Kiến thức

Mã bưu điện Hải Dương – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Hải Dương

Theo cập nhật mới nhất về mã các bưu điện của Việt Nam, mã bưu điện Hải Dương là 03000. Nếu như trước đây, mã bưu điện các bưu chính tại Việt Nam 6 số thì nay mã bưu cục đã được điều chỉnh chỉ còn 5 số. Vì thế mã Zip/Posta Code các bưu […]
62

Theo cập nhật mới nhất về mã các bưu điện của Việt Nam, mã bưu điện Hải Dương là 03000. Nếu như trước đây, mã bưu điện các bưu chính tại Việt Nam 6 số thì nay mã bưu cục đã được điều chỉnh chỉ còn 5 số. Vì thế mã Zip/Posta Code các bưu cục tại Hải Dương cũng được cập nhật lại toàn bộ. Do đó, để quá trình vận chuyển hàng hóa nhanh chóng hơn và tránh trường hợp thất lạc thì bạn cần nắm rõ mã các bưu chính tại Hải Dương theo quy định mới nhất hiện nay.

>>> Cập nhật đầy đủ: Các mã bưu cục tại Hà Tĩnh

Tính đến thời điểm hiện tại, Hải Dương bao gồm 1 thành phố và 11 huyện khác nhau. Mỗi huyện sở hữu các bưu cục giao nhận hàng để chuyển phát hàng hóa, vận chuyển hàng hóa đến tay khách hàng dễ dàng hơn. Hãy cùng Top10vietnam.net điểm qua danh sách các mã bưu điện tại Hải Dương trong bài viết sau đây nhé.

Mã bưu điện Hải Dương, mã các bưu cục tại Hải Dương
Cập nhật mới mã bưu điện Hải Dương 2021

Danh sách các mã bưu điện Hải Dương, mã các bưu cục tại tỉnh Hải Dương

Tương tự như mã bưu điện tại Việt Nam, mã bưu chính của Hải Dương có cấu trúc bao gồm 5 chữ số khác nhau, trong đó:

  • 2 ký tự đầu tiên nhằm để xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
  • 3 và 4 ký tự đầu tiên sẽ giúp xác định tên quận/huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • 5 ký tự sẽ giúp bạn xác định rõ được đối tượng gán mã bưu chính quốc gia.

>>> Thông tin thêm: Mã Zip/Postal Code tỉnh Điện Biên

Thông tin cập nhật mới nhất về mã Zip/Postal Code các bưu cục tại Hải Dương sẽ gửi đến bạn ngay sau đây:

Mã bưu điện thành phố Hải Dương

1BC. Trung tâm thành phố Hải Dương03100
2Thành ủy03101
3Hội đồng nhân dân03102
4Ủy ban nhân dân03103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc03104
6P. Trần Phú03106
7P. Quang Trung03107
8P. Nguyễn Trãi03108
9P. Bình Hàn03109
10P. Phạm Ngũ Lão03110
11P. Trần Hưng Đạo03111
12P. Lê Thanh Nghị03112
13P. Hải Tân03113
14P. Ngọc Châu03114
15P. Nhị Châu03115
16P. Cẩm Thượng03116
17P. Thanh Bình03117
18P. Tân Bình03118
19P. Thạch Khôi03119
20X. Tân Hưng03120
21X. Nam Đồng03121
22P. Ái Quốc03122
23X. An Châu03123
24X. Thượng Đạt03124
25P. Việt Hòa03125
26P. Tứ Minh03126
27BCP. Hải Dương03150
28BC. TMĐT Hải Dương03151
29BC. Hải Tân03152
30BC. Ngọc Châu03153
31BC. Thanh Bình03154
32BC. Tiền Trung03155
33BC. Hệ 1 Hải Dương03199

Mã bưu điện huyện Thanh Hà – Hải Dương

1BC. Trung tâm huyện Thanh Hà03200
2Huyện ủy03201
3Hội đồng nhân dân03202
4Ủy ban nhân dân03203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc03204
6TT. Thanh Hà03206
7X. Thanh Xá03207
8X. Thanh Xuân03208
9X. Liên Mạc03209
10X. Thanh Lang03210
11X. Thanh An03211
12X. Cẩm Chế03212
13X. Việt Hồng03213
14X. Tân Việt03214
15X. Hồng Lạc03215
16X. Quyết Thắng03216
17X. Tiền Tiến03217
18X. Thanh Hải03218
19X. Tân An03219
20X. Thanh Khê03220
21X. An Lương03221
22X. Phượng Hoàng03222
23X. Thanh Sơn03223
24X. Thanh Thủy03224
25X. Trường Thành03225
26X. Thanh Hồng03226
27X. Vĩnh Lập03227
28X. Thanh Cường03228
29X. Thanh Bính03229
30X. Hợp Đức03230
31BCP. Thanh Hà03250
32BC. Chợ Cháy03251
33BC. Chợ Hệ03252

Mã bưu điện huyện Kim Thành – Tỉnh Hải Dương

1BC. Trung tâm huyện Kim Thành03300
2Huyện ủy03301
3Hội đồng nhân dân03302
4Ủy ban nhân dân03303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc03304
6TT. Phú Thái03306
7X. Phúc Thành A03307
8X. Kim Xuyên03308
9X. Việt Hưng03309
10X. Tuấn Hưng03310
11X. Thượng Vũ03311
12X. Lai Vu03312
13X. Cộng Hòa03313
14X. Cổ Dũng03314
15X. Ngũ Phúc03315
16X. Kim Đính03316
17X. Bình Dân03317
18X. Liên Hòa03318
19X. Đại Đức03319
20X. Tam Kỳ03320
21X. Đồng Gia03321
22X. Cẩm La03322
23X. Kim Tân03323
24X. Kim Khê03324
25X. Kim Anh03325
26X. Kim Lương03326
27BCP. Kim Thành03350
28BC. Lai Khê03351
29BC. Đồng Gia03352

Mã bưu điện huyện Kinh Môn Hải Dương

1BC. Trung tâm huyện Kinh Môn03400
2Huyện ủy03401
3Hội đồng nhân dân03402
4Ủy ban nhân dân03403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc03404
6TT. Kinh Môn03406
7TT. Phú Thứ03407
8TT. Minh Tân03408
9X. Tân Dân03409
10X. Duy Tân03410
11X. Hoành Sơn03411
12X. Thất Hùng03412
13X. Bạch Đằng03413
14X. Lê Ninh03414
15X. Phúc Thành B03415
16X. Quang Trung03416
17X. Thăng Long03417
18X. Lạc Long03418
19X. Hiệp Hòa03419
20X. Thái Sơn03420
21X. Phạm Mệnh03421
22X. Hiệp Sơn03422
23X. An Sinh03423
24X. Thượng Quận03424
25X. An Phụ03425
26X. Hiệp An03426
27X. Long Xuyên03427
28X. Hiến Thành03428
29X. Minh Hòa03429
30X. Thái Thịnh03430
31BCP. Kinh Môn03450
32BC. Nhị Chiểu03451
33BC. Hoàng Thạch03452
34BC. Thái Mông03453

Mã bưu điện huyện thị xã Chí Linh – Hải Dương

1BC. Trung tâm thị xã Chí Linh03500
2Thị ủy03501
3Hội đồng nhân dân03502
4Ủy ban nhân dân03503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc03504
6P. Sao Đỏ03506
7X. Văn Đức03507
8P. Hoàng Tân03508
9X. Hoàng Tiến03509
10P. Bến Tắm03510
11X. Hoàng Hoa Thám03511
12X. Bắc An03512
13X. Lê Lợi03513
14X. Hưng Đạo03514
15P. Phả Lại03515
16X. Cổ Thành03516
17X. Nhân Huệ03517
18P. Văn An03518
19P. Cộng Hòa03519
20P. Chí Minh03520
21P. Thái Học03521
22X. An Lạc03522
23X. Kênh Giang03523
24X. Tân Dân03524
25X. Đồng Lạc03525
26BCP. Chí Linh03535
27BC. Bến Tắm03536
28BC. Phả Lại03537
29BC. Lục Đầu Giang03538
30BC. Tân Dân03539

Mã bưu điện huyện Nam Sách – Hải Dương

1BC. Trung tâm huyện Nam Sách03550
2Huyện ủy03551
3Hội đồng nhân dân03552
4Ủy ban nhân dân03553
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc03554
6TT. Nam Sách03556
7X. An Lâm03557
8X. Phú Điền03558
9X. Cộng Hòa03559
10X. An Bình03560
11X. Thanh Quang03561
12X. Nam Tân03562
13X. Nam Hưng03563
14X. Hợp Tiến03564
15X. Hiệp Cát03565
16X. Nam Chính03566
17X. Quốc Tuấn03567
18X. Nam Trung03568
19X. An Sơn03569
20X. Thái Tân03570
21X. Minh Tân03571
22X. Hồng Phong03572
23X. Nam Hồng03573
24X. Đồng Lạc03574
25BCP. Nam Sách03585
26BC. Thị Trấn Nam Sách03586
27BC. Thanh Quang03587

Mã bưu điện huyện Cẩm Giang – Hải Dương

1BC. Trung tâm huyện Cẩm Giàng03600
2Huyện ủy03601
3Hội đồng nhân dân03602
4Ủy ban nhân dân03603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc03604
6TT. Cẩm Giàng03606
7TT. Lai Cách03607
8X. Cao An03608
9X. Đức Chính03609
10X. Cẩm Sơn03610
11X. Cẩm Văn03611
12X. Cẩm Vũ03612
13X. Cẩm Định03613
14X. Cẩm Hoàng03614
15X. Thạch Lỗi03615
16X. Cẩm Hưng03616
17X. Ngọc Liên03617
18X. Kim Giang03618
19X. Lương Điền03619
20X. Cẩm Điền03620
21X. Cẩm Phúc03621
22X. Tân Trường03622
23X. Cẩm Đông03623
24X. Cẩm Đoài03624
25BCP. Cẩm Giàng03630
26BC. Văn Thai03631
27BC. Cầu Ghẽ03632
28BC. Cẩm Giàng Ga03633
29BC. Phúc Điền03634
30BC. Đông Giao03635

Mã các bưu cục huyện Gia Lộc – Hải Dương

1BC. Trung tâm huyện Gia Lộc03650
2Huyện ủy03651
3Hội đồng nhân dân03652
4Ủy ban nhân dân03653
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc03654
6TT. Gia Lộc03656
7X. Gia Khánh03657
8X. Gia Lương03658
9X. Tân Tiến03659
10X. Gia Xuyên03660
11X. Gia Tân03661
12X. Liên Hồng03662
13X. Thống Nhất03663
14X. Trùng Khánh03664
15X. Yết Kiêu03665
16X. Gia Hòa03666
17X. Phương Hưng03667
18X. Toàn Thắng03668
19X. Lê Lợi03669
20X. Phạm Trấn03670
21X. Nhật Tân03671
22X. Quang Minh03672
23X. Đồng Quang03673
24X. Đức Xương03674
25X. Thống Kênh03675
26X. Đoàn Thượng03676
27X. Hồng Hưng03677
28X. Hoàng Diệu03678
29BCP. Gia Lộc03685
30BC. Đoàn Thượng03686
31BC. Hồng Hưng03687

Mã các bưu cục tại huyện Bình Giang – Hải Dương

1BC. Trung tâm huyện Bình Giang03700
2Huyện ủy03701
3Hội đồng nhân dân03702
4Ủy ban nhân dân03703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc03704
6TT. Kẻ Sặt03706
7X. Tráng Liệt03707
8X. Thúc Kháng03708
9X. Thái Dương03709
10X. Thái Hòa03710
11X. Tân Hồng03711
12X. Bình Minh03712
13X. Thái Học03713
14X. Bình Xuyên03714
15X. Nhân Quyền03715
16X. Cổ Bi03716
17X. Hồng Khê03717
18X. Long Xuyên03718
19X. Tân Việt03719
20X. Hùng Thắng03720
21X. Vĩnh Tuy03721
22X. Vĩnh Hồng03722
23X. Hưng Thịnh03723
24BCP. Bình Giang03730
25BC. Quán Gỏi03731
26BC. Thái Học03732

Mã Zip/Postal Code bưu cục huyện Thanh Miện – tỉnh Hải Dương

1BC. Trung tâm huyện Thanh Miện03750
2Huyện ủy03751
3Hội đồng nhân dân03752
4Ủy ban nhân dân03753
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc03754
6TT. Thanh Miện03756
7X. Lam Sơn03757
8X. Phạm Kha03758
9X. Thanh Tùng03759
10X. Đoàn Tùng03760
11X. Hồng Quang03761
12X. Ngô Quyền03762
13X. Tân Trào03763
14X. Đoàn Kết03764
15X. Lê Hồng03765
16X. Cao Thắng03766
17X. Chi Lăng Bắc03767
18X. Chi Lăng Nam03768
19X. Diên Hồng03769
20X. Tiền Phong03770
21X. Thanh Giang03771
22X. Ngũ Hùng03772
23X. Tứ Cường03773
24X. Hùng Sơn03774
25BCP. Thanh Miện03780
26BC. Hồng Quang03781
27BC. Ngũ Hùng03782
28BC. Thanh Giang03783

Mã bưu điện tại huyện Ninh Giang tỉnh Hải Dương

1BC. Trung tâm huyện Ninh Giang03800
2Huyện ủy03801
3Hội đồng nhân dân03802
4Ủy ban nhân dân03803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc03804
6TT. Ninh Giang03806
7X. Đồng Tâm03807
8X. Vĩnh Hòa03808
9X. Ninh Thành03809
10X. Tân Hương03810
11X. Nghĩa An03811
12X. Quyết Thắng03812
13X. Ứng Hoè03813
14X. Ninh Hòa03814
15X. Hồng Đức03815
16X. Vạn Phúc03816
17X. An Đức03817
18X. Hoàng Hanh03818
19X. Quang Hưng03819
20X. Tân Quang03820
21X. Văn Hội03821
22X. Văn Giang03822
23X. Hưng Thái03823
24X. Hưng Long03824
25X. Hồng Phúc03825
26X. Tân Phong03826
27X. Kiến Quốc03827
28X. Đông Xuyên03828
29X. Ninh Hải03829
30X. Hồng Dụ03830
31X. Hồng Thái03831
32X. Hồng Phong03832
33X. Hiệp Lực03833
34BCP. Ninh Giang03850
35BC. Cầu Ràm03851
36BC. Kiến Quốc03852

Mã bưu cục tại huyện Tứ Kỳ – Hải Dương

1BC. Trung tâm huyện Tứ Kỳ03900
2Huyện ủy03901
3Hội đồng nhân dân03902
4Ủy ban nhân dân03903
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc03904
6TT. Tứ Kỳ03906
7X. Đông Kỳ03907
8X. Quang Phục03908
9X. Bình Lăng03909
10X. Tái Sơn03910
11X. Hưng Đạo03911
12X. Đại Đồng03912
13X. Kỳ Sơn03913
14X. Ngọc Sơn03914
15X. Ngọc Kỳ03915
16X. Tân Kỳ03916
17X. Dân Chủ03917
18X. Quảng Nghiệp03918
19X. Đại Hợp03919
20X. Quang Khải03920
21X. Minh Đức03921
22X. Tây Kỳ03922
23X. Văn Tố03923
24X. Phượng Kỳ03924
25X. Hà Kỳ03925
26X. Hà Thanh03926
27X. Tiên Động03927
28X. Nguyên Giáp03928
29X. Quang Trung03929
30X. Cộng Lạc03930
31X. An Thanh03931
32X. Tứ Xuyên03932
33BCP. Tứ Kỳ03950
34BC. Hưng Đạo03951
35BC. Cầu Xe03952

>>> Xem ngay: Mã bưu điện tỉnh Cao Bằng là bao nhiêu?

Vừa rồi là thông tin cập nhật mới nhất về mã bưu điện Hải Dương, mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Hải Dương. Bạn đừng quên thường xuyên ghé thăm top10vietnam.net cập nhật thêm các bưu điện của nhiều tỉnh thành khác tại Việt Nam để việc điền mã bưu điện khi vận chuyển hàng hóa hoặc đăng ký thông tin trực tuyến chính xác hơn nhé!

Kiến thức

Mã bưu điện Hậu Giang – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Hậu Giang

Hậu Giang là một tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ, địa phận Hậu Giang được chia thành 8 đơn vị hành chính trực thuộc cấp huyện. Mã bưu điện Hậu Giang được liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu gán mã 95000, và mỗi đơn vị hành chính trực thuộc cấp huyện sẽ […]
44

Hậu Giang là một tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ, địa phận Hậu Giang được chia thành 8 đơn vị hành chính trực thuộc cấp huyện. Mã bưu điện Hậu Giang được liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu gán mã 95000, và mỗi đơn vị hành chính trực thuộc cấp huyện sẽ được gán mã bưu chính khác cụ thể hơn. Điều này sẽ giúp cho việc gửi thư, gửi hàng hóa, bưu phẩm đến đúng bưu cục và gần với địa chỉ người nhận hơn.

>> Xem thêm: Mã bưu cục Hà Tĩnh

Mã bưu chính Hậu Giang mới nhất có 5 ký tự được bắt đầu từ 95000 – 95854, mỗi bưu cục tại các huyện, thị xã, thành phố đều được gán mã cụ thể. Ngay bây giờ hãy cùng top10vietnam.net tìm hiểu cụ thể hơn các mã Zip Code/ Postal Code các bưu cục tỉnh Hậu Giang ngay dưới đây nhé.

Mã bưu điện Hậu Giang - Zip Code/Postal Code các bưu cục tỉnh Hậu Giang
Mã bưu điện Hậu Giang – Zip Code/Postal Code các bưu cục tỉnh Hậu Giang

Mã bưu cục Hậu Giang mới nhất với 5 ký tự

Hiện tại, mã bưu cục Hậu Giang được gán mới có 5 ký tự, trong đó quy định:

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

Cụ thế mã bưu chính Hậu Giang ở từng bưu cục phân chia theo đơn vị hành chính trực thuộc cấp huyện cụ thể như sau:

Mã Zip Code các bưu cục trung tâm tỉnh Hậu Giang

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Hậu Giang 95000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 95001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 95002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 95003
Ban Dân vận tỉnh ủy 95004
Ban Nội chính tỉnh ủy 95005
Đảng ủy khối cơ quan 95009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 95010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 95011
Báo Hậu Giang 95016
Hội đồng nhân dân 95021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 95030
Tòa án nhân dân tỉnh 95035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 95036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 95040
Sở Công Thương 95041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 95042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 95043
Sở Tài chính 95045
Sở Thông tin và Truyền thông 95046
Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch 95047
Công an tỉnh 95049
Sở Nội vụ 95051
Sở Tư pháp 95052
Sở Giáo dục và Đào tạo 95053
Sở Giao thông vận tải 95054
Sở Khoa học và Công nghệ 95055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 95056
Sở Tài nguyên và Môi trường 95057
Sở Xây dựng 95058
Sở Y tế 95060
Bộ chỉ huy Quân sự 95061
Ban Dân tộc 95062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 95063
Thanh tra tỉnh 95064
Trường chính trị tỉnh 95065
Cơ quan thường trú Thông tấn xã Việt Nam 95066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 95067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 95070
Cục Thuế 95078
Chi cục Hải quan 95079
Cục Thống kê 95080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 95081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 95085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 95086
Hội Văn học nghệ thuật 95087
Liên đoàn Lao động tỉnh 95088
Hội Nông dân tỉnh 95089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 95090
Tỉnh đoàn 95091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 95092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 95093

Mã Postal Code các bưu cục thành phố Vị Thanh

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Vị Thanh 95100
Thành ủy 95101
Hội đồng nhân dân 95102
Ủy ban nhân dân 95103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 95104
P. 1 95106
P. 5 95107
P. 4 95108
X. Vị Tân 95109
P. 7 95110
P. 3 95111
X. Hoả Lựu 95112
X. Tân Tiến 95113
X. Hoả Tiến 95114
BCP. Vị Thanh 95150
BC. Phường 1 95151
BC. Phường 7 95152
BĐVHX Tân Tiến 95153
BC. Hệ 1 Hậu Giang 95199

Mã bưu chính huyện Vị Thủy

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Vị Thủy 95200
Huyện ủy 95201
Hội đồng nhân dân 95202
Ủy ban nhân dân 95203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 95204
TT. Nàng Mau 95206
X. Vị Thắng 95207
X. Vị Trung 95208
X. Vĩnh Tường 95209
X. Vĩnh Trung 95210
X. Vị Bình 95211
X. Vị Thanh 95212
X. Vị Đông 95213
X. Vị Thuỷ 95214
X. Vĩnh Thuận Tây 95215
BCP. Vị Thủy 95250
BC. Vị Thanh 95251

Mã bưu chính các bưu cục huyện Long Mỹ

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Long Mỹ 95300
Huyện ủy 95301
Hội đồng nhân dân 95302
Ủy ban nhân dân 95303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 95304
X. Vĩnh Viễn 95306
X. Vĩnh Viễn A 95307
X. Lương Nghĩa 95308
X. Lương Tâm 95309
X. Xà Phiên 95310
X. Thuận Hòa 95311
X. Thuận Hưng 95312
X. Vĩnh Thuận Đông 95313
BCP. Long Mỹ 95350
BC. Vĩnh Viễn 95351

>> Xem ngay: Mã bưu điện tỉnh Hà Nam

Zip code thị xã Long Mỹ – Hậu Giang

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thị xã Long Mỹ 95400
Thị ủy 95401
Hội đồng nhân dân 95402
Ủy ban nhân dân 95403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 95404
P. Bình Thạnh 95406
P. Vĩnh Tường 95407
P. Thuận An 95408
X. Long Phú 95409
X. Long Trị A 95410
X. Long Bình 95411
X. Long Trị 95412
X. Tân Phú 95413
P. Trà Lồng 95414
BCP. Long Mỹ 95450
BC. Trà Lồng 95451

Mã bưu chính huyện Phụng Hiệp

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Phụng Hiệp 95500
Huyện ủy 95501
Hội đồng nhân dân 95502
Ủy ban nhân dân 95503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 95504
TT. Cây Dương 95506
X. Phụng Hiệp 95507
X. Hòa Mỹ 95508
X. Hiệp Hưng 95509
TT. Búng Tàu 95510
X. Tân Phước Hưng 95511
X. Tân Long 95512
X. Long Thạnh 95513
X. Thạnh Hòa 95514
X. Bình Thành 95515
X. Tân Bình 95516
TT. Kinh Cùng 95517
X. Hòa An 95518
X. Phương Bình 95519
X. Phương Phú 95520
BCP. Phụng Hiệp 95550
BC. Hòa Mỹ 95551
BC. Tân Phước Hưng 95552
BC. Cầu Trắng 95553
BC. Long Thạnh 95554
BC. Hòa An 95555
BC. Phương Bình 95556
BĐVHX Cầu Mong 95557

Postal code thị xã Ngã Bảy

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thị xã Ngã Bảy 95600
Thị ủy 95601
Hội đồng nhân dân 95602
Ủy ban nhân dân 95603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 95604
P. Ngã Bảy 95606
X. Đại Thành 95607
X. Hiệp Lợi 95608
P. Lái Hiếu 95609
P. Hiệp Thành 95610
X. Tân Thành 95611
BCP. Ngã Bảy 95650
BC. Phường Ngã Bảy 95651

Mã bưu chính các bưu cục huyện Châu Thành

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Châu Thành 95700
Huyện ủy 95701
Hội đồng nhân dân 95702
Ủy ban nhân dân 95703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 95704
TT. Ngã Sáu 95706
X. Phú Hữu 95707
X. Phú An 95708
X. Đông Thạnh 95709
X. Đông Phước A 95710
X. Đông Phước 95711
X. Phú Tân 95712
TT. Mái Dầm 95713
X. Đông Phú 95714
BCP. Châu Thành 95750
BC. Mái Dầm 95751

Mã bưu điện các bưu cục huyện Châu Thành A

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Châu Thành A 95800
Huyện ủy 95801
Hội đồng nhân dân 95802
Ủy ban nhân dân 95803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 95804
TT. Một Ngàn 95806
TT. Rạch Gòi 95807
X. Nhơn Nghĩa A 95808
X. Trường Long A 95809
X. Trường Long Tây 95810
X. Tân Hoà 95811
TT. Bảy Ngàn 95812
X. Thạnh Xuân 95813
X. Tân Phú Thạnh 95814
TT. Cái Tắc 95815
BCP. Châu Thành A 95850
BC. Tân Hòa 95851
BC. Thạnh Xuân 95852
BC. Tân Phú Thạnh 95853
BC. Cái Tắc 95854

Vừa rồi là các thông tin chi tiết về mã bưu điện tỉnh Hậu Giang bao gồm 8 đơn vị hành chính trực thuộc cấp huyện (1 thành phố, 2 thị xã, 5 huyện). Hy vọng rằng với những thông tin hữu ích trên đây, quý khách hàng sẽ có cơ sở để chọn đúng mã bưu cục khi gửi thư, hàng hóa đến bưu cục các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Hậu Giang.