Kiến thức

Mã bưu điện Gia Lai – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Gia Lai

Gia Lai là một tỉnh thuộc khu vực Tây Nguyên, mã bưu điện Gia Lai được liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu gán mã 61000 – 62000. Và mỗi địa chỉ bưu cục cụ thể sẽ được gán mã Zip/ Postal Code các bưu cục tỉnh Gia Lai khác nhau, điều này sẽ […]
33

Gia Lai là một tỉnh thuộc khu vực Tây Nguyên, mã bưu điện Gia Lai được liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu gán mã 61000 – 62000. Và mỗi địa chỉ bưu cục cụ thể sẽ được gán mã Zip/ Postal Code các bưu cục tỉnh Gia Lai khác nhau, điều này sẽ giúp cho mọi người thực hiện việc gửi nhận thư, bưu phẩm, hàng hóa… đồng thời mã này cũng được dùng để khai báo trên Internet trong các trường hợp yêu cầu.

>> Xem thêm: Mã Zip/Postal Code các bưu cục Đồng Tháp

Tỉnh Gia Lai có tổng cộng 1 thành phố, 2 thị xã và 14 huyện và được gán mã bưu điện từ 61000 – 62750. Mã bưu chính Gia Lai mới nhất được cập nhật 5 chữ số trong đó: Hai ký tự đầu xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, 3 – 4 ký tự đầu xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương và 5 ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia. Ngay bây giờ hãy cùng Top10vietnam.net tìm hiểu ngay mã bưu điện tỉnh Gia Lai nhé.

Mã bưu điện tỉnh Gia Lai mới nhất với tại 01 thành phố, 1 thị xã và 15 huyện
Mã bưu điện tỉnh Gia Lai mới nhất với tại 01 thành phố, 2 thị xã và 14 huyện

Mã bưu điện Gia Lai mới nhất 5 ký tự từ 61000 – 62000

Hiện tại, liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu đã sử dụng mã bưu điện mới và mã mới của Gia Lai được gán từ 61000 – 62000. Mã Zip Code tỉnh Gia Lai được sử dụng cho 1 thành phố, 2 thị xã và 14 huyện thuộc tỉnh Gia Lai.

Mã Postal Code tỉnh Gia Lai các bưu cục trung tâm

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Gia Lai 61000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 61001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 61002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 61003
Ban Dân vận tỉnh ủy 61004
Ban Nội chính tỉnh ủy 61005
Đảng ủy khối cơ quan 61009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 61010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 61011
Báo Gia Lai 61016
Hội đồng nhân dân 61021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 61030
Tòa án nhân dân tỉnh 61035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 61036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 61040
Sở Công Thương 61041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 61042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 61043
Sở Ngoại vụ 61044
Sở Tài chính 61045
Sở Thông tin và Truyền thông 61046
Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch 61047
Công an tỉnh 61049
Sở Nội vụ 61051
Sở Tư pháp 61052
Sở Giáo dục và Đào tạo 61053
Sở Giao thông vận tải 61054
Sở Khoa học và Công nghệ 61055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 61056
Sở Tài nguyên và Môi trường 61057
Sở Xây dựng 61058
Sở Y tế 61060
Bộ chỉ huy Quân sự 61061
Ban Dân tộc 61062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 61063
Thanh tra tỉnh 61064
Trường chính trị tỉnh 61065
Cơ quan thường trú Thông tấn xã Việt Nam 61066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 61067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 61070
Cục Thuế 61078
Cục Hải quan 61079
Cục Thống kê 61080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 61081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 61085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 61086
Hội Văn học nghệ thuật 61087
Liên đoàn Lao động tỉnh 61088
Hội Nông dân tỉnh 61089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 61090
Tỉnh Đoàn 61091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 61092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 61093

Mã bưu chính thành phố Pleiku

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Pleiku 61100
Thành ủy 61101
Hội đồng nhân dân 61102
Ủy ban nhân dân 61103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 61104
P. Tây Sơn 61106
P. Hội Thương 61107
P. Phù Đổng 61108
P. Hoa Lư 61109
P. Thống Nhất 61110
P. Yên Đỗ 61111
P. Diên Hồng 61112
P. Ia Kring 61113
P. Hội Phú 61114
P. Trà Bá 61115
P. Chi Lăng 61116
P. Thắng Lợi 61117
X. An Phú 61118
X. Chư Á 61119
X. Trà Đa 61120
X. Biển Hồ 61121
X. Tân Sơn 61122
P. Yên Thế 61123
P. Đống Đa 61124
X. Diên Phú 61125
X. Gào 61126
X. Ia Kênh 61127
X. Chư HDrông 61128
BCP. Pleiku 61150
BC. Yên Đỗ 61151
BC. Diên Hồng 61152
BC. Iakring 61153
BC. Trà Bá 61154
BC. Chư Á 1 61155
BC. Biển Hồ 61156
BC. Hệ 1 Gia Lai 61199

Mã Zip Code các bưu cục huyện Đak Đoa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Đak Đoa 61200
Huyện ủy 61201
Hội đồng nhân dân 61202
Ủy ban nhân dân 61203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 61204
TT. Đak Đoa 61206
X. Tân Bình 61207
X. K’ Dang 61208
X. H’ Neng 61209
X. Kon Gang 61210
X. Hải Yang 61211
X. Đăk Sơmei 61212
X. Hà Đông 61213
X. Đăk Krong 61214
X. Hà Bầu 61215
X. Nam Yang 61216
X. A Dơk 61217
X. Glar 61218
X. HNol 61219
X. Trang 61220
X. Ia Pết 61221
X. Ia Băng 61222
BCP. Đak Đoa 61250

Mã bưu chính huyện Chư Păk

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Chư Păh 61300
Huyện ủy 61301
Hội đồng nhân dân 61302
Ủy ban nhân dân 61303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 61304
TT. Phú Hòa 61306
X. Nghĩa Hưng 61307
X. Chư Jôr 61308
X. Chư Đăng Ya 61309
X. Đăk Tơ Ver 61310
X. Hà Tây 61311
X. Ia Khươl 61312
X. Hòa Phú 61313
X. Ia Phí 61314
TT. Ia Ly 61315
X. Ia Mơ Nông 61316
X. Ia Kreng 61317
X. Ia Ka 61318
X. Ia Nhin 61319
X. Nghĩa Hòa 61320
BCP. Chư Păh 61350

Mã Postal Code các bưu cục huyện Ia Grai

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Ia Grai 61400
Huyện ủy 61401
Hội đồng nhân dân 61402
Ủy ban nhân dân 61403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 61404
TT. Ia Kha 61406
X. Ia Hrung 61407
X. Ia Dêr 61408
X. Ia Sao 61409
X. Ia Yok 61410
X. Ia Bă 61411
X. Ia Grăng 61412
X. Ia Khai 61413
X. Ia Krai 61414
X. Ia O 61415
X. Ia Chía 61416
X. Ia Tô 61417
X. Ia Pếch 61418
BCP. Ia Grai 61450
BC. Chư Nghé 61451
BC. Sê San 4 61452

Mã bưu điện các bưu cục huyện Đức Cơ

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Đức Cơ 61500
Huyện ủy 61501
Hội đồng nhân dân 61502
Ủy ban nhân dân 61503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 61504
TT. Chư Ty 61506
X. Ia Dơk 61507
X. Ia Krêl 61508
X. Ia Din 61509
X. Ia Kla 61510
X. Ia Dom 61511
X. Ia Lang 61512
X. Ia Kriêng 61513
X. Ia Pnôn 61514
X. Ia Nan 61515
BCP. Đức Cơ 61550

Zip Code các bưu cục huyện Chư Prông

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Chư Prông 61600
Huyện ủy 61601
Hội đồng nhân dân 61602
Ủy ban nhân dân 61603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 61604
TT. Chư Prông 61606
X. Ia Kly 61607
X. Ia Tôr 61608
X. Ia Bang 61609
X. Ia Băng 61610
X. Ia Phìn 61611
X. Bàu Cạn 61612
X. Bình Giáo 61613
X. Thăng Hưng 61614
X. Ia Drăng 61615
X. Ia O 61616
X. Ia Boòng 61617
X. Ia Me 61618
X. Ia Pia 61619
X. Ia Vê 61620
X. Ia Lâu 61621
X. Ia Ga 61622
X. Ia Púch 61623
X. Ia Mơ 61624
X. Ia Piơr 61625
BCP. Chư Prông 61650

>> Xem ngay: Mã bưu điện Đắk Nông mới nhất

Mã bưu chính huyện Phú Thiện

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Phú Thiện 61700
Huyện ủy 61701
Hội đồng nhân dân 61702
Ủy ban nhân dân 61703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 61704
TT. Phú Thiện 61706
X. Chư A Thai 61707
X. Ayun Hạ 61708
X. Ia Ake 61709
X. Ia Sol 61710
X. Ia Piar 61711
X. Ia Yeng 61712
X. Ia Peng 61713
X. Chrôh Pơnan 61714
X. Ia Hiao 61715
BCP. Phú Thiện 61750

Mã Zip Code huyện Chư Pưh

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Chư Pưh 61800
Huyện ủy 61801
Hội đồng nhân dân 61802
Ủy ban nhân dân 61803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 61804
TT. Nhơn Hoà 61806
X. Ia Rong 61807
X. Ia Hrú 61808
X. Ia Dreng 61809
X. Ia Hla 61810
X. Chư Don 61811
X. Ia Phang 61812
X. Ia Le 61813
X. Ia Blứ 61814
BCP. Chư Pưh 61850

Mã bưu điện các bưu cục huyện Chư Sê

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Chư Sê 61900
Huyện ủy 61901
Hội đồng nhân dân 61902
Ủy ban nhân dân 61903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 61904
TT. Chư Sê 61906
X. Dun 61907
X. Albá 61908
X. Bờ Ngoong 61909
X. Bar Măih 61910
X. Ia Tiêm 61911
X. Chư Pơng 61912
X. Ia Glai 61913
X. Ia Hlốp 61914
X. Ia Ko 61915
X. Ia Blang 61916
X. Ia Pal 61917
X. Kông HTok 61918
X. Ayun 61919
X. Hbông 61920
BCP. Chư Sê 61950

Mã bưu điện thị xã Ayun Pa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thị xã Ayun Pa 62000
Thị ủy 62001
Hội đồng nhân dân 62002
Ủy ban nhân dân 62003
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 62004
P. Đoàn Kết 62006
P. Sông Bờ 62007
P. Cheo Reo 62008
P. Hòa Bình 62009
X. Chư Băh 62010
X. Ia Rbol 62011
X. Ia Sao 62012
X. Ia RTô 62013
BCP. Ayun Pa 62050

Mã Postal Code huyện Krông Pa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Krông Pa 62100
Huyện ủy 62101
Hội đồng nhân dân 62102
Ủy ban nhân dân 62103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 62104
TT. Phú Túc 62106
X. Phú Cần 62107
X. Ia Mlah 62108
X. Đất Bằng 62109
X. Chư Rcăm 62110
X. Ia Rsai 62111
X. Ia Rsươm 62112
X. Uar 62113
X. Chư Gu 62114
X. Chư Drăng 62115
X. Ia Rmok 62116
X. Chư Ngọc 62117
X. Ia Dreh 62118
X. Krông Năng 62119
BCP. Krông Pa 62150
BC. Siêm 62151

Mã bưu chính các bưu cục huyện Ia Pa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Ia Pa 62200
Huyện ủy 62201
Hội đồng nhân dân 62202
Ủy ban nhân dân 62203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 62204
X. Kim Tân 62206
X. Chư Răng 62207
X. Pờ Tó 62208
X. Ia Mrơn 62209
X. Ia Trôk 62210
X. Ia Broăi 62211
X. Ia Tul 62212
X. Chư Mố 62213
X. Ia Kdăm 62214
BCP. Ia Pa 62250
BC. Mrơn 62251

Mã Zip Code huyện Kông Chro

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Kông Chro 62300
Huyện ủy 62301
Hội đồng nhân dân 62302
Ủy ban nhân dân 62303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 62304
TT. Kông Chro 62306
X. Ya Ma 62307
X. Đăk Tpang 62308
X. Kông Yang 62309
X. An Trung 62310
X. Chư Krey 62311
X. Đăk Pơ Pho 62312
X. Yang Trung 62313
X. Chơ Long 62314
X. Yang Nam 62315
X. Đắk Kơ Ning 62316
X. Sró 62317
X. Đăk Song 62318
X. Đăk Pling 62319
BCP. Kông Chro 62350

Postal Code huyện Đắk Pơ

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Đắk Pơ 62400
Huyện ủy 62401
Hội đồng nhân dân 62402
Ủy ban nhân dân 62403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 62404
TT. Đắk Pơ 62406
X. An Thành 62407
X. Hà Tam 62408
X. Yang Bắc 62409
X. Ya Hội 62410
X. Phú An 62411
X. Tân An 62412
X. Cư An 62413
BCP. Đắk Pơ 62450

Mã bưu chính thị xã An Khê

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thị xã An Khê 62500
Thị ủy 62501
Hội đồng nhân dân 62502
Ủy ban nhân dân 62503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 62504
P. Tây Sơn 62506
P. An Phú 62507
P. An Tân 62508
P. Ngô Mây 62509
X. Song An 62510
X. Cửu An 62511
X. Tú An 62512
X. Xuân An 62513
X. Thành An 62514
P. An Phước 62515
P. An Bình 62516
BCP. An Khê 62550

Mã bưu điện huyện KBang

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện KBang 62600
Huyện ủy 62601
Hội đồng nhân dân 62602
Ủy ban nhân dân 62603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 62604
TT. KBang 62606
X. Đak Smar 62607
X. Sơ Pai 62608
X. Sơn Lang 62609
X. Đăk Rong 62610
X. Kon Pne 62611
X. Krong 62612
X. Lơ Ku 62613
X. Tơ Tung 62614
X. Đông 62615
X. Kông Lơng Khơng 62616
X. Kông Bờ La 62617
X. Đăk Hlơ 62618
X. Nghĩa An 62619
BCP. Kbang 62650

Zip Code các bưu cục huyện Mang Yang

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Mang Yang 62700
Huyện ủy 62701
Hội đồng nhân dân 62702
Ủy ban nhân dân 62703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 62704
TT. Kon Dơng 62706
X. Đăk Yă 62707
X. Đak Ta Ley 62708
X. Hra 62709
X. Đak Jơ Ta 62710
X. Ayun 62711
X. Đăk Djrăng 62712
X. Lơ Pang 62713
X. Kon Thụp 62714
X. Đê Ar 62715
X. Đăk Trôi 62716
X. Kon Chiêng 62717
BCP. Mang Yang 62750

Vừa rồi là đầy đủ mã bưu điện tỉnh Gia Lai với các bưu cục tại thành phố, thị xã và huyện của Gia Lai. Hy vọng rằng với những thông tin đầy đủ trên đây sẽ giúp bạn thực hiện quá trình gửi nhận bưu phẩm dễ dàng hơn, nhanh chóng hơn. Hãy truy cập top10vietnam.net thường xuyên để cập nhật đầy đủ các thông tin về mã bưu điện Việt Nam nhé.

Kiến thức

Mã bưu điện Hà Giang – Mã Zip/Postal Code các bưu cục TP. Hà Giang

Thành phố Hà Giang là một tỉnh thuộc vùng Đông Bắc Bộ, theo quy định chung mỗi tỉnh/thành phố tại Việt Nam cần có mã số bưu điện khác nhau. Trong đó, mã bưu điện Hà Giang là 20000. Tuy nhiên, khi thực hiện nhận và gửi bưu điện trong khu vực của TP. Hà […]
29

Thành phố Hà Giang là một tỉnh thuộc vùng Đông Bắc Bộ, theo quy định chung mỗi tỉnh/thành phố tại Việt Nam cần có mã số bưu điện khác nhau. Trong đó, mã bưu điện Hà Giang là 20000. Tuy nhiên, khi thực hiện nhận và gửi bưu điện trong khu vực của TP. Hà Giang bạn cần ghi chính xác mã bưu cục để việc vận chuyển nhanh chóng và dễ dàng hơn. Vậy mã zip/postal Code các bưu cục TP Hà Giang là bao nhiêu?

>>> Tìm hiểu thêm: Thông tin tổng hợp đầy đủ mã bưu điện Gia Lai

Cũng như mã bưu điện của các thành phố khác, mã bưu cục Hà Giang là một dãy gồm 5 số khác nhau, và là số duy nhất không bị trùng lặp. Vì thế, bạn hãy lưu ý về mã số này để không phải bị thất lạc hàng hóa, bưu kiện vì ghi nhầm mã bưu cục nhé. Thông tin tổng hợp về các mã bưu điện, mã Zip/Postal Code tại Hà Giang sẽ gửi đến bạn ngay sau đây.

Cập nhật mới mã bưu điện Hà Giang, mã các bưu cục tại Hà Giang
Tổng hợp đầy đủ các mã bưu điện tại Thành Phố Hà Giang

Danh sách các mã bưu điện Hà Giang, mã các bưu cục TP. Hà Giang

Hiện nay mã bưu chính tại Hà Giang được chuyển đổi từ 6 số thành 5 số. Do đó, mã bưu cục đã được cập nhật lại bạn hãy theo dõi thông tin thật kỹ để điền chính xác mã bưu cục tại Hà Giang nhé!

Mã bưu điện tại TP Hà Giang

1BC. Trung tâm thành phố Hà Giang20100
2Thành ủy20101
3Hội đồng nhân dân20102
4Ủy ban nhân dân20103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc20104
6P. Trần Phú20106
7P. Ngọc Hà20107
8X. Ngọc Đường20108
9P. Quang Trung20109
10P. Nguyễn Trãi20110
11P. Minh Khai20111
12X. Phương Độ20112
13X. Phương Thiện20113
14BCP. Hà Giang20150
15BC. Công Viên20151
16BC. Minh Khai20152
17BC. Yên Biên20153
18BC. Trần Phú20154
19BC. Ngọc Hà20154
20BC. Quang Trung20156
21BC. Hệ 1 Hà Giang20199

>>> Có thể bạn đang tìm kiếm: Mã bưu điện tại thủ đô Hà Nội là bao nhiêu?

Mã các bưu cục huyện Vị Xuyên – Hà Giang

1BC. Trung tâm huyện Vị Xuyên20200
2Huyện ủy20201
3Hội đồng nhân dân20202
4Ủy ban nhân dân20203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc20204
6TT. Vị Xuyên20206
7X. Ngọc Linh20207
8X. Ngọc Minh20208
9X. Linh Hồ20209
10X. Kim Linh20210
11X. Kim Thạch20211
12X. Tùng Bá20212
13X. Thuận Hòa20213
14X. Minh Tân20214
15X. Thanh Thủy20215
16X. Thanh Đức20216
17X. Xín Chải20217
18X. Lao Chải20218
19X. Phương Tiến20219
20X. Phong Quang20220
21X. Phú Linh20221
22X. Đạo Đức20222
23X. Cao Bồ20223
24X. Thượng Sơn20224
25X. Quảng Ngần20225
26X. Việt Lâm20226
27TT. Nông trường Việt Lâm20227
28X. Trung Thành20228
29X. Bạch Ngọc20229
30BCP. Vị Xuyên20250
31BC. Việt Lâm20251

Mã Zip/Postal Code các bưu cục huyện Yên Minh – Hà Giang

1BC. Trung tâm huyện Yên Minh20300
2Huyện ủy20301
3Hội đồng nhân dân20302
4Ủy ban nhân dân20303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc20304
6TT. Yên Minh20306
7X. Hữu Vinh20307
8X. Sủng Thài20308
9X. Sủng Tráng20309
10X. Thắng Mố20310
11X. Phú Lũng20311
12X. Bạch Đích20312
13X. Na Khê20313
14X. Lao Và Chải20314
15X. Đông Minh20315
16X. Ngam La20316
17X. Đường Thượng20317
18X. Du Già20318
19X. Du Tiến20319
20X. Ngọc Long20320
21X. Lũng Hồ20321
22X. Mậu Long20322
23X. Mậu Duệ20323
24BCP. Yên Minh20330

Mã các bưu cục huyện Quản Bạ – Hà Giang

1BC. Trung tâm huyện Quản Bạ20350
2Huyện ủy20351
3Hội đồng nhân dân20352
4Ủy ban nhân dân20353
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc20354
6TT. Tam Sơn20356
7X. Cán Tỷ20357
8X. Bát Đại Sơn20358
9X. Nghĩa Thuận20359
10X. Cao Mã Pờ20360
11X. Tùng Vài20361
12X. Tả Ván20362
13X. Thanh Vân20363
14X. Quyết Tiến20364
15X. Quản Bạ20365
16X. Đông Hà20366
17X. Thái An20367
18X. Lùng Tám20368
19BCP. Quản Bạ20375

>>> Xem thêm: Mã bưu điện Đắk Lắk

Mã bưu điện huyện Mèo Vạc TP Hà Giang

1BC. Trung tâm huyện Mèo Vạc20400
2Huyện ủy20401
3Hội đồng nhân dân20402
4Ủy ban nhân dân20403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc20404
6TT. Mèo Vạc20406
7X. Giàng Chu Phìn20407
8X. Xín Cái20408
9X. Thượng Phùng20409
10X. Pải Lủng20410
11X. Pả Vi20411
12X. Sủng Trà20412
13X. Sủng Máng20413
14X. Lũng Chinh20414
15X. Nậm Ban20415
16X. Niêm Sơn20416
17X. Niêm Tòng20417
18X. Khâu Vai20418
19X. Tát Ngà20419
20X. Tả Lủng20420
21X. Cán Chu Phìn20421
22X. Lũng Phù20422
23X. Sơn Vĩ20423
24BCP. Mèo Vạc20450
25BĐVHX Cán Chu Phìn20451

Mã bưu điện huyện Đồng Văn – Hà Giang

1BC. Trung tâm huyện Đồng Văn20500
2Huyện ủy20501
3Hội đồng nhân dân20502
4Ủy ban nhân dân20503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc20504
6TT. Đồng Văn20506
7X. Má Lé20507
8X. Lũng Cú20508
9X. Lũng Táo20509
10X. Xà Phìn20510
11X. Sủng Là20511
12X. Phó Bảng20512
13X. Phố Là20513
14X. Phố Cáo20514
15X. Lũng Thầu20515
16X. Vần Chải20516
17X. Sủng Trái20517
18X. Lũng Phìn20518
19X. Hố Quáng Phìn20519
20X. Sảng Tủng20520
21X. Sính Lủng20521
22X. Thài Phìn Tủng20522
23X. Tả Phìn20523
24X. Tả Lủng20524
25BCP. Đồng Văn20550
26BC. Phó Bảng20551

Mã bưu điện huyện huyện Su Phì – Hà Giang

1BC. Trung tâm huyện Hoàng Su Phì20600
2Huyện ủy20601
3Hội đồng nhân dân20602
4Ủy ban nhân dân20603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc20604
6TT. Vinh Quang20606
7X. Tân Tiến20607
8X. Túng Sán20608
9X. Đản Ván20609
10X. Thèn Chu Phìn20610
11X. Pố Lồ20611
12X. Thàng Tín20612
13X. Bản Máy20613
14X. Bản Phùng20614
15X. Chiến Phố20615
16X. Tụ Nhân20616
17X. Nàng Đôn20617
18X. Pờ Ly Ngài20618
19X. Sán Xả Hồ20619
20X. Bản Luốc20620
21X. Hồ Thầu20621
22X. Nậm Khòa20622
23X. Thông Nguyên20623
24X. Nậm Tỵ20624
25X. Nam Sơn20625
26X. Bản Péo20626
27X. Nậm Dịch20627
28X. Ngàm Đăng Vài20628
29X. Bản Nhùng20629
30X. Tả Sử Choóng20630
31BCP. Hoàng Su Phì20650

>>> Thông tin hữu ích: Mã bưu điện Cao Bằng được cập nhật mới nhất

Mã các bưu cục tại huyện Xín Mần – Hà Giang

1BC. Trung tâm huyện Xín Mần20700
2Huyện ủy20701
3Hội đồng nhân dân20702
4Ủy ban nhân dân20703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc20704
6TT. Cốc Pài20706
7X. Thèn Phàng20707
8X. Bản Díu20708
9X. Nàn Xỉn20709
10X. Xín Mần20710
11X. Chí Cà20711
12X. Pà Vầy Sủ20712
13X. Nàn Ma20713
14X. Bản Ngò20714
15X. Nấm Dẩn20715
16X. Nà Chì20716
17X. Khuôn Lùng20717
18X. Quảng Nguyên20718
19X. Chế Là20719
20X. Tả Nhìu20720
21X. Cốc Rế20721
22X. Thu Tà20722
23X. Ngán Chiên20723
24X. Trung Thịnh20724
25BCP. Xín Mần20730

Mã bưu chính huyện Quảng Bình – Hà Giang

1BC. Trung tâm huyện Quang Bình20750
2Huyện ủy20751
3Hội đồng nhân dân20752
4Ủy ban nhân dân20753
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc20754
6TT. Yên Bình20756
7X. Tân Bắc20757
8X. Tân Thịnh20758
9X. Xuân Minh20759
10X. Tiên Nguyên20760
11X. Tân Nam20761
12X. Yên Thành20762
13X. Bản Rịa20763
14X. Bằng Lang20764
15X. Nà Khương20765
16X. Xuân Giang20766
17X. Tiên Yên20767
18X. Vĩ Thương20768
19X. Hương Sơn20769
20X. Yên Hà20770
21BCP. Quang Bình20780

Mã bưu điện huyện Bắc Quang – Hà Giang

1BC. Trung tâm huyện Bắc Quang20800
2Huyện ủy20801
3Hội đồng nhân dân20802
4Ủy ban nhân dân20803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc20804
6TT. Việt Quang20806
7X. Việt Vinh20807
8X. Đồng Tâm20808
9X. Đồng Tiến20809
10X. Tân Thành20810
11X. Tân Lập20811
12X. Tân Quang20812
13X. Việt Hồng20813
14X. Tiên Kiều20814
15X. Vĩnh Phúc20815
16X. Đồng Yên20816
17X. Đông Thành20817
18X. Vĩnh Hảo20818
19TT. Vĩnh Tuy20819
20X. Hùng An20820
21X. Quang Minh20821
22X. Vô Điếm20822
23X. Đức Xuân20823
24X. Liên Hiệp20824
25X. Hữu Sản20825
26X. Thượng Bình20826
27X. Kim Ngọc20827
28X. Bằng Hành20828
29BCP. Bắc Quang20850
30BC. Tân Quang20851
31BC. Hùng An20852
32BC. Vĩnh Tuy20853
33BC. Đồng Yên20854

Mã các bưu cục huyện Bắc Mê tại Hà Giang

1BC. Trung tâm huyện Bắc Mê20900
2Huyện ủy20901
3Hội đồng nhân dân20902
4Ủy ban nhân dân20903
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc20904
6TT. Yên Phú20906
7X. Yên Phong20907
8X. Giáp Trung20908
9X. Minh Sơn20909
10X. Yên Định20910
11X. Minh Ngọc20911
12X. Lạc Nông20912
13X. Thượng Tân20913
14X. Phiêng Luông20914
15X. Yên Cường20915
16X. Đường Hồng20916
17X. Đường Âm20917
18X. Phú Nam20918
19X. Yên Phong20919
20BCP. Bắc Mê20950

Mong rằng với những thông tin chia sẻ về mã bưu điện Hà Giang, mã Zip/Postal Code các bưu cục tại TP. Hà Giang trên đây sẽ giúp bạn nắm rõ được thông tin mã bưu chính của từng bưu cục tại đây và điền vào thông tin giao/nhận hàng thật chính xác. Đừng quên thường xuyên ghé thăm Top10vietnamobile.net để cập nhật mới nhất mã các bưu điện tại Hà Giang nhé!