Kiến thức

Mã bưu điện Quảng Ngãi – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Quảng Ngãi

Quảng Ngãi là một tỉnh thuộc vùng Nam Trung Bộ, mã bưu điện Quảng Ngãi theo quy định chung của cục bưu chính Việt Nam là 53000 – 54000. Mã bưu điện tại từng tỉnh là mã số duy nhất và không bị trùng lặp nhau. Vì thế để quá trình vận chuyển hàng hóa […]
28

Quảng Ngãi là một tỉnh thuộc vùng Nam Trung Bộ, mã bưu điện Quảng Ngãi theo quy định chung của cục bưu chính Việt Nam là 53000 – 54000. Mã bưu điện tại từng tỉnh là mã số duy nhất và không bị trùng lặp nhau. Vì thế để quá trình vận chuyển hàng hóa được nhanh chóng và chính xác thì việc điền đúng thông tin của mã bưu cục là vô cùng cần thiết.

>>> Xem ngay: Mã các bưu cục tỉnh Quảng Nam

Tại tỉnh Quảng Ngãi có rất nhiều bưu cục khác nhau, mỗi bưu cục lại được gán mã riêng biệt. Vậy mã bưu cục tỉnh Quảng Ngãi là bao nhiêu? Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Quảng Ngãi là bao nhiêu? Thông tin cập nhật về mã bưu điện của tỉnh Quảng Ngãi sẽ được gửi đến bạn ngay sau đây.

Cập nhật mới nhất mã bưu điện Quảng Ngãi
Tổng hợp mã Zip Code các bưu cục tại tỉnh Quảng Ngãi

Danh sách tổng hợp mã Zip Code các bưu cục tại tỉnh Quảng Ngãi

Mã bưu điện Quảng Ngãi nói chung, hay các tỉnh thành phố khác nói riêng đã được điều chỉnh từ 6 số thành 5 số (theo quy định mới của năm 2018). Nhìn vào mã bưu điện bạn sẽ biết được:

  • Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

Mã bưu điện của các trung tâm hành chính Quảng Ngãi

STTĐối tượng gán mãMã bưu chính
1BC. Trung tâm tỉnh Quảng Ngãi53000
2Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy53001
3Ban Tổ chức tỉnh ủy53002
4Ban Tuyên giáo tỉnh ủy53003
5Ban Dân vận tỉnh ủy53004
6Ban Nội chính tỉnh ủy53005
7Đảng ủy khối cơ quan53009
8Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy53010
9Đảng ủy khối doanh nghiệp53011
10Báo Quảng Ngãi53016
11Hội đồng nhân dân53021
12Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội53030
13Tòa án nhân dân tỉnh53035
14Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh53036
15Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân53040
16Sở Công Thương53041
17Sở Kế hoạch và Đầu tư53042
18Sở Lao động – Thương binh và Xã hội53043
19Sở Ngoại vụ53044
20Sở Tài chính53045
21Sở Thông tin và Truyền thông53046
22Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch53047
23Công an tỉnh53049
24Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy53050
25Sở Nội vụ53053
26Sở Tư pháp53052
27Sở Giáo dục và Đào tạo53053
28Sở Giao thông vận tải53054
29Sở Khoa học và Công nghệ53055
30Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn53056
31Sở Tài nguyên và Môi trường53057
32Sở Xây dựng53058
33Sở Y tế53060
34Bộ chỉ huy Quân sự53061
35Ban Dân tộc53062
36Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh53063
37Thanh tra tỉnh53064
38Trường chính trị tỉnh53065
39Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam53066
40Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh53067
41Bảo hiểm xã hội tỉnh53070
42Cục Thuế53078
43Cục Hải quan53079
44Cục Thống kê53080
45Kho bạc Nhà nước tỉnh53081
46Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật53085
47Liên hiệp các tổ chức hữu nghị53086
48Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật53087
49Liên đoàn Lao động tỉnh53088
50Hội Nông dân tỉnh53089
51Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh53090
52Tỉnh Đoàn53091
53Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh53092
54Hội Cựu chiến binh tỉnh53093

Mã bưu điện thành phố Quảng Ngãi

1BC. Trung tâm thành phố Quảng Ngãi53100
2Thành ủy53101
3Hội đồng nhân dân53102
4Ủy ban nhân dân53103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc53104
6P. Trần Hưng Đạo53106
7P. Lê Hồng Phong53107
8P. Trần Phú53108
9P. Nghĩa Chánh53109
10P. Nguyễn Nghiêm53110
11P. Trương Quang Trọng53111
12X. Tịnh Ấn Tây53112
13P. Quảng Phú53113
14P. Nghĩa Lộ53114
15P. Chánh Lộ53115
16X. Nghĩa Dõng53116
17X. Nghĩa Hà53117
18X. Nghĩa Dũng53118
19X. Tịnh An53119
20X. Tịnh Châu53120
21X. Tịnh Ấn Đông53121
22X. Nghĩa Phú53122
23X. Nghĩa An53123
24X. Tịnh Long53124
25X. Tịnh Khê53125
26X. Tịnh Kỳ53126
27X. Tịnh Hòa53127
28X. Tịnh Thiện53128
29BCP. Quảng Ngãi53150
30BC. Quang Trung53151
31BC. Đinh Tiên Hoàng53152
32BC. Hai Bà Trưng53153
33BC. Cổ Luỹ53154
34BC. Hệ 1 Quảng Ngãi53199

Mã các bưu cuc tại huyện Sơn Tịnh tỉnh Quảng Ngãi

1BC. Trung tâm huyện Sơn Tịnh53200
2Huyện ủy53201
3Hội đồng nhân dân53202
4Ủy ban nhân dân53203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc53204
6X. Tịnh Hà53206
7X. Tịnh Sơn53207
8X. Tịnh Bình53208
9X. Tịnh Hiệp53209
10X. Tịnh Bắc53210
11X. Tịnh Minh53211
12X. Tịnh Phong53212
13X. Tịnh Thọ53213
14X. Tịnh Trà53214
15X. Tịnh Đông53215
16X. Tịnh Giang53216
17BCP. Sơn Tịnh53250
18BC. Sơn Mỹ53251

Mã Zip Code huyện Bình Sơn – Quảng Ngãi

1BC. Trung tâm huyện Bình Sơn53300
2Huyện ủy53301
3Hội đồng nhân dân53302
4Ủy ban nhân dân53303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc53304
6TT. Châu Ổ53306
7X. Bình Thới53307
8X. Bình Dương53308
9X. Bình Chánh53309
10X. Bình Nguyên53310
11X. Bình Trung53311
12X. Bình Chương53312
13X. Bình Long53313
14X. Bình Thanh Tây53314
15X. Bình Thanh Đông53315
16X. Bình Hòa53316
17X. Bình Phước53317
18X. Bình Đông53318
19X. Bình Thạnh53319
20X. Bình Khương53320
21X. Bình An53321
22X. Bình Minh53322
23X. Bình Mỹ53323
24X. Bình Hiệp53324
25X. Bình Tân53325
26X. Bình Châu53326
27X. Bình Phú53327
28X. Bình Hải53328
29X. Bình Trị53329
30X. Bình Thuận53330
31BCP. Bình Sơn53350
32BC. Khu Kinh Tế Dung Quất53351

Mã bưu điện tại huyện Trà Bồng tỉnh Quảng Ngãi

1BC. Trung tâm huyện Trà Bồng53400
2Huyện ủy53401
3Hội đồng nhân dân53402
4Ủy ban nhân dân53403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc53404
6TT. Trà Xuân53406
7X. Trà Giang53407
8X. Trà Thủy53408
9X. Trà Hiệp53409
10X. Trà Lâm53410
11X. Trà Tân53411
12X. Trà Sơn53412
13X. Trà Phú53413
14X. Trà Bình53414
15X. Trà Bùi53415
16BCP. Trà Bồng53450

Mã bưu điện huyện Tây Trà tỉnh Quảng Ngãi

1BC. Trung tâm huyện Tây Trà53500
2Huyện ủy53501
3Hội đồng nhân dân53502
4Ủy ban nhân dân53503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc53504
6X. Trà Phong53506
7X. Trà Lãnh53507
8X. Trà Quân53508
9X. Trà Khê53509
10X. Trà Xinh53510
11X. Trà Thọ53511
12X. Trà Trung53512
13X. Trà Nham53513
14X. Trà Thanh53514
15BCP. Tây Trà53550

Mã Zip/Postal Code huyện Sơn Tây – Quảng Ngãi

1BC. Trung tâm huyện Sơn Tây53600
2Huyện ủy53601
3Hội đồng nhân dân53602
4Ủy ban nhân dân53603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc53604
6X. Sơn Dung53606
7X. Sơn Màu53607
8X. Sơn Tân53608
9X. Sơn Mùa53609
10X. Sơn Bua53610
11X. Sơn Liên53611
12X. Sơn Long53612
13X. Sơn Lập53613
14X. Sơn Tinh53614
15BCP. Sơn Tây53650

Mã các bưu cục huyện Minh Long tỉnh Quảng Ngãi

1BC. Trung tâm huyện Minh Long53700
2Huyện ủy53701
3Hội đồng nhân dân53702
4Ủy ban nhân dân53703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc53704
6X. Long Hiệp53706
7X. Long Mai53707
8X. Long Sơn53708
9X. Thanh An53709
10X. Long Môn53710
11BCP. Minh Long53750

Mã bưu điện huyện Sơn Hà – Quảng Ngãi

1BC. Trung tâm huyện Sơn Hà53800
2Huyện ủy53801
3Hội đồng nhân dân53802
4Ủy ban nhân dân53803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc53804
6TT. Di Lăng53806
7X. Sơn Giang53807
8X. Sơn Thành53808
9X. Sơn Bao53809
10X. Sơn Trung53810
11X. Sơn Hải53811
12X. Sơn Cao53812
13X. Sơn Linh53813
14X. Sơn Nham53814
15X. Sơn Hạ53815
16X. Sơn Thượng53816
17X. Sơn Thủy53817
18X. Sơn Kỳ53818
19X. Sơn Ba53819
20BCP. Sơn Hà53850

Mã bưu cục huyện Tư Nghĩa tỉnh Quảng Ngãi

1BC. Trung tâm huyện Tư Nghĩa53900
2Huyện ủy53901
3Hội đồng nhân dân53902
4Ủy ban nhân dân53903
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc53904
6TT. La Hà53906
7X. Nghĩa Thương53907
8X. Nghĩa Hòa53908
9X. Nghĩa Trung53909
10X. Nghĩa Phương53910
11X. Nghĩa Mỹ53911
12TT. Sông Vệ53912
13X. Nghĩa Hiệp53913
14X. Nghĩa Điền53914
15X. Nghĩa Kỳ53915
16X. Nghĩa Thuận53916
17X. Nghĩa Thắng53917
18X. Nghĩa Lâm53918
19X. Nghĩa Thọ53919
20X. Nghĩa Sơn53920
21BCP. Tư Nghĩa53950
22BC. Sông Vệ53951

Mã Zip Code huyện Nghĩa Hành – Quảng Ngãi

1BC. Trung tâm huyện Nghĩa Hành54000
2Huyện ủy54001
3Hội đồng nhân dân54002
4Ủy ban nhân dân54003
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc54004
6TT. Chợ Chùa54006
7X. Hành Trung54007
8X. Hành Thuận54008
9X. Hành Dũng54009
10X. Hành Nhân54010
11X. Hành Minh54011
12X. Hành Đức54012
13X. Hành Tín Tây54013
14X. Hành Tín Đông54014
15X. Hành Thiện54015
16X. Hành Thịnh54016
17X. Hành Phước54017
18BCP. Nghĩa Hành54050

>>> Cập nhật mới: Mã Zip Code bưu cục Quảng Bình

Mã các bưu cục huyện Mộ Đức tỉnh Quãng Ngãi

1BC. Trung tâm huyện Mộ Đức54100
2Huyện ủy54101
3Hội đồng nhân dân54102
4Ủy ban nhân dân54103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc54104
6TT. Mộ Đức54106
7X. Đức Thạnh54107
8X. Đức Minh54108
9X. Đức Chánh54109
10X. Đức Thắng54110
11X. Đức Lợi54111
12X. Đức Nhuận54112
13X. Đức Hiệp54113
14X. Đức Tân54114
15X. Đức Hòa54115
16X. Đức Phú54116
17X. Đức Lân54117
18X. Đức Phong54118
19BCP. Mộ Đức54150
20BC. Thạch Trụ54151
21BC. Quán Lát54152
22BĐVHX Đức Thạnh 254153

Mã Zip/Postal Code huyện Ba Tơ – Quảng Ngãi

1BC. Trung tâm huyện Ba Tơ54200
2Huyện ủy54201
3Hội đồng nhân dân54202
4Ủy ban nhân dân54203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc54204
6TT. Ba Tơ54206
7X. Ba Cung54207
8X. Ba Chùa54208
9X. Ba Dinh54209
10X. Ba Bích54210
11X. Ba Trang54211
12X. Ba Khâm54212
13X. Ba Liên54213
14X. Ba Động54214
15X. Ba Thành54215
16X. Ba Vinh54216
17X. Ba Điền54217
18X. Ba Giang54218
19X. Ba Ngạc54219
20X. Ba Tiêu54220
21X. Ba Vì54221
22X. Ba Tô54222
23X. Ba Xa54223
24X. Ba Nam54224
25X. Ba Lế54225
26BCP. Ba Tơ54250

>>> Thông tin thêm: Mã Zip Code các bưu cục tỉnh Ninh Thuận

Mã bưu điện huyện Đức Phố tỉnh Quảng Ngãi

1BC. Trung tâm huyện Đức Phổ54300
2Huyện ủy54301
3Hội đồng nhân dân54302
4Ủy ban nhân dân54303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc54304
6TT. Đức Phổ54306
7X. Phổ Minh54307
8X. Phổ Vinh54308
9X. Phổ Quang54309
10X. Phổ Văn54310
11X. Phổ An54311
12X. Phổ Thuận54312
13X. Phổ Phong54313
14X. Phổ Nhơn54314
15X. Phổ Ninh54315
16X. Phổ Hòa54316
17X. Phổ Cường54317
18X. Phổ Khánh54318
19X. Phổ Thạnh54319
20X. Phổ Châu54320
21BCP. Đức Phổ54350
22BC. Sa Huỳnh54351

Mã Zip Code của huyện Lý Sơn – Quảng Ngãi

1BC. Trung tâm huyện Lý Sơn54400
2Huyện ủy54401
3Hội đồng nhân dân54402
4Ủy ban nhân dân54403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc54404
6X. An Vĩnh54406
7X. An Hải54407
8X. An Bình54408
9BCP. Lý Sơn54450

Vừa rồi là thông tin cập nhật mới nhất về mã bưu điện Quảng Ngãi, mã Zip/Postal Code các bưu cục Quảng Ngải theo quy định mới 2021. Đừng quên thường xuyên ghé thăm Top10vietnam.net cập nhật nhanh mã bưu điện của các tỉnh/thành phố khác tại Việt Nam nhé!

Kiến thức

Mã bưu điện Quảng Nam – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Quảng Nam

Quảng Nam là một tỉnh thuộc vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ khá rộng và có khá nhiều đơn vị hành chính trực thuộc cấp huyện (2 thành phố, 1 thị xã và 15 huyện). Mã bưu điện Quảng Nam được quy định bởi liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu là 51000 – […]
33

Quảng Nam là một tỉnh thuộc vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ khá rộng và có khá nhiều đơn vị hành chính trực thuộc cấp huyện (2 thành phố, 1 thị xã và 15 huyện). Mã bưu điện Quảng Nam được quy định bởi liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu là 51000 – 52000, mỗi đơn vị trực thuộc cấp huyện sẽ có nhiều bưu cục nhỏ và được gán mã bưu chính cụ thể hơn, điều này sẽ giúp cho việc gửi nhận thư, hàng hóa bưu phẩm trở nên dễ dàng hơn, nhanh chóng hơn.

>> Cập nhật mã bưu chính Quảng Bình mới nhất

Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Quảng Nam được quy định từ 51000 – 52855, mỗi mã tương ứng với 1 bưu cục trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Nếu bạn đang có nhu cầu gửi bưu phẩm đến Quảng Nam hoặc quan tâm đến thông tin mã bưu chính tỉnh Quảng Nam, hãy cùng top10vietnam.net tìm hiểu thật đầy đủ mã bưu điện Quảng Nam ngay sau đây nhé.

Mã bưu điện Quảng Nam 5 ký tự mới nhất
Mã bưu điện Quảng Nam 5 ký tự mới nhất

Cập nhật mã bưu điện Quảng Nam mới nhất với 5 ký tự

Mã bưu điện các khu vực trung tâm tỉnh Quảng Nam

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Quảng Nam 51000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 51001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 51002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 51003
Ban Dân vận tỉnh ủy 51004
Ban Nội chính tỉnh ủy 51005
Đảng ủy khối cơ quan 51009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 51010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 51011
Báo Quảng Nam 51016
Hội đồng nhân dân 51021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 51030
Tòa án nhân dân tỉnh 51035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 51036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 51040
Sở Công Thương 51041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 51042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 51043
Sở Ngoại vụ 51044
Sở Tài chính 51045
Sở Thông tin và Truyền thông 51046
Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch 51047
Công an tỉnh 51049
Sở Nội vụ 51051
Sở Tư pháp 51052
Sở Giáo dục và Đào tạo 51053
Sở Giao thông vận tải 51054
Sở Khoa học và Công nghệ 51055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 51056
Sở Tài nguyên và Môi trường 51057
Sở Xây dựng 51058
Sở Y tế 51060
Bộ chỉ huy Quân sự 51061
Ban Dân tộc 51062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 51063
Thanh tra tỉnh 51064
Trường chính trị tỉnh 51065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 51066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 51067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 51070
Cục Thuế 51078
Cục Hải quan 51079
Cục Thống kê 51080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 51081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 51085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 51086
Hội Văn học nghệ thuật 51087
Liên đoàn Lao động tỉnh 51088
Hội Nông dân tỉnh 51089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 51090
Tỉnh Đoàn 51091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 51092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 51093

Mã bưu chính các bưu cục thành phố Tam Kỳ

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Tam Kỳ 51100
Thành ủy 51101
Hội đồng nhân dân 51102
Ủy ban nhân dân 51103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51104
P. An Mỹ 51106
P. Hoà Thuận 51107
P. Tân Thạnh 51108
P. Phước Hòa 51109
P. An Phú 51110
X. Tam Phú 51111
X. Tam Thanh 51112
X. Tam Thăng 51113
P. Trường Xuân 51114
P. An Xuân 51115
X. Tam Ngọc 51116
P. An Sơn 51117
P. Hòa Hương 51118
BCP. Tam Kỳ 51150
BC. KHL Tam Kỳ 51151
BC. An Xuân 51152
BC. KCN Tam Thăng 51153
BC. Huỳnh Thúc Kháng 51154
BC. Phan Chu Trinh 51155
BC. HCC Quảng Nam 51198
BC. Hệ 1 Quảng Nam 51199

Mã Zip các bưu cục huyện Thăng Bình

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Thăng Bình 51200
Huyện ủy 51201
Hội đồng nhân dân 51202
Ủy ban nhân dân 51203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51204
TT. Hà Lam 51206
X. Bình Nguyên 51207
X. Bình Phục 51208
X. Bình Triều 51209
X. Bình Giang 51210
X. Bình Dương 51211
X. Bình Đào 51212
X. Bình Minh 51213
X. Bình Hải 51214
X. Bình Sa 51215
X. Bình Nam 51216
X. Bình An 51217
X. Bình Trung 51218
X. Bình Tú 51219
X. Bình Quý 51220
X. Bình Định Bắc 51221
X. Bình Định Nam 51222
X. Bình Chánh 51223
X. Bình Quế 51224
X. Bình Phú 51225
X. Bình Trị 51226
X. Bình Lãnh 51227
BCP. Thăng Bình 51250
BC. KHL Thăng Bình 51251
BC. Bình Đào 51252
BC. Quán Gò 51253

Zip code các bưu cục thành phố Hội An

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Hội An 51300
Thành ủy 51301
Hội đồng nhân dân 51302
Ủy ban nhân dân 51303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51304
P. Minh An 51306
P. Sơn Phong 51307
P. Tân An 51308
P. Cẩm Phô 51309
P. Thanh Hà 51310
X. Cẩm Kim 51311
P. Cẩm Nam 51312
X. Cẩm Thanh 51313
P. Cẩm Châu 51314
P. Cửa Đại 51315
P. Cẩm An 51316
X. Cẩm Hà 51317
X. Tân Hiệp 51318
BCP. Hội An 51350
BC. KHL Hội An 51351
BC. Lê Hồng Phong 51352
BC. Cửa Đại 51353

Postal Code các bưu cục thị xã Điện Bàn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thị xã Điện Bàn 51400
Thị ủy 51401
Hội đồng nhân dân 51402
Ủy ban nhân dân 51403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51404
P. Vĩnh Điện 51406
P. Điện Nam Đông 51407
P. Điện Nam Trung 51408
P. Điện Nam Bắc 51409
P. Điện Dương 51410
P. Điện Ngọc 51411
X. Điện Thắng Bắc 51412
X. Điện Thắng Trung 51413
X. Điện Thắng Nam 51414
X. Điện Hòa 51415
X. Điện Tiến 51416
X. Điện Hồng 51417
X. Điện Thọ 51418
X. Điện Phước 51419
P. Điện An 51420
X. Điện Minh 51421
X. Điện Phương 51422
X. Điện Phong 51423
X. Điện Trung 51424
X. Điện Quang 51425
BCP. Điện Bàn 51450
BC. KHL KCN Điện Nam Điện Ngọc 51451
BC. Điện Ngọc 51452
BC. KCN Điện Nam Điện Ngọc 51453
BC. Phong Thử 51454
BC. Điện Phương 51455
BC. Điện Thắng 51456
BĐVHX Điện Trung 2 51457

Mã bưu điện huyện Duy Xuyên

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Duy Xuyên 51500
Huyện ủy 51501
Hội đồng nhân dân 51502
Ủy ban nhân dân 51503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51504
TT. Nam Phước 51506
X. Duy Phước 51507
X. Duy Thành 51508
X. Duy Vinh 51509
X. Duy Nghĩa 51510
X. Duy Hải 51511
X. Duy Trinh 51512
X. Duy Châu 51513
X. Duy Hòa 51514
X. Duy Tân 51515
X. Duy Thu 51516
X. Duy Phú 51517
X. Duy Sơn 51518
X. Duy Trung 51519
BCP. Duy Xuyên 51550
BCP. Cầu Chìm 51551
BC. Kiểm Lâm 51552
BC. Mỹ Sơn 51553
BĐVHX Duy Sơn 51554

Mã bưu chính huyện Đại Lộc

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Đại Lộc 51600
Huyện ủy 51601
Hội đồng nhân dân 51602
Ủy ban nhân dân 51603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51604
TT. Ái Nghĩa 51606
X. Đại Hiệp 51607
X. Đại Nghĩa 51608
X. Đại Quang 51609
X. Đại Đồng 51610
X. Đại Lãnh 51611
X. Đại Hưng 51612
X. Đại Sơn 51613
X. Đại Hồng 51614
X. Đại Chánh 51615
X. Đại Thạnh 51616
X. Đại Tân 51617
X. Đại Phong 51618
X. Đại Minh 51619
X. Đại Thắng 51620
X. Đại Cường 51621
X. Đại An 51622
X. Đại Hòa 51623
BCP. Đại Lộc 51650
BC. KHL Đại Lộc 51651
BC. Đại Hiệp 51652
BC. Hà Tân 51653
BC. Hà Nha 51654
BC. Đại Minh 51655
BC. Gia Cốc 51656

Mã Zip huyện Đông Giang

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Đông Giang 51700
Huyện ủy 51701
Hội đồng nhân dân 51702
Ủy ban nhân dân 51703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51704
TT. P Rao 51706
X. Tà Lu 51707
X. Sông Kôn 51708
X. Jơ Ngây 51709
X. A Ting 51710
X. Tư 51711
X. Ba 51712
X. A Rooi 51713
X. Za Hung 51714
X. Mà Cooih 51715
X. Ka Dăng 51716
BCP. Đông Giang 51750
BC. Quyết Thắng 51751

Zip Code huyện Tây Giang

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Tây Giang 51800
Huyện ủy 51801
Hội đồng nhân dân 51802
Ủy ban nhân dân 51803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51804
X. A Tiêng 51806
X. A Vương 51807
X. Bha Lê 51808
X. A Nông 51809
X. Ch’ơm 51810
X. Ga Ri 51811
X. A Xan 51812
X. Tr’Hy 51813
X. Lăng 51814
X. Dang 51815
BCP. Tây Giang 51850

Postal Code huyện Nam Giang

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Nam Giang 51900
Huyện ủy 51901
Hội đồng nhân dân 51902
Ủy ban nhân dân 51903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 51904
TT. Thạnh Mỹ 51906
X. Tà Pơơ 51907
X. Zuôich 51908
X. Laêê 51909
X. Chơ Chun 51910
X. La Dêê 51911
X. Chà Vàl 51912
X. Đắc Tôi 51913
X. Đắc Pre 51914
X. Đắc Pring 51915
X. Tà Bhinh 51916
X. Cà Dy 51917
BCP. Nam Giang 51950

>> Xem ngay: Mã bưu điện các bưu cục tỉnh Phú Thọ

Mã bưu điện huyện Nông Sơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Nông Sơn 52000
Huyện ủy 52001
Hội đồng nhân dân 52002
Ủy ban nhân dân 52003
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52004
X. Quế Trung 52006
X. Phước Ninh 52007
X. Quế Lâm 52008
X. Quế Phước 52009
X. Quế Ninh 52010
X. Quế Lộc 52011
X. Sơn Viên 52012
BCP. Nông Sơn 52050

Mã bưu chính huyện Quế Sơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Quế Sơn 52100
Huyện ủy 52101
Hội đồng nhân dân 52102
Ủy ban nhân dân 52103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52104
TT. Đông Phú 52106
X. Quế Châu 52107
X. Quế Thuận 52108
X. Phú Thọ 52109
X. Quế Cường 52110
X. Hương An 52111
X. Quế Phú 52112
X. Quế Xuân 1 52113
X. Quế Xuân 2 52114
X. Quế Hiệp 52115
X. Quế Long 52116
X. Quế Phong 52117
X. Quế An 52118
X. Quế Minh 52119
BCP. Quế Sơn 52150
BCP. Hương An 52151

Postal Code – Zip Code huyện Hiệp Đức

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Hiệp Đức 52200
Huyện ủy 52201
Hội đồng nhân dân 52202
Ủy ban nhân dân 52203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52204
TT. Tân An 52206
X. Bình Sơn 52207
X. Bình Lâm 52208
X. Quế Thọ 52209
X. Hiệp Thuận 52210
X. Hiệp Hòa 52211
X. Sông Trà 52212
X. Quế Bình 52213
X. Phước Trà 52214
X. Phước Gia 52215
X. Quế Lưu 52216
X. Thăng Phước 52217
BCP. Hiệp Đức 52250
BC. Việt An 52251

Mã Zip Code huyện Phước Sơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Phước Sơn 52300
Huyện ủy 52301
Hội đồng nhân dân 52302
Ủy ban nhân dân 52303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52304
TT. Khâm Đức 52306
X. Phước Xuân 52307
X. Phước Đức 52308
X. Phước Năng 52309
X. Phước Mỹ 52310
X. Phước Chánh 52311
X. Phước Công 52312
X. Phước Lộc 52313
X. Phước Thành 52314
X. Phước Kim 52315
X. Phước Hoà 52316
X. Phước Hiệp 52317
BCP. Phước Sơn 52350

Postal code huyện Nam Trà My

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Nam Trà My 52400
Huyện ủy 52401
Hội đồng nhân dân 52402
Ủy ban nhân dân 52403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52404
X. Trà Mai 52406
X. Trà Tập 52407
X. Trà Dơn 52408
X. Trà Leng 52409
X. Trà Linh 52410
X. Trà Cang 52411
X. Trà Nam 52412
X. Trà Don 52413
X. Trà Vân 52414
X. Trà Vinh 52415
BCP. Nam Trà My 52450

Mã bưu chính huyện Bắc Trà My

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Bắc Trà My 52500
Huyện ủy 52501
Hội đồng nhân dân 52502
Ủy ban nhân dân 52503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52504
TT. Trà My 52506
X. Trà Dương 52507
X. Trà Đông 52508
X. Trà Đốc 52509
X. Trà Bui 52510
X. Trà Tân 52511
X. Trà Sơn 52512
X. Trà Giang 52513
X. Trà Nú 52514
X. Trà Kót 52515
X. Trà Giác 52516
X. Trà Giáp 52517
X. Trà Ka 52518
BCP. Bắc Trà My 52550

Mã bưu điện các bưu cục huyện Tiên Phước

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Tiên Phước 52600
Huyện ủy 52601
Hội đồng nhân dân 52602
Ủy ban nhân dân 52603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52604
TT. Tiên Kỳ 52606
X. Tiên Thọ 52607
X. Tiên Mỹ 52608
X. Tiên Phong 52609
X. Tiên Cẩm 52610
X. Tiên Sơn 52611
X. Tiên Hà 52612
X. Tiên Lãnh 52613
X. Tiên Ngọc 52614
X. Tiên Châu 52615
X. Tiên Cảnh 52616
X. Tiên Lộc 52617
X. Tiên Lập 52618
X. Tiên An 52619
X. Tiên Hiệp 52620
BCP. Tiên Phước 52650
BC. Tiên Thọ 52651

Mã bưu điện huyện Phú Ninh

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Phú Ninh 52700
Huyện ủy 52701
Hội đồng nhân dân 52702
Ủy ban nhân dân 52703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52704
TT. Phú Thịnh 52706
X. Tam Đàn 52707
X. Tam An 52708
X. Tam Phước 52709
X. Tam Thành 52710
X. Tam Lộc 52711
X. Tam Vinh 52712
X. Tam Dân 52713
X. Tam Đại 52714
X. Tam Lãnh 52715
X. Tam Thái 52716
BCP. Phú Ninh 52750
BC. Chiên Đàn 52751
BC. Cây Sanh 52752

Mã Postal các bưu cục huyện Núi Thành

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Núi Thành 52800
Huyện ủy 52801
Hội đồng nhân dân 52802
Ủy ban nhân dân 52803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 52804
TT. Núi Thành 52806
X. Tam Giang 52807
X. Tam Quang 52808
X. Tam Hải 52809
X. Tam Hòa 52810
X. Tam Tiến 52811
X. Tam Xuân I 52812
X. Tam Xuân II 52813
X. Tam Anh Bắc 52814
X. Tam Anh Nam 52815
X. Tam Hiệp 52816
X. Tam Thạnh 52817
X. Tam Sơn 52818
X. Tam Trà 52819
X. Tam Mỹ Tây 52820
X. Tam Mỹ Đông 52821
X. Tam Nghĩa 52822
BCP. Núi Thành 52850
BC. Khu Kinh Tế Mở Chu Lai 52851
BC. Bà Bầu 52852
BC. Diêm Phổ 52853
BC. KCN Tam Hiệp 52854
BC. Bến Xe 52855

Mã bưu điện Quảng Nam giúp cho việc định danh vị trí địa lý các bưu cục nhanh nhất cho tỉnh Quảng Nam. Giúp cho việc gửi thư, hàng hóa bưu phẩm trở nên nhanh chóng, tránh tình trạng bị thất lạc. Đừng quên truy cập Top10vietnamo.net thường xuyên để cập nhật thêm nhiều tin tức hữu ích nữa nhé.