Krông 48608
X. Mò Ó 48609
X. Ba Nang 48610
X. Triệu Nguyên 48611
X. Ba Lòng 48612
X. Hải Phúc 48613
X. Tà Long 48614
X. Húc Nghì 48615
X. A Vao 48616
X. Tà Rụt 48617
X. A Bung 48618
X. A Ngo 48619
BCP. Đa Krông 48650
BC. Ba Lòng 48651
BC. Tà Rụt 48652

Mã bưu điện huyện Triệu Phong

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Triệu Phong 48700
Huyện ủy 48701
Hội đồng nhân dân 48702
Ủy ban nhân dân 48703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 48704
TT. Ái Tử 48706
X. Triệu Thành 48707
X. Triệu Đông 48708
X. Triệu Tài 48709
X. Triệu Trung 48710
X. Triệu Sơn 48711
X. Triệu Lăng 48712
X. Triệu Trạch 48713
X. Triệu Vân 48714
X. Triệu An 48715
X. Triệu Phước 48716
X. Triệu Độ 48717
X. Triệu Đại 48718
X. Triệu Thuận 48719
X. Triệu Hòa 48720
X. Triệu Long 48721
X. Triệu Giang 48722
X. Triệu Ái 48723
X. Triệu Thương 48724
BCP. Triệu Phong 48750
BC. Chơ Cạn 48751
BC. Nam Cửa Việt 48752
BC. Bồ Bản 48753
BC. Triệu Độ 48754
BC. Chơ Thuận 48755

Mã bưu chính thị xã Quảng Trị

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thị xã Quảng Trị 48800
Thị ủy 48801
Hội đồng nhân dân 48802
Ủy ban nhân dân 48803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 48804
P. 2 48806
P. 3 48807
P. 1 48808
P. An Đôn 48809
X. Hải Lệ 48810
BCP. Quảng Trị 48750
BC. Thạch Hãn 48751

Mã Zip Code các bưu cục huyện Hải Lăng

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Hải Lăng 48900
Huyện ủy 48901
Hội đồng nhân dân 48902
Ủy ban nhân dân 48903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 48904
TT. Hải Lăng 48906
X. Hải Thiện 48907
X. Hải Thành 48908
X. Hải Hòa 48909
X. Hải Dương 48910
X. Hải Khê 48911
X. Hải An 48912
X. Hải Quế 48913
X. Hải Ba 48914
X. Hải Vĩnh 48915
X. Hải Xuân 48916
X. Hải Quy 48917
X. Hải Thương 48918
X. Hải Phú 48919
X. Hải Tân 48920
X. Hải Thọ 48921
X. Hải Trường 48922
X. Hải Lâm 48923
X. Hải Sơn 48924
X. Hải Chánh 48925
BCP. Hải Lăng 48930
BC. Hội Yên 48931
BC. Phương Lang 48932
BC. Mỹ Chánh 48933

Mã bưu điện các bưu cục huyện Cồn Cỏ

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Cồn Cỏ 48950
Huyện ủy 48951
Hội đồng nhân dân 48952
Ủy ban nhân dân 48953
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 48954
BCP. Cồn Cỏ 48975

Cập nhật các mã bưu điện tỉnh Quảng Trị đầy đủ nhất tại 1 thành phố, 1 thị xã và 8 huyện. Hy vọng rằng với những thông tin hữu ích mà top10vietnam.net cung cấp bạn sẽ thuận tiện hơn trong việc gửi nhận hàng hóa tại bưu cục Quảng Trị, hoặc sử dụng để khai báo trên Internet khi được yêu cầu.

Kiến thức

Mã bưu điện Quảng Ninh – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Quảng Ninh

Hiện nay, Quảng Ninh có 4 thành phố, 2 thị xã và 4 huyện; tại mỗi thành phố/thị xã hay huyện của Quảng Ninh đã được lắp đặt các trụ sở bưu điện nhằm giúp cho công tác vận chuyển hàng hóa nhanh chóng và dễ dàng hơn. Để việc vận chuyển không bị thất […]
60

Hiện nay, Quảng Ninh có 4 thành phố, 2 thị xã và 4 huyện; tại mỗi thành phố/thị xã hay huyện của Quảng Ninh đã được lắp đặt các trụ sở bưu điện nhằm giúp cho công tác vận chuyển hàng hóa nhanh chóng và dễ dàng hơn. Để việc vận chuyển không bị thất lạc thì thông tin mã bưu cục trên hàng hóa phải chính xác. Vậy mã bưu điện Quảng Ninh là bao nhiêu? Mã Zip Code, mã Postal Code các bưu cục tỉnh Quảng Ninh được quy định như thế nào? Top10Vietnam.net sẽ giúp bạn tổng hợp đầy đủ mã bưu điện của các bưu cục tại Quảng Ninh ngay sau đây.

>>> Tìm hiểu thêm: Mã bưu chính tại tỉnh Ninh Thuận được cập nhật mới nhất

Theo quy định chung của cục bưu chính Việt Nam, mã bưu điện tại các tỉnh thành phố khác trên toàn quốc nói chung hay mã bưu điện Quảng Ninh nói riêng sẽ được điều chỉnh từ 6 số thành 5 số. Trong đó, mã bưu điện chung của tỉnh Quảng Ninh là 01000 – 02000. Mỗi bưu cục trong tỉnh Quảng Ninh sẽ được gán một mã số nhất định và không bị trùng lặp.

Thông tin cập nhật mới nhất mã bưu điện tỉnh Quảng Ninh
Danh sách mã bưu điện Quảng Ninh, mã Zip Code tỉnh Quảng Ninh

Cập nhật mới nhất mã bưu điện Quảng Ninh, Mã zip Code các bưu cục tại Quảng Ninh

Mã bưu điện của tỉnh Quảng Ninh sau đây đã được cập nhật mới theo quy định của cục bưu chính Việt Nam, do đó bạn hãy tra cứu thật kỹ tránh tình trạng điền sai mã nhé.

Mã bưu cục của các trung tâm hành chính tỉnh Quảng Ninh

STTĐối tượng gán mãMã bưu chính
1BC. Trung tâm tỉnh Quảng Ninh01000
2Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy01001
3Ban Tổ chức tỉnh ủy01002
4Ban Tuyên giáo tỉnh ủy01003
5Ban Dân vận tỉnh ủy01004
6Ban Nội chính tỉnh ủy01005
7Đảng ủy khối cơ quan01009
8Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy01010
9Đảng ủy khối doanh nghiệp01011
10Báo Quảng Ninh01016
11Hội đồng nhân dân01021
12Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội01030
13Tòa án nhân dân tỉnh01035
14Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh01036
15Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân01040
16Sở Công Thương01041
17Sở Kế hoạch và Đầu tư01042
18Sở Lao động – Thương binh và Xã hội01043
19Sở Tài chính01045
20Sở Thông tin và Truyền thông01046
21Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch01047
22Công an tỉnh01049
23Sở Nội vụ01051
24Sở Tư pháp01052
25Sở Giáo dục và Đào tạo01053
26Sở Giao thông vận tải01054
27Sở Khoa học và Công nghệ01055
28Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn01056
29Sở Tài nguyên và Môi trường01057
30Sở Xây dựng01058
31Sở Y tế01060
32Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh01061
33Ban Dân tộc01062
34Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh01063
35Thanh tra tỉnh01064
36Trường chính trị tỉnh01065
37Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam01066
38Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh01067
39Bảo hiểm xã hội tỉnh01070
40Cục Thuế01078
41Cục Hải quan01079
42Cục Thống kê01080
43Kho bạc Nhà nước tỉnh01081
44Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật01085
45Liên hiệp các tổ chức hữu nghị01086
46Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật01087
47Liên đoàn Lao động tỉnh01088
48Hội Nông dân tỉnh01089
49Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh01090
50Tỉnh Đoàn01091
51Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh01092
52Hội Cựu chiến binh tỉnh01093

Mã bưu điện thành phố Hạ Long – Quảng Ninh

1BC. Trung tâm thành phố Hạ Long01100
2Thành ủy01101
3Hội đồng nhân dân01102
4Ủy ban nhân dân01103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc01104
6P. Hồng Gai01106
7P. Trần Hưng Đạo01107
8P. Bạch Đằng01108
9P. Cao Thắng01109
10P. Hồng Hải01110
11P. Hà Lầm01111
12P. Hà Trung01112
13P. Hồng Hà01113
14P. Hà Tu01114
15P. Hà Phong01115
16P. Hà Khánh01116
17P. Cao Xanh01117
18P. Yết Kiêu01118
19P. Bãi Cháy01119
20P. Hùng Thắng01120
21P. Giếng Đáy01121
22P. Hà Khẩu01122
23P. Việt Hưng01123
24P. Đại Yên01124
25P. Tuần Châu01125
26BCP. Bãi Cháy01150
27BCP. Cột 501151
28BCP. Hà Lầm01152
29BCP. Hà Tu01153
30BCP. Kênh Đồng01154
31BC. KHL Hạ Long01155
32BC. Hà Lầm01156
33BC. Cột 501157
34BC. Hà Tu01158
35BC. Cao Xanh01159
36BC. Hạ Long01160
37BC. Kênh Đồng01161
38BC. Đồng Đăng01162
39BC. HCC Quảng Ninh01198
40BC. Hệ 1 Quảng Ninh01199

Mã Zip Code các bưu cục thành phố Cẩm Phả tỉnh Quảng Ninh

1BC. Trung tâm thành phố Cẩm Phả01200
2Thành ủy01201
3Hội đồng nhân dân01202
4Ủy ban nhân dân01203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc01204
6P. Cẩm Trung01206
7P. Cẩm Thành01207
8P. Cẩm Tây01208
9P. Cẩm Bình01209
10P. Cẩm Đông01210
11P. Cẩm Sơn01211
12P. Cẩm Phú01212
13P. Cẩm Thịnh01213
14P. Cửa Ông01214
15X. Cẩm Hải01215
16X. Cộng Hòa01216
17P. Mông Dương01217
18X. Dương Huy01218
19P. Quang Hanh01219
20P. Cẩm Thạch01220
21P. Cẩm Thủy01221
22BCP. Cẩm Phả01250
23BC. KHL Cẩm Phả01251
24BC. Cọc 601252
25BC. Cửa Ông01253
26BC. Mông Dương01254
27BC. Quang Hanh01255

Mã bưu điện của huyện Vân Đồn tại Quảng Ninh

1BC. Trung tâm huyện Vân Đồn01300
2Huyện ủy01301
3Hội đồng nhân dân01302
4Ủy ban nhân dân01303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc01304
6TT. Cái Rồng01306
7X. Vạn Yên01307
8X. Đài Xuyên01308
9X. Bình Dân01309
10X. Đoàn Kết01310
11X. Đông Xá01311
12X. Thắng Lợi01312
13X. Ngọc Vừng01313
14X. Quan Lạn01314
15X. Bản Sen01315
16X. Minh Châu01316
17X. Hạ Long01317
18BCP. Vân Đồn01350

>>> Xem ngay: Danh sách tổng hợp mã bưu điện của Hà Nội

Mã Zip/Postal Code các bưu cục huyện Cô Tô – Quảng Ninh

1BC. Trung tâm huyện Cô Tô01400
2Huyện ủy01401
3Hội đồng nhân dân01402
4Ủy ban nhân dân01403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc01404
6TT. Cô Tô01406
7X. Thanh Lân01407
8X. Đồng Tiến01408
9BCP. Cô Tô01450

Mã bưu điện thành phố Móng Cái tại Quảng Ninh

1BC. Trung tâm thành phố Móng Cái01500
2Thành ủy01501
3Hội đồng nhân dân01502
4Ủy ban nhân dân01503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc01504
6P. Hoà Lạc01506
7P. Hải Hoà01507
8P. Trần Phú01508
9P. Ka Long01509
10P. Ninh Dương01510
11P. Hải Yên01511
12X. Bắc Sơn01512
13X. Hải Sơn01513
14X. Quảng Nghĩa01514
15X. Hải Tiến01515
16X. Hải Đông01516
17X. Vạn Ninh01517
18X. Vĩnh Trung01518
19X. Vĩnh Thực01519
20P. Bình Ngọc01520
21P. Trà Cổ01521
22X. Hải Xuân01522
23BCP. Móng Cái01550
24BC. KHL Móng Cái01551

Mã bưu chính của huyện Hải Hà – Quảng Ninh

1BC. Trung tâm huyện Hải Hà01600
2Huyện ủy01601
3Hội đồng nhân dân01602
4Ủy ban nhân dân01603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc01604
6TT. Quảng Hà01606
7X. Quảng Minh01607
8X. Quảng Thắng01608
9X. Quảng Thành01609
10X. Quảng Đức01610
11X. Quảng Sơn01611
12X. Đường Hoa01612
13X. Quảng Phong01613
14X. Quảng Long01614
15X. Quảng Thịnh01615
16X. Quảng Chính01616
17X. Quảng Trung01617
18X. Phú Hải01618
19X. Quảng Điền01619
20X. Tiến Tới01620
21X. Cái Chiên01621
22BCP. Hải Hà01650
23BC. Bắc Phong Sinh01651

Mã bưu điện của các bưu cục huyện Bình Liêu – Quảng Ninh

1BC. Trung tâm huyện Bình Liêu01700
2Huyện ủy01701
3Hội đồng nhân dân01702
4Ủy ban nhân dân01703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc01704
6TT. Bình Liêu01706
7X. Húc Động01707
8X. Đồng Văn01708
9X. Hoành Mô01709
10X. Đồng Tâm01710
11X. Lục Hồn01711
12X. Tình Húc01712
13X. Vô Ngại01713
14BCP. Bình Liêu01750
15BC. Hoành Mô01751

Mã bưu chính của huyện Đầm Hà – Quảng Ninh

1BC. Trung tâm huyện Đầm Hà01800
2Huyện ủy01801
3Hội đồng nhân dân01802
4Ủy ban nhân dân01803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc01804
6TT. Đầm Hà01806
7X. Quảng Tân01807
8X. Quảng Lợi01808
9X. Tân Bình01809
10X. Quảng Lâm01810
11X. Quảng An01811
12X. Dực Yên01812
13X. Đại Bình01813
14X. Tân Lập01814
15X. Đầm Hà01815
16BCP. Đầm Hà01850

Mã bưu điện huyện Tiên Yên tỉnh Quảng Ninh

1BC. Trung tâm huyện Tiên Yên01900
2Huyện ủy01901
3Hội đồng nhân dân01902
4Ủy ban nhân dân01903
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc01904
6TT. Tiên Yên01906
7X. Tiên Lãng01907
8X. Đông Hải01908
9X. Đông Ngũ01909
10X. Đại Dực01910
11X. Đại Thành01911
12X. Phong Dụ01912
13X. Hà Lâu01913
14X. Điền Xá01914
15X. Yên Than01915
16X. Hải Lạng01916
17X. Đồng Rui01917
18BCP. Tiên Yên01950

>>> Cập nhật mới: Mã bưu chính các bưu cục tại Hồ Chí Minh

Mã bưu cục của huyện Ba Chẽ – Quảng Ninh

1BC. Trung tâm huyện Ba Chẽ02000
2Huyện ủy02001
3Hội đồng nhân dân02002
4Ủy ban nhân dân02003
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc02004
6TT. Ba Chẽ02006
7X. Nam Sơn02007
8X. Thanh Sơn02008
9X. Thanh Lâm02009
10X. Lương Mông02010
11X. Minh Cầm02011
12X. Đạp Thanh02012
13X. Đồn Đạc02013
14BCP. Ba Chẽ02050

Mã Zip Code tại huyện Hoành Bồ – Quảng Ninh

1BC. Trung tâm huyện Hoành Bồ02100
2Huyện ủy02101
3Hội đồng nhân dân02102
4Ủy ban nhân dân02103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc02104
6TT. Trới02106
7X. Lê Lợi02107
8X. Sơn Dương02108
9X. Đồng Lâm02109
10X. Thống Nhất02110
11X. Vũ Oai02111
12X. Hòa Bình02112
13X. Kỳ Thượng02113
14X. Đồng Sơn02114
15X. Dân Chủ02115
16X. Tân Dân02116
17X. Quảng La02117
18X. Bằng Cả02118
19BCP. Hoành Bồ02150
20BC. Thống Nhất02151

Mã bưu chính của các bưu cục tại thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh

1BC. Trung tâm thị xã Quảng Yên02200
2Thị ủy02201
3Hội đồng nhân dân02202
4Ủy ban nhân dân02203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc02204
6P. Quảng Yên02206
7P. Hà An02207
8X. Hoàng Tân02208
9P. Tân An02209
10X. Tiền An02210
11P. Minh Thành02211
12P. Đông Mai02212
13X. Sông Khoai02213
14P. Cộng Hòa02214
15X. Hiệp Hòa02215
16P. Yên Giang02216
17P. Nam Hòa02217
18P. Yên Hải02218
19P. Phong Cốc02219
20X. Liên Vị02220
21X. Tiền Phong02221
22X. Liên Hòa02222
23P. Phong Hải02223
24X. Cẩm La02224
25BCP. Quảng Yên02250
26BC. Cây Số 1102251
27BC. Phong Cốc02252

Mã bưu điện của thành phố Uông Bí – Quảng Ninh

1BC. Trung tâm thành phố Uông Bí02300
2Thành ủy02301
3Hội đồng nhân dân02302
4Ủy ban nhân dân02303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc02304
6P. Thanh Sơn02306
7P. Quang Trung02307
8P. Bắc Sơn02308
9P. Vàng Danh02309
10X. Thượng Yên Công02310
11P. Phương Đông02311
12P. Phương Nam02312
13P. Yên Thanh02313
14X. Điền Công02314
15P. Trưng Vương02315
16P. Nam Khê02316
17BCP. Uông Bí02350
18BC. Vàng Danh02351
19BC. Phương Đông02352
20BC. Nam Khê02353

>>> Tin liên quan: Mã Zip Code các bưu cục tỉnh Quảng Nam

Mã bưu chính các bưu cục tại thị xã Đông Triều tỉnh Quảng Ninh

1BC. Trung tâm thị xã Đông Triều02400
2Thị ủy02401
3Hội đồng nhân dân02402
4Ủy ban nhân dân02403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc02404
6P. Đông Triều02406
7P. Đức Chính02407
8X. Tràng An02408
9P. Xuân Sơn02409
10P. Kim Sơn02410
11P. Mạo Khê02411
12X. Yên Thọ02412
13X. Yên Đức02413
14X. Hoàng Quế02414
15X. Hồng Thái Tây02415
16X. Hồng Thái Đông02416
17X. Tràng Lương02417
18X. Bình Khê02418
19X. An Sinh02419
20X. Tân Việt02420
21X. Việt Dân02421
22X. Bình Dương02422
23X. Nguyễn Huệ02423
24X. Thủy An02424
25X. Hồng Phong02425
26P. Hưng Đạo02426
27BCP. Đông Triều02450
28BC. Mạo Khê02451
29BC. Tràng Bạch02452

Hy vọng với thông tin cập nhật đầy đủ về mã bưu điện tỉnh Quảng Ninh, mã Zip/Postal Code tỉnh Quảng Ninh trên đây sẽ giúp bạn nắm rõ mã của từng nơi để hỗ trợ cho việc điền thông tin và hàng hóa/bưu kiện. Đừng quên mỗi đơn vị được gán mã bưu chính khác nhau, vì thế hãy cẩn thận điền thông tin cho thật chính xác nhé!