Kiến thức

Mã bưu điện Hưng Yên – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Hưng Yên

Từ năm 2018, mã bưu chính các tỉnh/thành phố tại Việt Nam đều được đổi từ 6 số sang 5 số. Cụ thể, mã bưu điện Hưng Yên sẽ được đổi thành 17000. Mã bưu chính, mã bưu điện, mã Zip/Postal code được ra đời nhằm hỗ trợ cho việc giao nhận hàng hóa nhanh […]
239

Từ năm 2018, mã bưu chính các tỉnh/thành phố tại Việt Nam đều được đổi từ 6 số sang 5 số. Cụ thể, mã bưu điện Hưng Yên sẽ được đổi thành 17000. Mã bưu chính, mã bưu điện, mã Zip/Postal code được ra đời nhằm hỗ trợ cho việc giao nhận hàng hóa nhanh chóng, và dễ dàng hơn. Vì thế mã số bưu chính tại mỗi bưu cục của Hưng Yên hoàn toàn khác nhau. Mã Postal Code bưu cục tại Hưng Yên bắt đầu từ 17000 – 17954.

>>> Cập nhật mới: Mã Zip Code tại Hòa Bình

Hiện nay, tại Hưng Yên bao gồm 10 huyện trong đó có 1 thành phố, bao gồm: thành phố Hưng Yên, huyện Tiên Lữ, huyện Phù Cữ, huyện Ân Thi, huyện Mỹ Hào, huyện Văn Lâm, huyện Văn Giang, huyện Yên Mỹ, huyện Khoái Châu, huyện Kim Động. Thông tin cập nhật mới nhất về mã Postal Code các bưu cục tại tỉnh Hưng Yên sẽ được top10vietnam.net gửi đến ngay sau đây.

Mã bưu điện Hưng Yên - Zip Code/ Postal Code các bưu cục ở Hưng Yên
Cập nhật mới nhất mã các bưu cục tại Hưng Yên

Cập nhật mới nhất mã các bưu cục tại tỉnh Hưng Yên, mã bưu điện Hưng Yên

Hưng Yên là một tỉnh thuộc vùng đồng bằng Sông Hồng, mã bưu điện chung của Hưng Yên được quy định là 17000. Tuy nhiên, để quá trình gửi và nhận thư nhanh chóng hơn mỗi bưu cục của Hưng Yên được gán mã khác nhau và là duy nhất. Do đó, quá trình ghi nhận mã bưu điện khi giao nhận hàng hóa bạn cần lưu ý tránh ghi nhầm nhé!

>>> Đừng bỏ qua: Mã bưu điện Đắk Lắk

Mã bưu điện của các trung tâm hành chính Hưng Yên

1BC. Trung tâm tỉnh Hưng Yên17000
2Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy17001
3Ban Tổ chức tỉnh ủy17002
4Ban Tuyên giáo tỉnh ủy17003
5Ban Dân vận tỉnh ủy17004
6Ban Nội chính tỉnh ủy17005
7Đảng ủy khối cơ quan17009
8Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy17010
9Đảng ủy khối doanh nghiệp17011
10Báo Hưng Yên17016
11Hội đồng nhân dân17021
12Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội17030
13Tòa án nhân dân tỉnh17035
14Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh17036
15Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân17040
16Sở Công Thương17041
17Sở Kế hoạch và Đầu tư17042
18Sở Lao động – Thương binh và Xã hội17043
19Sở Tài chính17045
20Sở Thông tin và Truyền thông17046
21Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch17047
22Công an tỉnh17049
23Sở Nội vụ17051
24Sở Tư pháp17052
25Sở Giáo dục và Đào tạo17053
26Sở Giao thông vận tải17054
27Sở Khoa học và Công nghệ17055
28Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn17056
29Sở Tài nguyên và Môi trường17057
30Sở Xây dựng17058
31Sở Y tế17060
32Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh17061
33Ban Dân tộc17062
34Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh17063
35Thanh tra tỉnh17064
36Trường chính trị tỉnh17065
37Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam17066
38Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh17067
39Bảo hiểm xã hội tỉnh17070
40Cục Thuế17078
41Cục Hải quan17079
42Cục Thống kê17080
43Kho bạc Nhà nước tỉnh17081
44Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật17085
45Liên hiệp các tổ chức hữu nghị17086
46Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật17087
47Liên đoàn Lao động tỉnh17088
48Hội Nông dân tỉnh17089
49Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh17090
50Tỉnh Đoàn17091
51Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh17092
52Hội Cựu chiến binh tỉnh17093

Mã bưu điện thành phố Hưng Yên

1BC. Trung tâm thành phố Hưng Yên17100
2Thành ủy17101
3Hội đồng nhân dân17102
4Ủy ban nhân dân17103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc17104
6P. Hiến Nam17106
7P. An Tảo17107
8P. Lam Sơn17108
9P. Lê Lợi17109
10P. Hồng Châu17110
11P. Minh Khai17111
12P. Quang Trung17112
13X. Bảo Khê17113
14X. Trung Nghĩa17114
15X. Liên Phương17115
16X. Hồng Nam17116
17X. Quảng Châu17117
18X. Phú Cường17118
19X. Hùng Cường17119
20X. Phương Chiểu17120
21X. Tân Hưng17121
22X. Hoàng Hanh17122
23BCP. Hưng Yên17150
24BC. Chợ Gạo17151
25BC. Lê Lợi17152
26BC. Phố Hiến17153
27BC. Dốc Lã17154
28BC. Trung Nghĩa17155
29BC. Hệ 1 Hưng Yên17199

>>> Xem ngay: Mã các bưu cục tại Bắc Ninh

Mã Zip Code huyện Tiên Lữ tỉnh Hưng Yên

1BC. Trung tâm huyện Tiên Lữ17200
2Huyện ủy17201
3Hội đồng nhân dân17202
4Ủy ban nhân dân17203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc17204
6TT. Vương17206
7X. Hưng Đạo17207
8X. Ngô Quyền17208
9X. Nhật Tân17209
10X. Dị Chế17210
11X. Lệ Xá17211
12X. An Viên17212
13X. Đức Thắng17213
14X. Trung Dũng17214
15X. Hải Triều17215
16X. Thủ Sỹ17216
17X. Thiện Phiến17217
18X. Thụy Lôi17218
19X. Cương Chính17219
20X. Minh Phương17220
21BCP. Tiên Lữ17250
22BC. Ba Hàng17251
23BC. Thụy Lôi17252

Mã các bưu cục huyện Phù Cù – Hưng Yên

1BC. Trung tâm huyện Phù Cừ17300
2Huyện ủy17301
3Hội đồng nhân dân17302
4Ủy ban nhân dân17303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc17304
6TT. Trần Cao17306
7X. Minh Tân17307
8X. Phan Sào Nam17308
9X. Quang Hưng17309
10X. Minh Hoàng17310
11X. Đoàn Đào17311
12X. Tống Phan17312
13X. Đình Cao17313
14X. Nhật Quang17314
15X. Tiền Tiến17315
16X. Tam Đa17316
17X. Minh Tiến17317
18X. Nguyên Hòa17318
19X. Tống Trân17319
20BCP. Phù Cừ17350
21BC. Cầu Cáp17351
22BC. Đình Cao17352
23BC. La Tiến17353

Mã các bưu cục huyện Ân Thi – Hưng Yên

1BC. Trung tâm huyện Ân Thi17400
2Huyện ủy17401
3Hội đồng nhân dân17402
4Ủy ban nhân dân17403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc17404
6TT. Ân Thi17406
7X. Phù Ủng17407
8X. Bắc Sơn17408
9X. Bãi Sậy17409
10X. Đào Dương17410
11X. Tân Phúc17411
12X. Vân Du17412
13X. Quang Vinh17413
14X. Xuân Trúc17414
15X. Hoàng Hoa Thám17415
16X. Quảng Lãng17416
17X. Văn Nhuệ17417
18X. Đặng Lễ17418
19X. Cẩm Ninh17419
20X. Nguyễn Trãi17420
21X. Đa Lộc17421
22X. Hồ Tùng Mậu17422
23X. Tiền Phong17423
24X. Hồng Vân17424
25X. Hồng Quang17425
26X. Hạ Lễ17426
27BCP. Ân Thi17450
28BC. Tân Phúc17451
29BC. Đa Lộc17452
30BC. Chợ Thi17453

Mã bưu điện huyện Mỹ Hào – Hưng Yên

1BC. Trung tâm huyện Mỹ Hào17500
2Huyện ủy17501
3Hội đồng nhân dân17502
4Ủy ban nhân dân17503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc17504
6TT. Bần Yên Nhân17506
7X. Phan Đình Phùng17507
8X. Cẩm Xá17508
9X. Dương Quang17509
10X. Hòa Phong17510
11X. Nhân Hòa17511
12X. Dị Sử17512
13X. Bạch Sam17513
14X. Minh Đức17514
15X. Phùng Chí Kiên17515
16X. Xuân Dục17516
17X. Ngọc Lâm17517
18X. Hưng Long17518
19BCP. Mỹ Hào17550
20BC. Bần17551
21BC. Chợ Thứa17552
22BC. Khu Công Nghiệp17553
23BC. Bạch Sam17554

Mã bưu điện huyện Văn Lâm tỉnh Hưng Yên

1BC. Trung tâm huyện Văn Lâm17600
2Huyện ủy17601
3Hội đồng nhân dân17602
4Ủy ban nhân dân17603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc17604
6TT. Như Quỳnh17606
7X. Lạc Đạo17607
8X. Chỉ Đạo17608
9X. Đại Đồng17609
10X. Việt Hưng17610
11X. Tân Quang17611
12X. Đình Dù17612
13X. Minh Hải17613
14X. Lương Tài17614
15X. Trưng Trắc17615
16X. Lạc Hồng17616
17BCP. Văn Lâm17625
18BC. KHL-TMĐT Văn Lâm17626
19BC. Như Quỳnh17627
20BC. Lạc Đạo17628
21BC. Đại Đồng17629
22BC. Trưng Trắc17630

Mã Zip Code huyện Văn Giang – Hưng Yên

1BC. Trung tâm huyện Văn Giang17650
2Huyện ủy17651
3Hội đồng nhân dân17652
4Ủy ban nhân dân17653
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc17654
6TT. Văn Giang17656
7X. Xuân Quan17657
8X. Cửu Cao17658
9X. Phụng Công17659
10X. Nghĩa Trụ17660
11X. Long Hưng17661
12X. Vĩnh Khúc17662
13X. Liên Nghĩa17663
14X. Tân Tiến17664
15X. Thắng Lợi17665
16X. Mễ Sở17666
17BCP. Văn Giang17675
18BC. Văn Phúc17676
19BC. Long Hưng17677
20BC. Mễ Sở17678

Mã bưu cục tại huyện Yên Mỹ tỉnh Hưng Yên

1BC. Trung tâm huyện Yên Mỹ17700
2Huyện ủy17701
3Hội đồng nhân dân17702
4Ủy ban nhân dân17703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc17704
6TT. Yên Mỹ17706
7X. Giai Phạm17707
8X. Nghĩa Hiệp17708
9X. Đồng Than17709
10X. Ngọc Long17710
11X. Liêu Xá17711
12X. Hoàn Long17712
13X. Tân Lập17713
14X. Thanh Long17714
15X. Yên Phú17715
16X. Việt Cường17716
17X. Trung Hòa17717
18X. Yên Hòa17718
19X. Minh Châu17719
20X. Trung Hưng17720
21X. Lý Thường Kiệt17721
22X. Tân Việt17722
23BCP. Yên Mỹ17750
24BC. Trai Trang17751
25BC. Từ Hồ17752
26BC. Minh Châu17753

Mã Zip/Postal Code các bưu cục huyện Khoái Châu – Hưng Yên

1BC. Trung tâm huyện Khoái Châu17800
2Huyện ủy17801
3Hội đồng nhân dân17802
4Ủy ban nhân dân17803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc17804
6TT. Khoái Châu17806
7X. Đông Tảo17807
8X. Bình Minh17808
9X. Dạ Trạch17809
10X. Hàm Tử17810
11X. Ông Đình17811
12X. Tân Dân17812
13X. Tứ Dân17813
14X. An Vĩ17814
15X. Đông Kết17815
16X. Bình Kiều17816
17X. Dân Tiến17817
18X. Đồng Tiến17818
19X. Hồng Tiến17819
20X. Tân Châu17820
21X. Liên Khê17821
22X. Phùng Hưng17822
23X. Việt Hòa17823
24X. Đông Ninh17824
25X. Đại Tập17825
26X. Chí Tân17826
27X. Đại Hưng17827
28X. Thuần Hưng17828
29X. Thành Công17829
30X. Nhuế Dương17830
31BCP. Khoái Châu17850
32BC. Đông Tảo17851
33BC. Đông Kết17852
34BC. Bô Thời17853
35BC. Tân Châu17854
36BC. Đại Hưng17855
37BC. Thuần Hưng17856

Mã Zip Code tại huyện Kim Động – Hưng Yên

1BC. Trung tâm huyện Kim Động17900
2Huyện ủy17901
3Hội đồng nhân dân17902
4Ủy ban nhân dân17903
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc17904
6TT. Lương Bằng17906
7X. Nghĩa Dân17907
8X. Toàn Thắng17908
9X. Vĩnh Xá17909
10X. Phạm Ngũ Lão17910
11X. Thọ Vinh17911
12X. Đồng Thanh17912
13X. Song Mai17913
14X. Chính Nghĩa17914
15X. Nhân La17915
16X. Phú Thịnh17916
17X. Mai Động17917
18X. Đức Hợp17918
19X. Hùng An17919
20X. Ngọc Thanh17920
21X. Vũ Xá17921
22X. Hiệp Cường17922
23BCP. Kim Động17950
24BC. Trương Xá17951
25BC. Thọ Vinh17952
26BC. Đức Hợp17953
27BĐVHX Vân Nghệ17954

>>> Đừng bỏ qua: Mã bưu điện tại tỉnh Hậu Giang

Thông tin cập nhật mới các mã bưu điện Hưng Yên, mã Zip/Postal Code các bưu cục tại tỉnh Hưng Yên đã được gửi đến bạn trong bài viết trên đây. Đừng quên thường xuyên truy cập vào top10vietnam.net để cập nhật thường xuyên các mã bưu điện của các tỉnh/thành phố tại Việt Nam nhé!

Kiến thức

Mã bưu điện Hòa Bình – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Hòa Bình

 Mã bưu điện là một thành tố không thể thiếu trong địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính, mã bưu điện Việt Nam nói chung và mã bưu điện Hòa Bình nói riêng đều giữ một vai trò cực kỳ quan trọng. Với những ai đang có nhu cầu gửi bưu phẩm, thư, […]
95

 Mã bưu điện là một thành tố không thể thiếu trong địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính, mã bưu điện Việt Nam nói chung và mã bưu điện Hòa Bình nói riêng đều giữ một vai trò cực kỳ quan trọng. Với những ai đang có nhu cầu gửi bưu phẩm, thư, hàng hóa đến tỉnh Hòa Bình thì việc tìm hiểu mã Zip Code, Postal Code các bưu cục tỉnh Hòa Bình sẽ giúp bạn định danh chính xác từ đó hàng hóa được gửi nhanh chóng hơn, thuận lợi hơn.

>> Xem ngay: Mã bưu điện Hậu Giang – Zip Code/ Postal Code tỉnh Hậu Giang

Mã bưu điện Hòa Bình hay còn gọi là mã bưu chính Hòa Bình được liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu gán mã 36000. Theo đó, mỗi đơn vị hành chính trực thuộc cấp huyện của Hòa Bình sẽ chia thành mã bưu chính các bưu cục khác nhau. Ngay bây giờ hãy cùng tìm hiểu đầy đủ các mã bưu cục tại Hòa Bình nhé.

Mã bưu điện Hòa Bình - Zip Code/ Postal Code các bưu cục ở Hòa Bình
Mã bưu điện Hòa Bình – Zip Code/ Postal Code các bưu cục ở Hòa Bình

Cập nhật mã bưu điện Hòa Bình mới nhất với 5 ký tự

Mã bưu chính tỉnh Hòa Bình được gán từ 36000 – 36952 được phân đều cho 1 thành phố và 9 huyện của tỉnh này. Zip code/ Postal Code bưu cục tỉnh Hòa Bình có ý nghĩa các ký tự như sau:

  • Một (01) ký tự đầu tiên xác định mã vùng, Việt Nam được chia thành 10 vùng (đánh số từ 0-9).
  • Hai (02) ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba (03) hoặc bốn (04) ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm (05) ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

Mã bưu chính các bưu cục trung tâm tỉnh Hòa Bình

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Hòa Bình 36000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 36001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 36002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 36003
Ban Dân vận tỉnh ủy 36004
Ban Nội chính tỉnh ủy 36005
Đảng ủy khối cơ quan 36009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 36010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 36011
Báo Hòa Bình 36016
Hội đồng nhân dân 36021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 36030
Tòa án nhân dân tỉnh 36035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 36036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 36040
Sở Công Thương 36041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 36042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 36043
Sở Ngoại vụ 36044
Sở Tài chính 36045
Sở Thông tin và Truyền thông 36046
Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch 36047
Công an tỉnh 36049
Sở Nội vụ 36051
Sở Tư pháp 36052
Sở Giáo dục và Đào tạo 36053
Sở Giao thông vận tải 36054
Sở Khoa học và Công nghệ 36055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 36056
Sở Tài nguyên và Môi trường 36057
Sở Xây dựng 36058
Sở Y tế 36060
Bộ chỉ huy Quân sự 36061
Ban Dân tộc 36062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 36063
Thanh tra tỉnh 36064
Trường chính trị tỉnh 36065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 36066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 36067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 36070
Cục Thuế 36078
Cục Hải quan 36079
Cục Thống kê 36080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 36081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 36085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 36086
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 36087
Liên đoàn Lao động tỉnh 36088
Hội Nông dân tỉnh 36089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 36090
Tỉnh Đoàn 36091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 36092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 36093

Mã bưu chính thành phố Hòa Bình

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Hòa Bình 36100
Thành ủy 36101
Hội đồng nhân dân 36102
Ủy ban nhân dân 36103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 36104
P. Phương Lâm 36106
X. Sủ Ngòi 36107
P. Đồng Tiến 36108
X. Trung Minh 36109
P. Thịnh Lang 36110
P. Tân Hòa 36111
X. Yên Mông 36112
X. Hoà Bình 36113
P. Hữu Nghị 36114
P. Tân Thịnh 36115
X. Thái Thịnh 36116
P. Thái Bình 36117
X. Thống Nhất 36118
P. Chăm Mát 36119
X. Dân Chủ 36120
BCP. Hòa Bình 36150
BC. Phương Lâm 36151
BC. Đồng Tiến 36152
BC. Tân Hòa 36153
BC. Tân Thịnh 36154
BC. Phố Chăm 36155
BC. HCC Hòa Bình 36198
BC. Hệ 1 Hòa Bình 36199

Zip Code các bưu cục huyện Kỳ Sơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Kỳ Sơn 36200
Huyện ủy 36201
Hội đồng nhân dân 36202
Ủy ban nhân dân 36203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 36204
TT. Kỳ Sơn 36206
X. Dân Hạ 36207
X. Mông Hóa 36208
X. Dân Hòa 36209
X. Phúc Tiến 36210
X. Yên Quang 36211
X. Phú Minh 36212
X. Hợp Thịnh 36213
X. Hợp Thành 36214
X. Độc Lập 36215
BCP. Kỳ Sơn 36230
BC. Bãi Nai 36231

Postal Code các bưu cục huyện Lương Sơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Lương Sơn 36250
Huyện ủy 36251
Hội đồng nhân dân 36252
Ủy ban nhân dân 36253
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 36254
TT. Lương Sơn 36256
X. Hòa Sơn 36257
X. Lâm Sơn 36258
X. Trường Sơn 36259
X. Cao Răm 36260
X. Tân Vinh 36261
X. Nhuận Trạch 36262
X. Cư Yên 36263
X. Hợp Hòa 36264
X. Tiến Sơn 36265
X. Tân Thành 36266
X. Hợp Châu 36267
X. Long Sơn 36268
X. Hợp Thanh 36269
X. Thanh Lương 36270
X. Cao Thắng 36271
X. Cao Dương 36272
X. Trung Sơn 36273
X. Thành Lập 36274
X. Liên Sơn 36275
BCP. Lương Sơn 36285
BC. Bãi Lạng 36286
BC. Chợ Bến 36287

Mã bưu chính huyện Đà Bắc

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Đà Bắc 36300
Huyện ủy 36301
Hội đồng nhân dân 36302
Ủy ban nhân dân 36303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 36304
TT. Đà Bắc 36306
X. Hào Lý 36307
X. Tu Lý 36308
X. Tân Minh 36309
X. Tân Pheo 36310
X. Giáp Đắt 36311
X. Suối Nánh 36312
X. Đồng Nghê 36313
X. Mường Tuổng 36314
X. Mường Chiềng 36315
X. Đồng Chum 36316
X. Đồng Ruộng 36317
X. Đoàn Kết 36318
X. Trung Thành 36319
X. Yên Hòa 36320
X. Tiền Phong 36321
X. Cao Sơn 36322
X. Vầy Nưa 36323
X. Hiền Lương 36324
X. Toàn Sơn 36325
BCP. Đà Bắc 36350

Zip Code huyện Mai Châu

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Mai Châu 36400
Huyện ủy 36401
Hội đồng nhân dân 36402
Ủy ban nhân dân 36403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 36404
TT. Mai Châu 36406
X. Tòng Đậu 36407
X. Ba Khan 36408
X. Tân Mai 36409
X. Tân Dân 36410
X. Phúc Sạn 36411
X. Đồng Bảng 36412
X. Tân Sơn 36413
X. Pà Cò 36414
X. Hang Kia 36415
X. Cun Pheo 36416
X. Piềng Vế 36417
X. Bao La 36418
X. Nà Mèo 36419
X. Nà Phòn 36420
X. Săm Khòe 36421
X. Mai Hịch 36422
X. Mai Hạ 36423
X. Chiềng Châu 36424
X. Vạn Mai 36425
X. Pù Pin 36426
X. Noong Luông 36427
X. Thung Khe 36428
BCP. Mai Châu 36450

>> Cập nhật ngay: Mã bưu điện tỉnh Hải Dương

Postal Code huyện Cao Phong

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Cao Phong 36500
Huyện ủy 36501
Hội đồng nhân dân 36502
Ủy ban nhân dân 36503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 36504
TT. Cao Phong 36506
X. Đông Phong 36507
X. Thu Phong 36508
X. Bắc Phong 36509
X. Bình Thanh 36510
X. Thung Nai 36511
X. Tây Phong 36512
X. Tân Phong 36513
X. Dũng Phong 36514
X. Nam Phong 36515
X. Yên Lập 36516
X. Yên Thượng 36517
X. Xuân Phong 36518
BCP. Cao Phong 36530
BC. Nông Trường Cao Phong 36531

Mã bưu điện huyện Tân Lạc

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Tân Lạc 36550
Huyện ủy 36551
Hội đồng nhân dân 36552
Ủy ban nhân dân 36553
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 36554
TT. Mường Khến 36556
X. Quy Hậu 36557
X. Mỹ Hòa 36558
X. Trung Hòa 36559
X. Ngòi Hoa 36560
X. Phú Vinh 36561
X. Phú Cường 36562
X. Phong Phú 36563
X. Địch Giáo 36564
X. Tuân Lộ 36565
X. Quy Mỹ 36566
X. Quyết Chiến 36567
X. Bắc Sơn 36568
X. Lũng Vân 36569
X. Nam Sơn 36570
X. Do Nhân 36571
X. Lỗ Sơn 36572
X. Ngổ Luông 36573
X. Gia Mô 36574
X. Ngọc Mỹ 36575
X. Đông Lai 36576
X. Thanh Hối 36577
X. Tử Nê 36578
X. Mãn Đức 36579
BCP. Tân Lạc 36585
BC. Chợ Lồ 36586

Mã bưu chính các bưu cục huyện Lạc Sơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Lạc Sơn 36600
Huyện ủy 36601
Hội đồng nhân dân 36602
Ủy ban nhân dân 36603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 36604
TT. Vụ Bản 36606
X. Yên Phú 36607
X. Bình Hẻm 36608
X. Văn Nghĩa 36609
X. Mỹ Thành 36610
X. Quý Hòa 36611
X. Miền Đồi 36612
X. Tuân Đạo 36613
X. Tân Lập 36614
X. Nhân Nghĩa 36615
X. Văn Sơn 36616
X. Xuất Hóa 36617
X. Thượng Cốc 36618
X. Phúc Tuy 36619
X. Phú Lương 36620
X. Chí Thiện 36621
X. Định Cư 36622
X. Chí Đạo 36623
X. Ngọc Sơn 36624
X. Tự Do 36625
X. Ngọc Lâu 36626
X. Hương Nhượng 36627
X. Liên Vũ 36628
X. Bình Cảng 36629
X. Bình Chân 36630
X. Vũ Lâm 36631
X. Tân Mỹ 36632
X. Ân Nghĩa 36633
X. Yên Nghiệp 36634
BCP. Lạc Sơn 36650
BC. Lâm Hóa 36651

Mã bưu chính các bưu cục huyện Yên Thủy

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Yên Thủy 36700
Huyện ủy 36701
Hội đồng nhân dân 36702
Ủy ban nhân dân 36703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 36704
TT. Hàng Trạm 36706
X. Yên Lạc 36707
X. Hữu Lợi 36708
X. Bảo Hiệu 36709
X. Lạc Hưng 36710
X. Lạc Lương 36711
X. Lạc Sỹ 36712
X. Đa Phúc 36713
X. Lạc Thịnh 36714
X. Phú Lai 36715
X. Yên Trị 36716
X. Ngọc Lương 36717
X. Đoàn Kết 36718
BCP. Yên Thủy 36750
BC. Đồn Dương 36751

Zip Code/Postal Code huyện Lạc Thủy

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Lạc Thủy 36800
Huyện ủy 36801
Hội đồng nhân dân 36802
Ủy ban nhân dân 36803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 36804
TT. Chi Nê 36806
X. Lạc Long 36807
X. Cố Nghĩa 36808
X. Phú Lão 36809
X. Phú Thành 36810
TT. Thanh Hà 36811
X. Thanh Nông 36812
X. Hưng Thi 36813
X. Đồng Môn 36814
X. Liên Hòa 36815
X. Khoan Dụ 36816
X. An Lạc 36817
X. An Bình 36818
X. Yên Bồng 36819
X. Đồng Tâm 36820
BCP. Lạc Thủy 36850
BC. Ba Hàng Đồi 36851

Mã bưu điện các bưu cục huyện Kim Bôi

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Kim Bôi 36900
Huyện ủy 36901
Hội đồng nhân dân 36902
Ủy ban nhân dân 36903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 36904
TT. Bo 36906
X. Kim Bình 36907
X. Trung Bì 36908
X. Lập Chiệng 36909
X. Nật Sơn 36910
X. Hùng Tiến 36911
X. Bắc Sơn 36912
X. Bình Sơn 36913
X. Đú Sáng 36914
X. Tú Sơn 36915
X. Vĩnh Tiến 36916
X. Sơn Thủy 36917
X. Thượng Bì 36918
X. Hạ Bì 36919
X. Vĩnh Đồng 36920
X. Đông Bắc 36921
X. Thượng Tiến 36922
X. Hợp Đồng 36923
X. Kim Tiến 36924
X. Kim Bôi 36925
X. Kim Truy 36926
X. Cuối Hạ 36927
X. Nuông Dăm 36928
X. Mi Hòa 36929
X. Sào Báy 36930
X. Nam Thượng 36931
X. Hợp Kim 36932
X. Kim Sơn 36933
BCP. Kim Bôi 36950
BC. Bãi Chạo 36951
BC. Nam Thượng 36952

Vừa rồi là danh sách các mã bưu điện Hòa Bình tại 1 thành phố và 9 huyện. Mong rằng với những thông tin trên bạn sẽ dễ dàng thực hiện việc chuyển hàng hóa, bưu phẩm hay gửi thư đến Hòa Bình nhanh chóng hơn, thuận tiện hơn. Hãy truy cập top10vietnam.net thường xuyên để cập nhật các mã bưu điện các tỉnh thành của Việt Nam nhé.