Kiến thức

Mã bưu điện Quảng Bình – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Quảng Bình

Quảng Bình là một tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ, địa phận Quảng Bình có 01 thành phố, 01 thị xã và 6 huyện. Mã bưu điện Quảng Bình chung là 47000 được quy định bởi lien hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu. Theo đó, mã Zip/Postal code các bưu cục tỉnh Quảng Bình […]
31

Quảng Bình là một tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ, địa phận Quảng Bình có 01 thành phố, 01 thị xã và 6 huyện. Mã bưu điện Quảng Bình chung là 47000 được quy định bởi lien hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu. Theo đó, mã Zip/Postal code các bưu cục tỉnh Quảng Bình ở mỗi thành phố, thị xã, huyện sẽ được quy định khác nhau. nếu bạn đang có nhu cầu gửi bưu phẩm, hàng hóa thì cần tìm hiểu đúng mã bưu cục để việc gửi hàng được thuận tiện, nhanh chóng hơn tránh làm mất hàng hóa.

>> Xem ngay: Mã bưu điện tỉnh Phú Thọ cập nhật mới nhất

Mã bưu chính Quảng Bình mới nhất có 5 ký tự được quy định từ 47000 – 47856. Mỗi bưu cục được quy định một mã duy nhất để định danh vị trí. hãy cập nhật đầy đủ các mã bưu cục để viêc gửi nhận hàng hóa, thư từ đến Quảng Bình hay khai báo vị trí trên Internet được dễ dàng hơn nhé.

Mã bưu điện Quảng Bình mới nhất tại các thành phố, thị xã, huyện
Mã bưu điện Quảng Bình mới nhất tại các thành phố, thị xã, huyện

Cập nhật mã bưu điện Quảng Bình 5 ký tự mới nhất

Mã bưu điện các bưu cục trung tâm tỉnh Quảng Bình

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. trung tâm tỉnh Quảng Bình 47000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 47001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 47002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 47003
Ban Dân vận tỉnh ủy 47004
Ban Nội chính tỉnh ủy 47005
Đảng ủy khối cơ quan 47009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 47010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 47011
Báo Quảng Bình 47016
Hội đồng nhân dân 47021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 47030
Tòa án nhân dân tỉnh 47035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 47036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 47040
Sở Công Thương 47041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 47042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 47043
Sở Ngoại vụ 47044
Sở Tài chính 47045
Sở Thông tin và Truyền thông 47046
Sở Văn hoá và Thể thao 47047
Sở Du lịch 47048
Công an tỉnh 47049
Sở Nội vụ 47051
Sở Tư pháp 47052
Sở Giáo dục và Đào tạo 47053
Sở Giao thông vận tải 47054
Sở Khoa học và Công nghệ 47055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 47056
Sở Tài nguyên và Môi trường 47057
Sở Xây dựng 47058
Sở Y tế 47060
Bộ chỉ huy Quân sự 47061
Ban Dân tộc 47062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 47063
Thanh tra tỉnh 47064
Trường chính trị tỉnh 47065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 47066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 47067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 47070
Cục Thuế 47078
Cục Hải quan 47079
Cục Thống kê 47080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 47081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 47085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 47086
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 47087
Liên đoàn Lao động tỉnh 47088
Hội Nông dân tỉnh 47089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 47090
Tỉnh đoàn 47091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 47092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 47093

Mã bưu chính thành phố Đồng Hới

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Đồng Hới 47100
Thành ủy 47101
Hội đồng nhân dân 47102
Ủy ban nhân dân 47103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 47104
P. Bắc Lý 47106
P. Đồng Phú 47107
X. Lộc Ninh 47108
X. Thuận Đức 47109
P. Đồng Sơn 47110
P. Bắc Nghĩa 47111
X. Nghĩa Ninh 47112
X. Đức Ninh 47113
P. Nam Lý 47114
P. Đức Ninh Đông 47115
P. Phú Hải 47116
P. Hải Đình 47117
P. Đồng Mỹ 47118
P. Hải Thành 47119
X. Quang Phú 47120
X. Bảo Ninh 47121
BCP. Đồng Hới 47150
BC. Bắc Lý 1 47151
BC. Bắc Lý 2 47152
BC. Đại Học Quảng Bình 47153
BC. Lộc Đại 47154
BC. Cộn 47155
BC. Thuận Lý 47156
BC. Hệ 1 Quảng Bình 47199

Zip code huyện Bố Trạch

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Bố Trạch 47200
Huyện ủy 47201
Hội đồng nhân dân 47202
Ủy ban nhân dân 47203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 47204
TT. Hoàn Lão 47206
X. Trung Trạch 47207
X. Đồng Trạch 47208
X. Đức Trạch 47209
P. Hải Trạch 47210
X. Thanh Trạch 47211
X. Bắc Trạch 47212
X. Mỹ Trạch 47213
X. Hạ Trạch 47214
X. Cự Nẫm 47215
X. Sơn Lộc 47216
X. Phú Trạch 47217
X. Vạn Trạch 47218
X. Hoàn Trạch 47219
X. Đại Trạch 47220
X. Nhân Trạch 47221
X. Lý Trạch 47222
X. Nam Trạch 47223
X. Hòa Trạch 47224
X. Tây Trạch 47225
X. Liên Trạch 47226
X. Lâm Trạch 47227
X. Xuân Trạch 47228
X. Phúc Trạch 47229
X. Thượng Trạch 47230
X. Tân Trạch 47231
X. Sơn Trạch 47232
X. Hưng Trạch 47233
X. Phú Định 47234
TT. Nông Trường Việt Trung 47235
BCP. Bố Trạch 47250
BC. Lý Hòa 47251
BC. Thanh Khê 47252
BC. Nam Gianh 47253
BC. Thọ Lộc 47254
BC. Chánh Hòa 47255
BC. Troóc 47256
BC. Phong Nha 47257
BC. Phú Quý 47258

Postal Code thị xã Ba Đồn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thị xã Ba Đồn 47300
Thị ủy 47301
Hội đồng nhân dân 47302
Ủy ban nhân dân 47303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 47304
P. Ba Đồn 47306
P. Quảng Thọ 47307
P. Quảng Long 47308
P. Quảng Phong 47309
P. Quảng Thuận 47310
P. Quảng Phúc 47311
X. Quảng Văn 47312
X. Quảng Lộc 47313
X. Quảng Hải 47314
X. Quảng Tân 47315
X. Quảng Trung 47316
X. Quảng Tiên 47317
X. Quảng Sơn 47318
X. Quảng Thủy 47319
X. Quảng Hòa 47320
X. Quảng Minh 47321
BCP. Ba Đồn 47350
BC. Chợ Sãi 47351
BC. Hòa Ninh 47352
BC. Quảng Thọ 47353

>> Xem ngay: Mã bưu điện tỉnh Ninh Thuận mới nhất

Mã bưu chính các bưu cục huyện Quảng Trạch

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Quảng Trạch 47400
Huyện ủy 47401
Hội đồng nhân dân 47402
Ủy ban nhân dân 47403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 47404
X. Quảng Phương 47406
X. Quảng Xuân 47407
X. Quảng Hưng 47408
X. Quảng Tiến 47409
X. Quảng Tùng 47410
X. Cảnh Dương 47411
X. Quảng Phú 47412
X. Quảng Đông 47413
X. Quảng Kim 47414
X. Quảng Hợp 47415
X. Quảng Châu 47416
X. Quảng Lưu 47417
X. Quảng Thạch 47418
X. Cảnh Hóa 47419
X. Quảng Liên 47420
X. Phù Hóa 47421
X. Quảng Trường 47422
X. Quảng Thanh 47423
BCP. Quảng Trạch 47450
BC. Ngọa Cương 47451
BC. Roòn 47452

Mã bưu điện huyện Tuyên Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Tuyên Hóa 47500
Huyện ủy 47501
Hội đồng nhân dân 47502
Ủy ban nhân dân 47503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 47504
TT. Đồng Lê 47506
X. Thuận Hóa 47507
X. Kim Hóa 47508
X. Hương Hóa 47509
X. Thanh Hóa 47510
X. Lâm Hóa 47511
X. Thanh Thạch 47512
X. Lê Hóa 47513
X. Đồng Hóa 47514
X. Sơn Hóa 47515
X. Thạch Hóa 47516
X. Nam Hóa 47517
X. Đức Hóa 47518
X. Phong Hóa 47519
X. Cao Quảng 47520
X. Châu Hóa 47521
X. Mai Hóa 47522
X. Ngư Hóa 47523
X. Tiến Hóa 47524
X. Văn Hóa 47525
BCP. Tuyên Hóa 47550
BC. Tân Ấp 47551
BC. Chợ Gát 47552
BC. Minh Cầm 47553
BC. Chợ Cuồi 47554

Zip Code các bưu cục huyện Minh Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Minh Hóa 47600
Huyện ủy 47601
Hội đồng nhân dân 47602
Ủy ban nhân dân 47603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 47604
TT. Quy Đạt 47606
X. Yên Hóa 47607
X. Xuân Hóa 47608
X. Hồng Hóa 47609
X. Hóa Phúc 47610
X. Hóa Thanh 47611
X. Trọng Hóa 47612
X. Dân Hóa 47613
X. Hóa Tiến 47614
X. Hóa Hợp 47615
X. Hóa Sơn 47616
X. Quy Hóa 47617
X. Tân Hóa 47618
X. Minh Hóa 47619
X. Trung Hóa 47620
X. Thượng Hóa 47621
BCP. Minh Hóa 47650
BC. Cha Lo 47651

Postal Code các bưu cục huyện Quảng Ninh

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Quảng Ninh 47700
Huyện ủy 47701
Hội đồng nhân dân 47702
Ủy ban nhân dân 47703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 47704
TT. Quán Hàu 47706
X. Lương Ninh 47707
X. Vĩnh Ninh 47708
X. Hàm Ninh 47709
X. Hiền Ninh 47710
X. Xuân Ninh 47711
X. An Ninh 47712
X. Tân Ninh 47713
X. Duy Ninh 47714
X. Võ Ninh 47715
X. Gia Ninh 47716
X. Hải Ninh 47717
X. Vạn Ninh 47718
X. Trường Xuân 47719
X. Trường Sơn 47720
BCP. Quảng Ninh 47750
BC. Cổ Hiền 47751
BC. Dinh Mười 47752

Mã bưu điện huyện Lệ Thủy

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Lệ Thủy 47800
Huyện ủy 47801
Hội đồng nhân dân 47802
Ủy ban nhân dân 47803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 47804
TT. Kiến Giang 47806
X. Cam Thủy 47807
X. Ngư Thủy Bắc 47808
X. Thanh Thủy 47809
X. Hồng Thủy 47810
X. Hoa Thủy 47811
X. Lộc Thủy 47812
X. Phong Thủy 47813
X. An Thủy 47814
X. Liên Thủy 47815
X. Xuân Thủy 47816
X. Hưng Thủy 47817
X. Ngư Thủy Trung 47818
X. Ngư Thủy Nam 47819
X. Sen Thủy 47820
X. Tân Thủy 47821
X. Dương Thủy 47822
X. Mỹ Thủy 47823
X. Mai Thủy 47824
X. Phú Thủy 47825
X. Sơn Thủy 47826
TT. Nông Trường Lệ Ninh 47827
X. Ngân Thủy 47828
X. Trường Thủy 47829
X. Văn Thủy 47830
X. Thái Thủy 47831
X. Kim Thủy 47832
X. Lâm Thủy 47833
BCP. Lệ Thủy 47850
BC. Chợ Chè 47851
BC. Chợ Cưỡi 47852
BC. Chợ Mai 47853
BC. Chợ Trạm 47854
BC. Mỹ Đức 47855
BC. Sen Thủy 47856

Mã bưu điện tỉnh Quảng Bình với các bưu cục tại thành phố, thị xã và các huyện đã được thể hiện đầy đủ trong các bảng trên. Hy vọng rằng với những kiến thức hữu ích này Top10vietnam.net sẽ giúp mọi người gửi nhận hàng hóa, bưu phẩm nhanh chóng và tiện lợi hơn.