Kiến thức

Mã bưu điện Nam Định – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Nam Định

Theo thông tin cập nhật mới nhất, mã bưu điện Nam Định được chuyển từ 6 số thành 5 số là 07000. Mã bưu chính Nam Định hay còn được gọi mã mã mã bưu điện, mã Zip Postal Code, mã zip Code được ra đời nhằm giúp xác định vị trí của hàng hóa/ […]
35

Theo thông tin cập nhật mới nhất, mã bưu điện Nam Định được chuyển từ 6 số thành 5 số là 07000. Mã bưu chính Nam Định hay còn được gọi mã mã mã bưu điện, mã Zip Postal Code, mã zip Code được ra đời nhằm giúp xác định vị trí của hàng hóa/ bưu kiện trong quá trình vận chuyển. Nhìn vào mã bưu cục của tỉnh Nam Định người vận chuyển hàng hóa sẽ chủ động trong việc vận chuyển gói hàng hóa đến bưu cục gần nhất, giúp cho người nhận dễ dàn đến lấy gói hàng.

>>> Cập nhật mới nhất: Mã bưu điện tỉnh Lạng Sơn

Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Nam Định là duy nhất và hoàn toàn khác nhau. Do đó, trong quá trình vận chuyển ký gửi hàng hóa/bưu kiện bạn cần lưu ý ghi đúng mã bưu cục, nhằm tránh tình trạng thất lạc bưu kiện. Thông tin cập nhật mới nhất về mã các bưu cục tại tỉnh Nam Định theo quy định 2021 sẽ được top10vietnam.net gửi đến bạn ngay sau đây.

Mã bưu điện Nam Định, mã Zip Code các bưu cục tỉnh Nam Định
Cập nhật mới nhất mã bưu chính của các bưu cục tại tỉnh Nam Định

Tổng hợp mã bưu điện Nam Định, mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Nam Định

Hiện nay, tại Nam Định sở hữu 10 huyện/thành phố, trong đó bao gồm thành phố Nam Định, huyện Mỹ Lộc, huyện Vụ Bản, huyện Ý Yên, huyện Nghĩa Hưng, huyện Nam Trực, huyện Trực Ninh, huyện Xuân Trường, huyện Giao Thủy và cuối cùng là huyện Hải Hậu.

Mã bưu điện các trung tâm hành chính tại Nam Định

1BC. Trung tâm tỉnh Nam Định07000
2Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy07001
3Ban Tổ chức tỉnh ủy07002
4Ban Tuyên giáo tỉnh ủy07003
5Ban Dân vận tỉnh ủy07004
6Ban Nội chính tỉnh ủy07005
7Đảng ủy khối cơ quan07009
8Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy07010
9Đảng ủy khối doanh nghiệp07011
10Báo Nam Định07016
11Hội đồng nhân dân07021
12Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội07030
13Tòa án nhân dân tỉnh07035
14Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh07036
15Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân07040
16Sở Công Thương07041
17Sở Kế hoạch và Đầu tư07042
18Sở Lao động – Thương binh và Xã hội07043
19Sở Tài chính07045
20Sở Thông tin và Truyền thông07046
21Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch07047
22Công an tỉnh07049
23Sở Nội vụ07051
24Sở Tư pháp07052
25Sở Giáo dục và Đào tạo07053
26Sở Giao thông vận tải07054
27Sở Khoa học và Công nghệ07055
28Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn07056
29Sở Tài nguyên và Môi trường07057
30Sở Xây dựng07058
31Sở Y tế07060
32Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh07061
33Ban Dân tộc07062
34Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh07063
35Thanh tra tỉnh07064
36Trường chính trị tỉnh07065
37Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam07066
38Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh07067
39Bảo hiểm xã hội tỉnh07070
40Cục Thuế07078
41Cục Hải quan07079
42Cục Thống kê07080
43Kho bạc Nhà nước tỉnh07081
44Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật07085
45Liên hiệp các tổ chức hữu nghị07086
46Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật07087
47Liên đoàn Lao động tỉnh07088
48Hội Nông dân tỉnh07089
49Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh07090
50Tỉnh Đoàn07091
51Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh07092
52Hội Cựu chiến binh tỉnh07093

Mã bưu điện thành phố Nam Định

1BC. Trung tâm thành phố Nam Định07100
2Thành ủy07101
3Hội đồng nhân dân07102
4Ủy ban nhân dân07103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc07104
6P. Bà Triệu07106
7P. Quang Trung07107
8P. Nguyễn Du07108
9P. Vị Hoàng07109
10P. Vị Xuyên07110
11P. Trần Tế Xương07111
12P. Hạ Long07112
13P. Lộc Hạ07113
14P. Thống Nhất07114
15P. Lộc Vượng07115
16P. Cửa Bắc07116
17X. Lộc Hoà07117
18X. Mỹ Xá07118
19P. Trường Thi07119
20X. Lộc An07120
21P. Trần Quang Khải07121
22P. Trần Đăng Ninh07122
23P. Văn Miếu07123
24P. Năng Tĩnh07124
25X. Nam Vân07125
26X. Nam Phong07126
27P. Cửa Nam07127
28P. Phan Đình Phùng07128
29P. Trần Hưng Đạo07129
30P. Ngô Quyền07130
31BCP. Nam Định07150
32BC. KHL Nam Định07151
33BC. Bà Triệu07152
34BC. Nguyễn Du07153
35BC. Khu 807154
36BC. Lộc Hạ07155
37BC. Đường Trường Chinh07156
38BC. Giải Phong07157
39BC. KCN Hòa Xá07158
40BC. Trường Thi07159
41BC. Nam Định Ga07160
42BC. Nam Vân07161
43BC. Đò Quan07162
44BC. Hệ 1 Nam Định07199

Mã các bưu cục tại huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định

1BC. Trung tâm huyện Mỹ Lộc07200
2Huyện ủy07201
3Hội đồng nhân dân07202
4Ủy ban nhân dân07203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc07204
6TT. Mỹ Lộc07206
7X. Mỹ Thắng07207
8X. Mỹ Trung07208
9X. Mỹ Tân07209
10X. Mỹ Phúc07210
11X. Mỹ Hưng07211
12X. Mỹ Thuận07212
13X. Mỹ Thịnh07213
14X. Mỹ Thành07214
15X. Mỹ Hà07215
16X. Mỹ Tiến07216
17BCP. Mỹ Lộc07225
18BC. Mỹ Thắng07226
19BC. Chợ Viềng07227
20BC. Đặng Xá07228
21BC. Cầu Họ07229

Mã bưu điện huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định

1BC. Trung tâm huyện Vụ Bản07250
2Huyện ủy07251
3Hội đồng nhân dân07252
4Ủy ban nhân dân07253
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc07254
6TT. Gôi07256
7X. Tam Thanh07257
8X. Liên Minh07258
9X. Vĩnh Hào07259
10X. Đại Thắng07260
11X. Thành Lợi07261
12X. Tân Thành07262
13X. Liên Bảo07263
14X. Quang Trung07264
15X. Đại An07265
16X. Hợp Hưng07266
17X. Trung Thành07267
18X. Hiển Khánh07268
19X. Minh Thuận07269
20X. Tân Khánh07270
21X. Cộng Hòa07271
22X. Minh Tân07272
23X. Kim Thái07273
24BCP. Vụ Bản07280
25BC. Trình Xuyên07281
26BC. Chợ Dần07282
27BC. Chợ Lời07283

Mã bưu điện huyện Ý Yên tỉnh Nam Định

1BC. Trung tâm huyện Ý Yên07300
2Huyện ủy07301
3Hội đồng nhân dân07302
4Ủy ban nhân dân07303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc07304
6TT. Lâm07306
7X. Yên Dương07307
8X. Yên Mỹ07308
9X. Yên Minh07309
10X. Yên Bình07310
11X. Yên Lợi07311
12X. Yên Tân07312
13X. Yên Nghĩa07313
14X. Yên Trung07314
15X. Yên Thành07315
16X. Yên Thọ07316
17X. Yên Phương07317
18X. Yên Chính07318
19X. Yên Phú07319
20X. Yên Hưng07320
21X. Yên Khánh07321
22X. Yên Phong07322
23X. Yên Quang07323
24X. Yên Hồng07324
25X. Yên Tiến07325
26X. Yên Bằng07326
27X. Yên Khang07327
28X. Yên Đồng07328
29X. Yên Trị07329
30X. Yên Nhân07330
31X. Yên Cường07331
32X. Yên Lộc07332
33X. Yên Phúc07333
34X. Yên Thắng07334
35X. Yên Ninh07335
36X. Yên Lương07336
37X. Yên Xá07337
38BCP. Ý Yên07350
39BC. Chợ Bo07351
40BC. Cát Đằng07352
41BC. Yên Bằng07353
42BC. Đống Cao07354
43BC. Yên Cường07355
44BC. Yên Thắng07356

Mã Zip/Postal Code huyện Nghĩa Hưng – Nam Định

1BC. Trung tâm huyện Nghĩa Hưng07400
2Huyện ủy07401
3Hội đồng nhân dân07402
4Ủy ban nhân dân07403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc07404
6TT. Liễu Đề07406
7X. Nghĩa Thái07407
8X. Nghĩa Đồng07408
9X. Nghĩa Thịnh07409
10X. Nghĩa Minh07410
11X. Hoàng Nam07411
12X. Nghĩa Châu07412
13X. Nghĩa Trung07413
14X. Nghĩa Sơn07414
15X. Nghĩa Lạc07415
16X. Nghĩa Phú07416
17TT. Quỹ Nhất07417
18X. Nghĩa Hùng07418
19X. Nghĩa Hải07419
20X. Nam Điền07420
21TT. Rạng Đông07421
22X. Nghĩa Phúc07422
23X. Nghĩa Lâm07423
24X. Nghĩa Lợi07424
25X. Nghĩa Thắng07425
26X. Nghĩa Thành07426
27X. Nghĩa Tân07427
28X. Nghĩa Bình07428
29X. Nghĩa Phong07429
30X. Nghĩa Hồng07430
31BCP. Nghĩa Hưng07450
32BC. Hải Lạng07451
33BC. Quỹ Nhất07452
34BC. Rạng Đông07453
35BC. Giáo Lạc07454
36BC. Giáo Phòng07455

>>> Thông tin thêm: Mã Zip Code các bưu cục tại tỉnh Khánh Hòa

Mã bưu cục huyện Nam Trực – Nam Định

1BC. Trung tâm huyện Nam Trực07500
2Huyện ủy07501
3Hội đồng nhân dân07502
4Ủy ban nhân dân07503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc07504
6TT. Nam Giang07506
7X. Nam Hùng07507
8X. Nam Hoa07508
9X. Nam Hồng07509
10X. Tân Thịnh07510
11X. Nam Thắng07511
12X. Điền Xá07512
13X. Nam Mỹ07513
14X. Nam Toàn07514
15X. Hồng Quang07515
16X. Nghĩa An07516
17X. Nam Cường07517
18X. Nam Dương07518
19X. Bình Minh07519
20X. Nam Tiến07520
21X. Đồng Sơn07521
22X. Nam Thái07522
23X. Nam Hải07523
24X. Nam Lợi07524
25X. Nam Thanh07525
26BCP. Nam Trực07550
27BC. Chợ Yên07551
28BC. Nam Xá07552
29BC. Cầu Vòi07553
30BC. Cổ Giả07554

Mã bưu cục huyện Trực Ninh – Tỉnh Nam Định

1BC. Trung tâm huyện Trực Ninh07600
2Huyện ủy07601
3Hội đồng nhân dân07602
4Ủy ban nhân dân07603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc07604
6TT. Cổ Lễ07606
7X. Trung Đông07607
8X. Trực Tuấn07608
9X. Trực Đạo07609
10X. Trực Thanh07610
11X. Trực Nội07611
12X. Trực Hưng07612
13X. Trực Mỹ07613
14X. Trực Khang07614
15X. Trực Thuận07615
16X. Trực Hùng07616
17X. Trực Phú07617
18X. Trực Cường07618
19X. Trực Thái07619
20X. Trực Thắng07620
21X. Trực Đại07621
22TT. Cát Thành07622
23X. Việt Hùng07623
24X. Liêm Hải07624
25X. Phương Định07625
26X. Trực Chính07626
27BCP. Trực Ninh07650
28BC. Chợ Đền07651
29BC. Ninh Cường07652
30BC. Trực Thái07653
31BC. Trực Cát07654
32BC. Liêm Hải07655

Mã Zip Code các bưu cục huyện Xuân Trường tại tỉnh Nam Định

1BC. Trung tâm huyện Xuân Trường07700
2Huyện ủy07701
3Hội đồng nhân dân07702
4Ủy ban nhân dân07703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc07704
6TT. Xuân Trường07706
7X. Xuân Tiến07707
8X. Xuân Kiên07708
9X. Xuân Ninh07709
10X. Xuân Hòa07710
11X. Xuân Vinh07711
12X. Xuân Trung07712
13X. Xuân Phương07713
14X. Thọ Nghiệp07714
15X. Xuân Phú07715
16X. Xuân Đài07716
17X. Xuân Tân07717
18X. Xuân Thành07718
19X. Xuân Châu07719
20X. Xuân Thượng07720
21X. Xuân Hồng07721
22X. Xuân Ngọc07722
23X. Xuân Thủy07723
24X. Xuân Bắc07724
25X. Xuân Phong07725
26BCP. Xuân Trường07750
27BC. Xuân Tiến07751
28BC. Lạc Quần07752
29BC. Xuân Đài07753
30BC. Hành Thiện07754
31BC. Xuân Bắc07755

Mã bưu cục huyện Giao Thủy – Nam Định

1BC. Trung tâm huyện Giao Thủy07800
2Huyện ủy07801
3Hội đồng nhân dân07802
4Ủy ban nhân dân07803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc07804
6TT. Ngô Đồng07806
7X. Hoành Sơn07807
8X. Giao Nhân07808
9X. Giao Tiến07809
10X. Giao Châu07810
11X. Giao Yến07811
12X. Giao Tân07812
13X. Giao Thịnh07813
14TT. Quất Lâm07814
15X. Giao Phong07815
16X. Bạch Long07816
17X. Giao Long07817
18X. Giao Hải07818
19X. Giao Hà07819
20X. Giao Xuân07820
21X. Giao Lạc07821
22X. Giao An07822
23X. Giao Thiện07823
24X. Giao Hương07824
25X. Giao Thanh07825
26X. Hồng Thuận07826
27X. Bình Hòa07827
28BCP. Giao Thủy07850
29BC. Hoành Nha07851
30BC. Giao Yến07852
31BC. Giao Lâm07853
32BC. Giao Phong07854
33BC. Giao Thanh07855
34BC. Đại Đồng07856

>>> Xem ngay: Mã bưu chính tại tỉnh Lào Cai

Mã bưu chính tại huyện Hải Hậu – Nam Định

1BC. Trung tâm huyện Hải Hậu07900
2Huyện ủy07901
3Hội đồng nhân dân07902
4Ủy ban nhân dân07903
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc07904
6TT.Yên Định07906
7X. Hải Thanh07907
8X. Hải Hà07908
9X. Hải Phúc07909
10X. Hải Nam07910
11X. Hải Vân07911
12X. Hải Hưng07912
13X. Hải Bắc07913
14X. Hải Trung07914
15X. Hải Anh07915
16X. Hải Minh07916
17X. Hải Đường07917
18X. Hải Phong07918
19X. Hải Toàn07919
20X. Hải An07920
21X. Hải Giang07921
22X. Hải Ninh07922
23X. Hải Châu07923
24TT.Thịnh Long07924
25X. Hải Triều07925
26X. Hải Hòa07926
27X. Hải Phú07927
28X. Hải Cường07928
29X. Hải Xuân07929
30X. Hải Chính07930
31TT.Cồn07931
32X. Hải Sơn07932
33X. Hải Tân07933
34X. Hải Tây07934
35X. Hải Lý07935
36X. Hải Đông07936
37X. Hải Quang07937
38X. Hải Lộc07938
39X. Hải Phương07939
40X. Hải Long07940
41BCP. Hải Hậu07950
42BC. Hải Hà07951
43BC. Hải Hùng07952
44BC. Thượng Trại07953
45BC. Hải Thịnh07954
46BC. Chợ Cồn07955

Mong rằng với thông tin cập nhật mới nhất về mã bưu điện Nam Định, mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Nam Định trên đây sẽ giúp bạn điền đúng thông tin trên kiện hàng hóa. Và đừng quên mã bưu cục Nam Định đã được thay đổi thành 5 số rồi, hãy chú ý và tránh nhầm lẫn nhé!

Kiến thức

Mã bưu điện Lào Cai – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Lào Cai

Mã bưu điện Lào Cai là 31000 là mã có 5 ký tự được gán bởi liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu. Để thuận tiện trong quá trình tìm kiếm thông tin các mã bưu cục mã bưu chính tỉnh Lào Cai được phân cấp ra nhiều bưu cục trực thuộc cấp huyện. […]
43

Mã bưu điện Lào Cai là 31000 là mã có 5 ký tự được gán bởi liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu. Để thuận tiện trong quá trình tìm kiếm thông tin các mã bưu cục mã bưu chính tỉnh Lào Cai được phân cấp ra nhiều bưu cục trực thuộc cấp huyện. Theo đó, các thành phố, và huyện của tình Lào Cai sẽ có nhiều bưu cục, và mỗi bưu cục sẽ được gán mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Lào Cai riêng biệt.

>> Cập nhận ngay: Mã bưu chính tỉnh Lạng Sơn

Lào Cai có 1 thành phố và 8 huyện, tương ứng mỗi thành phố mỗi huyện sẽ có nhiều bưu cục. Mỗi bưu cục được gán mã bưu chính khác nhau. Các mã này sẽ giúp cho việc gửi nhận hàng hóa, bưu phẩm, thư từ nhanh chóng hơn. Nếu đang có nhu cầu gửi bưu phẩm, hàng hóa đến Lào Cai, hoặc dùng mã bưu điện để khai báo trên Internet thì những thông tin dưới đây bạn không nên bỏ qua.

Cập nhật mã bưu điện tỉnh Lào Cai mới nhất tại 1 thành phố và 8 huyện
Cập nhật mã bưu điện tỉnh Lào Cai mới nhất tại 1 thành phố và 8 huyện

Cập nhật mã bưu điện Lào Cai mới nhất

Mã bưu chính các bưu cục trung tâm tỉnh Lào Cai

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Lào Cai 31000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 31001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 31002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 31003
Ban Dân vận tỉnh ủy 31004
Ban Nội chính tỉnh ủy 31005
Đảng ủy khối cơ quan 31009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 31010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 31011
Báo Lào Cai 31016
Hội đồng nhân dân 31021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 31030
Tòa án nhân dân tỉnh 31035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 31036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 31040
Sở Công Thương 31041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 31042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 31043
Sở Ngoại vụ 31044
Sở Tài chính 31045
Sở Thông tin và Truyền thông 31046
Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch 31047
Công an tỉnh 31049
Sở Nội vụ 31051
Sở Tư pháp 31052
Sở Giáo dục và Đào tạo 31053
Sở Giao thông vận tải 31054
Sở Khoa học và Công nghệ 31055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 31056
Sở Tài nguyên và Môi trường 31057
Sở Xây dựng 31058
Sở Y tế 31060
Bộ chỉ huy Quân sự 31061
Ban Dân tộc 31062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 31063
Thanh tra tỉnh 31064
Trường chính trị tỉnh 31065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 31066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 31067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 31070
Cục Thuế 31078
Cục Hải quan 31079
Cục Thống kê 31080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 31081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 31085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 31086
Hội Văn học nghệ thuật tỉnh 31087
Liên đoàn Lao động tỉnh 31088
Hội Nông dân tỉnh 31089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 31090
Tỉnh Đoàn 31091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 31092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 31093

Mã Zip các bưu cục thành phố Lào Cai

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Lào Cai 31100
Thành ủy 31101
Hội đồng nhân dân 31102
Ủy ban nhân dân 31103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 31104
P. Kim Tân 31106
X. Vạn Hoà 31107
P. Phố Mới 31108
P. Lào Cai 31109
P. Duyên Hải 31110
P. Cốc Lếu 31111
X. Đồng Tuyển 31112
P. Bắc Cường 31113
X. Tả Phời 31114
X. Hợp Thành 31115
X. Cam Đường 31116
P. Thống Nhất 31117
P. Xuân Tăng 31118
P. Bình Minh 31119
P. Pom Hán 31120
P. Bắc Lệnh 31121
P. Nam Cường 31122
BCP. Lào Cai 31150
BCP. Cam Đường 31151
BC. KHL Lào Cai 31152
BC. Kim Tân 31153
BC. Hoàng Liên 31154
BC. Cửa Khẩu 31155
BC. Duyên Hải 31156
BC. Cốc Lếu 31157
BC. Bình Minh 31158
BC. Pom Hán 31159
BC. Trần Hưng Đạo 31160
BC. HCC Lào Cai 31198
BC. Hệ 1 Lào Cai 31199

Postal code các bưu cục huyện Bảo Thắng

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Bảo Thắng 31200
Huyện ủy 31201
Hội đồng nhân dân 31202
Ủy ban nhân dân 31203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 31204
TT. Phố Lu 31206
X. Xuân Quang 31207
X. Phong Niên 31208
TT. Nông Trường Phong Hải 31209
X. Bản Cầm 31210
X. Bản Phiệt 31211
X. Thái Niên 31212
X. Gia Phú 31213
X. Sơn Hải 31214
X. Xuân Giao 31215
TT. Tằng Loỏng 31216
X. Phú Nhuận 31217
X. Sơn Hà 31218
X. Phố Lu 31219
X. Trì Quang 31220
BCP. Bảo Thắng 31250
BC. Xuân Quang 31251
BC. Gia Phú 31252
BC. Tằng Loỏng 31253

Mã bưu chính huyện Bắc Hà

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Bắc Hà 31300
Huyện ủy 31301
Hội đồng nhân dân 31302
Ủy ban Nhân dân 31303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 31304
TT. Bắc Hà 31306
X. Tà Chải 31307
X. Thải Giàng Phố 31308
X. Tả Củ Tỷ 31309
X. Bản Già 31310
X. Lùng Cải 31311
X. Lùng Phình 31312
X. Lầu Thí Ngài 31313
X. Tả Van Chư 31314
X. Hoàng Thu Phố 31315
X. Bản Phố 31316
X. Na Hối 31317
X. Cốc Ly 31318
X. Nậm Mòn 31319
X. Nậm Đét 31320
X. Bảo Nhai 31321
X. Cốc Lầu 31322
X. Nậm Lúc 31323
X. Bản Cái 31324
X. Nậm Khánh 31325
X. Bản Liền 31326
BCP. Bắc Hà 31350
BC. Bảo Nhai 31351

>> Không thể bỏ qua: Mã bưu điện các bưu cục Lâm Đồng mới nhất

Zip Code các bưu cục huyện Si Ma Cai

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Si Ma Cai 31400
Huyện ủy 31401
Hội đồng nhân dân 31402
Ủy ban nhân dân 31403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 31404
X. Si Ma Cai 31406
X. Nàn Sán 31407
X. Bản Mế 31408
X. Thào Chư Phìn 31409
X. Sín Chéng 31410
X. Mản Thẩn 31411
X. Cán Hồ 31412
X. Nàn Xín 31413
X. Quan Thần Sán 31414
X. Cán Cấu 31415
X. Lử Thẩn 31416
X. Lùng Sui 31417
X. Sán Chải 31418
BCP. Si Ma Cai 31450

Mã bưu điện huyện Mường Khương

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Mường Khương 31500
Huyện ủy 31501
Hội đồng nhân dân 31502
Ủy ban nhân dân 31503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 31504
TT. Mường Khương 31506
X. Tung Chung Phố 31507
X. Tả Ngải Chồ 31508
X. Pha Long 31509
X. Nậm Chảy 31510
X. Thanh Bình 31511
X. Lùng Vai 31512
X. Bản Lầu 31513
X. Bản Sen 31514
X. La Pan Tẩn 31515
X. Tả Thàng 31516
X. Cao Sơn 31517
X. Lùng Khấu Nhin 31518
X. Nấm Lư 31519
X. Dìn Chin 31520
X. Tả Gia Khâu 31521
BCP. Mường Khương 31550
BC. Bản Lầu 31551

Postal Code huyện Bát Xát

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Bát Xát 31600
Huyện ủy 31601
Hội đồng nhân dân 31602
Ủy ban nhân dân 31603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 31604
TT. Bát Xát 31606
X. Bản Qua 31607
X. Bản Vược 31608
X. Cốc Mỳ 31609
X. Trịnh Tường 31610
X. Nậm Chạc 31611
X. A Mú Sung 31612
X. A Lù 31613
X. Ngải Thầu 31614
X. Y Tý 31615
X. Dền Sáng 31616
X. Sàng Ma Sáo 31617
X. Dền Thàng 31618
X. Mường Hum 31619
X. Trung Lèng Hồ 31620
X. Nậm Pung 31621
X. Bản Xèo 31622
X. Mường Vi 31623
X. Pa Cheo 31624
X. Quang Kim 31625
X. Phìn Ngan 31626
X. Tòng Sành 31627
X. Cốc San 31628
BCP. Bát Xát 31650

Mã bưu điện các bưu cục huyện Sa Pa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Sa Pa 31700
Huyện ủy 31701
Hội đồng nhân dân 31702
Ủy ban nhân dân 31703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 31704
TT. Sa Pa 31706
X. Sa Pả 31707
X. Trung Chải 31708
X. Tả Phìn 31709
X. Bản Khoang 31710
X. Tả Giàng Phình 31711
X. San Sả Hồ 31712
X. Lao Chải 31713
X. Tả Van 31714
X. Bản Hồ 31715
X. Nậm Sài 31716
X. Nậm Cang 31717
X. Suối Thầu 31718
X. Thanh Phú 31719
X. Bản Phùng 31720
X. Thanh Kim 31721
X. Sử Pán 31722
X. Hầu Thào 31723
BCP. Sa Pa 31750
BC. KHL Sa Pa 31751
BC. Cầu Mây 31752
BC. Hàm Rồng 31753

Mã bưu chính huyện Văn Bàn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Văn Bàn 31800
Huyện ủy 31801
Hội đồng nhân dân 31802
Ủy ban nhân dân 31803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 31804
TT. Khánh Yên 31806
X. Khánh Yên Thượng 31807
X. Sơn Thuỷ 31808
X. Tân Thượng 31809
X. Võ Lao 31810
X. Văn Sơn 31811
X. Nậm Mả 31812
X. Nậm Rạng 31813
X. Dần Thàng 31814
X. Nậm Chầy 31815
X. Nậm Xé 31816
X. Minh Lương 31817
X. Hoà Mạc 31818
X. Làng Giàng 31819
X. Dương Quỳ 31820
X. Thẩm Dương 31821
X. Nậm Xây 31822
X. Khánh Yên Trung 31823
X. Khánh Yên Hạ 31824
X. Liêm Phú 31825
X. Nậm Tha 31826
X. Chiềng Ken 31827
X. Tân An 31828
BCP. Văn Bàn 31850
BC. Võ Lao 31851
BC. Tân An 31852

Mã Postal Code các bưu cục huyện Bảo Yên

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Bảo Yên 31900
Huyện ủy 31901
Hội đồng nhân dân 31902
Ủy ban nhân dân 31903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 31904
TT. Phố Ràng 31906
X. Xuân Thượng 31907
X. Xuân Hoà 31908
X. Vĩnh Yên 31909
X. Nghĩa Đô 31910
X. Tân Tiến 31911
X. Điện Quan 31912
X. Thượng Hà 31913
X. Tân Dương 31914
X. Minh Tân 31915
X. Kim Sơn 31916
X. Cam Cọn 31917
X. Bảo Hà 31918
X. Yên Sơn 31919
X. Lương Sơn 31920
X. Long Khánh 31921
X. Long Phúc 31922
X. Việt Tiến 31923
BCP. Bảo Yên 31950

Mã bưu điện tỉnh Lào Cai tại thành phố và 8 huyện sẽ giúp bạn có thể dễ dàng tìm kiếm địa chỉ bưu cục, cũng như dễ dàng hơn trong việc gửi nhận bưu phẩm. Hy vọng rằng với những kiến thức hữu ích mà Top10vietnam.net mang đến sẽ giúp bạn thuận tiện, dễ dàng trong việc gửi, nhận hàng hóa.