Kiến thức

Mã bưu điện Lạng Sơn – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Lạng Sơn

Mã bưu điện Lạng Sơn là 25000 là số được gán bởi liên hiệp bưu chính viễn thông. Tuy nhiên nếu có nhu cầu gửi nhận bưu phẩm, hàng hóa, thư tại Lạng Sơn Zip Code/Postal Code phải cụ thể hơn để mang đến việc gửi hàng hóa, thư từ trở nên chính xác và […]
40

Mã bưu điện Lạng Sơn là 25000 là số được gán bởi liên hiệp bưu chính viễn thông. Tuy nhiên nếu có nhu cầu gửi nhận bưu phẩm, hàng hóa, thư tại Lạng Sơn Zip Code/Postal Code phải cụ thể hơn để mang đến việc gửi hàng hóa, thư từ trở nên chính xác và nhanh chóng hơn. Vậy làm thế nào để biết chính xác mã bưu chính Lạng Sơn từng bưu cục cụ thể hãy cùng top10vietnam.net theo dõi ngay sau đây nhé.

>> Xem thêm: Cập nhật mã bưu điện Lâm Đồng mới nhất

Mã bưu điện Lạng Sơn gồm 5 ký tự được gán từ 25000 – 25951 được phân bổ cho 1 thành phố và 10 huyện. Mỗi bưu cục sẽ được gán một mã bưu chính cụ thể để việc gửi nhận thư, hàng hóa dễ dàng hơn. Ngoài ra, bạn cũng có thể sử dụng mã này để khai báo trên Internet khi có yêu cầu.

Mã bưu điện Lạng Sơn mới nhất 5 ký tự
Mã bưu điện Lạng Sơn mới nhất 5 ký tự

Cập nhật mã bưu điện Lạng Sơn 5 ký tự mới nhất

Mã bưu chính tỉnh Lạng Sơn có 5 ký tự, trong đó:

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

Mã bưu điện các bưu cục trung tâm tỉnh Lạng Sơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Lạng Sơn 25000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 25001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 25002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 25003
Ban Dân vận tỉnh ủy 25004
Ban Nội chính tỉnh ủy 25005
Đảng ủy khối cơ quan 25009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 25010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 25011
Báo Lạng Sơn 25016
Hội đồng nhân dân 25021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 25030
Tòa án nhân dân tỉnh 25035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 25036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 25040
Sở Công Thương 25041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 25042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 25043
Sở Ngoại vụ 25044
Sở Tài chính 25045
Sở Thông tin và Truyền thông 25046
Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch 25047
Công an tỉnh 25049
Sở Nội vụ 25051
Sở Tư pháp 25052
Sở Giáo dục và Đào tạo 25053
Sở Giao thông vận tải 25054
Sở Khoa học và Công nghệ 25055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 25056
Sở Tài nguyên và Môi trường 25057
Sở Xây dựng 25058
Sở Y tế 25060
Bộ chỉ huy Quân sự 25061
Ban Dân tộc 25062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 25063
Thanh tra tỉnh 25064
Trường chính trị tỉnh 25065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 25066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 25067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 25070
Cục Thuế 25078
Cục Hải quan 25079
Cục Thống kê 25080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 25081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 25085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 25086
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 25087
Liên đoàn Lao động tỉnh 25088
Hội Nông dân tỉnh 25089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 25090
Tỉnh Đoàn 25091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 25092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 25093

Mã bưu chính thành phố Lạng Sơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Lạng Sơn 25100
Thành ủy 25101
Hội đồng nhân dân 25102
Ủy ban nhân dân 25103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 25104
P. Vĩnh Trại 25106
P. Đông Kinh 25107
P. Hoàng Văn Thụ 25108
X. Hoàng Đồng 25109
P. Tam Thanh 25110
P. Chi Lăng 25111
X. Quảng Lạc 25112
X. Mai Pha 25113
BCP. Lạng Sơn 25130
BC. Kỳ Lừa 25131
BC. Cửa Đông 25132
BC. Hệ 1 Lạng Sơn 25149

Zip Code các bưu cục huyện Cao Lộc

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Cao Lộc 25150
Huyện ủy 25151
Hội đồng nhân dân 25152
Ủy ban nhân dân 25153
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 25154
TT. Cao Lộc 25156
X. Hợp Thành 25157
X. Hòa Cư 25158
X. Hải Yến 25159
X. Cao Lâu 25160
X. Lộc Yên 25161
X. Thanh Loà 25162
X. Bảo Lâm 25163
TT. Đồng Đăng 25164
X. Thạch Đạn 25165
X. Thụy Hùng 25166
X. Phú Xá 25167
X. Hồng Phong 25168
X. Bình Trung 25169
X. Song Giáp 25170
X. Xuân Long 25171
X. Tân Thành 25172
X. Yên Trạch 25173
X. Tân Liên 25174
X. Gia Cát 25175
X. Công Sơn 25176
X. Mẫu Sơn 25177
X. Xuất Lễ 25178
BCP. Cao Lộc 25185
BC. KCN Hợp Thành 25186
BC. Cổng Trắng 25187
BC. Hữu Nghị 25188
BC. Gia Cát 25189

Postal Code huyện Văn Lãng

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Văn Lãng 25200
Huyện ủy 25201
Hội đồng nhân dân 25202
Ủy ban nhân dân 25203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 25204
TT. Na Sầm 25206
X. An Hùng 25207
X. Thanh Long 25208
X. Thụy Hùng 25209
X. Trùng Khánh 25210
X. Tân Việt 25211
X. Trùng Quán 25212
X. Bắc La 25213
X. Hội Hoan 25214
X. Nam La 25215
X. Gia Miễn 25216
X. Tân Tác 25217
X. Tân Lang 25218
X. Thành Hòa 25219
X. Hoàng Việt 25220
X. Hồng Thái 25221
X. Nhạc Kỳ 25222
X. Hoàng Văn Thụ 25223
X. Tân Mỹ 25224
X. Tân Thanh 25225
BCP. Văn Lãng 25250
BC. Tân Thanh 25251

Mã Zip các bưu cục huyện Tràng Định

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Tràng Định 25300
Huyện ủy 25301
Hội đồng nhân dân 25302
Ủy ban nhân dân 25303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 25304
TT. Thất Khê 25306
X. Đại Đồng 25307
X. Đội Cấn 25308
X. Quốc Khánh 25309
X. Tri Phương 25310
X. Chí Minh 25311
X. Vĩnh Tiến 25312
X. Khánh Long 25313
X. Đoàn Kết 25314
X. Cao Minh 25315
X. Tân Yên 25316
X. Tân Tiến 25317
X. Kim Đồng 25318
X. Chi Lăng 25319
X. Đề Thám 25320
X. Bắc Ái 25321
X. Hùng Sơn 25322
X. Kháng Chiến 25323
X. Hùng Việt 25324
X. Quốc Việt 25325
X. Đào Viên 25326
X. Trung Thành 25327
X. Tân Minh 25328
BCP. Tràng Định 25350
BC. Quốc Khánh 25351
BC. Bình Độ 25352

Postal Code các bưu cục huyện Bình Gia

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Bình Gia 25400
Huyện ủy 25401
Hội đồng nhân dân 25402
Ủy ban nhân dân 25403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 25404
TT. Bình Gia 25406
X. Tô Hiệu 25407
X. Minh Khai 25408
X. Hồng Phong 25409
X. Hoa Thám 25410
X. Hưng Đạo 25411
X. Vĩnh Yên 25412
X. Quý Hòa 25413
X. Yên Lỗ 25414
X. Quang Trung 25415
X. Thiện Thuật 25416
X. Thiện Hòa 25417
X. Thiện Long 25418
X. Tân Hòa 25419
X. Hòa Bình 25420
X. Mông Ân 25421
X. Hoàng Văn Thụ 25422
X. Tân Văn 25423
X. Hồng Thái 25424
X. Bình La 25425
BCP. Bình Gia 25430
BC. Bình Gia Phố 25431
BC. Văn Mịch 25432
BC. Pác Khuông 25433

Mã bưu điện các bưu cục huyện Bắc Sơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Bắc Sơn 25450
Huyện ủy 25451
Hội đồng nhân dân 25452
Ủy ban nhân dân 25453
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 25454
TT. Bắc Sơn 25456
X. Quỳnh Sơn 25457
X. Long Đống 25458
X. Vạn Thủy 25459
X. Đồng Ý 25460
X. Tân Lập 25461
X. Vũ Sơn 25462
X. Tân Tri 25463
X. Chiến Thắng 25464
X. Vũ Lễ 25465
X. Tân Thành 25466
X. Nhất Tiến 25467
X. Nhất Hòa 25468
X. Tân Hương 25469
X. Vũ Lăng 25470
X. Chiêu Vũ 25471
X. Hữu Vĩnh 25472
X. Bắc Sơn 25473
X. Hưng Vũ 25474
X. Trấn Yên 25475
BCP. Bắc Sơn 25485
BC. Ngả Hai 25486
BC. Mỏ Nhài 25487

Mã bưu chính huyện Văn Quang

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Văn Quan 25500
Huyện ủy 25501
Hội đồng nhân dân 25502
Ủy ban nhân dân 25503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 25504
TT. Văn Quan 25506
X. Vĩnh Lại 25507
X. Song Giang 25508
X. Trấn Ninh 25509
X. Phú Mỹ 25510
X. Việt Yên 25511
X. Vân Mộng 25512
X. Hòa Bình 25513
X. Tú Xuyên 25514
X. Lương Năng 25515
X. Tri Lễ 25516
X. Hữu Lễ 25517
X. Yên Phúc 25518
X. Bình Phúc 25519
X. Xuân Mai 25520
X. Tràng Sơn 25521
X. Tràng Phái 25522
X. Tân Đoàn 25523
X. Tràng Các 25524
X. Đồng Giáp 25525
X. Khánh Khê 25526
X. Chu Túc 25527
X. Đại An 25528
X. Văn An 25529
BCP. Văn Quan 25550
BC. Chợ Bãi 25551
BC. Văn An 25552

>> Xem ngay: Mã bưu điện Lai Châu 5 ký tự mới nhất

Mã bưu chính các bưu cục huyện Hữu Lũng

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Hữu Lũng 25600
Huyện ủy 25601
Hội đồng nhân dân 25602
Ủy ban nhân dân 25603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 25604
TT. Hữu Lũng 25606
X. Đồng Tân 25607
X. Cai Kinh 25608
X. Yên Sơn 25609
X. Hữu Liên 25610
X. Yên Thịnh 25611
X. Hòa Bình 25612
X. Yên Bình 25613
X. Quyết Thắng 25614
X. Thiện Kỵ 25615
X. Tân Lập 25616
X. Thanh Sơn 25617
X. Đồng Tiến 25618
X. Vân Nham 25619
X. Đô Lương 25620
X. Minh Tiến 25621
X. Yên Vượng 25622
X. Nhật Tiến 25623
X. Minh Sơn 25624
X. Sơn Hà 25625
X. Minh Hòa 25626
X. Hồ Sơn 25627
X. Hòa Thắng 25628
X. Tân Thành 25629
X. Hòa Sơn 25630
X. Hòa Lạc 25631
BCP. Hữu Lũng 25650
BC. Vân Nham 25651
BC. Bến Lường 25652

Zip code huyện Chi Lăng

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Chi Lăng 25700
Huyện ủy 25701
Hội đồng nhân dân 25702
Ủy ban nhân dân 25703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 25704
TT. Đồng Mỏ 25706
X. Mai Sao 25707
X. Thượng Cường 25708
X. Gia Lộc 25709
X. Bằng Hữu 25710
X. Bằng Mạc 25711
X. Vạn Linh 25712
X. Y Tịch 25713
TT. Chi Lăng 25714
X. Chi Lăng 25715
X. Hòa Bình 25716
X. Quang Lang 25717
X. Quan Sơn 25718
X. Nhân Lý 25719
X. Lâm Sơn 25720
X. Hữu Kiên 25721
X. Liên Sơn 25722
X. Bắc Thủy 25723
X. Vân Thủy 25724
X. Chiến Thắng 25725
X. Vân An 25726
BCP. Chi Lăng 25750
BC. Đồng Bành 25751
BC. Sông Hóa 25752

Postal Code các bưu cục huyện Lộc Bình

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Lộc Bình 25800
Huyện ủy 25801
Hội đồng nhân dân 25802
Ủy ban nhân dân 25803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 25804
TT. Lộc Bình 25806
X. Hữu Khánh 25807
X. Yên Khoái 25808
X. Mẫu Sơn 25809
X. Xuân Lễ 25810
X. Bằng Khánh 25811
X. Xuân Mãn 25812
X. Đồng Bục 25813
X. Lục Thôn 25814
X. Như Khuê 25815
X. Vân Mộng 25816
X. Xuân Tình 25817
X. Hiệp Hạ 25818
X. Minh Phát 25819
X. Hữu Lân 25820
X. Xuân Dương 25821
X. Ái Quốc 25822
X. Nam Quan 25823
X. Đông Quan 25824
X. Nhượng Bạn 25825
X. Quan Bản 25826
TT. Na Dương 25827
X. Lợi Bác 25828
X. Sàn Viên 25829
X. Tú Đoạn 25830
X. Khuất Xá 25831
X. Tĩnh Bắc 25832
X. Tam Gia 25833
X. Tú Mịch 25834
BCP. Lộc Bình 25850
BC. Na Dương 25851

Mã bưu điện các bưu cục huyện Đình Lập

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Đình Lập 25900
Huyện ủy 25901
Hội đồng nhân dân 25902
Ủy ban nhân dân 25903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 25904
TT. Đình Lập 25906
X. Kiên Mộc 25907
X. Bắc Xa 25908
X. Bính Xá 25909
X. Đình Lập 25910
X. Thái Bình 25911
TT. Nông Trường Thái Bình 25912
X. Cường Lợi 25913
X. Lâm Ca 25914
X. Đồng Thắng 25915
X. Bắc Lãng 25916
X. Châu Sơn 25917
BCP. Đình Lập 25950
BC. Lâm Thái 25951

Trên đây là danh sách các mã bưu điện Lạng Sơn tại 1 thành phố và 10 huyện. Hy vọng rằng qua những thông tin hữu ích này, bạn có thể dễ dàng thực hiện chuyển, nhận bưu phẩm, hàng hóa, thư tư. Đừng quên truy cập top10vietnam.net thường xuyên để cập nhật nhiều kiến thức hữu ích nhé.

Kiến thức

Mã bưu điện Lâm Đồng – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Lâm Đồng

Mã bưu điện Lâm Đồng vừa được cập nhật mới và chuyển đổi từ 6 số sang 5 số theo quy định của cục bưu chính. Cụ thể, mã bưu điện chung của Lâm Đồng là 66000. Đây là mã bưu cục chung của tỉnh Lâm Đồng, nhưng ở mỗi bưu cục của tỉnh sẽ […]
30

Mã bưu điện Lâm Đồng vừa được cập nhật mới và chuyển đổi từ 6 số sang 5 số theo quy định của cục bưu chính. Cụ thể, mã bưu điện chung của Lâm Đồng là 66000. Đây là mã bưu cục chung của tỉnh Lâm Đồng, nhưng ở mỗi bưu cục của tỉnh sẽ được gán một mã số riêng biệt và không bị trùng lặp. Việc gán mã bưu cục cho từng bưu điện tại tỉnh Lâm Đồng giúp cho quá trình vận chuyển giao nhận hàng hóa nhanh chóng hơn, không bị thất lạc.

>>> Tìm hiểu thêm: Mã các bưu cục tại tỉnh Lai Châu

Nhìn vào mã Zip Code của các bưu cục tỉnh Lâm Đồng bạn sẽ biết rõ được vị trí của bưu cục đó ở đâu, ở quận huyện nào trong tỉnh và đối tượng được gán mã là ai. Vì thế, khi điền thông tin về mã Zip/ Postal Code các bưu cục của tỉnh Lâm Đồng bạn cần chú ý về vấn đề này để tránh tình trạng lạc hàng hóa bưu kiện do sai mã bưu điện nhé!

Mã bưu điện tại Lâm Đồng, mã Zip Code các bưu cục Lâm Đồng
Tổng hợp mã Zip Code các bưu cục tại tỉnh Lâm Đồng

Cập nhật mới nhất mã bưu điện Lâm Đồng, mã Zip Code các bưu cục tại Lâm Đồng

Hiện nay, tại tỉnh Lâm Đồng có 10 huyện và 2 thành phố, bao gồm: thành phố Đà Lạt, huyện Lạc Dương, huyện Đam Rông, huyện Lâm Hà, huyện Bảo Lâm, thành phố Bảo Lộc, huyện Cát Tiên, huyện  Đạ Tẻh, huyện Đạ Huoai, huyện Di Linh, huyện Đức Trọng, huyện Đơn Dương.

>>> Tìm hiểu ngay: Mã bưu điện các bưu cục tại tỉnh Hưng Yên

Thông tin về các mã Zip/Postal Code các bưu cục tại tỉnh Lâm Đồng sẽ gửi đến bạn ngay sau đây:

Mã bưu điện các trung tâm hành chính tại Lâm Đồng

1BC. Trung tâm tỉnh Lâm Đồng66000
2Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy66001
3Ban Tổ chức tỉnh ủy66002
4Ban Tuyên giáo tỉnh ủy66003
5Ban Dân vận tỉnh ủy66004
6Ban Nội chính tỉnh ủy66005
7Đảng ủy khối cơ quan66009
8Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy66010
9Đảng ủy khối doanh nghiệp66011
10Báo Lâm Đồng66016
11Hội đồng nhân dân66021
12Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội66030
13Tòa án nhân dân tỉnh66035
14Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh66036
15Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân66040
16Sở Công Thương66041
17Sở Kế hoạch và Đầu tư66042
18Sở Lao động – Thương binh và Xã hội66043
19Sở Ngoại vụ66044
20Sở Tài chính66045
21Sở Thông tin và Truyền thông66046
22Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch66047
23Công an tỉnh66049
24Sở Cảnh sát phòng cháy chữa cháy66050
25Sở Nội vụ66051
26Sở Tư pháp66052
27Sở Giáo dục và Đào tạo66053
28Sở Giao thông vận tải66054
29Sở Khoa học và Công nghệ66055
30Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn66056
31Sở Tài nguyên và Môi trường66057
32Sở Xây dựng66058
33Sở Y tế66060
34Bộ chỉ huy Quân sự66061
35Ban Dân tộc66062
36Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh66063
37Thanh tra tỉnh66064
38Trường chính trị tỉnh66065
39Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam66066
40Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh66067
41Bảo hiểm xã hội tỉnh66070
42Cục Thuế66078
43Cục Hải quan66079
44Cục Thống kê66080
45Kho bạc Nhà nước tỉnh66081
46Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật66085
47Liên hiệp các tổ chức hữu nghị66086
48Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật66087
49Liên đoàn Lao động tỉnh66088
50Hội Nông dân tỉnh66089
51Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh66090
52Tỉnh đoàn66091
53Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh66092
54Hội Cựu chiến binh tỉnh66093

Mã bưu điện thành phố Đà Lạt – Lâm Đồng

1BC. Trung tâm thành phố Đà Lạt66100
2Thành ủy66101
3Hội đồng nhân dân66102
4Ủy ban nhân dân66103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc66104
6P. 866106
7P. 766107
8P. 666108
9P. 266109
10P. 166110
11P. 966111
12P. 1266112
13P. 566113
14X. Tà Nung66114
15P. 466115
16P. 366116
17P. 1066117
18P. 1166118
19X. Xuân Thọ66119
20X. Xuân Trường66120
21X. Trạm Hành66121
22BCP. Đà Lạt66150
23BC. KHL Đà Lạt66151
24BC. Phù Đổng Thiên Vương66152
25BC. Phan Đình Phùng66153
26BC. Phan Chu Trinh66154
27BC. Quang Trung66155
28BC. Thái Phiên66156
29BC. Trần Phu66157
30BC. Cầu Đất66158
31BC. Trung tâm hành chính tỉnh66198
32BC. Hệ 1 Lâm Đồng66199

>>> Xem ngay: Mã bưu điện tỉnh Hà Giang

Mã các bưu cục tại huyện Lạc Dương – tỉnh Lâm Đồng

1BC. Trung tâm huyện Lạc Dương66200
2Huyện ủy66201
3Hội đồng nhân dân66202
4Ủy ban nhân dân66203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc66204
6TT. Lạc Dương66206
7X. Đạ Sar66207
8X. Lát66208
9X. Đưng KNớ66209
10X. Đạ Nhim66210
11X. Đạ Chais66211
12BCP. Lạc Dương66225

Mã bưu chính huyện Đam Rông – Lâm Đồng

1BC. Trung tâm huyện Đam Rông66250
2Huyện ủy66251
3Hội đồng nhân dân66252
4Ủy ban nhân dân66253
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc66254
6X. Rô Men66256
7X. Đạ M’ Rong66257
8X. Đạ Rsal66258
9X. Liêng Srônh66259
10X. Phi Liêng66260
11X. Đạ K’ Nàng66261
12X. Đạ Tông66262
13X. Đạ Long66263
14BCP. Đam Rông66275
15BC. Đạ Rsal66276

Mã bưu điện huyện Lâm Hà tỉnh Lâm Đồng

1BC. Trung tâm huyện Lâm Hà66300
2Huyện ủy66301
3Hội đồng nhân dân66302
4Ủy ban nhân dân66303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc66304
6TT. Đinh Văn66306
7X. Nam Hà66307
8X. Phi Tô66308
9X. Đạ Đờn66309
10X. Tân Văn66310
11X. Tân Hà66311
12X. Gia Lâm66312
13TT. Nam Ban66313
14X. Đông Thanh66314
15X. Mê Linh66315
16X. Phu Sơn66316
17X. Phuc Thọ66317
18X. Tân Thanh66318
19X. Hoài Đức66319
20X. Liên Hà66320
21X. Đan Phượng66321
22BCP. Lâm Hà66350
23BC. Tân Hà66351
24BC. Nam Ban66352

Mã Zip/Postal Code huyện Bảo Lâm – Lâm Đồng

1BC. Trung tâm huyện Bảo Lâm66400
2Huyện ủy66401
3Hội đồng nhân dân66402
4Ủy ban nhân dân66403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc66404
6TT. Lộc Thắng66406
7X. Lộc Ngãi66407
8X. Lộc Phu66408
9X. Lộc Lâm66409
10X. B’ Lá66410
11X. Lộc Quảng66411
12X. Lộc An66412
13X. Lộc Đức66413
14X. Lộc Bảo66414
15X. Lộc Bắc66415
16X. Lộc Tân66416
17X. Lộc Thành66417
18X. Lộc Nam66418
19X. Tân Lạc66419
20BCP. Bảo Lâm66425
21BC. Lộc An66426

>>> Cập nhật mới nhất: Mã bưu cục tại tỉnh Gia Lai

Mã bưu điện của thành phố Bảo Lộc – Lâm Đồng

1BC. Trung tâm thành phố Bảo Lộc66450
2Thành ủy66451
3Hội đồng nhân dân66452
4Ủy ban nhân dân66453
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc66454
6P. 166456
7P. Lộc Phát66457
8P. 266458
9P. B’lao66459
10P. Lộc Sơn66460
11X. Lộc Nga66461
12X. Lộc Thanh66462
13X. Đạm Bri66463
14P. Lộc Tiến66464
15X. Lộc Châu66465
16X. Đại Lào66466
17BCP. Bảo Lộc66475
18BC. Hà Giang66476
19BC. Lộc Phát66477
20BC. Nguyễn Công Trứ66478
21BC. KCN Lộc Sơn66479
22BC. Lộc Nga66480
23BC. Lộc Tiến66481
24BC. Lôc Châu66482

Mã bưu chính huyện Cát Tiên – Lâm Đồng

1BC. Trung tâm huyện Cát Tiên66500
2Huyện ủy66501
3Hội đồng nhân dân66502
4Ủy ban nhân dân66503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc66504
6TT. Cát Tiên66506
7X. Mỹ Lâm66507
8X. Nam Ninh66508
9X. Gia Viễn66509
10X. Đức Phổ66510
11X. Quảng Ngãi66511
12X. Tư Nghĩa66512
13X. Tiên Hoàng66513
14X. Đồng Nai Thượng66514
15X. Phước Cát 266515
16X. Phước Cát 166516
17BCP. Cát Tiên66550

Mã các bưu cục huyện Đạ Tẻh tỉnh Lâm Đồng

1BC. Trung tâm huyện Đạ Tẻh66600
2Huyện ủy66601
3Hội đồng nhân dân66602
4Ủy ban nhân dân66603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc66604
6TT. Đạ Tẻh66606
7X. Đạ Kho66607
8X. Hà Đông66608
9X. Triệu Hải66609
10X. Đạ Pal66610
11X. Quảng Trị66611
12X. Mỹ Đức66612
13X. Quốc Oai66613
14X. An Nhơn66614
15X. Hương Lâm66615
16X. Đạ Lây66616
17BCP. Đạ Tẻh66625

Mã Zip Code huyện Đạ Huoai – Lâm Đồng

1BC. Trung tâm huyện Đạ Huoai66650
2Huyện ủy66651
3Hội đồng nhân dân66652
4Ủy ban nhân dân66653
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc66654
6TT. Ma Đa Guôi66656
7X. Hà Lâm66657
8X. Phước Lộc66658
9X. Đạ Tồn66659
10X. Đạ Oai66660
11X. Ma Đa Guôi66661
12X. Đoàn Kết66662
13X. Đạ Ploa66663
14TT. Đạ M’ri66664
15X. Đạ M’ri66665
16BCP. Đạ Huoai66675
17BC. Đạm Ri66676

Mã bưu chính các bưu cục huyện Di Linh tỉnh Lâm Đồng

1BC. Trung tâm huyện Di Linh66700
2Huyện ủy66701
3Hội đồng nhân dân66702
4Ủy ban nhân dân66703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc66704
6TT. Di Linh66706
7X. Tân Nghĩa66707
8X. Tân Châu66708
9X. Liên Đầm66709
10X. Gung Ré66710
11X. Bảo Thuận66711
12X. Tam Bố66712
13X. Gia Hiệp66713
14X. Đinh Lạc66714
15X. Tân Thượng66715
16X. Đinh Trang Thượng66716
17X. Tân Lâm66717
18X. Đinh Trang Hòa66718
19X. Hòa Trung66719
20X. Hòa Ninh66720
21X. Hòa Nam66721
22X. Hòa Bắc66722
23X. Sơn Điền66723
24X. Gia Bắc66724
25BCP. Di Linh66750
26BC. Hòa Ninh66751
27BC. HCC Di Linh66798

Mã bưu cục huyện Đức Trọng – Lâm Đồng

1BC. Trung tâm huyện Đức Trọng66800
2Huyện ủy66801
3Hội đồng nhân dân66802
4Ủy ban nhân dân66803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc66804
6TT. Liên Nghĩa66806
7X. Hiệp Thạnh66807
8X. Liên Hiệp66808
9X. N’Thol Hạ66809
10X. Tân Hội66810
11X. Tân Thành66811
12X. Phu Hội66812
13X. Hiệp An66813
14X. Bình Thạnh66814
15X. Ninh Gia66815
16X. Tà Hine66816
17X. Ninh Loan66817
18X. Đà Loan66818
19X. Tà Năng66819
20X. Đa Quyn66820
21BCP. Đức Trọng66850
22BC. Finom66851
23BC. Ninh Gia66852
24BĐVHX R’chai66853
25BĐVHX K’nai66854
26BC. HCC Đức Trọng66898

Mã bưu điện huyện Đơn Dương tỉnh Lâm Đồng

1BC. Trung tâm huyện Đơn Dương66900
2Huyện ủy66901
3Hội đồng nhân dân66902
4Ủy ban nhân dân66903
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc66904
6TT. Thạnh Mỹ66906
7X. Quảng Lập66907
8X. Lạc Lâm66908
9X. Đạ Ròn66909
10X. Tu Tra66910
11X. Ka Đơn66911
12X. Pró66912
13X. Ka Đô66913
14X. Lạc Xuân66914
15TT. D’Ran66915
16BCP. Đơn Dương66950
17BC. Lạc Lâm66951
18BC. Dran66952

Thông tin về các mã bưu điện Lâm Đồng, mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Lâm Đồng đã được cập nhật mới nhất trong bài viết trên đây. Đừng quên thường xuyên ghé thăm top10vietnam.net tra cứu mã bưu điện của các tỉnh/thành phố tại Việt Nam theo quy định mới nhất hiện nay nhé!