Kiến thức

Mã bưu điện Đắk Lắk – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Đắk Lắk

Đắk Lắk là một tỉnh thuộc vùng Tây Nguyên, mã bưu điện Đắk Lắk là 63000 – 64000. Tuy nhiên, khi nhận hoặc gửi bưu điện bạn cần điền đúng mã bưu cục tại tỉnh Đắk Lắk để việc giao nhận hàng hóa nhanh chóng và dễ dàng hơn, tránh tình trạng bị thất lạc […]
91

Đắk Lắk là một tỉnh thuộc vùng Tây Nguyên, mã bưu điện Đắk Lắk là 63000 – 64000. Tuy nhiên, khi nhận hoặc gửi bưu điện bạn cần điền đúng mã bưu cục tại tỉnh Đắk Lắk để việc giao nhận hàng hóa nhanh chóng và dễ dàng hơn, tránh tình trạng bị thất lạc vì gửi nhằm bưu cục. Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Đắk Lắk là dãy gồm 5 số, và mỗi bưu cục được gán một mã duy nhất không bị trùng lặp.

>>> Thông tin thêm: Danh sách mã bưu điện tại Bình Phước

Tại tỉnh Đắk Lắk, hiện có 14 huyện và 1 thành phố, ở mỗi huyện được lắp đặt khá nhiều bưu cục nhằm hỗ trợ cho việc vận chuyển hàng hóa nhanh chóng hơn. Vậy mã các bưu cục tại tỉnh Đắk Lắk là bao nhiêu? Top10vietnam.net sẽ gửi đến bạn thông tin tổng hợp các mã bưu điện của tỉnh Đắk Lắk ngay sau đây.

Cập nhật mới nhất mã bưu điện Đắk Lắk
Danh sách mã Zip/Postal Code các bưu cục tại tỉnh Đắk Lắk

Cập nhật mới mã bưu điện Đắk Lắk, mã Zip/Postal Code bưu cục tại Đắk Lắk

Mã bưu chính tại tỉnh Đắk Lắk vừa được chuyển đổi từ 6 số thành 5 số theo quy định chung trên toàn quốc. Do đó, bạn đừng quên thường xuyên cập nhật mã bưu điện tại tỉnh Đắk Lắk trong bảng bên dưới nhé!

Mã bưu điện thành phố Buôn Ma Thuột – Tỉnh Đắk Lắk

1BC. Trung tâm thành phố Buôn Ma Thuột63100
2Thành ủy63101
3Hội đồng nhân dân63102
4Ủy ban nhân dân63103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc63104
6P. Thắng Lợi63106
7P. Tự An63107
8P. Tân Lập63108
9P. Tân An63109
10P. Tân Hòa63110
11P. Tân Lợi63111
12X. Cư ÊBur63112
13P. Thống Nhất63113
14P. Thành Công63114
15P. Tân Tiến63115
16P. Thành Nhất63116
17P. Tân Thành63117
18P. Ea Tam63118
19P. Khánh Xuân63119
20X. Hòa Xuân63120
21X. Hòa Phú63121
22X. Hòa Khánh63122
23X. Ea Kao63123
24X. Hòa Thắng63124
25X. Ea Tu63125
26X. Hòa Thuận63126
27BCP. Buôn Ma Thuột63150
28BC. KHL Buôn Ma Thuột63151
29BC. Tổ Lái Xe Buôn Ma Thuột63152
31BC. Tổ Bưu Tá Thành Phố Buôn Ma Thuột63153
32BC. Phát Tại Khai thác 363154
33BC. Km563155
34BC. Cổng 363156
35BC. Phan Chu Trinh63157
36BC. Phan Bội Châu63158
37BC. TTĐM63159
38BC. Ngã Sáu 163160
39BC. Đại Học Tây Nguyên63161
40BC. Hòa Khánh63162
41BC. Hòa Thắng63163
42BC. Hòa Thuận63164
43BC. Hệ 1 Đắk Lắk63199

>>> Đừng bỏ qua: Mã các bưu cục tại tỉnh Bến Tre

Mã các bưu cục tại huyện Krông Pắk – Đắk Lắk

1BC. Trung tâm huyện Krông Pắk63200
2Huyện ủy63201
3Hội đồng nhân dân63202
4Ủy ban nhân dân63203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc63204
6TT. Phước An63206
7X. Hòa An63207
8X. Ea Phê63208
9X. KRông Búk63209
10X. Ea Kly63210
11X. Ea Kuăng63211
12X. Vụ Bổn63212
13X. Ea Yiêng63213
14X. Ea Uy63214
15X. Ea Hiu63215
16X. Tân Tiến63216
17X. Hòa Tiến63217
18X. Ea Yông63218
19X. Ea Kênh63219
20X. Ea KNuec63220
21X. Hòa Đông63221
22BCP. Krông Pắk63250
23BC. Ea Kuang63251
24BĐVHX Ea Phê 263252
25BĐVHX Ea KNuec 263253

Mã bưu điện huyện Ea Kar tỉnh Đắk Lắk

1BC. Trung tâm huyện Ea Kar63300
2Huyện ủy63301
3Hội đồng nhân dân63302
4Ủy ban nhân dân63303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc63304
6TT. Ea Kar63306
7X. Ea Kmút63307
8X. Cư Huê63308
9X. Xuân Phú63309
10X. Ea Sar63310
11X. Ea Sô63311
12X. Ea Tih63312
13TT. Ea Knốp63313
14X. Ea Đar63314
15X. Cư Ni63315
16X. Ea Ô63316
17X. Ea Păl63317
18X. Cư Prông63318
19X. Cư Jang63319
20X. Cư Bông63320
21X. Cư ELang63321
22BCP. Ea Kar63350
23BC. Ea Knốp63351

Mã huyện Krông Năng – Đắk Lắk

1BC. Trung tâm huyện Krông Năng63400
2Huyện ủy63401
3Hội đồng nhân dân63402
4Ủy ban nhân dân63403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc63404
6TT. Krông Năng63406
7X. Phú Xuân63407
8X. Ea Dăh63408
9X. Ea Puk63409
10X. Tam Giang63410
11X. Phú Lộc63411
12X. Ea Hồ63412
13X. Ea Tóh63413
14X. Ea Tân63414
15X. ĐLiê Ya63415
16X. Cư Klông63416
17X. Ea Tam63417
18BCP. Krông Năng63450
19BĐVHX Nông trường 4963451

>>> Xem ngay: Các mã bưu chính tại thành phố Bắc Ninh

Mã Zip/Postal Code huyện Krông Búk

1BC. Trung tâm huyện Krông Búk63500
2Huyện ủy63501
3Hội đồng nhân dân63502
4Ủy ban nhân dân63503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc63504
6X. Chư KBô63506
7X. Cư Né63507
8X. Ea Sin63508
9X. Cư Pơng63509
10X. Ea Ngai63510
11X. Pơng Drang63511
12X. Tân Lập63512
13BCP. Krông Búk63550
14BC. Pơn Đrang63551
15BĐVHX KTy63552

Mã các bưu cục tại huyện Ea H’leo – Đắk Lắk

1BC. Trung tâm huyện Ea H’leo63600
2Huyện ủy63601
3Hội đồng nhân dân63602
4Ủy ban nhân dân63603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc63604
6TT. Ea Drăng63606
7X. Ea Ral63607
8X. Cư Mốt63608
9X. Ea Khal63609
10X. Ea Nam63610
11X. Dlê Yang63611
12X. Ea Hiao63612
13X. Ea Sol63613
14X. Ea H’leo63614
15X. Ea Wy63615
16X. Cư A Mung63616
17X. Ea Tir63617
18BCP. Ea H’leo63650

Mã bưu chính tại huyện Ea Súp tỉnh Đắk Lắk

1BC. Trung tâm huyện Ea Súp63700
2Huyện ủy63701
3Hội đồng nhân dân63702
4Ủy ban nhân dân63703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc63704
6TT. Ea Súp63706
7X. Ea Lê63707
8X. Cư KBang63708
9X. Ea Rốk63709
10X. Ia JLơi63710
11X. Ia Lốp63711
12X. Ya Tờ Mốt63712
13X. Ia RVê63713
14X. Ea Bung63714
15X. Cư M’lan63715
16BCP. Ea Súp63750
17BĐVHX Trung đoàn 73763751

Mã bưu chính tại huyện Buôn Đôn tỉnh Đắk Lắk

1BC. Trung tâm huyện Buôn Đôn63800
2Huyện ủy63801
3Hội đồng nhân dân63802
4Ủy ban nhân dân63803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc63804
6X. Ea Wer63806
7X. Tân Hoà63807
8X. Ea Nuôl63808
9X. Ea Bar63809
10X. Cuôr KNia63810
11X. Ea Huar63811
12X. Krông Na63812
13BCP. Buôn Đôn63850

Mã bưu chính tại huyện Cư M’gar tỉnh Đắk Lắk

1BC. Trung tâm huyện Cư M’gar63900
2Huyện ủy63901
3Hội đồng nhân dân63902
4Ủy ban nhân dân63903
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc63904
6TT. Quảng Phú63906
7X. Quảng Tiến63907
8TT. Ea Pốk63908
9X. Cư Suê63909
10X. Ea M’nang63910
11X. Quảng Hiệp63911
12X. Cư M’gar63912
13X. Ea KPam63913
14X. Ea H’đinh63914
15X. Ea M’DRóh63915
16X. Ea Kiết63916
17X. Ea Kuêh63917
18X. Ea Tar63918
19X. Cư Dliê M’nông63919
20X. Ea Tul63920
21X. Ea D’rơng63921
22X. Cuor Đăng63922
23BCP. Cư M’gar63950

Mã Zip/Postal Code tại thị xã Buôn Hồ

1BC. Trung tâm thị xã Buôn Hồ64000
2Thị ủy64001
3Hội đồng nhân dân64002
4Ủy ban nhân dân64003
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc64004
6P. An Lạc64006
7P. Đạt Hiếu64007
8P. An Bình64008
9P. Đoàn Kết64009
10P. Thiện An64010
11X. Ea Blang64011
12P. Thống Nhất64012
13P. Bình Tân64013
14X. Cư Bao64014
15X. Bình Thuận64015
16X. Ea Siên64016
17X. Ea Drông64017
18BCP. Buôn Hồ64050

Mã các bưu cục tại huyện Cư Kuin

1BC. Trung tâm huyện Cư Kuin64100
2Huyện ủy64101
3Hội đồng nhân dân64102
4Ủy ban nhân dân64103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc64104
6X. Dray Bhăng64106
7X. Ea Tiêu64107
8X. Ea BHốk64108
9X. Hòa Hiệp64109
10X. Ea Hu64110
11X. Cư Ê Wi64111
12X. Ea Ning64112
13X. Ea Ktur64113
14BCP. Cư Kuin64150
15BC. Hòa Hiệp64151
16BC. Trung Hòa64152
17BC. Việt Đức 464153
18BĐVHX Ea BHốk 264154

Mã bưu cục tại huyện Krông Ana – Đắk Lắk

1BC. Trung tâm huyện Krông Ana64200
2Huyện ủy64201
3Hội đồng nhân dân64202
4Ủy ban nhân dân64203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc64204
6TT. Buôn Trấp64206
7X. Bình Hòa64207
8X. Quảng Điền64208
9X. Dur KMăl64209
10X. Băng A Drênh64210
11X. Ea Bông64211
12X. Ea Na64212
13X. Dray Sáp64213
14BCP. Krông Ana64250

Mã bưu điện huyện Lắk – Tỉnh Đắk Lắk

1BC. Trung tâm huyện Lắk64300
2Huyện ủy64301
3Hội đồng nhân dân64302
4Ủy ban nhân dân64303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc64304
6TT. Liên Sơn64306
7X. Đắk Liêng64307
8X. Buôn Tría64308
9X. Buôn Triết64309
10X. Ea R’Bin64310
11X. Nam Ka64311
12X. Đắk Nuê64312
13X. Đắk Phơi64313
14X. Krông Nô64314
15X. Bông Krang64315
16X. Yang Tao64316
17BCP. Lắk64350

Mã bưu điện huyện Krông Bông

1BC. Trung tâm huyện Krông Bông64400
2Huyện ủy64401
3Hội đồng nhân dân64402
4Ủy ban nhân dân64403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc64404
6TT. Krông Kmar64406
7X. Khuê Ngọc Điền64407
8X. Hòa Sơn64408
9X. Ea Trul64409
10X. Yang Reh64410
11X. Hòa Tân64411
12X. Hòa Thành64412
13X. Dang Kang64413
14X. Cư KTy64414
15X. Hòa Lễ64415
16X. Hòa Phong64416
17X. Cư Pui64417
18X. Cư Drăm64418
19X. Yang Mao64419
20BCP. Krông Bông64450

Mã bưu điện huyện M’đrắk – Tỉnh Đắk Lắk

1BC. Trung tâm huyện M’đrắk64500
2Huyện ủy64501
3Hội đồng nhân dân64502
4Ủy ban nhân dân64503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc64504
6TT. M’đrắk64506
7X. Cư M’ta64507
8X. Ea Riêng64508
9X. Krông Jing64509
10X. Krông Á64510
11X. Cư San64511
12X. Ea Trang64512
13X. Cư K Róa64513
14X. Ea M’doal64514
15X. Ea H’MLay64515
16X. Ea Lai64516
17X. Ea Pil64517
18X. Cư Prao64518
19BCP. M’đrăk64550

Hy vọng với nội dung cập nhật mới nhất về mã bưu điện Đắk Lắk theo quy định mới nhất trong bài viết này sẽ là thông tin hữu ích mà bạn đang tìm kiếm. Hãy điền đúng mã của bưu cục tại tỉnh Đắk Lắk để quá trình giao nhận hàng nhanh chóng dễ dàng hơn nhé!

Kiến thức

Mã bưu điện Cao Bằng – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Cao Bằng

Cao Bằng thuộc khu vực Đông Bắc Bộ Việt Nam, mã bưu điện Cao Bằng được liên hiệp bưu chính toàn cầu gán mã 21000. Theo đó, mỗi thành phố, huyện, thị xã của Cao Bằng sẽ được gán mã bưu chính riêng biệt hỗ trợ cho nhu cầu gửi thư, bưu kiện, hàng hóa […]
47

Cao Bằng thuộc khu vực Đông Bắc Bộ Việt Nam, mã bưu điện Cao Bằng được liên hiệp bưu chính toàn cầu gán mã 21000. Theo đó, mỗi thành phố, huyện, thị xã của Cao Bằng sẽ được gán mã bưu chính riêng biệt hỗ trợ cho nhu cầu gửi thư, bưu kiện, hàng hóa trở nên nhanh chóng và đơn giản hơn. Đồng thời mã Zip Code tỉnh Cao Bằng cũng được sử dụng để người dùng thực hiện các khai báo trên Intetnet khi có yêu cầu.

>> Xem thêm: Cập nhật mã bưu điện tỉnh Cà Mau mới nhất

Mã Postal Code Cao Bằng mới nhất có 5 ký tự, trong đó: hai ký tự đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương; năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia. Ngay bây giờ hãy cùng tìm hiểu chi tiết mã bưu chính được phân cấp thành phố, huyện, thị xã tại Cao Bằng cùng top10vietnam.net nhé.

Mã bưu điện Cao Bằng mới nhất ở thành phố và các huyện
Mã bưu điện Cao Bằng mới nhất ở thành phố và các huyện

Cập nhật mã bưu điện Cao Bằng theo mã mới nhất 5 ký tự

Mã bưu chính các bưu cục trung tâm tỉnh Cao Bằng

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Cao Bằng 21000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 21001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 21002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 21003
Ban Dân vận tỉnh ủy 21004
Ban Nội chính tỉnh ủy 21005
Đảng ủy khối cơ quan 21009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 21010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 21011
Báo Cao Bằng 21016
Hội đồng nhân dân 21021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 21030
Tòa án nhân dân tỉnh 21035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 21036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 21040
Sở Công Thương 21041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 21042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 21043
Sở Ngoại vụ 21044
Sở Tài chính 21045
Sở Thông tin và Truyền thông 21046
Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch 21047
Công an tỉnh 21049
Sở Nội vụ 21051
Sở Tư pháp 21052
Sở Giáo dục và Đào tạo 21053
Sở Giao thông vận tải 21054
Sở Khoa học và Công nghệ 21055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 21056
Sở Tài nguyên và Môi trường 21057
Sở Xây dựng 21058
Sở Y tế 21060
Bộ chỉ huy Quân sự 21061
Ban Dân tộc 21062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 21063
Thanh tra tỉnh 21064
Trường chính trị Hoàng Đình Giong 21065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 21066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 21067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 21070
Cục Thuế 21078
Cục Hải quan 21079
Cục Thống kê 21080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 21081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 21085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 21086
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 21087
Liên đoàn Lao động tỉnh 21088
Hội Nông dân tỉnh 21089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 21090
Tỉnh Đoàn 21091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 21092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 21093

Mã bưu chính thành phố Cao Bằng

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Cao Bằng 21100
Thành ủy 21101
Hội đồng nhân dân 21102
Ủy ban nhân dân 21103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 21104
P. Hợp Giang 21106
P. Sông Bằng 21107
P. Ngọc Xuân 21108
P. Đề Thám 21109
P. Sông Hiến 21110
P. Hòa Chung 21111
P. Tân Giang 21112
P. Duyệt Chung 21113
X. Vĩnh Quang 21114
X. Hưng Đạo 21115
X. Chu Trinh 21116
BCP. Cao Bằng 21125
BC. Tam Trung 21126
BC. Đề Thám 21127
BC. Nà Cáp 21128
BC. Tân Giang 21129
BC. Cao Bình 21130
BC. Hệ 1 Cao Bằng 21149

Mã Zip Code huyện Hòa An

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Hòa An 21150
Huyện ủy 21151
Hội đồng nhân dân 21152
Ủy ban nhân dân 21153
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 21154
TT. Nước Hai 21156
X. Nam Tuấn 21157
X. Dân Chủ 21158
X. Đức Long 21159
X. Trương Lương 21160
X. Công Trừng 21161
X. Bình Long 21162
X. Hồng Việt 21163
X. Hoàng Tung 21164
X. Bình Dương 21165
X. Bạch Đằng 21166
X. Lê Chung 21167
X. Bế Triều 21168
X. Đại Tiến 21169
X. Đức Xuân 21170
X. Ngũ Lão 21171
X. Nguyễn Huệ 21172
X. Trưng Vương 21173
X. Quang Trung 21174
X. Hà Trì 21175
X. Hồng Nam 21176
BCP. Hòa An 21185
BC. Nà Rị 21186

>> Xem thêm: Mã bưu điện tỉnh Bình Thuận

Mã Postal Code huyện Hà Quảng

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Hà Quảng 21200
Huyện ủy 21201
Hội đồng nhân dân 21202
Ủy ban nhân dân 21203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 21204
TT. Xuân Hòa 21206
X. Vần Dính 21207
X. Thượng Thôn 21208
X. Nội Thôn 21209
X. Cải Viên 21210
X. Vân An 21211
X. Lũng Nặm 21212
X. Kéo Yên 21213
X. Trường Hà 21214
X. Nà Sác 21215
X. Sóc Hà 21216
X. Quý Quân 21217
X. Đào Ngạn 21218
X. Phù Ngọc 21219
X. Hạ Thôn 21220
X. Mã Ba 21221
X. Sĩ Hai 21222
X. Hồng Sĩ 21223
X. Tổng Cọt 21224
BCP. Hà Quảng 21230
BC. Sóc Giang 21231
BC. Nà Giàng 21232

Mã bưu chính các bưu cục huyện Trà Lĩnh

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Trà Lĩnh 21250
Huyện ủy 21251
Hội đồng nhân dân 21252
Ủy ban nhân dân 21253
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 21254
TT. Hùng Quốc 21256
X. Xuân Nội 21257
X. Quang Trung 21258
X. Tri Phương 21259
X. Quang Hán 21260
X. Cô Mười 21261
X. Quang Vinh 21262
X. Lưu Ngọc 21263
X. Cao Chương 21264
X. Quốc Toản 21265
BCP. Trà Lĩnh 21275

Mã bưu điện các bưu cục huyện Thông Nông

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Thông Nông 21300
Huyện ủy 21301
Hội đồng nhân dân 21302
Ủy ban nhân dân 21303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 21304
TT. Thông Nông 21306
X. Đa Thông 21307
X. Lương Thông 21308
X. Vị Quang 21309
X. Cần Yên 21310
X. Cần Nông 21311
X. Ngọc Động 21312
X. Yên Sơn 21313
X. Thanh Long 21314
X. Bình Lãng 21315
X. Lương Can 21316
BCP. Thông Nông 21330

Zip Code các bưu cục huyện Bảo Lạc

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Bảo Lạc 21350
Huyện ủy 21351
Hội đồng nhân dân 21352
Ủy ban nhân dân 21353
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 21354
TT. Bảo Lạc 21356
X. Cô Ba 21357
X. Thượng Hà 21358
X. Cốc Pàng 21359
X. Bảo Toàn 21360
X. Hồng Trị 21361
X. Kim Cúc 21362
X. Hưng Đạo 21363
X. Hưng Thịnh 21364
X. Sơn Lộ 21365
X. Sơn Lập 21366
X. Đình Phùng 21367
X. Huy Giáp 21368
X. Hồng An 21369
X. Xuân Trường 21370
X. Phan Thanh 21371
X. Khánh Xuân 21372
BCP. Bảo Lạc 21380

Mã bưu chính huyện Bảo Lâm

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Bảo Lâm 21400
Huyện ủy 21401
Hội đồng nhân dân 21402
Ủy ban nhân dân 21403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 21404
TT. Pác Mi Ầu 21406
X. Mông Ân 21407
X. Vĩnh Phong 21408
X. Vĩnh Quang 21409
X. Lý Bôn 21410
X. Đức Hạnh 21411
X. Nam Cao 21412
X. Tân Việt 21413
X. Nam Quang 21414
X. Thạch Lâm 21415
X. Quảng Lâm 21416
X. Thái Học 21417
X. Yên Thổ 21418
X. Thái Sơn 21419
BCP. Bảo Lâm 21450

Postal code Cao Bằng huyện Nguyên Bình

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Nguyên Bình 21500
Huyện ủy 21501
Hội đồng nhân dân 21502
Ủy ban nhân dân 21503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 21504
TT. Nguyên Bình 21506
X. Minh Thanh 21507
X. Thái Học 21508
X. Thể Dục 21509
X. Triệu Nguyên 21510
X. Yên Lạc 21511
X. Ca Thành 21512
X. Vũ Nông 21513
TT. Tĩnh Túc 21514
X. Mai Long 21515
X. Phan Thanh 21516
X. Thành Công 21517
X. Quang Thành 21518
X. Hưng Đạo 21519
X. Tam Kim 21520
X. Hoa Thám 21521
X. Thịnh Vượng 21522
X. Lang Môn 21523
X. Minh Tâm 21524
X. Bắc Hợp 21525
BCP. Nguyên Bình 21550
BC. Tĩnh Túc 21551
BĐVHX Nà Bao 21552

Các mã bưu chính huyện Thạch An

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Thạch An 21600
Huyện ủy 21601
Hội đồng nhân dân 21602
Ủy ban nhân dân 21603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 21604
TT. Đông Khê 21606
X. Danh Sỹ 21607
X. Đức Long 21608
X. Thuỵ Hùng 21609
X. Thị Ngân 21610
X. Vân Trình 21611
X. Thái Cường 21612
X. Kim Đồng 21613
X. Canh Tân 21614
X. Minh Khai 21615
X. Quang Trọng 21616
X. Đức Thông 21617
X. Trọng Con 21618
X. Lê Lai 21619
X. Đức Xuân 21620
X. Lê Lợi 21621
BCP. Thạch An 21630

Mã Zip/ Postal Code huyện Phục Hòa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Phục Hòa 21650
Huyện ủy 21651
Hội đồng nhân dân 21652
Ủy ban nhân dân 21653
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 21654
TT. Hoà Thuận 21656
X. Đại Sơn 21657
X. Cách Linh 21658
X. Triệu Ấu 21659
X. Hồng Đại 21660
X. Lương Thiện 21661
X. Tiên Thành 21662
X. Mỹ Hưng 21663
TT. Tà Lùng 21664
BCP. Phục Hòa 21675
BC. Tà Lùng 21676

Postal/ Zip Code huyện Hạ Lang

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Hạ Lang 21700
Huyện ủy 21701
Hội đồng nhân dân 21702
Ủy ban nhân dân 21703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 21704
TT. Thanh Nhật 21706
X. Quang Long 21707
X. Đồng Loan 21708
X. Lý Quốc 21709
X. Minh Long 21710
X. Thắng Lợi 21711
X. Đức Quang 21712
X. Kim Loan 21713
X. An Lạc 21714
X. Vinh Quý 21715
X. Cô Ngân 21716
X. Thị Hoa 21717
X. Thái Đức 21718
X. Việt Chu 21719
BCP. Hạ Lang 21750

Mã bưu chính bưu cục huyện Trùng Khánh

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Trùng Khánh 21800
Huyện ủy 21801
Hội đồng nhân dân 21802
Ủy ban nhân dân 21803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 21804
TT. Trùng Khánh 21806
X. Khâm Thành 21807
X. Đình Phong 21808
X. Ngọc Khê 21809
X. Ngọc Côn 21810
X. Phong Nậm 21811
X. Ngọc Chung 21812
X. Lăng Yên 21813
X. Lăng Hiếu 21814
X. Cảnh Tiên 21815
X. Đức Hồng 21816
X. Trung Phúc 21817
X. Thông Hoè 21818
X. Đoài Côn 21819
X. Thân Giáp 21820
X. Cao Thăng 21821
X. Đình Minh 21822
X. Phong Châu 21823
X. Chí Viễn 21824
X. Đàm Thuỷ 21825
BCP. Trùng Khánh 21850
BĐVHX Trung Phúc 21851

Mã bưu điện các bưu cục huyện Quảng Uyên

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Quảng Uyên 21900
Huyện ủy 21901
Hội đồng nhân dân 21902
Ủy ban nhân dân 21903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 21904
TT. Quảng Uyên 21906
X. Độc Lập 21907
X. Bình Lăng 21908
X. Quảng Hưng 21909
X. Phi Hải 21910
X. Quốc Phong 21911
X. Quốc Dân 21912
X. Đoài Khôn 21913
X. Phúc Sen 21914
X. Tự Do 21915
X. Ngọc Động 21916
X. Hoàng Hải 21917
X. Hạnh Phúc 21918
X. Hồng Quang 21919
X. Hồng Định 21920
X. Chí Thảo 21921
X. Cai Bộ 21922
BCP. Quảng Uyên 21950

Vừa rồi là thông tin tất cả các mã bưu điện tỉnh Cao Bằng ở Thành phố và các huyện. Hy vọng rằng những thông tin hữu ích trên đây sẽ giúp quý khách hàng dễ dàng trong việc gửi nhận bưu kiện đồng thời định danh vị trí khai báo trên Internet dễ dàng hơn. Hãy thường xuyên truy cập top10vietnam.net để cập nhật đầy đủ các mã bưu điện Việt Nam và thêm nhiều thông tin kiến thức hữu ích nữa nhé.