Kiến thức

Mã bưu điện Khánh Hòa – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Khánh Hòa

Khánh Hòa là một tỉnh thuộc vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, mã bưu điện Khánh Hòa là 57000. Tuy nhiên, để việc vận chuyển hàng hóa/ bưu kiện nhanh chóng, không bị thất lạc Cục Bưu Chính Việt Nam đã gán mã Zip Code cho từng bưu cục tại tỉnh Khánh Hòa. Và mã […]
147

Khánh Hòa là một tỉnh thuộc vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, mã bưu điện Khánh Hòa là 57000. Tuy nhiên, để việc vận chuyển hàng hóa/ bưu kiện nhanh chóng, không bị thất lạc Cục Bưu Chính Việt Nam đã gán mã Zip Code cho từng bưu cục tại tỉnh Khánh Hòa. Và mã số bưu chính tại từng bưu cục của Khánh Hòa là duy nhất và không bị trùng lặp.

>> Tìm hiểu thêm: Mã bưu cục tại tỉnh Hưng Yên

Tương tự như các mã bưu chính khác, mã bưu điện của các bưu cục tại Khánh Hòa bao gồm 5 số khác nhau. Nhìn vào mã bưu chính bạn sẽ nhận diện được bưu cục đó thuộc tỉnh thành phố nào, quận huyện của bưu cục tại Khánh Hòa là ở đâu. Danh sách cập nhật về mã bưu điện Khánh Hòa mới nhất 2021 sẽ gửi đến bạn ngay sau đây.

Mã bưu điện Khánh Hòa được cập nhật mới nhất
Danh sách tổng hợp mã các bưu cục tại tỉnh Khánh Hòa

Danh sách các mã bưu điện Khánh Hòa, mã Zip/Postal Code tỉnh Khánh Hòa

Cấu trúc mã bưu chính Khánh Hòa là một tập hợp bao gồm 5 ký tự số, cụ thể như sau:

  • Hai ký tự đầu tiên nhằm để xác định, tỉnh thành phố của bưu điện.
  • Ba và bốn ký tự đầu tiên nhằm để xác định quận/huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự nhằm xác định đối tượng gán mã bưu chính quốc gia.

>>> Xem ngay: Mã Zip Code tại Hải Dương

Thông tin về các mã bưu điện tại Khánh Hòa sẽ gửi đến bạn ngay sau đây:

Mã bưu điện trung tâm hành chính tại Khánh Hòa

1BC. Trung tâm tỉnh Khánh Hòa57000
2Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy57001
3Ban Tổ chức tỉnh ủy57002
4Ban Tuyên giáo tỉnh ủy57003
5Ban Dân vận tỉnh ủy57004
6Ban Nội chính tỉnh ủy57005
7Đảng ủy khối cơ quan57009
8Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy57010
9Đảng ủy khối doanh nghiệp57011
10Báo Khánh Hòa57016
11Hội đồng nhân dân57021
12Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội57030
13Tòa án nhân dân tỉnh57035
14Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh57036
15Kiểm toán nhà nước tại khu vực VIII57037
16Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân57040
17Sở Công Thương57041
18Sở Kế hoạch và Đầu tư57042
19Sở Lao động – Thương binh và Xã hội57043
20Sở Ngoại vụ57044
21Sở Tài chính57045
22Sở Thông tin và Truyền thông57046
23Sở Văn hoá và Thể thao57047
24Sở Du lịch57048
25Công an tỉnh57049
26Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy57050
27Sở Nội vụ57051
28Sở Tư pháp57052
29Sở Giáo dục và Đào tạo57053
30Sở Giao thông vận tải57054
31Sở Khoa học và Công nghệ57055
32Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn57056
33Sở Tài nguyên và Môi trường57057
34Sở Xây dựng57058
35Sở Y tế57060
36Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh57061
37Ban Dân tộc57062
38Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh57063
39Thanh tra tỉnh57064
40Trường chính trị tỉnh57065
41Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam57066
42Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh57067
43Bảo hiểm xã hội tỉnh57070
44Cục Thuế57078
45Cục Hải quan57079
46Cục Thống kê57080
47Kho bạc Nhà nước tỉnh57081
48Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật57085
49Liên hiệp các tổ chức hữu nghị57086
50Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật57087
51Liên đoàn Lao động tỉnh57088
52Hội Nông dân tỉnh57089
53Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh57090
54Tỉnh Đoàn57091
55Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh57092
56Hội Cựu chiến binh tỉnh57093

Mã bưu điện thành phố Nha Trang – Khánh Hòa

1BC. Trung tâm thành phố Nha Trang57100
2Thành ủy57101
3Hội đồng nhân dân57102
4Ủy ban nhân dân57103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc57104
6P. Lộc Thọ57106
7P. Xương Huân57107
8P. Vĩnh Thọ57108
9P. Vĩnh Phước57109
10P. Vĩnh Hải57110
11P. Vĩnh Hòa57111
12X. Vĩnh Lương57112
13X. Vĩnh Phương57113
14X. Vĩnh Ngọc57114
15P. Ngọc Hiệp57115
16P. Vạn Thạnh57116
17P. Vạn Thắng57117
18P. Phương Sài57118
19P. Phương Sơn57119
20X. Vĩnh Hiệp57120
21X. Vĩnh Thạnh57121
22X. Vĩnh Trung57122
23X. Vĩnh Thái57123
24P. Phước Hải57124
25P. Phước Tân57125
26P. Phước Tiến57126
27P. Tân Lập57127
28P. Phước Hòa57128
29P. Vĩnh Nguyên57129
30P. Vĩnh Trường57130
31P. Phước Long57131
32X. Phước Đồng57132
33BCP. Nha Trang57150
34BC. KHL Nha Trang57151
35BC. TMĐT Nha Trang57152
36BC. Lê Thánh Tôn57153
37BC. Nguyễn Thiện Thuật57154
38BC. Tháp Bà57155
39BC. Đồng Đế57156
40BC. Đường Đệ57157
41BC. Vĩnh Lương57158
42BC. Vạn Thạnh57159
43BC. Phương Sài57160
44BC. Vĩnh Thạnh57161
45BC. Lê Hồng Phong57162
46BC. Tân Lập57163
47BC. Vĩnh Nguyên57164
48BC. Bình Tân57165
49BC. Phước Đồng57166
50BC. Hòn Rớ57167
51BC. Hệ 1 Khánh Hòa57199

Mã bưu điện huyện Vạn Ninh tỉnh Khánh Hòa

1BC. Trung tâm huyện Vạn Ninh57200
2Huyện ủy57201
3Hội đồng nhân dân57202
4Ủy ban nhân dân57203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc57204
6TT. Vạn Giã57206
7X. Vạn Hưng57207
8X. Xuân Sơn57208
9X. Vạn Lương57209
10X. Vạn Phú57210
11X. Vạn Bình57211
12X. Vạn Thắng57212
13X. Vạn Khánh57213
14X. Vạn Long57214
15X. Vạn Phước57215
16X. Đại Lãnh57216
17X. Vạn Thọ57217
18X. Vạn Thạnh57218
19BCP. Vạn Ninh57250
20BC. Xuân Tự57251
21BC. Đại Lãnh57252
22BC. Vạn Thọ57253

Mã bưu điện tại thị xã Ninh Hòa tỉnh Khánh Hòa

1BC. Trung tâm thị xã Ninh Hòa57300
2Thị ủy57301
3Hội đồng nhân dân57302
4Ủy ban nhân dân57303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc57304
6P. Ninh Hiệp57306
7X. Ninh Thân57307
8X. Ninh Phụng57308
9X. Ninh Xuân57309
10X. Ninh Bình57310
11X. Ninh Quang57311
12P. Ninh Giang57312
13P. Ninh Hà57313
14X. Ninh Lộc57314
15X. Ninh Ích57315
16X. Ninh Hưng57316
17X. Ninh Tân57317
18X. Ninh Sim57318
19X. Ninh Tây57319
20X. Ninh Thượng57320
21X. Ninh Sơn57321
22X. Ninh An57322
23X. Ninh Trung57323
24X. Ninh Đông57324
25P. Ninh Đa57325
26X. Ninh Thọ57326
27P. Ninh Hải57327
28P. Ninh Diêm57328
29P. Ninh Thủy57329
30X. Ninh Phú57330
31X. Ninh Phước57331
32X. Ninh Vân57332
33BCP. Ninh Hòa57350
34BC. KHL Ninh Hòa57351
35BC. Ngã Ba Trong57352
36BC. Ninh Xuân57353
37BC. Ninh Ích57354
38BC. Dục Mỹ57355
39BC. Lạc An57356
40BC. Hòn Khói57357
41BC. Ninh Phước57358

>>> Bạn nên biết: Mã các bưu cục tại Kiên Giang

Mã bưu điện huyện Khánh Vĩnh – thành phố Khánh Hòa

1BC. Trung tâm huyện Khánh Vĩnh57400
2Huyện ủy57401
3Hội đồng nhân dân57402
4Ủy ban nhân dân57403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc57404
6TT. Khánh Vĩnh57406
7X. Sông Cầu57407
8X. Khánh Phú57408
9X. Khánh Thành57409
10X. Cầu Bà57410
11X. Liên Sang57411
12X. Sơn Thái57412
13X. Giang Ly57413
14X. Khánh Thượng57414
15X. Khánh Nam57415
16X. Khánh Trung57416
17X. Khánh Hiệp57417
18X. Khánh Bình57418
19X. Khánh Đông57419
20BCP. Khánh Vĩnh57450

Mã bưu chính các bưu cục huyện Diên Khánh tỉnh Khánh Hòa

1BC. Trung tâm huyện Diên Khánh57500
2Huyện ủy57501
3Hội đồng nhân dân57502
4Ủy ban nhân dân57503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc57504
6TT. Diên Khánh57506
7X. Diên Phú57507
8X. Diên Điền57508
9X. Diên Sơn57509
10X. Diên Lâm57510
11X. Diên Xuân57511
12X. Diên Đồng57512
13X. Diên Thọ57513
14X. Diên Tân57514
15X. Suối Tiên57515
16X. Diên Lộc57516
17X. Diên Hòa57517
18X. Diên Phước57518
19X. Diên Lạc57519
20X. Diên Thạnh57520
21X. Diên Bình57521
23X. Diên Toàn57523
24X. Diên An57524
25BCP. Diên Khánh57530
26BC. Ngã Ba Thành57531
27BC. Diên Xuân57532
28BC. Diên Phước57533
29BC. Suối Hiệp57534

Mã Zip Code huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa

1BC. Trung tâm huyện Khánh Sơn57550
2Huyện ủy57551
3Hội đồng nhân dân57552
4Ủy ban nhân dân57553
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc57554
6TT. Tô Hạp57556
7X. Ba Cụm Bắc57557
8X. Ba Cụm Nam57558
9X. Sơn Bình57559
10X. Thành Sơn57560
11X. Sơn Lâm57561
12X. Sơn Hiệp57562
13X. Sơn Trung57563
14BCP. Khánh Sơn57575

Mã Zip/Postal Code huyện Cam Lâm – Khánh Hòa

1BC. Trung tâm huyện Cam Lâm57600
2Huyện ủy57601
3Hội đồng nhân dân57602
4Ủy ban nhân dân57603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc57604
6TT. Cam Đức57606
7X. Cam Hiệp Bắc57607
8X. Cam Hiệp Nam57608
9X. Cam Thành Bắc57609
10X. Cam An Nam57610
11X. Cam An Bắc57611
12X. Cam Phước Tây57612
13X. Sơn Tân57613
14X. Cam Hải Tây57614
15X. Cam Hải Đông57615
16X. Cam Hòa57616
17X. Cam Tân57617
18X. Suối Tân57618
19X. Suối Cát57619
20BCP. Cam Lâm57650
21BC. Cam An Nam57651
22BC. Cam Hòa57652
23BC. Suối Tân57653
24BC. Suối Dầu57654

Mã bưu điện tại thành phố Cam Ranh – Khánh Hòa

1BC. Trung tâm thành phố Cam Ranh57800
2Thành ủy57801
3Hội đồng nhân dân57802
4Ủy ban nhân dân57803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc57804
6P. Cam Phú57806
7P. Cam Lộc57807
8P. Cam Thuận57808
9P. Cam Linh57809
10P. Cam Lợi57810
11P. Ba Ngòi57811
12X. Cam Phước Đông57812
13X. Cam Thịnh Tây57813
14X. Cam Thịnh Đông57814
15X. Cam Lập57815
16X. Cam Bình57816
17P. Cam Nghĩa57817
18X. Cam Thành Nam57818
19P. Cam Phúc Bắc57819
20P. Cam Phúc Nam57820
21BCP. Cam Ranh57850
22BC. Cam Phú57851
23BC. Cam Phước Đông57852
24BC. Mỹ Thanh57853
25BC. Mỹ Ca57854
26BC. Cam Phúc Nam57855
27BC. Cam Phúc57856
28BĐVHX Bình Hưng57857
29BC. KHL-HCC Cam Ranh57898

Mã các bưu cục tại huyện Trường Sa – Khánh Hòa

1BC. Trung tâm huyện Trường Sa57900
2Huyện ủy57901
3Hội đồng nhân dân57902
4Ủy ban nhân dân57903
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc57904
6TT. Trường Sa57906
7X. Sinh Tồn57907
8X. Song Tử Tây57908
9BCP. Trường Sa57950
10BC. Trường Sa57951
11BĐVH Đảo Trường Sa57952
12BĐVH Đảo Sinh Tồn57953

Vừa rồi là thông tin cập nhật mới nhất về mã các bưu điện Khánh Hòa, mã Zip/Postal Code các bưu cục tại tỉnh Khánh Hòa theo quy định mới 2018. Hãy lưu ý ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục để việc vận chuyển hàng hóa được nhanh chóng hơn nhé! Đừng quên thường xuyên ghé thăm Top10vietnam.net để cập nhật thêm các mã bưu điện tại Việt Nam.

Kiến thức

Mã bưu điện Kiên Giang – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Kiên Giang

Mã bưu điện Kiên Giang được liên hiệp bưu chính gán mã từ 91000 – 92000. Đây là một tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ có diện tích lớn nhất với 3 thành phố và 11 huyện. Theo đó, mỗi bưu cục tại mỗi huyện/thành phố sẽ có một mã bưu điện riêng biệt […]
151

Mã bưu điện Kiên Giang được liên hiệp bưu chính gán mã từ 91000 – 92000. Đây là một tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ có diện tích lớn nhất với 3 thành phố và 11 huyện. Theo đó, mỗi bưu cục tại mỗi huyện/thành phố sẽ có một mã bưu điện riêng biệt để thuận tiện hơn cho việc gửi nhận bưu phẩm, hàng hóa, thư tư và dùng để khai báo trên Internet mã số này khi có yêu cầu.

>> Xem thêm: Mã bưu điện tỉnh Hưng Yên

Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Kiên Giang mới nhất có 5 ký tự bắt đầu từ 91000 – 92562. Mỗi mã tương ứng với 1 bưu cục địa chỉ riêng biệt. Ngay bây giờ hãy cùng top10vietnam.net tìm hiểu nhanh về mã bưu chính tỉnh Kiên Giang mới nhất tại các đơn vị hành chính trực thuộc cấp huyện nhé.

Mã bưu điện Kiên Giang - Mã bưu chính các bưu cục tại 3 thành phố 11 huyện
Mã bưu điện Kiên Giang – Mã bưu chính các bưu cục tại 3 thành phố 11 huyện

Cập nhật mã bưu điện Kiên Giang mới nhất

Mã bưu điện các bưu cụ trung tâm tỉnh Kiên Giang

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Kiên Giang 91000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 91001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 91002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 91003
Ban Dân vận tỉnh ủy 91004
Ban Nội chính tỉnh ủy 91005
Đảng ủy khối cơ quan 91009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 91010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 91011
Báo Kiên Giang 91016
Hội đồng nhân dân 91021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 91030
Tòa án nhân dân tỉnh 91035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 91036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 91040
Sở Công Thương 91041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 91042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 91043
Sở Ngoại vụ 91044
Sở Tài chính 91045
Sở Thông tin và Truyền thông 91046
Sở Văn hoá và Thể thao 91047
Sở Du lịch 91048
Công an tỉnh 91049
Sở Nội vụ 91051
Sở Tư pháp 91052
Sở Giáo dục và Đào tạo 91053
Sở Giao thông vận tải 91054
Sở Khoa học và Công nghệ 91055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 91056
Sở Tài nguyên và Môi trường 91057
Sở Xây dựng 91058
Sở Y tế 91060
Bộ chỉ huy Quân sự 91061
Ban Dân tộc 91062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 91063
Thanh tra tỉnh 91064
Trường chính trị tỉnh 91065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 91066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 91067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 91070
Cục Thuế 91078
Cục Hải quan 91079
Cục Thống kê 91080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 91081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 91085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 91086
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 91087
Liên đoàn Lao động tỉnh 91088
Hội Nông dân tỉnh 91089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 91090
Tỉnh đoàn 91091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 91092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 91093

Mã bưu chính thành phố Rạch Giá

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Rạch Giá 91100
Thành ủy 91101
Hội đồng nhân dân 91102
Ủy ban nhân dân 91103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 91104
P. Vĩnh Thanh Vân 91106
P. Vĩnh Thanh 91107
P. Vĩnh Quang 91108
X. Phi Thông 91109
P. Vĩnh Thông 91110
P. Vĩnh Hiệp 91111
P. Vĩnh Bảo 91112
P. Vĩnh Lạc 91113
P. An Hòa 91114
P. Rạch Sỏi 91115
P. Vĩnh Lợi 91116
P. An Bình 91117
BCP. Rạch Giá 91150
BCP. COD Rạch Giá 91151
BC. KHL Kiên Giang 91152
BC. Bến Tàu Phú Quốc 91153
BC. Huỳnh Thúc Kháng 91154
BC. Nguyễn Thái Bình 91155
BC. Quang Trung 91156
BC. Vĩnh Hiệp 91157
BC. An Hòa 91158
BC. Mai Thị Hồng Hạnh 91159
BC. Rạch Sỏi 91160
BC. HCC thành phố Rạch Giá 91196
BC. Hệ 1 Rạch Giá 91197
BC. HCC Kiên Giang 91198
BC. Hệ 1 Kiên Giang 91199

Mã Zip các bưu cục huyện Tân Hiệp

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Tân Hiệp 91200
Huyện ủy 91201
Hội đồng nhân dân 91202
Ủy ban nhân dân 91203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 91204
TT. Tân Hiệp 91206
X. Tân Hiệp B 91207
X. Tân Hoà 91208
X. Tân Thành 91209
X. Tân Hội 91210
X. Tân An 91211
X. Tân Hiệp A 91212
X. Thạnh Trị 91213
X. Thạnh Đông A 91214
X. Thạnh Đông 91215
X. Thạnh Đông B 91216
BCP. Tân Hiệp 91250
BC. Tân Thành 91251
BC. Thạnh Trị 91252
BC. Kinh Tám 91253
BC. KHL Tân Hiệp 91254

Postal Code các bưu cục huyện Hòn Đất

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Hòn Đất 91300
Huyện ủy 91301
Hội đồng nhân dân 91302
Ủy ban nhân dân 91303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 91304
TT. Hòn Đất 91306
X. Mỹ Thái 91307
X. Nam Thái Sơn 91308
X. Bình Sơn 91309
X. Bình Giang 91310
X. Lình Huỳnh 91311
X. Thổ Sơn 91312
X. Sơn Kiên 91313
X. Sơn Bình 91314
TT. Sóc Sơn 91315
X. Mỹ Lâm 91316
X. Mỹ Phước 91317
X. Mỹ Hiệp Sơn 91318
X. Mỹ Thuận 91319
BCP. Hòn Đất 91350
BC. Bình Sơn 91351
BC. Sóc Xòai 91352
BĐVHX Kiên Hảo 91353
BĐVHX Hiệp Hòa 91354

Mã bưu chính huyện Giang Thành

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Giang Thành 91400
Huyện ủy 91401
Hội đồng nhân dân 91402
Ủy ban nhân dân 91403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 91404
X. Tân Khánh Hòa 91406
X. Phú Lợi 91407
X. Vĩnh Điều 91408
X. Phú Mỹ 91409
X. Vĩnh Phú 91410
BCP. Giang Thành 91450
BĐVHX Trần Thệ 91451

Mã bưu chính các bưu cục thành phố Hà Tiên

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Hà Tiên 91500
Thị ủy 91501
Hội đồng nhân dân 91502
Ủy ban nhân dân 91503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 91504
P. Đông Hồ 91506
P. Bình San 91507
X. Mỹ Đức 91508
P. Pháo Đài 91509
P. Tô Châu 91510
X. Tiên Hải 91511
X. Thuận Yên 91512
BCP. Hà Tiên 91550

Postal Code huyện Kiên Lương

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Kiên Lương 91600
Huyện ủy 91601
Hội đồng nhân dân 91602
Ủy ban nhân dân 91603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 91604
TT. Kiên Lương 91606
X. Kiên Bình 91607
X. Hòa Điền 91608
X. Dương Hòa 91609
X. Bình An 91610
X. Bình Trị 91611
X. Sơn Hải 91612
X. Hòn Nghệ 91613
BCP. Kiên Lương 91650
BC. Ba Hòn 91651
BC. Bình An 91652
BĐVHX Cờ Trắng 91653
BĐVHX Kênh Chín 91654

>> Không thể bỏ lỡ: Mã bưu điện tỉnh Hòa Bình

Mã bưu chính huyện Châu Thành – Kiên Giang

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Châu Thành 91700
Huyện ủy 91701
Hội đồng nhân dân 91702
Ủy ban nhân dân 91703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 91704
TT. Minh Lương 91706
X. Giục Tượng 91707
X. Mong Thọ B 91708
X. Mong Thọ 91709
X. Mong Thọ A 91710
X. Thạnh Lộc 91711
X. Vĩnh Hòa Hiệp 91712
X. Vĩnh Hoà Phú 91713
X. Bình An 91714
X. Minh Hòa 91715
BCP. Châu Thành 91750
BC. Mong Thọ B 91751
BC. Đại học Kiên Giang 91752
BĐVHX Minh Hưng 91753
BĐVHX Thạnh Lợi 91754

Zip Code huyện An Biên

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện An Biên 91800
Huyện ủy 91801
Hội đồng nhân dân 91802
Ủy ban nhân dân 91803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 91804
TT. Thứ Ba 91806
X. Hưng Yên 91807
X. Tây Yên A 91808
X. Tây Yên 91809
X. Nam Yên 91810
X. Nam Thái 91811
X. Nam Thái A 91812
X. Đông Thái 91813
X. Đông Yên 91814
BCP. An Biên 91850
BC. Thứ 7 91851

Mã Zip các bưu cục huyện An Minh

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện An Minh 91900
Huyện ủy 91901
Hội đồng nhân dân 91902
Ủy ban nhân dân 91903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 91904
TT. Thứ Mười Một 91906
X. Đông Thạnh 91907
X. Đông Hòa 91908
X. Thuận Hoà 91909
X. Tân Thạnh 91910
X. Đông Hưng A 91911
X. Vân Khánh Đông 91912
X. Vân Khánh 91913
X. Vân Khánh Tây 91914
X. Đông Hưng B 91915
X. Đông Hưng 91916
BCP. An Minh 91950

Mã bưu điện các bưu cục huyện U Minh Thượng

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện U Minh Thượng 92000
Huyện ủy 92001
Hội đồng nhân dân 92002
Ủy ban nhân dân 92003
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 92004
X. An Minh Bắc 92006
X. Minh Thuận 92007
X. Vĩnh Hòa 92008
X. Hoà Chánh 92009
X. Thạnh Yên 92010
X. Thạnh Yên A 92011
BCP. U Minh Thượng 92050

Mã bưu chính huyện Vĩnh Thuận

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Vĩnh Thuận 92100
Huyện ủy 92101
Hội đồng nhân dân 92102
Ủy ban nhân dân 92103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 92104
TT. Vĩnh Thuận 92106
X. Phong Đông 92107
X. Vĩnh Bình Nam 92108
X. Vĩnh Bình Bắc 92109
X. Bình Minh 92110
X. Tân Thuận 92111
X. Vĩnh Thuận 92112
X. Vĩnh Phong 92113
BCP. Vĩnh Thuận 92150
BĐVHX Ba Đình 92151
BĐVHX Bình Minh 92152
BĐVHX Đập Đá 92153

Mã bưu điện huyện Gò Quao

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Gò Quao 92200
Huyện ủy 92201
Hội đồng nhân dân 92202
Ủy ban nhân dân 92203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 92204
TT. Gò Quao 92206
X. Vĩnh Hòa Hưng Nam 92207
X. Vĩnh Hòa Hưng Bắc 92208
X. Định An 92209
X. Định Hòa 92210
X. Thới Quản 92211
X. Thủy Liễu 92212
X. Vĩnh Phước A 92213
X. Vĩnh Phước B 92214
X. Vĩnh Thắng 92215
X. Vĩnh Tuy 92216
BCP. Gò Quao 92250
BĐVHX Thới An 92251

Mã bưu điện các bưu cục huyện Giồng Riềng

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Giồng Riềng 92300
Huyện ủy 92301
Hội đồng nhân dân 92302
Ủy ban nhân dân 92303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 92304
TT. Giồng Riềng 92306
X. Ngọc Thành 92307
X. Thạnh Hưng 92308
X. Thạnh Bình 92309
X. Thạnh Hòa 92310
X. Bàn Tân Định 92311
X. Bàn Thạch 92312
X. Long Thạnh 92313
X. Vĩnh Thạnh 92314
X. Vĩnh Phú 92315
X. Hòa Thuận 92316
X. Ngọc Chúc 92317
X. Ngọc Hoà 92318
X. Hoà An 92319
X. Hòa Hưng 92320
X. Hoà Lợi 92321
X. Ngọc Thuận 92322
X. Thạnh Lộc 92323
X. Thạnh Phước 92324
BCP. Giồng Riềng 92350
BC. Long Thạnh 92351

Mã bưu chính huyện Kiên Hải

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Kiên Hải 92400
Huyện ủy 92401
Hội đồng nhân dân 92402
Ủy ban nhân dân 92403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 92404
X. Hòn Tre 92406
X. Lại Sơn 92407
X. An Sơn 92408
X. Nam Du 92409
BCP. Kiên Hải 92450
BC. Bãi Nhà A 92451
BC. An Sơn 92452
BC. Hòn Ngang 92453

Mã bưu điện thành phố Phú Quốc

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Phú Quốc 92500
Huyện ủy 92501
Hội đồng nhân dân 92502
Ủy ban nhân dân 92503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 92504
TT. Dương Đông 92506
X. Cửa Dương 92507
X. Cửa Cạn 92508
X. Dương Tơ 92509
X. Hàm Ninh 92510
X. Bãi Thơm 92511
X. Gành Dầu 92512
TT. An Thới 92513
X. Hòn Thơm 92514
X. Thổ Châu 92515
BCP. Phú Quốc 92550
BC. Gành Dầu 92551
BC. An Thới 92552
BC. Hòn Thơm 92553
BC. Thổ Châu 92554
BĐVHX Ông Lang 92555
BĐVHX Bến Tràm 92556
BĐVHX Suối Lớn 92557
BĐVHX Bãi Bổn 92558
BĐVHX Bãi Vòng 92559
BĐVHX Cây Sao 92560
BĐVHX Rạch Tràm 92561
BĐVHX Xà Lực 92562

Trên đây là danh sách mã bưu điện tỉnh Kiên Giang tại 3 thành phố và 11 huyện. Mong rằng với những thông tin này bạn sẽ dễ dàng gửi nhận hàng hóa đến Kiên Giang. Đừng quên truy cập top10vietnam.net thường xuyên để cập nhật nhiều tin tức hữu ích nhé.