Kiến thức

Mã bưu điện Lai Châu – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Lai Châu

Theo quy định mới, mã bưu chính các bưu cục tại các tỉnh/thành phố tại Việt Nam phải thay đổi từ 6 số sang 5 số. Trong đó, mã bưu điện Lai Châu cũng sẽ được thay đổi thành 30000. Tuy nhiên, ở mỗi bưu cục tại Lai Châu sẽ được gán một mã bưu […]
27

Theo quy định mới, mã bưu chính các bưu cục tại các tỉnh/thành phố tại Việt Nam phải thay đổi từ 6 số sang 5 số. Trong đó, mã bưu điện Lai Châu cũng sẽ được thay đổi thành 30000. Tuy nhiên, ở mỗi bưu cục tại Lai Châu sẽ được gán một mã bưu cục riêng, vì thế để quá trình giao nhận hàng hóa/bưu kiện không bị thất lạc bạn cần ghi đúng mã bưu chính của từng bưu cục tại tỉnh Lai Châu.

>>> Xem ngay: Thông tin cập nhật mã bưu điện Kon Tum

Tại tỉnh Lai Châu hiện đang có 8 thành phố/huyện khác nhau, bao gồm: thành phố Lai Châu, huyện Tam Đường, huyện Phong Thổ, huyện Mường Tè, huyện Nậm Nhùn, huyện Sìn Hồ, huyện Tân Uyên, huyện Than Uyên. Thông tin về các mã Zip/ Postal Code các bưu cục tại tỉnh Lai Châu được cập nhật mới nhất sẽ được top10vietnam.net gửi đến bạn ngay sau đây.

Mã bưu điện tại Lai Châu, mã Zip Code các bưu cục Lai Châu
Mã bưu chính tại 1 thành phố và 7 huyện của Lai Châu

Cập nhật mới mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Lai Châu

Mã bưu cục tại Lai Châu bao gồm 5 số khác nhau, và không bị trùng lặp. Nhìn vào mã của các bưu cục bạn sẽ xác định rõ được vị trí của bưu cục đó là ở đâu, thuộc tỉnh/thành nào tại Việt Nam. Việc gán mã cho từng bưu cục sẽ giúp cho quá trình chuyển phát hàng hóa nhanh chóng hơn.

>>> Tìm hiểu thêm: Mã Zip Code tỉnh Hòa Bình

Mã bưu điện của các trung tâm hành chính tại Lai Châu

STTĐối tượng gán mãMã bưu chính
1BC. Trung tâm tỉnh Lai Châu30000
2Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy30001
3Ban Tổ chức tỉnh ủy30002
4Ban Tuyên giáo tỉnh ủy30003
5Ban Dân vận tỉnh ủy30004
6Ban Nội chính tỉnh ủy30005
7Đảng ủy khối cơ quan30009
8Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy30010
9Đảng ủy khối doanh nghiệp30011
10Báo Lai Châu30016
11Hội đồng nhân dân30021
12Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội30030
13Tòa án nhân dân tỉnh30035
14Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh30036
15Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân30040
16Sở Công Thương30041
17Sở Kế hoạch và Đầu tư30042
18Sở Lao động – Thương binh và Xã hội30043
19Sở Ngoại vụ30044
20Sở Tài chính30045
21Sở Thông tin và Truyền thông30046
22Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch30047
23Công an tỉnh30049
24Sở Nội vụ30051
25Sở Tư pháp30052
26Sở Giáo dục và Đào tạo30053
27Sở Giao thông vận tải30054
28Sở Khoa học và Công nghệ30055
29Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn30056
30Sở Tài nguyên và Môi trường30057
31Sở Xây dựng30058
32Sở Y tế30060
33Bộ chỉ huy Quân sự30061
34Ban Dân tộc30062
35Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh30063
36Thanh tra tỉnh30064
37Trường chính trị tỉnh30065
38Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam30066
39Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh30067
40Bảo hiểm xã hội tỉnh30070
41Cục Thuế30078
42Cục Hải quan30079
43Cục Thống kê30080
44Kho bạc Nhà nước tỉnh30081
45Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật30085
46Liên hiệp các tổ chức hữu nghị30086
47Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật30087
48Liên đoàn Lao động tỉnh30088
49Hội Nông dân tỉnh30089
50Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh30090
51Tỉnh Đoàn30091
52Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh30092
53Hội Cựu chiến binh tỉnh30093

Mã bưu chính tại thành phố Lai Châu

1BC. Trung tâm thành phố Lai Châu30100
2Thành ủy30101
3Hội đồng nhân dân30102
4Ủy ban nhân dân30103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc30104
6P. Quyết Tiến30106
7P. Quyết Thắng30107
8X. Nậm Loỏng30108
9P. Đoàn Kết30109
10P. Tân Phong30110
11P. Đông Phong30111
12X. San Thàng30112
13BCP. Lai Châu30150
13BC. KHL Lai Châu30150
13BC. Đoàn Kết30150
13BC. Hệ 1 Lai Châu30199

>>> Cập nhật mới: Mã các bưu cục tại tỉnh Hà Nam

Mã bưu điện các bưu cục tại huyện Tam Đường – Lai Châu

1BC. Trung tâm huyện Tam Đường30200
2Huyện ủy30201
3Hội đồng nhân dân30202
4Ủy ban nhân dân30203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc30204
6TT. Tam Đường30206
7X. Bình Lư30207
8X. Sơn Bình30208
9X. Hồ Thầu30209
10X. Giang Ma30210
11X. Tả Lèng30211
12X. Thèn Sin30212
13X. Sùng Phài30213
14X. Nùng Nàng30214
15X. Bản Giang30215
16X. Bản Hon30216
17X. Khun Há30217
18X. Nà Tăm30218
19X. Bản Bo30219
20BCP. Tam Đường30250
21BC. Hồ Thầu30251

Mã Zip Code huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu

1BC. Trung tâm huyện Phong Thổ30300
2Huyện ủy30301
3Hội đồng nhân dân30302
4Ủy ban nhân dân30303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc30304
6TT. Phong Thổ30306
7X. Khổng Lào30307
8X. Bản Lang30308
9X. Dào San30309
10X. Tông Qua Lìn30310
11X. Pa Vây Sử30311
12X. Mồ Sì San30312
13X. Sì Lờ Lầu30313
14X. Ma Li Chải30314
15X. Vàng Ma Chải30315
16X. Mù Sang30316
17X. Ma Ly Pho30317
18X. Hoang Thèn30318
19X. Huổi Luông30319
20X. Mường So30320
21X. Lả Nhì Thàng30321
22X. Nậm Xe30322
23X. Sin Suối Hồ30323
24BCP. Phong Thổ30350
25BC. Mường So30351

Mã bưu điện huyện Mường Tè – Tỉnh Lai Châu

1BC. Trung tâm huyện Mường Tè30400
2Huyện ủy30401
3Hội đồng nhân dân30402
4Ủy ban nhân dân30403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc30404
6TT. Mường Tè30406
7X. Bun Nưa30407
8X. Pa Vệ Sử30408
9X. Pa Ủ30409
10X. Tá Bạ30410
11X. Thu Lũm30411
12X. Ka Lăng30412
13X. Mù Cả30413
14X. Mường Tè30414
15X. Nậm Khao30415
16X. Bun Tở30416
17X. Tà Tổng30417
18X. Kan Hồ30418
19X. Vàng San30419
20BCP. Mường Tè30450

Mã bưu cục huyện Nậm Nhùn – Lai Châu

1BC. Trung tâm huyện Nậm Nhùn30500
2Huyện ủy30501
3Hội đồng nhân dân30502
4Ủy ban nhân dân30503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc30504
6TT. Nậm Nhùn30506
7X. Nậm Hàng30507
8X. Pú Đao30508
9X. Nậm Pì30509
10X. Trung Chải30510
11X. Nậm Ban30511
12X. Hua Bum30512
13X. Mường Mô30513
14X. Nậm Chà30514
15X. Nậm Manh30515
16X. Lê Lợi30516
17BCP. Nậm Nhùn30550

Mã bưu điện huyện Sìn Hồ tại tỉnh Lai Châu

1BC. Trung tâm huyện Sìn Hồ30600
2Huyện ủy30601
3Hội đồng nhân dân30602
4Ủy ban nhân dân30603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc30604
6TT. Sìn Hồ30606
7X. Phăng Sô Lin30607
8X. Ma Quai30608
9X. Phìn Hồ30609
10X. Pa Tần30610
11X. Hồng Thu30611
12X. Tả Phìn30612
13X. Sà Dề Phìn30613
14X. Tả Ngảo30614
15X. Làng Mô30615
16X. Chăn Nưa30616
17X. Tủa Sín Chải30617
18X. Nậm Mạ30618
19X. Nậm Cha30619
20X. Căn Co30620
21X. Nậm Hăn30621
22X. Nậm Cuổi30622
23X. Noong Hẻo30623
24X. Pu Sam Cáp30624
25X. Pa Khóa30625
26X. Nậm Tăm30626
27X. Lùng Thàng30627
28BCP. Sìn Hồ30650
29BC. Nậm Tăm30651

Mã Zip/Postal Code huyện Tân Uyên – Lai Châu

1BC. Trung tâm huyện Tân Uyên30700
2Huyện ủy30701
3Hội đồng nhân dân30702
4Ủy ban nhân dân30703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc30704
6TT. Tân Uyên30706
7X. Phúc Khoa30707
8X. Mường Khoa30708
9X. Thân Thuộc30709
10X. Nậm Cần30710
11X. Nậm Sỏ30711
12X. Tà Mít30712
13X. Pắc Ta30713
14X. Hố Mít30714
15X. Trung Đồng30715
16BCP. Tân Uyên30750

Mã Zip Code huyện Than Uyên – Lai Châu

1BC. Trung tâm huyện Than Uyên30800
2Huyện ủy30801
3Hội đồng nhân dân30802
4Ủy ban nhân dân30803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc30804
6TT. Than Uyên30806
7X. Mường Than30807
8X. Phúc Than30808
9X. Mường Mít30809
10X. Mường Cang30810
11X. Pha Mu30811
12X. Tà Hừa30812
13X. Tà Gia30813
14X. Khoen On30814
15X. Tà Mung30815
16X. Mường Kim30816
17X. Hua Nà30817
18BCP. Than Uyên30850

Vừa rồi là thông tin các mã bưu điện tại Lai Châu, mã Zip/Postal Code các bưu cục tại Lai Châu được cập nhật mới nhất. Mã bưu điện là dãy mã không trùng lặp và hoàn toàn khác nhau, vì thế bạn hãy lưu ý ghi đúng mã bưu điện Lai Châu trên thông tin vận chuyển hàng hóa nhé!

Kiến thức

Mã bưu điện Kon Tum – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Kon Tum

Kon Tum là một tỉnh thuộc khu vực Tây Nguyên, mã bưu điện Kon Tum được liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu gán mã 60000. Và mã bưu chính Kon Tum ở 01 thành phố và 8 huyện sẽ được phân cấp rõ ràng hơn nhằm giúp cho việc gửi nhận bưu phẩm, […]
31

Kon Tum là một tỉnh thuộc khu vực Tây Nguyên, mã bưu điện Kon Tum được liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu gán mã 60000. Và mã bưu chính Kon Tum ở 01 thành phố và 8 huyện sẽ được phân cấp rõ ràng hơn nhằm giúp cho việc gửi nhận bưu phẩm, hàng hóa, văn thư chính xác hơn, nhanh chóng hơn. Nếu bạn đang có nhu cầu gửi bưu phẩm đến tỉnh Kon Tum hãy cùng top10vietnam.net tìm hiểu cụ thể ngay trong nội dung bài viết dưới đây nhé.

>> Xem ngay: Mã bưu điện tỉnh Kiên Giang mới nhất tại các thành phố và huyện

Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Kon Tum mới nhất được quy định 5 ký tự. Trong đó hai ký tự đầu xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, ba hoặc bốn ký tự đầu xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương, và 5 ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

Mã bưu điện Kontum tại 1 thành phố và 8 huyện mới nhất
Mã bưu điện Kontum tại 1 thành phố và 8 huyện mới nhất

Cập nhật mã bưu điện tỉnh Kon Tum mới nhất với 5 ký tự

Mã bưu chính các bưu cục trung tâm tỉnh Kon Tum

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Kon Tum 60000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 60001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 60002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 60003
Ban Dân vận tỉnh ủy 60004
Ban Nội chính tỉnh ủy 60005
Đảng ủy khối cơ quan 60009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 60010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 60011
Báo Kon Tum 60016
Hội đồng nhân dân 60021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 60030
Tòa án nhân dân tỉnh 60035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 60036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 60040
Sở Công Thương 60041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 60042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 60043
Sở Ngoại vụ 60044
Sở Tài chính 60045
Sở Thông tin và Truyền thông 60046
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 60047
Công an tỉnh 60049
Sở Nội vụ 60051
Sở Tư pháp 60052
Sở Giáo dục và Đào tạo 60053
Sở Giao thông vận tải 60054
Sở Khoa học và Công nghệ 60055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 60056
Sở Tài nguyên và Môi trường 60057
Sở Xây dựng 60058
Sở Y tế 60060
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh 60061
Ban Dân tộc 60062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 60063
Thanh tra tỉnh 60064
Trường chính trị tỉnh 60065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 60066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 60067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 60070
Cục Thuế 60078
Chi Cục Hải quan 60079
Cục Thống kê 60080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 60081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 60085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 60086
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 60087
Liên đoàn Lao động tỉnh 60088
Hội Nông dân tỉnh 60089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 60090
Tỉnh Đoàn 60091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 60092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 60093

Mã bưu chính các bưu cục thành phố Kon Tum

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Kon Tum 60100
Thành ủy 60101
Hội đồng nhân dân 60102
Ủy ban nhân dân 60103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 60104
P. Quyết Thắng 60106
P. Quang Trung 60107
P. Thắng Lợi 60108
P. Trường Chinh 60109
P. Duy Tân 60110
P. Ngô Mây 60111
P. Nguyễn Trãi 60112
P. Trần Hưng Đạo 60113
P. Lê Lợi 60114
P. Thống Nhất 60115
X. Đắk Rơ Wa 60116
X. Đắk Blà 60117
X. Đắk Cấm 60118
X. Vinh Quang 60119
X. Ngọk Bay 60120
X. Kroong 60121
X. Đăk Năng 60122
X. Đoàn Kết 60123
X. Ia Chim 60124
X. Hòa Bình 60125
X. Chư Hreng 60126
BCP. Kon Tum 60150
BC. Bến Xe 60151
BC. Duy Tân 60152
BC. Phan Đình Phùng 60153
BC. Trung Tín 60154
BC. Hoà Bình 60155
BC. HCC Kon Tum 60198
BC. Hệ 1 Kon Tum 60199

Mã Zip các bưu cục huyện Kon Rẫy

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Kon Rẫy 60200
Huyện ủy 60201
Hội đồng nhân dân 60202
Ủy ban nhân dân 60203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 60204
TT. Đắk Rve 60206
X. Đắk Kôi 60207
X. Đắk Tơ Lung 60208
X. Đắk Tờ Re 60209
X. Đắk Ruồng 60210
X. Tân Lập 60211
X. Đắk Pne 60212
BCP. Kon Rẫy 60225
BC. Đắk Ruồng 60226

Postal Code huyện Kon Plông

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Kon Plông 60250
Huyện ủy 60251
Hội đồng nhân dân 60252
Ủy ban nhân dân 60253
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 60254
X. Đắk Long 60256
X. Hiếu 60257
X. Pờ Ê 60258
X. Ngok Tem 60259
X. Đắk Ring 60260
X. Đắk Nên 60261
X. Măng Bút 60262
X. Đắk Tăng 60263
X. Măng Cành 60264
BCP. Kon Plông 60275
BC. Măng Đen 60276

Mã bưu chính huyện Tu Mơ Rông

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Tu Mơ Rông 60300
Huyện ủy 60301
Hội đồng nhân dân 60302
Ủy ban nhân dân 60303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 60304
X. Đắk Hà 60306
X. Tu Mơ Rông 60307
X. Ngọc Yêu 60308
X. Văn Xuôi 60309
X. Ngọc Lây 60310
X. Măng Ri 60311
X. Đắk Na 60312
X. Đắk Sao 60313
X. Tê Xăng 60314
X. Đắk Rơ Ông 60315
X. Đắk Tơ Kan 60316
BCP. Tu Mơ Rông 60350

>> Không nên bỏ qua: Mã bưu điện các bưu cục tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Mã bưu chính huyện Đắk Glei

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Đắk Glei 60400
Huyện ủy 60401
Hội đồng nhân dân 60402
Ủy ban nhân dân 60403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 60404
TT. Đắk Glei 60406
X. Xốp 60407
X. Ngọc Linh 60408
X. Mường Hoong 60409
X. Đắk Choong 60410
X. Đắk Man 60411
X. Đắk Plô 60412
X. Đắk Nhoong 60413
X. Đắk Pét 60414
X. Đắk KRoong 60415
X. Đắk Môn 60416
X. Đắk Long 60417
BCP. Đắk Glei 60450

Mã bưu điện các bưu cục huyện Ngọc Hồi

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Ngọc Hồi 60500
Huyện ủy 60501
Hội đồng nhân dân 60502
Ủy ban nhân dân 60503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 60504
TT. Plei Cần 60506
X. Đắk Ang 60507
X. Đắk Dục 60508
X. Đắk Nông 60509
X. Đắk Xú 60510
X. Pờ Y 60511
X. Đắk Kan 60512
X. Sa Loong 60513
BCP. Ngọc Hồi 60550

Zip Code huyện Đắk Hà

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Đắk Hà 60600
Huyện ủy 60601
Hội đồng nhân dân 60602
Ủy ban nhân dân 60603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 60604
TT. Đắk Hà 60606
X. Đăk Ngọk 60607
X. Đắk PXi 60608
X. Đắk Ui 60609
X. Đăk Long 60610
X. Đắk HRing 60611
X. Đắk Mar 60612
X. Hà Mòn 60613
X. Đắk La 60614
X. Ngok Wang 60615
X. Ngok Réo 60616
BCP. Đắk Hà 60625

Mã bưu chính huyện Đắk Tô

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Đắk Tô 60650
Huyện ủy 60651
Hội đồng nhân dân 60652
Ủy ban nhân dân 60653
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 60654
TT. Đắk Tô 60656
X. Kon Đào 60657
X. Văn Lem 60658
X. Đắk Trăm 60659
X. Đắk Rơ Nga 60660
X. Ngọk Tụ 60661
X. Tân Cảnh 60662
X. Pô Kô 60663
X. Diên Bình 60664
BCP. Đắk Tô 60675

Postal Code các bưu cục huyện Sa Thầy

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Sa Thầy 60700
Huyện ủy 60701
Hội đồng nhân dân 60702
Ủy ban nhân dân 60703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 60704
TT. Sa Thầy 60706
X. Sa Nghĩa 60707
X. Hơ Moong 60708
X. Sa Nhơn 60709
X. Rơ Kơi 60710
X. Mô Rai 60711
X. Sa Sơn 60712
X. Ya Xiêr 60713
X. Sa Bình 60714
X. Ya ly 60715
X. Ya Tăng 60716
BCP. Sa Thầy 60750
BC. Ia H’Drai 60751

Postal Code/ Zip Code huyện Ia H’Drai

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Ia H’Drai 60800
Huyện ủy 60801
Hội đồng nhân dân 60802
Ủy ban nhân dân 60803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 60804
X. Ia Tơi 60806
X. Ia Dom 60807
X. Ia Đal 60808
BCP. Ia H’Drai 60850

Trên đây là danh sách các bưu điện tỉnh Kon Tum tại 1 thành phố và 8 huyện. Mong rằng quý khách hàng có thể dễ dàng định danh vị trí thông qua mã bưu chính tỉnh Kon Tum. Đừng quên truy cập Top10Vietnam.net thường xuyên để cập nhật nhiều kiến thức hữu ích và mã bưu chính các tỉnh thành của Việt Nam nhé.