Kiến thức

Mã bưu điện Hà Tĩnh – Mã Zip/ Postal Code các bưu cục tỉnh Hà Tĩnh

Mã bưu điện Hà Tĩnh được sử dụng cho việc giao nhận bưu phẩm nhanh chóng, tiện lợi hơn. Ngoài ra, mọi người còn có thể sử dụng mã bưu chính Hà Tĩnh để khai báo trên Internet khi có yêu cầu cung cấp mã này. Vậy bạn có biết mã bưu điện các bưu […]
49

Mã bưu điện Hà Tĩnh được sử dụng cho việc giao nhận bưu phẩm nhanh chóng, tiện lợi hơn. Ngoài ra, mọi người còn có thể sử dụng mã bưu chính Hà Tĩnh để khai báo trên Internet khi có yêu cầu cung cấp mã này. Vậy bạn có biết mã bưu điện các bưu cục tỉnh Hà Tĩnh số mấy bao nhiêu ký tự và được gán từ mã nào đến mã nào hay không? Hãy cùng top10vietnam.vn tìm hiểu ngay sau đây nhé.

>> Xem thêm: Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Hà Nam

Hà Tĩnh là một tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ, hiện tại Hà Tĩnh có 13 đơn vị hành chính cấp huyện trực thuộc bao gồm: 1 thành phố, 2 thị xã và 10 huyện. Mã Zipcode chung của Hà Tĩnh là 45000 – 46000 và được phân cấp nhỏ cho các đơn vị hành chính cấp huyện trực thuộc để việc gửi hàng hóa, thư từ được thuận tiện hơn.

Mã bưu điện Hà Tĩnh 1 thành phố, 2 thị xã, 10 huyện
Mã bưu điện Hà Tĩnh 1 thành phố, 2 thị xã, 10 huyện

Cập nhật mã bưu điện tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Mã bưu điện Hà Tĩnh mới nhất do liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu quy định, theo đó mã này sẽ có 5 ký tự và quy định như sau:

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

Mã bưu chính các bưu cục trung tâm thành phố Hà Tĩnh

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Hà Tĩnh 45000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 45001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 45002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 45003
Ban Dân vận tỉnh ủy 45004
Ban Nội chính tỉnh ủy 45005
Đảng ủy khối cơ quan 45009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 45010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 45011
Báo Hà Tĩnh 45016
Hội đồng nhân dân 45021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 45030
Tòa án nhân dân tỉnh 45035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 45036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 45040
Sở Công Thương 45041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 45042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 45043
Sở Ngoại vụ 45044
Sở Tài chính 45045
Sở Thông tin và Truyền thông 45046
Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch 45047
Công an tỉnh 45049
Sở Nội vụ 45051
Sở Tư pháp 45052
Sở Giáo dục và Đào tạo 45053
Sở Giao thông vận tải 45054
Sở Khoa học và Công nghệ 45055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 45056
Sở Tài nguyên và Môi trường 45057
Sở Xây dựng 45058
Sở Y tế 45060
Bộ chỉ huy Quân sự 45061
Ban Dân tộc 45062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 45063
Thanh tra tỉnh 45064
Trường chính trị Trần Phú 45065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 45066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 45067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 45070
Cục Thuế 45078
Cục Hải quan 45079
Cục Thống kê 45080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 45081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 45085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 45086
Hội Văn học nghệ thuật 45087
Liên đoàn Lao động tỉnh 45088
Hội Nông dân tỉnh 45089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 45090
Tỉnh đoàn 45091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 45092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 45093

Các mã Zip Code bưu cục thành phố Hà Tĩnh

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Hà Tĩnh 45100
Thành ủy 45101
Hội đồng nhân dân 45102
Ủy ban nhân dân 45103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 45104
P. Nam Hà 45106
P. Tân Giang 45107
P. Thạch Quý 45108
X. Thạch Hưng 45109
X. Thạch Đồng 45110
X. Thạch Môn 45111
X. Thạch Hạ 45112
X. Thạch Trung 45113
P. Nguyễn Du 45114
P. Bắc Hà 45115
P. Trần Phú 45116
P. Thạch Linh 45117
P. Hà Huy Tập 45118
P. Đại Nài 45119
P. Văn Yên 45120
X. Thạch Bình 45121
BCP. Hà Tĩnh 45150
BC. KHL Hà Tĩnh 45151
BC. Tân Giang 45152
BC. Thạch Hạ 45153
BC. Cầu Đông 45154
BC. Bến Xe 45155
BC. Cầu Phủ 45156
BC. HCC Hà Tĩnh 45198
BC. Hệ 1 Hà Tĩnh 45199

Postal Code các bưu cục huyện Thạch Hà

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Thạch Hà 45200
Huyện ủy 45201
Hội đồng nhân dân 45202
Ủy ban nhân dân 45203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 45204
TT. Thạch Hà 45206
X. Thạch Long 45207
X. Thạch Bàn 45208
X. Thạch Đỉnh 45209
X. Thạch Hải 45210
X. Thạch Khê 45211
X. Thạch Trị 45212
X. Thạch Lạc 45213
X. Tượng Sơn 45214
X. Thạch Văn 45215
X. Thạch Thắng 45216
X. Thạch Hội 45217
X. Phù Việt 45218
X. Thạch Sơn 45219
X. Thạch Kênh 45220
X. Thạch Liên 45221
X. Việt Xuyên 45222
X. Thạch Tiến 45223
X. Thạch Thanh 45224
X. Thạch Ngọc 45225
X. Thạch Vĩnh 45226
X. Ngọc Sơn 45227
X. Bắc Sơn 45228
X. Thạch Lưu 45229
X. Thạch Đài 45230
X. Thạch Tân 45231
X. Thạch Lâm 45232
X. Thạch Hương 45233
X. Thạch Xuân 45234
X. Nam Hương 45235
X. Thạch Điền 45236
BCP. Thạch Hà 45250
BC. Chợ Mới 45251
BC. Thạch Việt 45252
BC. Thạch Liên 45253
BC. Thạch Lưu 45254

Zipcode các bưu cục huyện Can Lộc

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Can Lộc 45300
Huyện ủy 45301
Hội đồng nhân dân 45302
Ủy ban nhân dân 45303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 45304
TT. Nghèn 45306
X. Thuần Thiện 45307
X. Thiên Lộc 45308
X. Vương Lộc 45309
X. Tùng Lộc 45310
X. Tiến Lộc 45311
X. Khánh Lộc 45312
X. Thanh Lộc 45313
X. Kim Lộc 45314
X. Song Lộc 45315
X. Thường Nga 45316
X. Trường Lộc 45317
X. Yên Lộc 45318
X. Phú Lộc 45319
X. Vĩnh Lộc 45320
X. Gia Hanh 45321
X. Trung Lộc 45322
X. Thượng Lộc 45323
X. Xuân Lộc 45324
X. Đồng Lộc 45325
X. Quang Lộc 45326
X. Mỹ Lộc 45327
X. Sơn Lộc 45328
BCP. Can Lộc 45350
BC. Tân Vĩnh 45351
BC. Chợ Tổng 45352
BC. Đồng Lộc 45353
BĐVHX Nhân Lộc 45354
BĐVHX Vĩnh Lộc 1 45355

Mã bưu chính huyện Lộc Hà

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Lộc Hà 45400
Huyện ủy 45401
Hội đồng nhân dân 45402
Ủy ban nhân dân 45403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 45404
X. Bình Lộc 45406
X. An Lộc 45407
X. Thịnh Lộc 45408
X. Tân Lộc 45409
X. Hồng Lộc 45410
X. Ích Hậu 45411
X. Phù Lưu 45412
X. Thạch Bằng 45413
X. Thạch Kim 45414
X. Thạch Châu 45415
X. Thạch Mỹ 45416
X. Mai Phụ 45417
X. Hộ Đô 45418
BCP. Lộc Hà 45450
BC. Chợ Phủ 45451
BC. Bình Lộc 45452
BC. Cầu Trù 45453
BC. Thạch Kim 45454

Mã bưu chính huyện Nghi Xuân

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Nghi Xuân 45500
Huyện ủy 45501
Hội đồng nhân dân 45502
Ủy ban nhân dân 45503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 45504
TT. Nghi Xuân 45506
X. Xuân Hải 45507
X. Xuân Phổ 45508
X. Xuân Đan 45509
X. Xuân Trường 45510
X. Xuân Hội 45511
X. Tiên Điền 45512
X. Xuân Yên 45513
X. Xuân Giang 45514
TT. Xuân An 45515
X. Xuân Mỹ 45516
X. Xuân Thành 45517
X. Xuân Liên 45518
X. Cổ Đạm 45519
X. Xuân Viên 45520
X. Xuân Hồng 45521
X. Xuân Lam 45522
X. Xuân Lĩnh 45523
X. Cương Gián 45524
BCP. Nghi Xuân 45550
BC. Xuân Đan 45551
BC. Gia Lách 45552
BC. Xuân Thành 45553
BC. Cổ Đạm 45554
BC. Cương Gián 45555

Zip Code/ Postal Code các bưu cục thị xã Hồng Lĩnh

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thị xã Hồng Lĩnh 45600
Thị ủy 45601
Hội đồng nhân dân 45602
Ủy ban nhân dân 45603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 45604
P. Nam Hồng 45606
P. Bắc Hồng 45607
P. Trung Lương 45608
P. Đức Thuận 45609
X. Thuận Lộc 45610
P. Đậu Liêu 45611
BCP. Hồng Lĩnh 45650
BC. Hồng Sơn 45651

>> Xem thêm: Mã bưu điện Hà Giang

Mã Postal Code các bưu cục huyện Đức Thọ

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Đức Thọ 45700
Huyện ủy 45701
Hội đồng nhân dân 45702
Ủy ban nhân dân 45703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 45704
TT. Đức Thọ 45706
X. Liên Minh 45707
X. Đức La 45708
X. Đức Vĩnh 45709
X. Đức Quang 45710
X. Đức Châu 45711
X. Đức Tùng 45712
X. Trường Sơn 45713
X. Tùng Ảnh 45714
X. Đức Yên 45715
X. Bùi Xá 45716
X. Đức Nhân 45717
X. Yên Hồ 45718
X. Đức Thịnh 45719
X. Đức Thủy 45720
X. Thái Yên 45721
X. Trung Lễ 45722
X. Đức Thanh 45723
X. Đức Lâm 45724
X. Đức Long 45725
X. Đức Hòa 45726
X. Đức Lạc 45727
X. Đức Lập 45728
X. Đức Dũng 45729
X. Đức An 45730
X. Đức Đồng 45731
X. Đức Lạng 45732
X. Tân Hương 45733
BCP. Đức Thọ 45750
BC. Chợ Trổ 45751
BC. Chợ Giấy 45752
BC. Đức Đồng 45753

Mã bưu điện huyện Hương Sơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Hương Sơn 45800
Huyện ủy 45801
Hội đồng nhân dân 45802
Ủy ban nhân dân 45803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 45804
TT. Phố Châu 45806
X. Sơn Trung 45807
X. Sơn Bằng 45808
X. Sơn Bình 45809
X. Sơn Long 45810
X. Sơn Trà 45811
X. Sơn Hà 45812
X. Sơn Mỹ 45813
X. Sơn Châu 45814
X. Sơn Ninh 45815
X. Sơn Hòa 45816
X. Sơn Tân 45817
X. Sơn Thịnh 45818
X. Sơn An 45819
X. Sơn Tiến 45820
X. Sơn Lễ 45821
X. Sơn Giang 45822
X. Sơn Quang 45823
X. Sơn Lâm 45824
X. Sơn Lĩnh 45825
X. Sơn Diệm 45826
X. Sơn Hàm 45827
X. Sơn Phú 45828
X. Sơn Phúc 45829
X. Sơn Thủy 45830
X. Sơn Mai 45831
X. Sơn Trường 45832
X. Sơn Tây 45833
TT. Tây Sơn 45834
X. Sơn Hồng 45835
X. Sơn Kim 1 45836
X. Sơn Kim 2 45837
BCP. Hương Sơn 45850
BC. Choi 45851
BC. Trưng 45852

Mã bưu chính huyện Vũ Quang

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Vũ Quang 45900
Huyện ủy 45901
Hội đồng nhân dân 45902
Ủy ban nhân dân 45903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 45904
TT. Vũ Quang 45906
X. Đức Bồng 45907
X. Đức Hương 45908
X. Đức Liên 45909
X. Đức Lĩnh 45910
X. Đức Giang 45911
X. Ân Phú 45912
X. Sơn Thọ 45913
X. Hương Điền 45914
X. Hương Minh 45915
X. Hương Thọ 45916
X. Hương Quang 45917
BCP. Vũ Quang 45950
BC. Chợ Bộng 45951
BĐVHX Đức Lĩnh 1 45952

Mã bưu điện huyện Hương Khê

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Hương Khê 46000
Huyện ủy 46001
Hội đồng nhân dân 46002
Ủy ban nhân dân 46003
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 46004
TT. Hương Khê 46006
X. Hương Đô 46007
X. Lộc Yên 46008
X. Hương Giang 46009
X. Hương Thủy 46010
X. Hà Linh 46011
X. Phương Mỹ 46012
X. Phương Điền 46013
X. Phúc Đồng 46014
X. Hòa Hải 46015
X. Hương Bình 46016
X. Hương Long 46017
X. Gia Phố 46018
X. Phú Phong 46019
X. Phú Gia 46020
X. Hương Vĩnh 46021
X. Hương Xuân 46022
X. Hương Trà 46023
X. Hương Lâm 46024
X. Hương Liên 46025
X. Phúc Trạch 46026
X. Hương Trạch 46027
BCP. Hương Khê 46050
BC. Phúc Đồng 46051

Mã Postal Code các bưu cục huyện Cẩm Xuyên

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Cẩm Xuyên 46100
Huyện ủy 46101
Hội đồng nhân dân 46102
Ủy ban nhân dân 46103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 46104
TT. Cẩm Xuyên 46106
X. Cẩm Thăng 46107
X. Cẩm Phúc 46108
TT. Thiên Cầm 46109
X. Cẩm Nhượng 46110
X. Cẩm Dương 46111
X. Cẩm Hòa 46112
X. Cẩm Yên 46113
X. Cẩm Nam 46114
X. Cẩm Huy 46115
X. Cẩm Quang 46116
X. Cẩm Bình 46117
X. Cẩm Vĩnh 46118
X. Cẩm Thành 46119
X. Cẩm Duệ 46120
X. Cẩm Thạch 46121
X. Cẩm Quan 46122
X. Cẩm Mỹ 46123
X. Cẩm Hưng 46124
X. Cẩm Thịnh 46125
X. Cẩm Sơn 46126
X. Cẩm Lạc 46127
X. Cẩm Minh 46128
X. Cẩm Hà 46129
X. Cẩm Lộc 46130
X. Cẩm Trung 46131
X. Cẩm Lĩnh 46132
BCP. Cẩm Xuyên 46150
BC. Cẩm Nhượng 46151
BC. Cẩm Thành 46152
BC. Quán Mới 46153

Mã bưu chính thị xã Kỳ Anh

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thị xã Kỳ Anh 46200
Thị ủy 46201
Hội đồng nhân dân 46202
Ủy ban nhân dân 46203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 46204
P. Sông Trí 46206
X. Kỳ Hưng 46207
X. Kỳ Hà 46208
X. Kỳ Ninh 46209
X. Kỳ Lợi 46210
P. Kỳ Trinh 46211
P. Kỳ Thịnh 46212
P. Kỳ Long 46213
P. Kỳ Liên 46214
P. Kỳ Phương 46215
X. Kỳ Nam 46216
X. Kỳ Hoa 46217
BCP. Thị xã Kỳ Anh 46250
BC. KCN Fomorsa 46251
BC. Kỳ Long 46252
BC. Kỳ Ninh 46253

Mã bưu cục huyện Kỳ Anh

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thị xã Kỳ Anh 46200
Thị ủy 46201
Hội đồng nhân dân 46202
Ủy ban nhân dân 46203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 46204
P. Sông Trí 46206
X. Kỳ Hưng 46207
X. Kỳ Hà 46208
X. Kỳ Ninh 46209
X. Kỳ Lợi 46210
P. Kỳ Trinh 46211
P. Kỳ Thịnh 46212
P. Kỳ Long 46213
P. Kỳ Liên 46214
P. Kỳ Phương 46215
X. Kỳ Nam 46216
X. Kỳ Hoa 46217
BCP. Thị xã Kỳ Anh 46250
BC. KCN Fomorsa 46251
BC. Kỳ Long 46252
BC. Kỳ Ninh 46253

Trên đây là tất cả các mã bưu điện Hà Tĩnh ở 1 thành phố, 2 thị xã và 10 huyện. Mong rằng với những thông tin hữu ích này việc gửi nhận thư, bưu phẩm, hàng hóa của quý khách hàng sẽ trở nên nhanh chóng và thuận tiện hơn

Kiến thức

Mã bưu điện Hà Nam – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Hà Nam

Theo quy định chung mỗi tỉnh/thành phố tại Việt Nam sẽ được gán mã bưu chính khác nhau, và là dãy 5 chữ số duy nhất không bị trùng lặp. Vậy với tỉnh Hà Nam mã bưu điện là bao nhiêu? Mã bưu điện Hà Nam là 18000. Để đảm bảo việc giao nhận hàng […]
33

Theo quy định chung mỗi tỉnh/thành phố tại Việt Nam sẽ được gán mã bưu chính khác nhau, và là dãy 5 chữ số duy nhất không bị trùng lặp. Vậy với tỉnh Hà Nam mã bưu điện là bao nhiêu? Mã bưu điện Hà Nam là 18000. Để đảm bảo việc giao nhận hàng nhanh chóng hơn, tại Hà Nam chia thành nhiều bưu cục trải đầy khắp các quận/huyện, và mỗi bưu cục tại Hà Nam được gán một mã Zip/Postal Code khác nhau.

>>> Cập nhật mới: Mã bưu chính các bưu cục tại Hà Giang

Hiện nay Hà Nam đang sở hữu 1 thành phố và 5 huyện, bao gồm: thành phố Phủ Lý, huyện Duy Tiên, huyện Kim Bảng, huyện Thanh Liêm, huyện Bình Lục, và cuối cùng là huyện Lý Nhân. Vậy mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Hà Nam là bao nhiêu? Top10vietnam.net sẽ giúp bạn liệt kê đầy đủ các mã bưu điện tại tỉnh Hà Nam ngay trong phần nội dung dưới đây.

Cập nhật mới mã bưu điện Hà Nam
Danh sách mã bưu điện Hà Nam, mã các bưu cục tại tỉnh Hà Nam

Mã bưu chính là gì?

Mã bưu chính hay còn có tên gọi khác là mã Zip/Postal Code, Zip Code,… đây là hệ thống mã được quy định bởi liên hiệp bưu chính toàn cầu nhằm giúp định vị khi vận chuyển thư, bưu phẩm hoặc dùng để khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng có yêu cầu mã bưu chính.

Mã bưu chính là một chuỗi ký tự bao gồm 5 số, dựa vào mã bưu chính người ta sẽ vận chuyển đến mã bưu điện của đúng bưu cục được ghi trên hàng hóa.

>>> Xem ngay: Mã zip postal Code các bưu cục tại Điện Biên

Cập nhật mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Hà Nam

Mã bưu điện thành phố Phủ Lý tỉnh Hà Nam

1BC. Trung tâm thành phố Phủ Lý18100
2Thành ủy18101
3Hội đồng nhân dân18102
4Ủy ban nhân dân18103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc18104
6P. Lương Khánh Thiện18106
7P. Lam Hạ18107
8X. Tiên Hải18108
9X. Tiên Hiệp18109
10X. Tiên Tân18110
11X. Kim Bình18111
12P. Quang Trung18112
13X. Phù Vân18113
14P. Lê Hồng Phong18114
15P. Châu Sơn18115
16P. Thanh Tuyền18116
17P. Thanh Châu18117
18P. Liêm Chính18118
19P. Trần Hưng Đạo18119
20P. Hai Bà Trưng18120
21P. Minh Khai18121
22X. Liêm Chung18122
23X. Trịnh Xá18123
24X. Liêm Tuyền18124
25X. Liêm Tiết18125
26X. Đinh Xá18126
27BCP. Hà Nam18150
28BC. KHL Phủ Lý18151
29BC. Châu Sơn18152
30BC. Thanh Châu18153
31BC. Qui Lưu18154
32BC. HCC Hà Nam18198
33BC. Hệ 1 Hà Nam18199

Mã bưu điện huyện Duy Tiên – Hà Nam

1BC. Trung tâm huyện Duy Tiên18200
2Huyện ủy18201
3Hội đồng nhân dân18202
4Ủy ban nhân dân18203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc18204
6TT. Hòa Mạc18206
7X. Chuyên Ngoại18207
8X. Mộc Nam18208
9X. Mộc Bắc18209
10X. Châu Giang18210
11X. Yên Bắc18211
12X. Bạch Thượng18212
13X. Duy Minh18213
14X. Duy Hải18214
15X. Hoàng Đông18215
16TT. Đồng Văn18216
17X. Tiên Nội18217
18X. Tiên Ngoại18218
19X. Châu Sơn18219
20X. Tiên Phong18220
21X. Đọi Sơn18221
22X. Yên Nam18222
23X. Trác Văn18223
24BCP. Duy Tiên18250
25BC. Đồng Văn18251
26BC. Điệp Sơn18252

Mã bưu điện huyện Kim Bàng – Tỉnh Hà Nam

1BC. Trung tâm huyện Kim Bảng18300
2Huyện ủy18301
3Hội đồng nhân dân18302
4Ủy ban nhân dân18303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc18304
6TT. Quế18306
7X. Văn Xá18307
8X. Đồng Hóa18308
9X. Nhật Tân18309
10X. Hoàng Tây18310
11X. Nhật Tựu18311
12X. Đại Cương18312
13X. Lê Hồ18313
14X. Nguyễn Úy18314
15X. Tượng Lĩnh18315
16X. Tân Sơn18316
17X. Thụy Lôi18317
18X. Ngọc Sơn18318
19X. Khả Phong18319
20TT. Ba Sao18320
21X. Liên Sơn18321
22X. Thanh Sơn18322
23X. Thi Sơn18323
24BCP. Kim Bảng18350
25BC. Nhật Tân18351
26BC. Nhật Tựu18352
27BC. Lê Hồ18353
28BC. Tân Sơn18354
29BC. Ba Sao18355
30BC. Thanh Sơn18356

Mã bưu điện huyện Thanh Liêm – Hà Nam

1BC. Trung tâm huyện Thanh Liêm18400
2Huyện ủy18401
3Hội đồng nhân dân18402
4Ủy ban nhân dân18403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc18404
6X. Thanh Hà18406
7X. Thanh Phong18407
8TT. Kiện Khê18408
9X. Thanh Thủy18409
10X. Thanh Tân18410
11X. Thanh Hương18411
12X. Thanh Nghị18412
13X. Thanh Hải18413
14X. Thanh Nguyên18414
15X. Thanh Tâm18415
16X. Liêm Sơn18416
17X. Liêm Túc18417
18X. Liêm Thuận18418
19X. Liêm Phong18419
20X. Liêm Cần18420
21X. Thanh Bình18421
22X. Thanh Lưu18422
23BCP. Thanh Liêm18450
24BC. Kiện Khê18451
25BC. Đoan Vĩ18452
26BC. Phố Cà18453
27BC. Cầu Nga18454
28BC. Phố Động18455

Mã bưu điện huyện Bình Lục – Hà Nam

1BC. Trung tâm huyện Bình Lục18500
2Huyện ủy18501
3Hội đồng nhân dân18502
4Ủy ban nhân dân18503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc18504
6TT. Bình Mỹ18506
7X. An Mỹ18507
8X. Bối Cầu18508
9X. An Nội18509
10X. Bồ Đề18510
11X. An Ninh18511
12X. Ngọc Lũ18512
13X. Hưng Công18513
14X. Đồng Du18514
15X. Bình Nghĩa18515
16X. Tràng An18516
17X. Đồn Xá18517
18X. Mỹ Thọ18518
19X. La Sơn18519
20X. An Lão18520
21X. Tiêu Động18521
22X. An Đổ18522
23X. Trung Lương18523
24X. Vũ Bản18524
25BCP. Bình Lục18550
26BC. An Nội18551
27BC. Chợ Chủ18552
28BC. Chợ Sông18553
29BC. An Lão18554
30BC. Chợ Giằm18555
31BC. Trung Lương18556

>>> Thông tin thêm: Mã bưu điện tại tỉnh Đắc Nông mới nhất

Mã bưu điện huyện Lý Nhân – Hà Nam

1BC. Trung tâm huyện Lý Nhân18600
2Huyện ủy18601
3Hội đồng nhân dân18602
4Ủy ban nhân dân18603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc18604
6TT. Vĩnh Trụ18606
7X. Đồng Lý18607
8X. Đức Lý18608
9X. Bắc Lý18609
10X. Chân Lý18610
11X. Đạo Lý18611
12X. Nguyên Lý18612
13X. Công Lý18613
14X. Chính Lý18614
15X. Hợp Lý18615
16X. Văn Lý18616
17X. Nhân Khang18617
18X. Nhân Chính18618
19X. Nhân Nghĩa18619
20X. Nhân Bình18620
21X. Xuân Khê18621
22X. Tiến Thắng18622
23X. Hòa Hậu18623
24X. Phú Phúc18624
25X. Nhân Thịnh18625
26X. Nhân Mỹ18626
27X. Nhân Hưng18627
28X. Nhân Đạo18628
29BCP. Lý Nhân18650
30BC. Cầu Không18651
31BC. Chân Lý18652
32BC. Chính Lý18653
33BC. Nhân Tiến18654
34BC. Chợ Chanh18655

Trên đây là thông tin cập nhật về mã bưu điện Hà Nam, mã Zip/Postal Code các bưu cục tại Hà Nam theo quy định mới nhất hiện nay. Hãy tra cứu thật kỹ và ghi chính xác mã bưu điện của từng bưu cục tại tỉnh Hà Nam nhé!