Kiến thức

Mã bưu điện Trà Vinh – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Trà Vinh

Trà Vinh là một tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ, mã bưu điện Trà Vinh dùng chung là 87000 được quy định bởi liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu. Bên cạnh đó, mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Trà Vinh cũng được quy định riêng, duy nhất để định danh vị […]
63

Trà Vinh là một tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ, mã bưu điện Trà Vinh dùng chung là 87000 được quy định bởi liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu. Bên cạnh đó, mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Trà Vinh cũng được quy định riêng, duy nhất để định danh vị trí đảm bảo cho việc vận chuyển hàng hóa nhanh chóng, đồng thời giảm thiểu tình trạng bị thất lạc hàng hóa.

>> Xem thêm: Mã bưu điện tỉnh Tiền Giang tại các thành phố, huyện, thị xã

Địa phận tỉnh Trà Vinh có 1 thành phố, 1 thị xã và 7 huyện. Mỗi đơn vị sẽ có nhiều bưu cục và mỗi bưu cục sẽ được quy định cụ thể mã bưu chính. Ngay bây giờ hãy cùng Top10vietnam.net tìm hiểu ngay về mã bưu điện tỉnh Trà Vinh cụ thể tại từng bưu cục thông qua nội dung bài viết dưới đây nhé.

Mã bưu điện Trà Vinh tại 1 thành phố, 1 thị xã và 7 huyện
Mã bưu điện Trà Vinh tại 1 thành phố, 1 thị xã và 7 huyện

Mã bưu điện Trà Vinh mới nhất ở các bưu cục

Mã bưu chính các bưu cục trung tâm tại Trà Vinh

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Trà Vinh 87000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 87001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 87002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 87003
Ban Dân vận tỉnh ủy 87004
Ban Nội chính tỉnh ủy 87005
Đảng ủy khối cơ quan 87009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 87010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 87011
Báo Trà Vinh 87016
Hội đồng nhân dân 87021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 87030
Tòa án nhân dân tỉnh 87035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 87036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 87040
Sở Công Thương 87041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 87042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 87043
Sở Tài chính 87045
Sở Thông tin và Truyền thông 87046
Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch 87047
Công an tỉnh 87049
Sở Nội vụ 87051
Sở Tư pháp 87052
Sở Giáo dục và Đào tạo 87053
Sở Giao thông vận tải 87054
Sở Khoa học và Công nghệ 87055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 87056
Sở Tài nguyên và Môi trường 87057
Sở Xây dựng 87058
Sở Y tế 87060
Bộ chỉ huy Quân sự 87061
Ban Dân tộc 87062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 87063
Thanh tra tỉnh 87064
Trường chính trị tỉnh 87065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 87066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 87067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 87070
Cục Thuế 87078
Cục Thống kê 87080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 87081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 87085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 87086
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 87087
Liên đoàn Lao động tỉnh 87088
Hội Nông dân tỉnh 87089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 87090
Tỉnh Đoàn 87091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 87092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 87093

Mã bưu điện thành phố Trà Vinh

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Trà Vinh 87100
Thành ủy 87101
Hội đồng nhân dân 87102
Ủy ban nhân dân 87103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 87104
P. 1 87106
P. 4 87107
P. 3 87108
P. 2 87109
P. 5 87110
P. 6 87111
P. 7 87112
P. 8 87113
P. 9 87114
X. Long Đức 87115
BCP. Trà Vinh 87150
BC. Phan Đình Phùng 87151
BC. Mậu Thân 87152
BC. HCC Trà Vinh 87198
BC. Hệ 1 Trà Vinh 87199

Zip Code các bưu cục huyện Càng Long

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Càng Long 87200
Huyện ủy 87201
Hội đồng nhân dân 87202
Ủy ban nhân dân 87203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 87204
TT. Càng Long 87206
X. Nhị Long 87207
X. Đại Phước 87208
X. Nhị Long Phú 87209
X. Đức Mỹ 87210
X. Mỹ Cẩm 87211
X. An Trường A 87212
X. An Trường 87213
X. Tân Bình 87214
X. Tân An 87215
X. Huyền Hội 87216
X. Phương Thạnh 87217
X. Đại Phúc 87218
X. Bình Phú 87219
BCP. Càng Long 87250

Postal Code các bưu cục huyện Cầu Kè

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Cầu Kè 87300
Huyện ủy 87301
Hội đồng nhân dân 87302
Ủy ban nhân dân 87303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 87304
TT. Cầu Kè 87306
X. Hòa Ân 87307
X. Thạnh Phú 87308
X. Thông Hòa 87309
X. Tam Ngãi 87310
X. An Phú Tân 87311
X. Hoà Tân 87312
X. Châu Điền 87313
X. Phong Thạnh 87314
X. Phong Phú 87315
X. Ninh Thới 87316
BCP. Cầu Kè 87350
BĐVHX Tân Quy 87351

Mã bưu chính huyện Tiểu Cần

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Tiểu Cần 87400
Huyện ủy 87401
Hội đồng nhân dân 87402
Ủy ban nhân dân 87403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 87404
TT. Tiểu Cần 87406
X. Tập Ngãi 87407
X. Hiếu Tử 87408
X. Hiếu Trung 87409
X. Phú Cần 87410
X. Long Thới 87411
TT. Cầu Quan 87412
X. Tân Hòa 87413
X. Hùng Hòa 87414
X. Tân Hùng 87415
X. Ngãi Hùng 87416
BCP. Tiểu Cần 87450
BC. Cầu Quan 87451

Mã bưu điện huyện Trà Cú

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Trà Cú 87500
Huyện ủy 87501
Hội đồng nhân dân 87502
Ủy ban nhân dân 87503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 87504
TT. Trà Cú 87506
X. Thanh Sơn 87507
X. Long Hiệp 87508
X. Tân Hiệp 87509
X. Phước Hưng 87510
X. Tập Sơn 87511
X. Tân Sơn 87512
X. An Quảng Hữu 87513
X. Lưu Nghiệp Anh 87514
X. Ngãi Xuyên 87515
X. Kim Sơn 87516
X. Hàm Tân 87517
TT. Định An 87518
X. Định An 87519
X. Đại An 87520
X. Hàm Giang 87521
X. Ngọc Biên 87522
BCP. Trà Cú 87550
BC. Phước Hưng 87551
BC. Đại An 87552

Mã bưu chính thị xã Duyên Hải

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thị xã Duyên Hải 87600
Thị ủy 87601
Hội đồng nhân dân 87602
Ủy ban nhân dân 87603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 87604
P. 1 87606
P. 2 87607
X. Hiệp Thạnh 87608
X. Long Hữu 87609
X. Long Toàn 87610
X. Dân Thành 87611
X. Trường Long Hòa 87612
BCP. Duyên Hải 87650
BC. Long Hữu 87651
BC. Dân Thành 87652

>> Xem ngay: Mã bưu chính Thừa Thiên Huế mới nhất

Mã bưu chính huyện Duyên Hải

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Duyên Hải 87700
Huyện ủy 87701
Hội đồng nhân dân 87702
Ủy ban nhân dân 87703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 87704
TT. Long Thành 87706
X. Đôn Xuân 87707
X. Đôn Châu 87708
X. Long Khánh 87709
X. Ngũ Lạc 87710
X. Long Vĩnh 87711
X. Đông Hải 87712
BCP. Duyên Hải 87750

Mã Zip Code huyện Cầu Ngang

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Cầu Ngang 87800
Huyện ủy 87801
Hội đồng nhân dân 87802
Ủy ban nhân dân 87803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 87804
TT. Cầu Ngang 87806
TT. Mỹ Long 87807
X. Mỹ Long Bắc 87808
X. Vĩnh Kim 87809
X. Kim Hòa 87810
X. Mỹ Hòa 87811
X. Hiệp Hòa 87812
X. Trường Thọ 87813
X. Thuận Hòa 87814
X. Nhị Trường 87815
X. Long Sơn 87816
X. Thạnh Hòa Sơn 87817
X. Hiệp Mỹ Đông 87818
X. Hiệp Mỹ Tây 87819
X. Mỹ Long Nam 87820
BCP. Cầu Ngang 87850
BC. Mỹ Long 87851

Mã bưu chính huyện Châu Thành – Trà Vinh

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Châu Thành 87900
Huyện ủy 87901
Hội đồng nhân dân 87902
Ủy ban nhân dân 87903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 87904
TT. Châu Thành 87906
X. Phước Hảo 87907
X. Hưng Mỹ 87908
X. Hòa Thuận 87909
X. Hòa Lợi 87910
X. Đa Lộc 87911
X. Lương Hoà A 87912
X. Lương Hòa 87913
X. Nguyệt Hóa 87914
X. Song Lộc 87915
X. Thanh Mỹ 87916
X. Mỹ Chánh 87917
X. Hòa Minh 87918
X. Long Hòa 87919
BCP. Châu Thành 87950

Cập nhật mã bưu điện Trà Vinh ở từng bưu cục sẽ giúp cho việc gửi nhận hàng hóa bưu phẩm trở nên tiện lợi hơn. Hãy truy cập Top10vietnam.net thường xuyên để cập nhật nhiều tin tức hữu ích và cập nhật mã bưu điện Việt Nam tại tất cả các tỉnh thành nhé.

Kiến thức

Mã bưu điện Tiền Giang – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Tiền Giang

Theo quy định chung của cục bưu chính tại Việt Nam, mã bưu cục tại các tỉnh/thành phố sẽ được chuyển đổi từ 6 số thành 5 số và tất nhiên mã bưu điện Tiền Giang cũng được chuyển đổi. Mã bưu điện chung của Tiền Giang là 84000. Để hỗ trợ cho quá trình […]
78

Theo quy định chung của cục bưu chính tại Việt Nam, mã bưu cục tại các tỉnh/thành phố sẽ được chuyển đổi từ 6 số thành 5 số và tất nhiên mã bưu điện Tiền Giang cũng được chuyển đổi. Mã bưu điện chung của Tiền Giang là 84000. Để hỗ trợ cho quá trình vận chuyển hàng hóa/ bưu kiện tại Tiền Giang đã được bố trí các bưu cục khắp huyện/thị xã. Ở mỗi bưu cục sẽ có mã zip code khác nhau và đây là mã số duy nhất và không bị trùng lặp.

>>> Thông tin thêm: Mã bưu điện tỉnh Thái Bình

Ý nghĩa của mã 5 số bưu cục tại tỉnh Tiền Giang như sau: hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, ba hoặc 4 ký tự đầu tiên nhằm xác định tên quận/huyện và những đơn vị hành chính tương đương, năm ký tự nhằm xác định đối tượng gán mã bưu chính quốc gia. Thông tin về mã bưu điện Tiền Giang, mã Zip Code các bưu cục tại Tiền Giang sẽ gửi đến bạn ngay sau đây.

Tổng hợp đầy đủ mã bưu điện Tiền Giang, mã Zip Code bưu cục tỉnh Tiền Giang
Cập nhật mới nhất mã bưu điện các huyện/thị xã, thành phố tại tỉnh Tiền Giang

Tổng hợp mã bưu điện Tiền Giang, mã Zip Code các bưu cục tỉnh Tiền Giang

Hiện nay, tỉnh Tiền Giang được phân chia thành 11 huyện, thị xã và thành phố. Trong đó bao gồm: 1 thành phố, 2 thị xã và 8 huyện trực thuộc tỉnh Tiền Giang.

Mã bưu cục tại trung tâm hành chính tỉnh Tiền Giang


BC. Trung tâm tỉnh Tiền Giang
84000
2Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy84001
3Ban Tổ chức tỉnh ủy84002
4Ban Tuyên giáo tỉnh ủy84003
5Ban Dân vận tỉnh ủy84004
6Ban Nội chính tỉnh ủy84005
7Đảng ủy khối cơ quan84009
8Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy84010
9Đảng ủy khối doanh nghiệp84011
10Báo Ấp Bắc84016
11Hội đồng nhân dân84021
12Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội84030
13Tòa án nhân dân tỉnh84035
14Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh84036
15Kiểm toán nhà nước tại khu vực IX84037
16Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân84040
17Sở Công Thương84041
18Sở Kế hoạch và Đầu tư84042
19Sở Lao động – Thương binh và Xã hội84043
20Sở Ngoại vụ84044
21Sở Tài chính84045
22Sở Thông tin và Truyền thông84046
23Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch84047
24Công an tỉnh84049
25Sở Nội vụ84051
26Sở Tư pháp84052
27Sở Giáo dục và Đào tạo84053
28Sở Giao thông vận tải84054
29Sở Khoa học và Công nghệ84055
30Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn84056
31Sở Tài nguyên và Môi trường84057
32Sở Xây dựng84058
33Sở Y tế84060
34Bộ chỉ huy Quân sự84061
35Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh84063
36Thanh tra tỉnh84064
37Trường chính trị tỉnh84065
38Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam84066
39Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh84067
40Bảo hiểm xã hội tỉnh84070
41Cục Thuế84078
42Chi cục Hải quan84079
43Cục Thống kê84080
44Kho bạc Nhà nước tỉnh84081
45Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật84085
46Liên hiệp các tổ chức hữu nghị84086
47Hội Văn học nghệ thuật84087
48Liên đoàn Lao động tỉnh84088
49Hội Nông dân tỉnh84089
50Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh84090
51Tỉnh Đoàn84091
52Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh84092
53Hội Cựu chiến binh tỉnh84093

Mã bưu điện tại thành phố Mỹ Tho – Tiền Giang

1BC. Trung tâm thành phố Mỹ Tho84100
2Thành ủy84101
3Hội đồng nhân dân84102
4Ủy ban nhân dân84103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc84104
6P. 784106
7P. 384107
8P. 284108
9P. 884109
10P. 984110
11X. Tân Mỹ Chánh84111
12X. Mỹ Phong84112
13X. Đạo Thạnh84113
14P. 484114
15P. 584115
16P. 1084116
17X. Phước Thạnh84117
18X. Trung An84118
19P. 684119
20P. 184120
21P. Tân Long84121
22X. Thới Sơn84122
23BCP. Mỹ Tho84150
24BC. Kinh Doanh Tiếp Thị84151
25BC. Mỹ Tho 284152
26BC. Tân Mỹ Chánh84153
27BC. Yersin84154
28BC. Trung Lương84155
29BC. Bình Đức84156
30BC. Hệ 1 Tiền Giang84199

Mã bưu cục huyện Phú Tân Đông tỉnh Tiền Giang

1BC. Trung tâm huyện Tân Phú Đông84200
2Huyện ủy84201
3Hội đồng nhân dân84202
4Ủy ban nhân dân84203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc84204
6X. Phú Thạnh84206
7X. Phú Đông84207
8X. Phú Tân84208
9X. Tân Phú84209
10X. Tân Thới84210
11X. Tân Thạnh84211
12BCP. Tân Phú Đông84250
13BC. Phú Thạnh84251
14BC. Phú Đông84252
15BC. Tân Phú84253

Mã Zip Code các bưu cục tại thị xã Gò Công tỉnh Tiền Giang

1BC. Trung tâm thị xã Gò Công84300
2Thị ủy84301
3Hội đồng nhân dân84302
4Ủy ban nhân dân84303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc84304
6P. 284306
7P. 384307
8X. Long Thuận84308
9X. Long Hưng84309
10X. Tân Trung84310
11X. Bình Đông84311
12X. Bình Xuân84312
13X. Long Chánh84313
14P. 484314
15P. 184315
16P. 584316
17X. Long Hòa84317
18BCP. Gò Công84325

Mã các bưu cục tại huyện Gò Công Đông – Tiền Giang

1BC. Trung tâm huyện Gò Công Đông84350
2Huyện ủy84351
3Hội đồng nhân dân84352
4Ủy ban nhân dân84353
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc84354
6TT. Tân Hòa84356
7X. Tăng Hoà84357
8X. Tân Thành84358
9X. Tân Điền84359
10TT. Vàm Láng84360
11X. Kiểng Phước84361
12X. Gia Thuận84362
13X. Tân Phước84363
14X. Tân Tây84364
15X. Tân Đông84365
16X. Bình Ân84366
17X. Bình Nghị84367
18X. Phước Trung84368
19BCP. Gò Công Đông84375
20BC. Tân Thành84376
21BC. Tân Tây84377
22BC. Vàm Láng84378

Mã Zip Code các bưu cục tại huyện Gò Công Tây – Tiền Giang

1BC. Trung tâm huyện Gò Công Tây84400
2Huyện ủy84401
3Hội đồng nhân dân84402
4Ủy ban nhân dân84403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc84404
6TT. Vĩnh Bình84406
7X. Thạnh Trị84407
8X. Yên Luông84408
9X. Thành Công84409
10X. Bình Phú84410
11X. Đồng Sơn84411
12X. Bình Nhì84412
13X. Đồng Thạnh84413
14X. Thạnh Nhựt84414
15X. Vĩnh Hựu84415
16X. Long Vĩnh84416
17X. Long Bình84417
18X. Bình Tân84418
19BCP. Gò Công Tây84450
20BC. Đồng Sơn84451
21BC. Long Bình84452

Mã Zip Code các bưu cục tại huyện Chợ Gạo – Tiền Giang

1BC. Trung tâm huyện Chợ Gạo84500
2Huyện ủy84501
3Hội đồng nhân dân84502
4Ủy ban nhân dân84503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc84504
6TT. Chợ Gạo84506
7X. Bình Phan84507
8X. Bình Phục Nhứt84508
9X. Quơn Long84509
10X. Tân Thuận Bình84510
11X. Long Bình Điền84511
12X. Xuân Đông84512
13X. Hòa Định84513
14X. An Thạnh Thủy84514
15X. Bình Ninh84515
16X. Đăng Hưng Phước84516
17X. Thanh Bình84517
18X. Tân Bình Thạnh84518
19X. Trung Hòa84519
20X. Mỹ Tịnh An84520
21X. Hòa Tịnh84521
22X. Phú Kiết84522
23X. Lương Hòa Lạc84523
24X. Song Bình84524
25BCP. Chợ Gạo84550
26BC. Bến Tranh84551
27BC. Thủ Khoa Huân84552

>>> Xem thêm: Mã bưu điện Ninh Bình

Mã bưu chính huyện Châu Thành tỉnh Tiền Giang

1BC. Trung tâm huyện Châu Thành84600
2Huyện ủy84601
3Hội đồng nhân dân84602
4Ủy ban nhân dân84603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc84604
6TT. Tân Hiệp84606
7X. Tân Lý Tây84607
8X. Tân Hương84608
9X. Tân Hội Đông84609
10X. Tân Lý Đông84610
11X. Long An84611
12X. Thân Cửu Nghĩa84612
13X. Tam Hiệp84613
14X. Long Định84614
15X. Nhị Bình84615
16X. Điềm Hy84616
17X. Dưỡng Điềm84617
18X. Hữu Đạo84618
19X. Bình Trưng84619
20X. Đông Hòa84620
21X. Long Hưng84621
22X. Thạnh Phú84622
23X. Bình Đức84623
24X. Song Thuận84624
25X. Vĩnh Kim84625
26X. Bàn Long84626
27X. Kim Sơn84627
28X. Phú Phong84628
29BCP. Châu Thành84650
30BC. Dưỡng Điềm84651
31BC. KCN Tân Hương84652
32BC. Long Định84653
33BC. Vĩnh Kim84654

Mã bưu điện huyện Tân Phước – tỉnh Tiền Giang

1BC. Trung tâm huyện Tân Phước84700
2Huyện ủy84701
3Hội đồng nhân dân84702
4Ủy ban nhân dân84703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc84704
6TT. Mỹ Phước84706
7X. Phước Lập84707
8X. Tân Lập 184708
9X. Tân Lập 284709
10X. Tân Hòa Thành84710
11X. Phú Mỹ84711
12X. Hưng Thạnh84712
13X. Tân Hòa Đông84713
14X. Thạnh Mỹ84714
15X. Thạnh Tân84715
16X. Thạnh Hoà84716
17X. Tân Hòa Tây84717
18X. Mỹ Phước84718
19BCP. Tân Phước84750
20BC. Phú Mỹ84751

>>> Cập nhật mới nhất: Mã Zip Code các bưu cục tỉnh Quảng Ninh

Mã Zip/Postal Code huyện Cai Lậy tỉnh Tiền Giang

1BC. Trung tâm huyện Cai Lậy84800
2Huyện ủy84801
3Hội đồng nhân dân84802
4Ủy ban nhân dân84803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc84804
6X. Bình Phú84806
7X. Mỹ Thành Bắc84807
8X. Phú Cường84808
9X. Mỹ Thành Nam84809
10X. Phú Nhuận84810
11X. Thạnh Lộc84811
12X. Cẩm Sơn84812
13X. Phú An84813
14X. Mỹ Long84814
15X. Long Tiên84815
16X. Hiệp Đức84816
17X. Long Trung84817
18X. Hội Xuân84818
19X. Tân Phong84819
20X. Tam Bình84820
21X. Ngũ Hiệp84821
22BCP. Cai Lậy84830
23BC. Nhị Quý84831
24BC. Mỹ Phước Tây84832
25BC. Bình Phú84833
26BC. Ba Dừa84834

Mã bưu điện của thị xã Cai Lậy tỉnh Tiền Giang

1BC. trung tâm thị xã Cai Lậy84850
2Thị ủy84851
3Hội đồng nhân dân84852
4Ủy ban nhân dân84853
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc84854
6P. 184856
7P. 484857
8P. 384858
9P. Nhị Mỹ84859
10X. Tân Hội84860
11X. Tân Phú84861
12X. Mỹ Hạnh Đông84862
13X. Mỹ Hạnh Trung84863
14X. Mỹ Phước Tây84864
15X. Tân Bình84865
16P. 284866
17X. Thanh Hòa84867
18X. Long Khánh84868
19P. 584869
20X. Phú Quý84870
21X. Nhị Quý84871
22BCP. Cai Lậy84880
23BC. Nhị Quý84881
24BC. Mỹ Phước Tây84882
25BĐVHX Tân Phú 184883

>>> Đừng bỏ qua: Mã Zip Code các bưu cục tại Sơn La

Mã bưu điện huyện Cái Bè – Tiền Giang

1BC. Trung tâm huyện Cái Bè84900
2Huyện ủy84901
3Hội đồng nhân dân84902
4Ủy ban nhân dân84903
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc84904
6TT. Cái Bè84906
7X. Đông Hòa Hiệp84907
8X. An Cư84908
9X. Hậu Thành84909
10X. Hậu Mỹ Phú84910
11X. Mỹ Hội84911
12X. Hậu Mỹ Trinh84912
13X. Hậu Mỹ Bắc A84913
14X. Hậu Mỹ Bắc B84914
15X. Mỹ Trung84915
16X. Mỹ Lợi B84916
17X. Mỹ Tân84917
18X. Thiện Trung84918
19X. Thiện Trí84919
20X. Mỹ Đức Đông84920
21X. Mỹ Đức Tây84921
22X. Mỹ Lợi A84922
23X. An Thái Đông84923
24X. An Thái Trung84924
25X. Tân Hưng84925
26X. Tân Thanh84926
27X. An Hữu84927
28X. Hòa Hưng84928
29X. Mỹ Lương84929
30X. Hòa Khánh84930
31BCP. Cái Bè84950
32BC. An Hữu84951
33BC. Hòa Khánh84952
34BC. Mỹ Đức Tây84953
35BC. Thiên Hộ84954

Thông tin về mã bưu điện Tiền Giang, mã Zip Code các bưu cục tại tỉnh Tiền Giang đã được top10vietnam.net cập nhật đầy đủ trên đây. Hãy điền đúng thông tin về mã bưu điện tại Tiền Giang trong hàng hóa/bưu kiện khi vận chuyển nhé!

Kiến thức

Mã bưu điện Thừa Thiên Huế – Mã Zip/Postal Code các bưu cục Thừa Thiên Huế

Thừa Thiên Huế là một tỉnh thuộc khu vực Bắc Trung Bộ, theo quy định của Bộ Bưu Chính Việt Nam, mỗi tỉnh thành phố sẽ được gán một mã bưu điện riêng, và mã bưu điện Thừa Thiên Huế là 49000. Tuy nhiên để đảm bảo cho quá trình giao nhận hàng nhanh chóng […]
68

Thừa Thiên Huế là một tỉnh thuộc khu vực Bắc Trung Bộ, theo quy định của Bộ Bưu Chính Việt Nam, mỗi tỉnh thành phố sẽ được gán một mã bưu điện riêng, và mã bưu điện Thừa Thiên Huế là 49000. Tuy nhiên để đảm bảo cho quá trình giao nhận hàng nhanh chóng hơn, tại Thừa Thiên Huế sẽ được lắp đặt các bưu cục trải dài khắp tỉnh, và tất nhiên mỗi bưu cục tại đây được gán mã bưu chính/Zip Postal Code khác nhau, đây là mã số duy nhất và không bị trùng lặp.

>>> Thông tin thêm: Mã Zip Code các bưu cục tại Thanh Hóa

Mã bưu điện Thừa Thiên Huế nói chung hay tại các tỉnh thành/phố khác nói riêng đã được thay đổi từ 6 số thành 5 số (thay đổi này được cập nhật toàn quốc vào năm 2018). Thông tin về mã Zip/Postal Code các bưu cục tại Thừa Thiên Huế sẽ được top10vietnam.net gửi đến bạn ngay bên dưới.

Mã bưu điện Thừa Thiên Huế, mã Zip Code các bưu cục tại tỉnh Thừa Thiên Huế
Thông tin mới nhất vè mã Zip Code các bưu cục tại tỉnh Thừa Thiên Huế

Cập nhật mới nhất mã Zip Code các bưu cục Thừa Thiên Huế

Tính đến thời điểm hiện tại, Thừa Thiên Huế được chia thành 9 huyện, thị xã và thành phố. Trong đó bao gồm: thành phố Huế, huyện Quảng Điền, huyện Phong Điền, thị xã Hương Trà, huyện A Lưới, thị xã Hương Thủy, huyện Nam Đông, huyện Phú Lộc, huyện Phú Vang.

Mã bưu điện các trung tâm hành chính tại Thừa Thiên Huế

1Bưu cục Trung tâm tỉnh Thừa Thiên – Huế49000
2Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy tỉnh Thừa Thiên – Huế49001
3Ban Tổ chức tỉnh ủy tỉnh Thừa Thiên – Huế49002
4Ban Tuyên giáo tỉnh ủy tỉnh Thừa Thiên – Huế49003
5Ban Dân vận tỉnh ủy tỉnh Thừa Thiên – Huế49004
6Ban Nội chính tỉnh ủy tỉnh Thừa Thiên – Huế49005
7Đảng ủy khối cơ quan tỉnh Thừa Thiên – Huế49009
8Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy tỉnh Thừa Thiên – Huế49010
9Đảng ủy khối doanh nghiệp tỉnh Thừa Thiên – Huế49011
10Báo Thừa Thiên Huế49016
11Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên – Huế49021
12Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Thừa Thiên – Huế49030
13Tòa án nhân dân tỉnh Thừa Thiên – Huế49035
14Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh tỉnh Thừa Thiên – Huế49036
15Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên – Huế49040
16Sở Công Thương tỉnh Thừa Thiên – Huế49041
17Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên – Huế49042
18Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Thừa Thiên – Huế49043
19Sở Ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên – Huế49044
20Sở Tài chính tỉnh Thừa Thiên – Huế49045
21Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thừa Thiên – Huế49046
22Sở Văn hoá và Thể thao tỉnh Thừa Thiên – Huế49047
23Sở Du lịch tỉnh Thừa Thiên – Huế49048
24Công an tỉnh Thừa Thiên – Huế49049
25Sở Cảnh sát phòng cháy chữa cháy tỉnh Thừa Thiên – Huế49050
26Sở Nội vụ tỉnh Thừa Thiên – Huế49051
27Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên – Huế49052
28Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thừa Thiên – Huế49053
29Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên – Huế49054
30Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thừa Thiên – Huế49055
31Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thừa Thiên – Huế49056
32Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên – Huế49057
33Sở Xây dựng tỉnh Thừa Thiên – Huế49058
34Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên – Huế49060
35Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thừa Thiên – Huế49061
36Ban Dân tộc tỉnh Thừa Thiên – Huế49062
37Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh Thừa Thiên – Huế49063
38Thanh tra tỉnh Thừa Thiên – Huế49064
39Trường chính trị tỉnh Thừa Thiên – Huế49065
40Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam tỉnh Thừa Thiên – Huế49066
41Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Thừa Thiên – Huế49067
42Bảo hiểm xã hội tỉnh Thừa Thiên – Huế49070
43Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên – Huế49078
44Cục Hải quan tỉnh Thừa Thiên – Huế49079
45Cục Thống kê tỉnh Thừa Thiên – Huế49080
46Kho bạc Nhà nước tỉnh Thừa Thiên – Huế49081
47Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Thừa Thiên – Huế49085
48Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Thừa Thiên – Huế49086
49Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Thừa Thiên – Huế49087
50Liên đoàn Lao động tỉnh Thừa Thiên – Huế49088
51Hội Nông dân tỉnh Thừa Thiên – Huế49089
52Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh Thừa Thiên – Huế49090
53Tỉnh đoàn tỉnh Thừa Thiên – Huế49091
54Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Thừa Thiên – Huế49092
55Hội Cựu chiến binh tỉnh Thừa Thiên – Huế49093

Mã bưu điện các bưu cục tại thành phố Huế

1Bưu cục Trung tâm thành phố Huế49100
2Thành ủy49101
3Hội đồng nhân dân49102
4Ủy ban nhân dân49103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc49104
6Phường Xuân Phú49106
7Phường Vĩ Dạ49107
8Phường Phú Cát49108
9Phường Phú Hiệp49109
10Phường Phú Hậu49110
11Phường Phú Bình49111
12Phường Thuận Lộc49112
13Phường Hương Sơ49113
14Phường An Hòa49114
15Phường Tây Lộc49115
16Phường Thuận Thành49116
17Phường Phú Hòa49117
18Phường Phú Hội49118
19Phường Phú Nhuận49119
20Phường Vĩnh Ninh49120
21Phường Thuận Hòa49121
22Phường Kim Long49122
23Phường Hương Long49123
24Phường Phường Đúc49124
25Phường Phú Thuận49125
26Phường Phước Vĩnh49126
27Phường An Tây49127
28Phường An Đông49128
29Phường An Cựu49129
30Phường Trường An49130
31Phường Thủy Xuân49131
32Phường Thủy Biều49132
33Bưu cục phát Huế49150
34Bưu cục Thương Mại Điện Tử49151
35Bưu cục Tây Lộc49152
36Bưu cục Huế Thành49153
37Bưu cục Trần Hưng Đạo49154
38Bưu cục Lê Lợi49155
39Bưu cục Lý Thường Kiệt49156
40Bưu cục Kim Long49157
41Bưu cục Huế Ga49158
42Bưu cục An Hoà49159
43Bưu cục An Dương Vương49160
44Bưu cục KHL – HCC Thừa Thiên – Huế49198
45Bưu cục Hệ 1 Thừa Thiên – Huế49199

Mã bưu điện huyện Quảng Điền – Thừa Thiên Huế

1Bưu cục Trung tâm huyện Quảng Điền49200
2Huyện ủy49201
3Hội đồng nhân dân49202
4Ủy ban nhân dân49203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc49204
6Thị trấn Sịa49206
7Xã Quảng Phước49207
8Xã Quảng Công49208
9Xã Quảng Ngạn49209
10Xã Quảng Thái49210
11Xã Quảng Lợi49211
12Xã Quảng Vinh49212
13Xã Quảng Phú49213
14Xã Quảng Thọ49214
15Xã Quảng An49215
16Xã Quảng Thành49216
17Bưu cục phát Quảng Điền49250
18Bưu cục Quảng Công49251
19Bưu cục Quảng Thành49252

Mã Zip Code các bưu cục tại huyện Phong Điền tỉnh Thừa Thiên Huế

1Bưu cục Trung tâm49300
2Huyện ủy49301
3Hội đồng nhân dân49302
4Ủy ban nhân dân49303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc49304
6Thị trấn Phong Điền49306
7Xã Phong Hiền49307
8Xã Phong Chương49308
9Xã Điền Lộc49309
10Xã Điền Hòa49310
11Xã Điền Hải49311
12Xã Phong Hải49312
13Xã Điền Môn49313
14Xã Điền Hương49314
15Xã Phong Bình49315
16Xã Phong Hòa49316
17Xã Phong Thu49317
18Xã Phong Mỹ49318
19Xã Phong An49319
20Xã Phong Sơn49320
21Xã Phong Xuân49321
22Bưu cục phát Phong Điền49350
23Bưu cục An Lỗ49351
24Bưu cục Điền Hòa49352
25Bưu cục Phong Xuân49353

Mã Zip/Postal Code các bưu cục tại thị xã Hương Trà – Thừa Thiên Huế

1Bưu cục Trung tâm49400
2Thị ủy49401
3Hội đồng nhân dân49402
4Ủy ban nhân dân49403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc49404
6Phường Tứ Hạ49406
7Xã Hương Toàn49407
8Xã Hương Vinh49408
9Xã Hương Phong49409
10Xã Hải Dương49410
11Phường Hương Văn49411
12Phường Hương Xuân49412
13Phường Hương Chữ49413
14Phường Hương An49414
15Phường Hương Hồ49415
16Xã Hương Bình49416
17Phường Hương Vân49417
18Xã Bình Điền49418
19Xã Hồng Tiến49419
20Xã Hương Thọ49420
21Xã Bình Thành49421
22Bưu cục phát Hương Trà49450
23Bưu cục Bình Điền49451
24Bưu cục Hương Chữ49452

>>> Cập nhật mới nhất: Mã bưu điện tại Thái Nguyên

Mã bưu chính các bưu cục tại huyện A Lưới tỉnh Thừa Thiên Huế

1Bưu cục Trung tâm49500
2Huyện ủy49501
3Hội đồng nhân dân49502
4Ủy ban nhân dân49503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc49504
6Thị trấn A Lưới49506
7Xã Hồng Hạ49507
8Xã Hồng Kim49508
9Xã Hồng Vân49509
10Xã Hồng Thủy49510
11Xã Hồng Trung49511
12Xã Bắc Sơn49512
13Xã Hồng Bắc49513
14Xã Hồng Quảng49514
15Xã A Ngo49515
16Xã Sơn Thủy49516
17Xã Nhâm49517
18Xã Phú Vinh49518
19Xã Hồng Thượng49519
20Xã Hồng Thái49520
21Xã Hương Phong49521
22Xã Hương Nguyên49522
23Xã Hương Lâm49523
24Xã Đông Sơn49524
25Xã A Đớt49525
26Xã A Roằng49526
27Bưu cục phát A Lưới49550
28Bưu cục Bốt Đỏ49551

Mã bưu điện của các bưu cục tại thị xã Hương Thủy – Thừa Thiên Huế

1Bưu cục Trung tâm49600
2Thị ủy49601
3Hội đồng nhân dân49602
4Ủy ban nhân dân49603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc49604
6Phường Thủy Châu49606
7Xã Thủy Thanh49607
8Xã Thủy Vân49608
9Phường Thủy Dương49609
10Xã Thủy Bằng49610
11Phường Thủy Phương49611
12Phường Phú Bài49612
13Phường Thủy Lương49613
14Xã Thủy Tân49614
15Xã Thủy Phù49615
16Xã Phú Sơn49616
17Xã Dương Hòa49617
18Bưu cục phát Hương Thủy49650
19Bưu cục Thủy Dương49651
20Bưu điện văn hóa xã Thủy Châu49652

>>> Đừng bỏ qua: Mã Zip Code các bưu tỉnh Tây Ninh

Mã bưu chính của bưu cục huyện Nam Đông tỉnh Thừa Thiên Huế

1Bưu cục Trung tâm49700
2Huyện ủy49701
3Hội đồng nhân dân49702
4Ủy ban nhân dân49703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc49704
6Thị trấn Khe Tre49706
7Xã Hương Lộc49707
8Xã Hương Phú49708
9Xã Hương Sơn49709
10Xã Hương Hòa49710
11Xã Hương Giang49711
12Xã Hương Hữu49712
13Xã Thượng Quảng49713
14Xã Thượng Lộ49714
15Xã Thượng Long49715
16Xã Thượng Nhật49716
17Bưu cục phát Nam Đông49750

Mã bưu điện của huyện Phú Lộc – Thừa Thiên Huế

1Bưu cục Trung tâm49800
2Huyện ủy49801
3Hội đồng nhân dân49802
4Ủy ban nhân dân49803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc49804
6Thị trấn Phú Lộc49806
7Xã Lộc Bình49807
8Xã Lộc Vĩnh49808
9Xã Vinh Hải49809
10Xã Vinh Mỹ49810
11Xã Vinh Hưng49811
12Xã Vinh Giang49812
13Xã Vinh Hiền49813
14Xã Lộc An49814
15Xã Lộc Sơn49815
16Xã Lộc Bổn49816
17Xã Xuân Lộc49817
18Xã Lộc Hòa49818
19Xã Lộc Điền49819
20Xã Lộc Tiến49820
21Xã Lộc Trì49821
22Xã Lộc Thủy49822
23Thị trấn Lăng Cô49823
24Bưu cục phát Phú Lộc49850
25Bưu cục Cửa Tư Hiền49851
26Bưu cục La Sơn49852
27Bưu cục Lăng Cô49853
28Bưu cục Phụng Chánh49854
29Bưu cục Thừa Lưu49855
30Bưu cục Truồi49856

>>> Xem ngay: Mã Zip Code các bưu cục tỉnh Phú Thọ

Mã Zip Code của bưu cục tại huyện Phú Vang – Tỉnh Thừa Thiên Huế

1Bưu cục Trung tâm49900
2Huyện ủy49901
3Hội đồng nhân dân49902
4Ủy ban nhân dân49903
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc49904
6Thị trấn Phú Đa49906
7Xã Phú Xuân49907
8Xã Phú Lương49908
9Xã Vinh Thái49909
10Xã Vinh Hà49910
11Xã Vinh Phú49911
12Xã Vinh An49912
13Xã Vinh Thanh49913
14Xã Vinh Xuân49914
15Xã Phú Diên49915
16Xã Phú Hải49916
17Xã Phú Thuận49917
18Thị trấn Thuận An49918
19Xã Phú Thanh49919
20Xã Phú Mậu49920
21Xã Phú Thượng49921
22Xã Phú Dương49922
23Xã Phú An49923
24Xã Phú Mỹ49924
25Xã Phú Hồ49925
26Bưu cục phát Phú Vang49950
27Bưu cục Cửa Thuận49951
28Bưu cục Phú Tân49952
29Bưu cục Trung Đông49953
30Bưu cục Viễn Trình49954
31Bưu cục Vinh An49955
32Bưu cục Vinh Thái49956
33Bưu điện văn hóa xã Phú Diên49957
34Bưu điện văn hóa xã Tân An49958

Mong rằng với thông tin cập nhật mới nhất về mã bưu điện Thừa Thiên Huế, mã Zip/Postal Code các bưu cục tại tỉnh Thừa Thiên Huế trong bài viết này sẽ giúp cho bạn điền đúng thông tin về mã các bưu cục tại đây nhé!

Kiến thức

Mã bưu điện Thanh Hóa – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Thanh Hóa

Thanh Hóa là một trong những tỉnh thành có phân cấp hành chính trực thuộc cấp huyện nhiều nhất. Thanh Hóa thuộc khu vực Bắc Trung Bộ và mã bưu điện Thanh Hóa dùng chung là 40000. Tuy nhiên để gửi nhận hàng hóa, thư tư tại vùng đất nhiều huyện, thị xã và thành […]
67

Thanh Hóa là một trong những tỉnh thành có phân cấp hành chính trực thuộc cấp huyện nhiều nhất. Thanh Hóa thuộc khu vực Bắc Trung Bộ và mã bưu điện Thanh Hóa dùng chung là 40000. Tuy nhiên để gửi nhận hàng hóa, thư tư tại vùng đất nhiều huyện, thị xã và thành phố như Thanh Hóa thì việc cung cấp thêm mã bưu chính tại các bưu cục tại các đơn vị hành chính cấp huyện là vô cùng cần thiết.

>> Xem ngay: Mã bưu điện tỉnh Thái Nguyên mới nhất

Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Thanh Hóa được quy định từ 40000 – 42753. Mã bưu chính tỉnh Thanh Hóa có 5 ký tự trong đó mỗi bưu cục sở hữu một mã định danh vị trí duy nhất. Nếu bạn đang có nhu cầu tìm hiểu về mã bưu điện tỉnh Thanh Hóa, bài viết dưới đây sẽ thông tin chi tiết nhất đến bạn.

Mã bưu điện Thanh Hóa mới nhất tại các thành phố, thị xã, huyện
Mã bưu điện Thanh Hóa mới nhất tại các thành phố, thị xã, huyện

Cập nhật mã bưu điện Thanh Hóa mới nhất với 5 ký tự

Mã bưu điện các bưu cục trung tâm Thanh Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Thanh Hóa 40000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 40001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 40002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 40003
Ban Dân vận tỉnh ủy 40004
Ban Nội chính tỉnh ủy 40005
Đảng ủy khối cơ quan 40009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 40010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 40011
Báo Thanh Hóa 40016
Hội đồng nhân dân 40021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 40030
Tòa án nhân dân tỉnh 40035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 40036
Kiểm toán nhà nước khu vực XI 40037
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 40040
Sở Công Thương 40041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 40042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 40043
Sở Ngoại vụ 40044
Sở Tài chính 40045
Sở Thông tin và Truyền thông 40046
Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch 40047
Công an tỉnh 40049
Sở Cảnh sát phòng cháy chữa cháy tỉnh 40050
Sở Nội vụ 40051
Sở Tư pháp 40052
Sở Giáo dục và Đào tạo 40053
Sở Giao thông vận tải 40054
Sở Khoa học và Công nghệ 40055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 40056
Sở Tài nguyên và Môi trường 40057
Sở Xây dựng 40058
Sở Y tế 40060
Bộ chỉ huy Quân sự 40061
Ban Dân tộc 40062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 40063
Thanh tra tỉnh 40064
Trường chính trị tỉnh 40065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 40066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 40067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 40070
Cục Thuế 40078
Cục Hải quan 40079
Cục Thống kê 40080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 40081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 40085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 40086
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 40087
Liên đoàn Lao động tỉnh 40088
Hội Nông dân tỉnh 40089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 40090
Tỉnh đoàn 40091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 40092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 40093

Mã bưu chính thành phố Thanh Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Thanh Hóa 40100
Thành ủy 40101
Hội đồng nhân dân 40102
Ủy ban nhân dân 40103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 40104
P. Hàm Rồng 40106
P. Tào Xuyên 40107
X. Thiệu Dương 40108
P. Đông Cương 40109
P. Đông Thọ 40110
P. Trường Thi 40111
P. Nam Ngạn 40112
X. Hoằng Long 40113
X. Hoằng Anh 40114
X. Hoằng Lý 40115
X. Thiệu Khánh 40116
X. Thiệu Vân 40117
X. Đông Lĩnh 40118
P. Phú Sơn 40119
P. Điện Biên 40120
P. Ba Đình 40121
P. Ngọc Trạo 40122
P. Lam Sơn 40123
P. Đông Hương 40124
P. Đông Hải 40125
X. Hoằng Quang 40126
X. Hoằng Đại 40127
X. Quảng Hưng 40128
P. Đông Sơn 40129
P. Đông Vệ 40130
P. Quảng Thắng 40131
P. Tân Sơn 40132
X. Đông Tân 40133
P. An Hoạch 40134
X. Đông Hưng 40135
X. Đông Vinh 40136
X. Quảng Thịnh 40137
X. Quảng Thành 40138
X. Quảng Đông 40139
X. Quảng Phú 40140
X. Quảng Tâm 40141
X. Quảng Cát 40142
BCP. Thanh Hóa 1 40150
BCP. Thanh Hóa 2 40151
BCP. Thanh Hóa 3 40152
BC. Ba Voi 40153
BC. Cầu Tào 40154
BC. Chơ Môi 40155
BC. Đội Cung 40156
BC. Đông Vệ 40157
BC. Ga Thanh Hóa 40158
BC. Hàm Rồng 40159
BC. Hàng Đồng 40160
BC. Kinh Doanh Tiếp Thị 1 40161
BC. Kinh Doanh Tiếp Thị 2 40162
BC. Lai Thành 40163
BC. Phú Sơn 40164
BC. Hệ 1 Thanh Hoá 40199

Zip Code thành phố Sầm Sơn – tỉnh Thanh Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Sầm Sơn 40200
Thành ủy 40201
Hội đồng nhân dân 40202
Ủy ban nhân dân 40203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 40204
P. Trường Sơn 40206
P. Bắc Sơn 40207
P. Trung Sơn 40208
P. Quảng Cư 40209
P. Quảng Tiến 40210
P. Quảng Châu 40211
P. Quảng Thọ 40212
P. Quảng Vinh 40213
X. Quảng Đại 40214
X. Quảng Hùng 40215
X. Quảng Minh 40216
BCP. Sầm Sơn 40250
BC. Quảng Tiến 40251

Postal Code huyện Hoằng Hóa – tỉnh Thanh Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Hoằng Hóa 40300
Huyện ủy 40301
Hội đồng nhân dân 40302
Ủy ban nhân dân 40303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 40304
TT. Bút Sơn 40306
X. Hoằng Đạo 40307
X. Hoằng Ngọc 40308
X. Hoằng Đông 40309
X. Hoằng Phụ 40310
X. Hoằng Thanh 40311
X. Hoằng Tiến 40312
X. Hoằng Hải 40313
X. Hoằng Trường 40314
X. Hoằng Yến 40315
X. Hoằng Hà 40316
X. Hoằng Phúc 40317
X. Hoằng Đạt 40318
X. Hoằng Xuyên 40319
X. Hoằng Đức 40320
X. Hoằng Khê 40321
X. Hoằng Quý 40322
X. Hoằng Sơn 40323
X. Hoằng Lương 40324
X. Hoằng Trinh 40325
X. Hoằng Trung 40326
X. Hoằng Kim 40327
X. Hoằng Khánh 40328
X. Hoằng Xuân 40329
X. Hoằng Phương 40330
X. Hoằng Phú 40331
X. Hoằng Giang 40332
X. Hoằng Hơp 40333
X. Hoằng Quỳ 40334
X. Hoằng Cát 40335
X. Hoằng Minh 40336
X. Hoằng Vinh 40337
X. Hoằng Đồng 40338
X. Hoằng Thịnh 40339
X. Hoằng Lộc 40340
X. Hoằng Thái 40341
X. Hoằng Thắng 40342
X. Hoằng Lưu 40343
X. Hoằng Thành 40344
X. Hoằng Trạch 40345
X. Hoằng Phong 40346
X. Hoằng Tân 40347
X. Hoằng Châu 40348
BCP. Hoằng Hóa 40375
BCP. Chơ Vực 40376
BC. Hoằng Châu 40377
BC. Nghĩa Trang 40378

Mã bưu chính các bưu cục huyện Hậu Lộc – tỉnh Thanh Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Hậu Lộc 40400
Huyện ủy 40401
Hội đồng nhân dân 40402
Ủy ban nhân dân 40403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 40404
TT. Hậu Lộc 40406
X. Xuân Lộc 40407
X. Hòa Lộc 40408
X. Hải Lộc 40409
X. Minh Lộc 40410
X. Phú Lộc 40411
X. Thịnh Lộc 40412
X. Hoa Lộc 40413
X. Ngư Lộc 40414
X. Đa Lộc 40415
X. Hưng Lộc 40416
X. Liên Lộc 40417
X. Quang Lộc 40418
X. Tuy Lộc 40419
X. Phong Lộc 40420
X. Cầu Lộc 40421
X. Thành Lộc 40422
X. Đồng Lộc 40423
X. Đại Lộc 40424
X. Châu Lộc 40425
X. Triệu Lộc 40426
X. Tiến Lộc 40427
X. Lộc Sơn 40428
X. Lộc Tân 40429
X. Mỹ Lộc 40430
X. Văn Lộc 40431
X. Thuần Lộc 40432
BCP. Hậu Lộc 40450
BC. Đại Lộc 40451
BC. Hoa Lộc 40452
BC. Minh Lộc 40453

Mã bưu điện các bưu cục huyện Nga Sơn – tỉnh Thanh Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Nga Sơn 40500
Huyện ủy 40501
Hội đồng nhân dân 40502
Ủy ban nhân dân 40503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 40504
TT. Nga Sơn 40506
X. Nga Yên 40507
X. Nga Hải 40508
X. Nga Liên 40509
X. Nga Thành 40510
X. Nga An 40511
X. Nga Thái 40512
X. Nga Phú 40513
X. Nga Điền 40514
X. Nga Giáp 40515
X. Nga Thiện 40516
X. Nga Trường 40517
X. Nga Vịnh 40518
X. Ba Đình 40519
X. Nga Tiến 40520
X. Nga Văn 40521
X. Nga Thắng 40522
X. Nga Mỹ 40523
X. Nga Lĩnh 40524
X. Nga Thạch 40525
X. Nga Nhân 40526
X. Nga Bạch 40527
X. Nga Trung 40528
X. Nga Hưng 40529
X. Nga Thanh 40530
X. Nga Thủy 40531
X. Nga Tân 40532
BCP. Nga Sơn 40550
BC. Hói Đào 40551
BC. Mai An Tiêm 40552
BC. Nga Nhân 40553

Mã bưu chính huyện Hà Trung – tỉnh Thanh Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Hà Trung 40600
Huyện ủy 40601
Hội đồng nhân dân 40602
Ủy ban nhân dân 40603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 40604
TT. Hà Trung 40606
X. Hà Lai 40607
X. Hà Châu 40608
X. Hà Vinh 40609
X. Hà Thanh 40610
X. Hà Vân 40611
X. Hà Dương 40612
X. Hà Yên 40613
X. Hà Bình 40614
X. Hà Ninh 40615
X. Hà Thái 40616
X. Hà Lâm 40617
X. Hà Phú 40618
X. Hà Hải 40619
X. Hà Ngọc 40620
X. Hà Phong 40621
X. Hà Bắc 40622
X. Hà Long 40623
X. Hà Giang 40624
X. Hà Tiến 40625
X. Hà Tân 40626
X. Hà Lĩnh 40627
X. Hà Đông 40628
X. Hà Sơn 40629
X. Hà Toại 40630
BCP. Hà Trung 40650
BC. Cầu Cừ 40651
BC. Chơ Gũ 40652
BC. Đò Lèn 40653

Mã Zip Code thị xã Bỉm Sơn – tỉnh Thanh Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thị xã Bỉm Sơn 40700
Thị ủy 40701
Hội đồng nhân dân 40702
Ủy ban nhân dân 40703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 40704
P. Ba Đình 40706
P. Lam Sơn 40707
P. Đông Sơn 40708
X. Hà Lan 40709
X. Quang Trung 40710
P. Phú Sơn 40711
P. Ngọc Trạo 40712
P. Bắc Sơn 40713
BCP. Bỉm Sơn 40750
BC. Bắc Sơn 40751
BC. Lam Sơn 40752

Postal Code huyện Đông Sơn – tỉnh Thanh Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Đông Sơn 40800
Huyện ủy 40801
Hội đồng nhân dân 40802
Ủy ban nhân dân 40803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 40804
TT. Rừng Thông 40806
X. Đông Tiến 40807
X. Đông Thanh 40808
X. Đông Khê 40809
X. Đông Hoàng 40810
X. Đông Ninh 40811
X. Đông Anh 40812
X. Đông Minh 40813
X. Đông Thịnh 40814
X. Đông Hòa 40815
X. Đông Yên 40816
X. Đông Văn 40817
X. Đông Phú 40818
X. Đông Quang 40819
X. Đông Nam 40820
BCP. Đông Sơn 40850

Mã bưu chính huyện Thiệu Hóa – tỉnh Thanh Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Thiệu Hóa 40900
Huyện ủy 40901
Hội đồng nhân dân 40902
Ủy ban nhân dân 40903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 40904
TT. Vạn Hà 40906
X. Thiệu Nguyên 40907
X. Thiệu Tân 40908
X. Thiệu Hơp 40909
X. Thiệu Thịnh 40910
X. Thiệu Quang 40911
X. Thiệu Duy 40912
X. Thiệu Giang 40913
X. Thiệu Long 40914
X. Thiệu Phú 40915
X. Thiệu Phúc 40916
X. Thiệu Công 40917
X. Thiệu Thành 40918
X. Thiệu Ngọc 40919
X. Thiệu Vũ 40920
X. Thiệu Tiến 40921
X. Thiệu Toán 40922
X. Thiệu Minh 40923
X. Thiệu Chính 40924
X. Thiệu Hòa 40925
X. Thiệu Tâm 40926
X. Thiệu Viên 40927
X. Thiệu Vận 40928
X. Thiệu Đô 40929
X. Thiệu Lý 40930
X. Thiệu Trung 40931
X. Thiệu Châu 40932
X. Thiệu Giao 40933
BCP. Thiệu Hóa 40950
BC. Ba Chè 40951

Mã bưu chính các bưu cục huyện Yên Định – tỉnh Thanh Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Yên Định 41000
Huyện ủy 41001
Hội đồng nhân dân 41002
Ủy ban nhân dân 41003
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 41004
TT. Quán Lào 41006
X. Định Long 41007
X. Định Hưng 41008
X. Định Tân 41009
X. Định Hải 41010
X. Định Liên 41011
X. Định Tăng 41012
X. Định Tường 41013
X. Định Bình 41014
X. Định Hòa 41015
X. Định Tiến 41016
X. Định Thành 41017
X. Định Công 41018
X. Yên Thái 41019
X. yên Ninh 41020
X. Yên Lạc 41021
X. Yên Thịnh 41022
X. Yên Hùng 41023
X. Yên Phong 41024
X. Yên Trường 41025
X. Yên Bái 41026
X. Yên Phú 41027
X. Yên Giang 41028
X. Yên Tâm 41029
X. Yên Trung 41030
X. Yên Thọ 41031
X. Quý Lộc 41032
X. Yên Lâm 41033
TT. Thống Nhất 41034
BCP. Yên Định 41050
BC. Kiểu 41051
BC. Thống Nhất 41052

Postal Code huyện Vĩnh Lộc – tỉnh Thanh Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Vĩnh Lộc 41100
Huyện ủy 41101
Hội đồng nhân dân 41102
Ủy ban nhân dân 41103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 41104
TT. Vĩnh Lộc 41106
X. Vĩnh Phúc 41107
X. Vĩnh Hưng 41108
X. Vĩnh Long 41109
X. Vĩnh Quang 41110
X. Vĩnh Yên 41111
X. Vĩnh Tiến 41112
X. Vĩnh Thành 41113
X. Vĩnh Ninh 41114
X. Vĩnh Khang 41115
X. Vĩnh Hòa 41116
X. Vĩnh Hùng 41117
X. Vĩnh Tân 41118
X. Vĩnh Thịnh 41119
X. Vĩnh Minh 41120
X. Vĩnh An 41121
BCP. Vĩnh Lộc 41150
BC. Bồng Trung 41151

Mã bưu chính các bưu cục huyện Thạch Thành – tỉnh Thanh Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Thạch Thành 41200
Huyện ủy 41201
Hội đồng nhân dân 41202
Ủy ban nhân dân 41203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 41204
TT. Kim Tân 41206
TT. Vân Du 41207
X. Thành Vân 41208
X. Thành Tân 41209
X. Thành Trực 41210
X. Thành Công 41211
X. Thành Minh 41212
X. Thành Vinh 41213
X. Thành Yên 41214
X. Thành Mỹ 41215
X. Thạch Lâm 41216
X. Thạch Tương 41217
X. Thạch Quảng 41218
X. Thạch Cẩm 41219
X. Thạch Sơn 41220
X. Thạch Bình 41221
X. Thạch Định 41222
X. Thạch Đồng 41223
X. Thạch Long 41224
X. Thành Hưng 41225
X. Thành Kim 41226
X. Thạch Tân 41227
X. Thành Tiến 41228
X. ThànhThọ 41229
X. Thành Tâm 41230
X. Thành An 41231
X. Thành Long 41232
X. Ngọc Trạo 41233
BCP. Thạch Thành 41250
BC. Thạch Quảng 41251
BC. Vân Du 41252

Zip Code các bưu cục huyện Cẩm Thủy – tỉnh Thanh Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Cẩm Thủy 41300
Huyện ủy 41301
Hội đồng nhân dân 41302
Ủy ban nhân dân 41303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 41304
TT. Cẩm Thủy 41306
X. Cẩm Phong 41307
X. Cẩm Giang 41308
X. Cẩm Tú 41309
X. Cẩm Quý 41310
X. Cẩm Lương 41311
X. Cẩm Thành 41312
X. Cẩm Liên 41313
X. Cẩm Thạch 41314
X. Cẩm Bình 41315
X. Cẩm Châu 41316
X. Cẩm Sơn 41317
X. Cẩm Ngọc 41318
X. Cẩm Long 41319
X. Phúc Do 41320
X. Cẩm Yên 41321
X. Cẩm Tâm 41322
X. Cẩm Tân 41323
X. Cẩm Phú 41324
X. Cẩm Vân 41325
BCP. Cẩm Thủy 41350
BC. Phố Vạc 41351
BC. Phúc Do 41352

Postal Code các bưu cục huyện Bá Thước – tỉnh Thanh Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Bá Thước 41400
Huyện ủy 41401
Hội đồng nhân dân 41402
Ủy ban nhân dân 41403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 41404
TT. Bá Thước 41406
X. Lương Ngoại 41407
X. Lương Nội 41408
X. Hạ Trung 41409
X. Tân Lập 41410
X. Ban Công 41411
X. Cổ Lũng 41412
X. Lũng Cao 41413
X. Thành Sơn 41414
X. Lũng Niêm 41415
X. Thành Lâm 41416
X. Lâm Sa 41417
X. Ái Thương 41418
X. Điền Lư 41419
X. Lương Trung 41420
X. Điền Trung 41421
X. Điền Hạ 41422
X. Điền Thương 41423
X. Điền Quang 41424
X. Thiết Ống 41425
X. Thiết Kế 41426
X. Kỳ Tân 41427
X. Văn Nho 41428
BCP. Bá Thước 41450
BC. Điền Lư 41451
BC. Đồng Tâm 41452

>> Cập nhật thêm: Mã bưu điện tỉnh Thái Bình tại các huyện, thị xã, thành phố

Mã bưu điện huyện Triệu Sơn – tỉnh Thanh Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Triệu Sơn 41500
Huyện ủy 41501
Hội đồng nhân dân 41502
Ủy ban nhân dân 41503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 41504
TT. Triệu Sơn 41506
X. Minh Châu 41507
X. Dân Lý 41508
X. Minh Dân 41509
X. Dân Quyền 41510
X. Dân Lực 41511
X. Thọ Thế 41512
X. Thọ Phú 41513
X. Thọ Vực 41514
X. Xuân Thịnh 41515
X. Xuân Lộc 41516
X. Thọ Dân 41517
X. Xuân Thọ 41518
X. Thọ Ngọc 41519
X. Thọ Cường 41520
X. Thọ Sơn 41521
X. Thọ Tiến 41522
X. Bình Sơn 41523
X. Thọ Bình 41524
X. Hơp Lý 41525
X. Hơp Tiến 41526
X. Triệu Thành 41527
X. Hơp Thành 41528
X. Thọ Tân 41529
X. Hơp Thắng 41530
X. Minh Sơn 41531
X. An Nông 41532
X. Văn Sơn 41533
X. Nông Trường 41534
X. Tiến Nông 41535
X. Thái Hòa 41536
X. Tân Ninh 41537
X. Khuyến Nông 41538
X. Đồng Lơi 41539
X. Đồng Tiến 41540
X. Đồng Thắng 41541
BCP. Triệu Sơn 41550
BC. Chơ Đà 41551
BC. Chơ Nưa 41552
BC. Chơ Sim 41553

Mã bưu chính huyện Thọ Xuân – tỉnh Thanh Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Thọ Xuân 41600
Huyện ủy 41601
Hội đồng nhân dân 41602
Ủy ban nhân dân 41603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 41604
TT. Thọ Xuân 41606
X. Hạnh Phúc 41607
X. Xuân Thành 41608
X. Xuân Tân 41609
X. Xuân Lai 41610
X. Xuân Yên 41611
X. Xuân Trường 41612
X. Xuân Hòa 41613
X. Thọ Hải 41614
X. Phú Yên 41615
X. Xuân Lập 41616
X. Xuân Minh 41617
X. Thọ Thắng 41618
X. Quảng Phú 41619
X. Xuân Tín 41620
X. Thọ Lập 41621
X. Xuân Châu 41622
X. Thọ Minh 41623
X. Xuân Thiên 41624
X. Xuân Lam 41625
X. Thọ Diên 41626
X. Thọ Lâm 41627
TT. Lam Sơn 41628
TT. Sao Vàng 41629
X. Thọ Xương 41630
X. Xuân Bái 41631
X. Xuân Phú 41632
X. Xuân Thắng 41633
X. Xuân Hưng 41634
X. Xuân Sơn 41635
X. Xuân Giang 41636
X. Xuân Quang 41637
X. Tây Hồ 41638
X. Nam Giang 41639
X. Thọ Lộc 41640
X. Bắc Lương 41641
X. Thọ Nguyên 41642
X. Xuân Phong 41643
X. Xuân Khánh 41644
X. Thọ Trường 41645
X. Xuân Vinh 41646
BCP. Thọ Xuân 41675
BC. Chơ Sánh 41676
BC. Mục Sơn 41677
BC. Sao Vàng 41678
BC. Tứ Trụ 41679
BC. Xuân Lai 41680

Mã bưu điện các bưu cục huyện Ngọc Lặc – tỉnh Thanh Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Ngọc Lặc 41700
Huyện ủy 41701
Hội đồng nhân dân 41702
Ủy ban nhân dân 41703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 41704
TT. Ngọc Lặc 41706
X. Cao Ngọc 41718
X. Cao Thịnh 41710
X. Đồng Thịnh 41713
X. Kiên Thọ 41727
X. Lam Sơn 41721
X. Lộc Thịnh 41711
X. Minh Sơn 41720
X. Minh Tiến 41722
X. Mỹ Tân 41717
X. Ngọc Khê 41707
X. Ngọc Liên 41712
X. Ngọc Sơn 41708
X. Ngọc Trung 41709
X. Nguyệt Ấn 41723
X. Phúc Thịnh 41726
X. Phùng Giáo 41724
X. Phùng Minh 41725
X. Quang Trung 41714
X. Thạch Lập 41716
X. Thúy Sơn 41715
X. Vân Âm 41719
BCP. Ngọc Lặc 41750
BC. Phố Xi 41751
BC. Minh Tiến 41752
BC. Phố 1 41753

Mã Postal Code huyện Lang Chánh – tỉnh Thanh Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Lang Chánh 41800
Huyện ủy 41801
Hội đồng nhân dân 41802
Ủy ban nhân dân 41803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 41804
TT. Lang Chánh 41806
X. Đồng Lương 41807
X. Quang Hiến 41808
X. Tân Phúc 41809
X. Tam Văn 41810
X. Lâm Phú 41811
X. Yên Khương 41812
X. Yên Thắng 41813
X. Trí Nang 41814
X. Giao An 41815
X. Giao Thiện 41816
BCP. Lang Chánh 41850

Zip Code các bưu cục huyện Quan Hóa – tỉnh Thanh Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Quan Hóa 41900
Huyện ủy 41901
Hội đồng nhân dân 41902
Ủy ban nhân dân 41903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 41904
TT. Quan Hóa 41906
X. Xuân Phú 41907
X. Phú Nghiêm 41908
X. Hồi Xuân 41909
X. Nam Xuân 41910
X. Nam Động 41911
X. Thiên Phủ 41912
X. Hiền Kiệt 41913
X. Hiền Chung 41914
X. Nam Tiến 41915
X. Thanh Xuân 41916
X. Phú Xuân 41917
X. Phú Lệ 41918
X. Phú Sơn 41919
X. Phú Thanh 41920
X. Trung Thành 41921
X. Thành Sơn 41922
X. Trung Sơn 41923
BCP. Quan Hóa 41950

Mã bưu chính các bưu cục huyện Quan Sơn – tỉnh Thanh Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Quan Sơn 42000
Huyện ủy 42001
Hội đồng nhân dân 42002
Ủy ban nhân dân 42003
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 42004
TT. Quan Sơn 42006
X. Trung Thương 42007
X. Trung Tiến 42008
X. Trung Hạ 42009
X. Trung Xuân 42010
X. Sơn Lư 42011
X. Tam Lư 42012
X. Sơn Hà 42013
X. Tam Thanh 42014
X. Sơn Điện 42015
X. Mường Mìn 42016
X. Na Mèo 42017
X. Sơn Thủy 42018
BCP. Quan Sơn 42050
BC. Na Mèo 42051

Zip Code huyện Mường Lát – tỉnh Thanh Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Mường Lát 42100
Huyện ủy 42101
Hội đồng nhân dân 42102
Ủy ban nhân dân 42103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 42104
TT. Mường Lát 42106
X. Trung Lý 42107
X. Mường Lý 42108
X. Tam Chung 42109
X. Tén Tằn 42110
X. Nhi Sơn 42111
X. Pù Nhi 42112
X. Quang Chiểu 42113
X. Mường Chanh 42114
BCP. Mường Lát 42150

Mã bưu chính huyện Thường Xuân

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Thường Xuân 42200
Huyện ủy 42201
Hội đồng nhân dân 42202
Ủy ban nhân dân 42203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 42204
TT. Thường Xuân 42206
X. Xuân Dương 42207
X. Ngọc Phụng 42208
X. Xuân Cẩm 42209
X. Lương Sơn 42210
X. Yên Nhân 42211
X. Bát Mọt 42212
X. Vạn Xuân 42213
X. Thọ Thanh 42214
X. Xuân Cao 42215
X. Xuân Lẹ 42216
X. Xuân Chinh 42217
X. Xuân Lộc 42218
X. Luận Khê 42219
X. Luận Thành 42220
X. Tân Thành 42221
X. Xuân Thắng 42222
BCP. Thường Xuân 42250
BC. Cưa Đặt 42251

Zip Code các bưu cục huyện Nông Cống – tỉnh Thanh Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Nông Cống 42300
Huyện ủy 42301
Hội đồng nhân dân 42302
Ủy ban nhân dân 42303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 42304
TT. Nông Cống 42306
X. Vạn Thiện 42307
X. Trường Minh 42308
X. Trường Trung 42309
X. Minh Khôi 42310
X. Minh Nghĩa 42311
X. Vạn Hòa 42312
X. Tế Lơi 42313
X. Tế Nông 42314
X. Tế Tân 42315
X. Trung Ý 42316
X. Hoàng Giang 42317
X. Hoàng Sơn 42318
X. Tân Phúc 42319
X. Tân Thọ 42320
X. Tân Khang 42321
X. Trung Thành 42322
X. Tế Thắng 42323
X. Trung Chính 42324
X. Vạn Thắng 42325
X. Thăng Long 42326
X. Thăng Thọ 42327
X. Thăng Bình 42328
X. Trường Sơn 42329
X. Trường Giang 42330
X. Tương Văn 42331
X. Tương Lĩnh 42332
X. Tương Sơn 42333
X. Công Liêm 42334
X. Công Chính 42335
X. Công Bình 42336
X. Yên Mỹ 42337
BCP. Nông Cống 42350
BC. Cầu Quan 42351
BC. Trường Sơn 42352
BĐVHX Lê Đình Chinh 42353

Mã bưu chính huyện Như Thanh – tỉnh Thanh Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Như Thanh 42400
Huyện ủy 42401
Hội đồng nhân dân 42402
Ủy ban nhân dân 42403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 42404
TT. Bến Sung 42406
X. Phú Nhuận 42407
X. Mậu Lâm 42408
X. Phương Nghi 42409
X. Xuân Du 42410
X. Cán Khê 42411
X. Xuân Thọ 42412
X. Xuân Khang 42413
X. Hải Long 42414
X. Hải Vân 42415
X. Xuân Thái 42416
X. Xuân Phúc 42417
X. Yên Thọ 42418
X. Yên Lạc 42419
X. Phúc Đường 42420
X. Thanh Tân 42421
X. Thanh Kỳ 42422
BCP. Như Thanh 42450
BĐVHX Thanh Tân 2 42451

Mã bưu cục huyện Như Xuân – tỉnh Thanh Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Như Xuân 42500
Huyện ủy 42501
Hội đồng nhân dân 42502
Ủy ban nhân dân 42503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 42504
TT. Yên Cát 42506
X. Tân Bình 42507
X. Yên Lễ 42508
X. Thương Ninh 42509
X. Cát Tân 42510
X. Hóa Quỳ 42511
X. Cát Vân 42512
X. Thanh Xuân 42513
X. Thanh Sơn 42514
X. Thanh Quân 42515
X. Thanh Phong 42516
X. Thanh Lâm 42517
X. Thanh Hòa 42518
X. Xuân Quỳ 42519
X. Bình Lương 42520
X. Xuân Hòa 42521
X. Xuân Bình 42522
X. Bãi Trành 42523
BCP. Như Xuân 42550

Mã bưu điện huyện Quảng Xương – tỉnh Thanh Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Quảng Xương 42600
Huyện ủy 42601
Hội đồng nhân dân 42602
Ủy ban nhân dân 42603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 42604
TT. Quảng Xương 42606
X. Quảng Đức 42607
X. Quảng Giao 42608
X. Quảng Định 42609
X. Quảng Tân 42610
X. Quảng Trạch 42611
X. Quảng Phong 42612
X. Quảng Hòa 42613
X. Quảng Yên 42614
X. Quảng Long 42615
X. Quảng Hơp 42616
X. Quảng Ninh 42617
X. Quảng Nhân 42618
X. Quảng Hải 42619
X. Quảng Lưu 42620
X. Quảng Bình 42621
X. Quảng Văn 42622
X. Quảng Ngọc 42623
X. Quảng Phúc 42624
X. Quảng Vọng 42625
X. Quảng Trường 42626
X. Quảng Lĩnh 42627
X. Quảng Lộc 42628
X. Quảng Thái 42629
X. Quảng Lơi 42630
X. Quảng Khê 42631
X. Quảng Thạch 42632
X. Quảng Chính 42633
X. Quảng Trung 42634
X. Quảng Nham 42635
BCP. Quảng Xương 42650
BC. Chơ Ghép 42651
BC. Vân Trinh 42652

Mã bưu chính huyện Tĩnh Gia – tỉnh Thanh Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Tĩnh Gia 42700
Huyện ủy 42701
Hội đồng nhân dân 42702
Ủy ban nhân dân 42703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 42704
TT. Tĩnh Gia 42706
X. Hải Hòa 42707
X. Ninh Hải 42708
X. Hải Nhân 42709
X. Định Hải 42710
X. Hải Lĩnh 42711
X. Tân Dân 42712
X. Hải An 42713
X. Triêu Dương 42714
X. Hải Ninh 42715
X. Hải Châu 42716
X. Thanh Thủy 42717
X. Thanh Sơn 42718
X. Ngọc Lĩnh 42719
X. Anh Sơn 42720
X. Hùng Sơn 42721
X. Các Sơn 42722
X. Phú Sơn 42723
X. Nguyên Bình 42724
X. Bình Minh 42725
X. Hải Thanh 42726
X. Hải Bình 42727
X. Xuân Lâm 42728
X. Phú Lâm 42729
X. Trúc Lâm 42730
X. Tùng Lâm 42731
X. Tân Trường 42732
X. Mai Lâm 42733
X. Tĩnh Hải 42734
X. Hải Yến 42735
X. Trường Lâm 42736
X. Hải Thương 42737
X. Hải Hà 42738
X. Nghi Sơn 42739
BCP. Tĩnh Gia 42750
BC. Chơ Kho 42751
BC. Mai Lâm 42752
BC. Nghi Sơn 42753

Cập nhật đầy đủ các mã bưu điện Thanh Hóa tại 2 thành phố, 1 thị xã và 24 huyện mong rằng sẽ giúp cho việc gửi nhận hàng hóa, thư từ sẽ nhanh chóng hơn và hạn chế tình trạng thất lạc. Truy cập Top10vietnam.net thường xuyên để cập nhật nhiều thông tin kiến thức hữu ích và mã bưu điện của tất cả các tỉnh thành trên cả nước nhé.

Kiến thức

Mã bưu điện Thái Nguyên – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Thái Nguyên

Thái Nguyên một tỉnh thuộc khu vực Đông Bắc Bộ – Việt Nam, mã bưu điện Thái Nguyên dùng chung là 24000. Trong đó, mỗi bưu cục tại các thành phố, thị xã, huyện của Thái Nguyên lại được quy định một mã bưu cục riêng. Mã bưu chính Thái Nguyên ở các bưu cục […]
70

Thái Nguyên một tỉnh thuộc khu vực Đông Bắc Bộ – Việt Nam, mã bưu điện Thái Nguyên dùng chung là 24000. Trong đó, mỗi bưu cục tại các thành phố, thị xã, huyện của Thái Nguyên lại được quy định một mã bưu cục riêng. Mã bưu chính Thái Nguyên ở các bưu cục sẽ giúp cho việc gửi hàng hóa, bưu phẩm hay thư từ trở nên nhanh chóng hơn và hạn chế tình trạng bị thất lạc.

>> Xem thêm: Cập nhật mã bưu chính Thái Bình

Mã bưu điện tỉnh Thái Nguyên có 5 ký tự, sử dụng từ 24000 – 24952, được phân bổ đều tại 2 thành phố, 1 thị xã và 6 huyện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Ngay bây giờ hãy cùng Top10vietnam.net tìm hiểu chi tiết về mã Zip/ Postal Code các bưu cục tỉnh Thái Nguyên nhé.

Mã bưu điện Thái Nguyên mới nhất
Mã bưu điện Thái Nguyên mới nhất

Mã bưu điện Thái Nguyên tại các đơn vị hành chính trực thuộc cấp huyện

Dưới đây là bản tổng hợp Zip code của các bưu cục trên toàn tỉnh Thái Nguyên đầy đủ nhất, bạn có thể tham khảo theo từng huyện, thị xã, thành phố để tìm kiếm mã bưu cục dễ dàng hơn:

Mã bưu điện các bưu cục trung tâm tỉnh Thái Nguyên

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Thái Nguyên 24000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 24001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 24002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 24003
Ban Dân vận tỉnh ủy 24004
Ban Nội chính tỉnh ủy 24005
Đảng ủy khối cơ quan 24009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 24010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 24011
Báo Thái Nguyên 24016
Hội đồng nhân dân 24021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 24030
Tòa án nhân dân tỉnh 24035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 24036
Kiểm toán nhà nước tại khu vực X 24037
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 24040
Sở Công Thương 24041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 24042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 24043
Sở Ngoại vụ 24044
Sở Tài chính 24045
Sở Thông tin và Truyền thông 24046
Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch 24047
Công an tỉnh 24049
Sở Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy 24050
Sở Nội vụ 24051
Sở Tư pháp 24052
Sở Giáo dục và Đào tạo 24053
Sở Giao thông vận tải 24054
Sở Khoa học và Công nghệ 24055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 24056
Sở Tài nguyên và Môi trường 24057
Sở Xây dựng 24058
Sở Y tế 24060
Bộ chỉ huy Quân sự 24061
Ban Dân tộc 24062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 24063
Thanh tra tỉnh 24064
Trường chính trị tỉnh 24065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 24066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 24067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 24070
Cục Thuế 24078
Cục Hải quan 24079
Cục Thống kê 24080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 24081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 24085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 24086
Hội Văn học nghệ thuật 24087
Liên đoàn Lao động tỉnh 24088
Hội Nông dân tỉnh 24089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 24090
Tỉnh Đoàn 24091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 24092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 24093

Mã bưu chính các bưu cục thành phố Thái Nguyên

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Thái Nguyên 24100
Thành ủy 24101
Hội đồng nhân dân 24102
Ủy ban nhân dân 24103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 24104
P. Trưng Vương 24106
X. Linh Sơn 24107
P. Đồng Bẩm 24108
P. Chùa Hang 24109
X. Cao Ngạn 24110
X. Sơn Cẩm 24111
P. Tân Long 24112
X. Phúc Hà 24113
P. Quán Triều 24114
P. Quang Vinh 24115
P. Hoàng Văn Thụ 24116
P. Quang Trung 24117
P. Tân Thịnh 24118
X. Quyết Thắng 24119
X. Phúc Xuân 24120
X. Phúc Trìu 24121
P. Thịnh Đán 24122
P. Đồng Quang 24123
P. Phan Đình Phùng 24124
P. Túc Duyên 24125
X. Huống Thượng 24126
P. Gia Sàng 24127
P. Tân Lập 24128
X. Tân Cương 24129
X. Thịnh Đức 24130
P. Tích Lương 24131
P. Phú Xá 24132
P. Cam Giá 24133
P. Hương Sơn 24134
P. Trung Thành 24135
P. Tân Thành 24136
X. Đồng Liên 24137
BCP. Thái Nguyên 24150
BC. KHL Thái Nguyên 24151
BC. Quan Triều 24152
BC. Mỏ Bạch 24153
BC. Tài Chính 24154
BC. Thịnh Đán 24155
BC. Gia Sàng 24156
BC. Thịnh Đức 24157
BC. Phú Xá 24158
BC. Hương Sơn 24159
BC. Lưu Xá 24160
BC. Tân Thành 24161
BC. Vó Ngựa 24162
BC. Đồng Quang 24163
BC. Hệ 1 Thái Nguyên 24199

Mã Zip Code các bưu cục huyện Đồng Hỷ

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Đồng Hỷ 24200
Huyện ủy 24201
Hội đồng nhân dân 24202
Ủy ban nhân dân 24203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 24204
X. Hóa Thượng 24206
X. Hóa Trung 24207
TT. Sông Cầu 24208
X. Quang Sơn 24209
X. Tân Long 24210
X. Văn Lăng 24211
X. Hòa Bình 24212
X. Minh Lập 24213
X. Khe Mo 24214
X. Nam Hòa 24215
TT. Trại Cau 24216
X. Tân Lợi 24217
X. Hợp Tiến 24218
X. Cây Thị 24219
X. Văn Hán 24220
BCP. Đồng Hỷ 24250
BC. Sông Cầu 24251
BC. Trại Cau 24252

Postal Code các bưu cục huyện Võ Nhai

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Võ Nhai 24300
Huyện ủy 24301
Hội đồng nhân dân 24302
Ủy ban nhân dân 24303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 24304
TT. Đình Cả 24306
X. Phú Thượng 24307
X. Nghinh Tường 24308
X. Sảng Mộc 24309
X. Thần Xa 24310
X. Thượng Nung 24311
X. Vũ Chấn 24312
X. Cúc Đường 24313
X. La Hiên 24314
X. Lâu Thượng 24315
X. Liên Minh 24316
X. Tràng Xá 24317
X. Dân Tiến 24318
X. Bình Long 24319
X. Phương Giao 24320
BCP. Võ Nhai 24350
BC. La Hiên 24351

Mã bưu chính huyện Phú Lương

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Phú Lương 24400
Huyện ủy 24401
Hội đồng nhân dân 24402
Ủy ban nhân dân 24403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 24404
TT. Đu 24406
X. Động Đạt 24407
X. Yên Lạc 24408
X. Yên Ninh 24409
X. Yên Trạch 24410
X. Yên Đổ 24411
X. Ôn Lương 24412
X. Hợp Thành 24413
X. Phủ Lý 24414
X. Phấn Mễ 24415
TT. Giang Tiên 24416
X. Cổ Lũng 24417
X. Vô Tranh 24418
X. Tức Tranh 24419
X. Phú Đô 24420
BCP. Phú Lương 24450
BC. Tức Tranh 24451
BC. Yên Đổ 24451
BC. Giang Tiên 24452

>> Xem ngay: Mã bưu chính Tây Ninh

Mã bưu điện huyện Định Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Định Hóa 24500
Huyện ủy 24501
Hội đồng nhân dân 24502
Ủy ban nhân dân 24503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 24504
TT. Chợ Chu 24506
X. Tân Dương 24507
X. Tân Thịnh 24508
X. Lam Vỹ 24509
X. Linh Thông 24510
X. Quy Kỳ 24511
X. Kim Phượng 24512
X. Kim Sơn 24513
X. Bảo Linh 24514
X. Phúc Chu 24515
X. Bảo Cường 24516
X. Đồng Thịnh 24517
X. Định Biên 24518
X. Thanh Định 24519
X. Điềm Mặc 24520
X. Phú Đình 24521
X. Bình Thành 24522
X. Sơn Phú 24523
X. Bình Yên 24524
X. Bộc Nhiêu 24525
X. Trung Lương 24526
X. Phú Tiến 24527
X. Trung Hội 24528
X. Phượng Tiến 24529
BCP. Định Hóa 24550
BC. Bình Yên 24551
BC. Quán Vuông 24552

Mã bưu điện huyện Đại Từ

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Đại Từ 24600
Huyện ủy 24601
Hội đồng nhân dân 24602
Ủy ban nhân dân 24603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 24604
TT. Hùng Sơn 24606
X. Tân Linh 24607
X. Phú Lạc 24608
X. Đức Lương 24609
X. Phúc Lương 24610
X. Minh Tiến 24611
X. Phú Cường 24612
X. Na Mao 24613
X. Yên Lãng 24614
X. Phú Xuyên 24615
X. Phú Thịnh 24616
X. Bản Ngoại 24617
X. La Bằng 24618
X. Hoàng Nông 24619
X. Tiên Hội 24620
X. Khôi Kỳ 24621
X. Mỹ Yên 24622
X. Văn Yên 24623
X. Ký Phú 24624
X. Cát Nê 24625
X. Quân Chu 24626
TT. Quân Chu 24627
X. Vạn Thọ 24628
X. Lục Ba 24629
X. Bình Thuận 24630
X. Tân Thái 24631
X. Hà Thượng 24632
X. Phục Linh 24633
X. Cù Vân 24634
X. An Khánh 24635
BCP. Đại Từ 24650
BC. Yên Lãng 24651
BC. Ký Phú 24652
BC. Hà Thượng 24653
BC. Cù Vân 24654

Mã Zip Code thị xã Phổ Yên

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thị xã Phổ Yên 24700
Thị ủy 24701
Hội đồng nhân dân 24702
Ủy ban nhân dân 24703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 24704
P. Ba Hàng 24706
P. Đồng Tiến 24707
P. Bãi Bông 24707
P. Bắc Sơn 24708
X. Hồng Tiến 24709
X. Phúc Tân 24710
X. Đắc Sơn 24711
X. Thành Công 24712
X. Minh Đức 24713
X. Vạn Phái 24714
X. Phúc Thuận 24715
X. Nam Tiến 24716
X. Trung Thành 24717
X. Thuận Thành 24718
X. Tân Phú 24719
X. Đông Cao 24720
X. Tân Hương 24721
X. Tiên Phong 24722
BCP. Phổ Yên 24750
BC. KHL Phổ Yên 24751
BC. Đồng Tiến 24752
BC. Sam Sung 1 24753
BC. Sam Sung 2 24754
BC. Bắc Sơn 24755
BC. Thanh Xuyên 24756
BC. Thuận Thành 24757
BC. KCN Yên Bình 24758

Postal Code thành phố Sông Công

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Sông Công 24800
Thành ủy 24801
Hội đồng nhân dân 24802
Ủy ban nhân dân 24803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 24804
P. Bách Quang 24806
X. Bá Xuyên 24807
P. Lương Châu 24808
P. Mỏ Chè 24809
P. Thắng Lợi 24810
P. Phố Cò 24811
P. Cải Đan 24812
P. Lương Sơn 24813
X. Tân Quang 24814
X. Bình Sơn 24815
X. Vinh Sơn 24816
BCP. Sông Công 24850
BC. KCN Sông Công 24851
BC. Gò Đầm 24852
BC. Phố Cò 24853

Mã bưu điện các bưu cục huyện Phú Bình

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Phú Bình 24900
Huyện ủy 24901
Hội đồng nhân dân 24902
Ủy ban nhân dân 24903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 24904
TT. Hương Sơn 24906
X. Tân Hòa 24907
X. Tân Thành 24908
X. Tân Kim 24909
X. Tân Khánh 24910
X. Bàn Đạt 24911
X. Đào Xá 24912
X. Thượng Đình 24913
X. Bảo Lý 24914
X. Nhã Lộng 24915
X. Điềm Thụy 24916
X. Nga My 24917
X. Úc Kỳ 24918
X. Xuân Phương 24919
X. Hà Châu 24920
X. Kha Sơn 24921
X. Lương Phú 24922
X. Thanh Ninh 24923
X. Dương Thành 24924
X. Tân Đức 24925
BCP. Phú Bình 24950
BC. Chợ Hanh 24951
BC. KCN Điềm Thụy 24952

Cập nhật mã bưu điện Thái Nguyên đầy đủ để nhu cầu gửi nhận hàng hóa, thư từ trở nên dễ dàng hơn. Đừng quên truy cập Top10Vietnam.net thường xuyên để cập nhật thật nhiều kiến thức hữu ích và mã bưu điện của các tỉnh thành tại Việt Nam nhé.

Kiến thức

Mã bưu điện Thái Bình – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Thái Bình

Theo quy định chung, mỗi tỉnh/thành phố tại Việt Nam hay các bưu cục trong tỉnh/thành phố sẽ được gán một mã bưu cục riêng biệt nhằm giúp cho quá trình vận chuyển hàng hóa nhanh chóng, chính xác. Vậy mã bưu điện Thái Bình là bao nhiêu? Mã Zip Code các bưu cục tại […]
43

Theo quy định chung, mỗi tỉnh/thành phố tại Việt Nam hay các bưu cục trong tỉnh/thành phố sẽ được gán một mã bưu cục riêng biệt nhằm giúp cho quá trình vận chuyển hàng hóa nhanh chóng, chính xác. Vậy mã bưu điện Thái Bình là bao nhiêu? Mã Zip Code các bưu cục tại tỉnh Thái Bình là gì? Mã bưu điện tỉnh Thái Bình được quy định chung là 06000 (mã bưu điện này đã được chuyển đổi từ 6 số sang 5 số theo quy định của cục bưu chính Việt Nam).

>>> Tìm hiểu ngay: Thông tin cập nhật mã bưu điện tại Tây Ninh

Tính đến thời điểm hiện tại, tỉnh Thái Bình bao gồm 1 thành phố và 7 huyện khác nhau. Trong đó, mỗi huyện/thành phố sẽ được bày trí các bưu cục khác nhau, mỗi bưu cục được gán một mã Zip Code hỗ trợ cho việc vận chuyển hàng hóa/ bưu phẩm. Thông tin cập nhật mới nhất mã bưu điện tỉnh Thái Bình, mã Zip Code các bưu cục tại Thái Bình sẽ được Top10vietnam.net gửi đến ngay bên dưới.

Mã bưu điện Thái Bình, mã Zip Code các bưu cục tỉnh Thái Bình
Tổng hợp đầy đủ mã bưu điện tỉnh Thái Bình, mã Zip/Postal Code các bưu cục Thái Bình

Tổng hợp mã bưu điện Thái Bình, mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Thái Bình

Theo quy định mới nhất, mã bưu điện của các bưu cục tại tỉnh Thái Bình sẽ được điều chỉnh từ 6 số thành 5 số. Ý nghĩa của mã bưu điện như sau:

  • Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

Mã bưu điện các trung tâm hành chính tỉnh Thái Bình

1BC. Trung tâm tỉnh Thái Bình06000
2Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy06001
3Ban Tổ chức tỉnh ủy06002
4Ban Tuyên giáo tỉnh ủy06003
5Ban Dân vận tỉnh ủy06004
6Ban Nội chính tỉnh ủy06005
7Đảng ủy khối cơ quan06009
8Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy06010
9Đảng ủy khối doanh nghiệp06011
10Báo Thái Bình06016
11Hội đồng nhân dân06021
12Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội06030
13Tòa án nhân dân tỉnh06035
14Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh06036
15Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân06040
16Sở Công Thương06041
17Sở Kế hoạch và Đầu tư06042
18Sở Lao động – Thương binh và Xã hội06043
19Sở Ngoại vụ06044
20Sở Tài chính06045
21Sở Thông tin và Truyền thông06046
22Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch06047
23Công an tỉnh06049
24Sở Nội vụ06051
25Sở Tư pháp06052
26Sở Giáo dục và Đào tạo06053
27Sở Giao thông vận tải06054
28Sở Khoa học và Công nghệ06055
29Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn06056
30Sở Tài nguyên và Môi trường06057
31Sở Xây dựng06058
32Sở Y tế06060
33Bộ chỉ huy Quân sự06061
34Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh06063
35Thanh tra tỉnh06064
36Trường chính trị tỉnh Thái Bình06065
37Cơ quan đại diện của Thông tấn Xã Việt Nam06066
38Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh06067
39Bảo hiểm Xã hội tỉnh06070
40Cục Thuế06078
41Chi Cục Hải quan06079
42Cục Thống kê06080
43Kho bạc Nhà nước tỉnh06081
44Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật06085
45Liên hiệp các tổ chức hữu nghị06086
46Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật06087
47Liên đoàn Lao động tỉnh06088
48Hội Nông dân tỉnh06089
49Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh06090
50Tỉnh đoàn06091
51Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh06092
52Hội Cựu chiến binh tỉnh06093

>>> Đừng bỏ qua: Mã bưu điện thủ đô Hà Nội vừa mới cập nhật

Mã bưu điện tại thành phố Thái Bình

1BC. Trung tâm thành phố Thái Bình06100
2Thành ủy06101
3Hội đồng nhân dân06102
4Ủy ban nhân dân06103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc06104
6P. Trần Hưng Đạo06106
7P. Đề Thám06107
8P. Bồ Xuyên06108
9P. Lê Hồng Phong06109
10P. Hoàng Diệu06110
11X. Đông Mỹ06111
12X. Đông Thọ06112
13X. Đông Hòa06113
14P. Tiền Phong06114
15X. Tân Bình06115
16X. Phú Xuân06116
17P. Phú Khánh06117
18P. Kỳ Bá06118
19X. Vũ Phúc06119
20X. Vũ Chính06120
21P. Quang Trung06121
22P. Trần Lãm06122
23X. Vũ Lạc06123
24X. Vũ Đông06124
25BCP. Thái Bình06050
26BC. KHL Thái Bình06051
27BC. An Lê06052
28BC. Chơ Đác06053
29BC. HCC Thái Bình06098
30BC. Hệ 1 Thái Bình06199

Mã Zip Code huyện Kiến Xương – tỉnh Thái Bình

1BC. Trung tâm huyện Kiến Xương06200
2Huyện ủy06201
3Hội đồng nhân dân06202
4Ủy ban nhân dân06203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc06204
6TT. Thanh Nê06206
7X. An Bồi06207
8X. Bình Minh06208
9X. Hòa Bình06209
10X. Đình Phùng06210
11X. Nam Cao06211
12X. Thương Hiền06212
13X. Lê Lơi06213
14X. Quyết Tiến06214
15X. Hồng Thái06215
16X. Trà Giang06216
12X. Quốc Tuấn06217
13X. An Bình06218
14X. Vũ Tây06219
15X. Vũ Sơn06220
16X. Vũ Lê06221
17X. Bình Nguyên06222
18X. Thanh Tân06223
19X. Quang Lịch06224
20X. Vũ An06225
21X. Vũ Ninh06226
22X. Vũ Quí06227
23X. Vũ Trung06228
24X. Vũ Thắng06229
25X. Vũ Hòa06230
26X. Quang Bình06231
27X. Vũ Công06232
28X. Vũ Bình06233
29X. Minh Tân06234
30X. Bình Thanh06235
31X. Hồng Tiến06236
32X. Bình Định06237
33X. Nam Bình06238
34X. Quang Hưng06239
35X. Quang Trung06240
36X. Minh Hưng06241
37X. Quang Minh06242
38BCP. Kiến Xương06250
39BC. Chơ Lụ06251
40BC. Chơ Soc06252
41BC. Chơ Gốc06253

Mã Zip/Postal Code huyện Tiền Hải – Thái Bình

1BC. Trung tâm huyện Tiền Hải06300
2Huyện ủy06301
3Hội đồng nhân dân06302
4Ủy ban nhân dân06303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc06304
6TT. Tiền Hải06306
7X. Tây Sơn06307
8X. Đông Cơ06308
9X. Đông Minh06309
10X. Đông Hoàng06310
11X. Đông Long06311
12X. Đông Hải06312
13X. Đông Trà06313
14X. Đông Xuyên06314
15X. Đông Quí06315
16X. Đông Trung06316
17X. Đông Phong06317
18X. Tây Ninh06318
19X. Tây Lương06319
20X. Vũ Lăng06320
21X. Tây An06321
22X. An Ninh06322
23X. Tây Giang06323
24X. Phương Công06324
25X. Tây Phong06325
26X. Vân Trường06326
27X. Bắc Hải06327
28X. Nam Hải06328
29X. Nam Hà06329
30X. Nam Chính06330
31X. Nam Hồng06331
32X. Nam Trung06332
33X. Nam Hưng06333
34X. Nam Phú06334
35X. Nam Thịnh06335
36X. Nam Thắng06336
37X. Nam Thanh06337
38X. Nam Cường06338
39X. Tây Tiến06339
40X. Đông Lâm06340
41BCP. Tiền Hải06350
42BC. Đồng Châu06351
43BC. Hướng Tân06352
44BC. Kênh Xuyên06353
45BC. Trung Đồng06354

>>> Thông tin thêm: Mã Zip Code các bưu cục tại Quảng Trị

Mã bưu cục tại huyện Thái Thụy tỉnh Thái Bình

1BC. Trung tâm huyện Thái Thụy06400
2Huyện ủy06401
3Hội đồng nhân dân06402
4Ủy ban nhân dân06403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc06404
6TT. Diêm Điền06406
7X. Thụy Lương06407
8X. Thụy Hải06408
9X. Thụy Xuân06409
10X. Thụy An06410
11X. Thụy Trường06411
12X. Thụy Tân06412
13X. Thụy Dũng06413
14X. Thụy Hồng06414
15X. Hồng Quỳnh06415
16X. Thụy Quỳnh06416
17X. Thụy Trình06417
18X. Thụy Bình06418
19X. Thụy Văn06419
20X. Thụy Việt06420
21X. Thụy Hưng06421
22X. Thụy Ninh06422
23X. Thụy Chính06423
24X. Thụy Dân06424
25X. Thụy Phúc06425
26X. Thụy Dương06426
27X. Thụy Sơn06427
28X. Thụy Phong06428
29X. Thụy Duyên06429
30X. Thụy Thanh06430
31X. Thái Giang06431
32X. Thái Sơn06432
33X. Thái Hà06433
34X. Thái Phúc06434
35X. Thái Dương06435
36X. Thái Hồng06436
37X. Thái Thuần06437
38X. Thái Học06438
39X. Thái Thịnh06439
40X. Thái Thành06440
41X. Thái Thọ06441
42X. Mỹ Lộc06442
43X. Thái Đô06443
44X. Thái Hoà06444
45X. Thái An06445
46X. Thái Xuyên06446
47X. Thái Tân06447
48X. Thái Hưng06448
49X. Thái Nguyên06449
50X. Thái Thuỷ06450
51X. Thụy Liên06451
52X. Thụy Hà06452
53X. Thái Thương06453
54BCP. Thái Thụy06475
55BC. Thụy Xuân06476
56BC. Chơ Giành06477
57BC. Thụy Phong06478
58BC. Chơ Thương06479
59BC. Chơ Tây06480
60BC. Thái Hòa06481
61BC. Cầu Cau06482

Mã các bưu cục huyện Quỳnh Phụ – Thái Bình

1BC. Trung tâm huyện Quỳnh Phụ06600
2Huyện ủy06601
3Hội đồng nhân dân06602
4Ủy ban nhân dân06603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc06604
6TT. Quỳnh Côi06606
7X. Quỳnh Hồng06607
8X. Quỳnh Minh06608
9X. An Thái06609
10X. An Khê06610
11X. An Đồng06611
12X. An Hiệp06612
13X. Quỳnh Thọ06613
14X. Quỳnh Hoa06614
15X. Quỳnh Giao06615
16X. Quỳnh Hoàng06616
17X. Quỳnh Lâm06617
18X. Quỳnh Ngọc06618
19X. Quỳnh Khê06619
20X. Quỳnh Sơn06620
21X. Quỳnh Châu06621
22X. Quỳnh Mỹ06622
23X. Quỳnh Nguyên06623
24X. Quỳnh Bảo06624
25X. Quỳnh Trang06625
26X. Quỳnh Hưng06626
27X. Quỳnh Hải06627
28X. Quỳnh Hội06628
29X. Quỳnh Xá06629
30X. An Vinh06630
31X. Đông Hải06631
32X. An Tràng06632
33X. Đồng Tiến06633
34X. An Mỹ06634
35X. An Dục06635
36X. An Thanh06636
37X. An Vũ06637
38X. An Lê06638
39TT. An Bài06639
40X. An Quí06640
41X. An ấp06641
42X. An Cầu06642
43X. An Ninh06643
44BCP. Quỳnh Phụ06650
45BC. Chơ Mụa06651
46BC. Bến Hiệp06652
47BC. Quỳnh Lang06653
48BC. Chơ Hới06654
49BC. Cầu Vật06655
50BC. Tư Môi06656

Mã Zip Code các bưu cục tại huyện Hưng Hà tỉnh Thái Bình

1BC. Trung tâm huyện Hưng Hà06700
2Huyện ủy06701
3Hội đồng nhân dân06702
4Ủy ban nhân dân06703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc06704
6TT. Hưng Hà06706
7X. Minh Khai06707
8X. Hồng Lĩnh06708
9X. Hoà Bình06709
10X. Chi Lăng06710
11X. Tây Đô06711
12X. Thống Nhất06712
13X. Đông Đô06713
14X. Bắc Sơn06714
15X. Văn Cẩm06715
16X. Duyên Hải06716
17X. Dân Chủ06717
18X. Điệp Nông06718
19X. Hùng Dũng06719
20X. Đoan Hùng06720
21X. Tân Tiến06721
22X. Phúc Khánh06722
23X. Hòa Tiến06723
24X. Cộng Hòa06724
25X. Canh Tân06725
26X. Tân Lê06726
27TT. Hưng Nhân06727
28X. Tân Hòa06728
29X. Liên Hiệp06729
30X. Tiến Đức06730
31X. Thái Hưng06731
32X. Hồng An06732
33X. Thái Phương06733
34X. Kim Chung06734
35X. Minh Tân06735
36X. Độc Lập06736
37X. Minh Hòa06737
38X. Hồng Minh06738
39X. Chí Hòa06739
40X. Văn Lang06740
41BCP Hưng Hà06750
42BC. Cống Rút06751
43BC. Hưng Nhân06752
44BC. Chơ Nhội06753
45BC. Chiều Dương06754

Mã bưu chính tại huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình

1BC. Trung tâm huyện Đông Hưng06800
2Huyện ủy06801
3Hội đồng nhân dân06802
4Ủy ban nhân dân06803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc06804
6TT. Đông Hưng06806
7X. Đông Xá06807
8X. Đông Cường06808
9X. Đông Phương06809
10X. Đông Sơn06810
11X. Đông La06811
12X. Liên Giang06812
13X. Đô Lương06813
14X. An Châu06814
15X. Phú Lương06815
16X. Mê Linh06816
17X. Hơp Tiến06817
18X. Chương Dương06818
19X. Lô Giang06819
20X. Minh Tân06820
21X. Thăng Long06821
22X. Hồng Việt06822
23X. Hồng Châu06823
24X. Bạch Đằng06824
25X. Hồng Giang06825
26X. Hoa Nam06826
27X. Hoa Lư06827
28X. Minh Châu06828
29X. Đồng Phú06829
30X. Trọng Quan06830
31X. Phú Châu06831
32X. Phong Châu06832
33X. Nguyên Xá06833
34X. Đông Hơp06834
35X. Đông Các06835
36X. Đông Động06836
37X. Đông Quang06837
38X. Đông Dương06838
39X. Đông Xuân06839
40X. Đông Vinh06840
41X. Đông Hoàng06841
42X. Đông Á06842
43X. Đông Huy06843
44X. Đông Phong06844
45X. Đông Lĩnh06845
46X. Đông Tân06846
47X. Đông Kinh06847
48X. Đông Giang06848
49X. Đông Hà06849
50BCP. Đông Hưng06875
51BC. Cầu Vàng06876
52BC. Châu Giang06877
53BC. Đống Năm06878
54BC. Mê Linh06879
55BC. Phố Tăng06880
56BC. Tiên Hưng06881

>>> Nên xem: Danh sách tổng hợp mã bưu điện tại Quảng Ninh

Mã Zip Code bưu cục huyện Vũ Thư – Thái Bình

1BC. Trung tâm huyện Vũ Thư06900
2Huyện ủy06901
3Hội đồng nhân dân06902
4Ủy ban nhân dân06903
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc06904
6TT. Vũ Thư06906
7X. Minh Quang06907
8X. Tân Hòa06908
9X. Tân Phong06909
10X. Phúc Thành06910
11X. Minh Lãng06911
12X. Minh Khai06912
13X. Song Lãng06913
14X. Hiệp Hòa06914
15X. Xuân Hòa06915
16X. Đồng Thanh06916
17X. Hồng Lý06917
18X. Việt Hùng06918
19X. Tam Quang06919
20X. Dũng Nghĩa06920
21X. Bách Thuận06921
22X. Tân Lập06922
23X. Tự Tân06923
24X. Nguyên Xá06924
25X. Hồng Phong06925
26X. Duy Nhất06926
27X. Vũ Tiến06927
28X. Vũ Đoài06928
29X. Vũ Vân06929
30X. Vũ Vinh06930
31X. Vũ Hội06931
32X. Việt Thuận06932
33X. Trung An06933
34X. Song An06934
35X. Hòa Bình06935
36BCP. Vũ Thư06950
37BC. Chơ Mê06951
38BC. Hiệp Hòa06952
39BC. Chơ Búng06953
40BC. Tân Đệ06954
41BC. Bồng Tiên06955
42BC. Cầu Cọi06956

Mong rằng với thông tin cập nhật mới nhất về mã bưu điện Thái Bình, mã Zip/Postal Code các bưu cục tại tỉnh Thái Bình trên đây sẽ giúp bạn nắm rõ các thông tin mã bưu điện của tỉnh. Từ đó, giúp bạn điền đúng thông tin về mã bưu chính khi vận chuyển hàng hóa/bưu kiện.

Kiến thức

Mã bưu điện Tây Ninh – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Tây Ninh

Theo quy định của cục bưu chính Việt Nam, mã bưu điện của các tỉnh/thành phố trên toàn quốc phải được điều chỉnh từ 6 số thành 5 số. Trong đó, mã bưu điện Tây Ninh được sửa đổi thành 80000, tuy nhiên để hỗ trợ cho quá trình vận chuyển hàng hóa/bưu kiện mỗi […]
48

Theo quy định của cục bưu chính Việt Nam, mã bưu điện của các tỉnh/thành phố trên toàn quốc phải được điều chỉnh từ 6 số thành 5 số. Trong đó, mã bưu điện Tây Ninh được sửa đổi thành 80000, tuy nhiên để hỗ trợ cho quá trình vận chuyển hàng hóa/bưu kiện mỗi bưu cục tại tỉnh Tây Ninh sẽ được gán mã Zip/Postal Code khác nhau. Do đó, để quá trình vận chuyển không bị thất lạc bạn cần điền đúng thông tin mã Zip Code các bưu cục tại tỉnh Tây Ninh.

>>> Cập nhật mới nhất: Mã bưu điện tỉnh Sóc Trăng

Tính đến thời điểm hiện tại tỉnh Tây Ninh sở hữu 9 huyện/thành phố, trong đó bao gồm: thành phố Tây Ninh, huyện Dương Minh Châu, huyện Tân Châu, huyện Tân Biên, huyện Châu Thành, huyện Hòa Thành, huyện Gò Dầu, huyện Bến Cầu, huyện Trảng Bảng. Danh sách tổng hợp mã các bưu cục tại tỉnh Tây Ninh sẽ được top10vietnam.net gửi đến bạn ngay sau đây.

Mã bưu điện Tây Ninh, mã Zip Code các bưu cục tại tỉnh Tây Ninh
Tổng hợp mã Zip Code các bưu cục tỉnh Tây Ninh

Cập nhật mới nhất mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Tây Ninh

Mã bưu điện các trung tâm hành chính tỉnh Tây Ninh

1BC. Trung tâm tỉnh Tây Ninh80000
2Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy80001
3Ban Tổ chức tỉnh ủy80002
4Ban Tuyên giáo tỉnh ủy80003
5Ban Dân vận tỉnh ủy80004
6Ban Nội chính tỉnh ủy80005
7Đảng ủy khối cơ quan80009
8Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy80010
9Đảng ủy khối doanh nghiệp80011
10Báo Tây Ninh80016
11Hội đồng nhân dân80021
12Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội80030
13Tòa án nhân dân tỉnh80035
14Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh80036
15Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân80040
16Sở Công Thương80041
17Sở Kế hoạch và Đầu tư80042
18Sở Lao động – Thương binh và Xã hội80043
19Sở Ngoại vụ80044
20Sở Tài chính80045
21Sở Thông tin và Truyền thông80046
22Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch80047
23Công an tỉnh80049
24Sở Nội vụ80051
25Sở Tư pháp80052
26Sở Giáo dục và Đào tạo80053
27Sở Giao thông vận tải80054
28Sở Khoa học và Công nghệ80055
29Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn80056
30Sở Tài nguyên và Môi trường80057
31Sở Xây dựng80058
32Sở Y tế80060
33Bộ chỉ huy Quân sự80061
34Ban Dân tộc80062
35Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh80063
36Thanh tra tỉnh80064
37Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh80067
38Bảo hiểm xã hội tỉnh80070
39Cục Thuế80078
40Cục Hải quan80079
41Cục Thống kê80080
42Kho bạc Nhà nước tỉnh80081
43Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật80085
44Liên hiệp các tổ chức hữu nghị80086
45Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật80087
46Liên đoàn Lao động tỉnh80088
47Hội Nông dân tỉnh80089
48Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh80090
49Tỉnh Đoàn80091
50Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh80092
51Hội Cựu chiến binh tỉnh80093

>>> Thông tin thêm: Mã Zip Code các bưu cục tỉnh Quảng Ngãi

Mã các bưu cục tại thành phố Tây Ninh

1BC. Trung tâm thành phố Tây Ninh80100
2Thành ủy80101
3Hội đồng nhân dân80102
4Ủy ban nhân dân80103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc80104
6P. 180106
7P. 280107
8P. 380108
9P. 480109
10P. Hiệp Ninh80110
11P. Ninh Thạnh80111
12P. Ninh Sơn80112
13X. Thạnh Tân80113
14X. Tân Bình80114
15X. Bình Minh80115
16BCP. Tây Ninh80150
17BC. KHL Tây Ninh80151
18BC. Phường 180152
19BC. Hiệp Ninh80153
20BC. Cửa số 280154
21BC. Ninh Sơn80155
22BĐVHX Thạnh Tân 180157
23BC. Hệ 1 Tây Ninh80199

Mã Zip Code các bưu cục huyện Dương Minh Châu – Tây Ninh

1BC. Trung tâm huyện Dương Minh Châu80200
2Huyện ủy80201
3Hội đồng nhân dân80202
4Ủy ban nhân dân80203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc80204
6TT. Dương Minh Châu80206
7X. Phan80207
8X. Bàu Năng80208
9X. Chà Là80209
10X. Cầu Khởi80210
11X. Truông Mít80211
12X. Lộc Ninh80212
13X. Bến Củi80213
14X. Phước Minh80214
15X. Phước Ninh80215
16X. Suối Đá80216
17BCP. Dương Minh Châu80250
18BC. Bàu Năng80251
19BĐVHX Phước Minh 180252
20BĐVHX Suối Đá 180253

>>> Xem thêm: Mã các bưu cục tại huyện Quảng Trị

Mã bưu điện huyện Tân Châu tỉnh Tây Ninh

1BC. Trung tâm huyện Tân Châu80300
2Huyện ủy80301
3Hội đồng nhân dân80302
4Ủy ban nhân dân80303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc80304
6TT. Tân Châu80306
7X. Suối Dây80307
8X. Tân Thành80308
9X. Tân Hoà80309
10X. Suối Ngô80310
11X. Tân Đông80311
12X. Tân Hà80312
13X. Tân Hội80313
14X. Tân Hiệp80314
15X. Thạnh Đông80315
16X. Tân Phú80316
17X. Tân Hưng80317
18BCP. Tân Châu80350
19BC. Tân Đông80351

Mã Zip/Postal Code huyện Tân Biên – Tây Ninh

1BC. Trung tâm huyện Tân Biên80400
2Huyện ủy80401
3Hội đồng nhân dân80402
4Ủy ban nhân dân80403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc80404
6TT. Tân Biên80406
7X. Thạnh Bình80407
8X. Thạnh Bắc80408
9X. Tân Lập80409
10X. Tân Bình80410
11X. Thạnh Tây80411
12X. Hoà Hiệp80412
13X. Tân Phong80413
14X. Mỏ Công80414
15X. Trà Vong80415
16BCP. Tân Biên80450
17BC. Tân Lập80451
18BC. Mỏ Công80452

Mã các bưu cục huyện Châu Thành – Tây Ninh

1BC. Trung tâm huyện Châu Thành80500
2Huyện ủy80501
3Hội đồng nhân dân80502
4Ủy ban nhân dân80503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc80504
6TT. Châu Thành80506
7X. Đồng Khởi80507
8X. Thái Bình80508
9X. Hảo Đước80509
10X. An Cơ80510
11X. Phước Vinh80511
12X. Biên Giới80512
13X. Hoà Thạnh80513
14X. Hoà Hội80514
15X. Trí Bình80515
16X. Thành Long80516
17X. Ninh Điền80517
18X. Long Vĩnh80518
19X. Thanh Điền80519
20X. An Bình80520
21BCP. Châu Thành80550
22BC. Thái Bình80551
23BC. Thành Long80552

Mã Zip Code các bưu cục huyện Hòa Thành tỉnh Tây Ninh

1BC. Trung tâm huyện Hòa Thành80600
2Huyện ủy80601
3Hội đồng nhân dân80602
4Ủy ban nhân dân80603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc80604
6TT. Hoà Thành80606
7X. Long Thành Bắc80607
8X. Hiệp Tân80608
9X. Long Thành Trung80609
10X. Long Thành Nam80610
11X. Trường Tây80611
12X. Trường Đông80612
13X. Trường Hoà80613
14BCP. Hòa Thành80650
15BC. Mít Một80651
16BĐVHX Hiệp Tân 180652
17BĐVHX Long Thành Nam 180653
18BĐVHX Long Thành Nam 280654

Mã các bưu cục tại huyện Gò Dầu – Tây Ninh

1BC. Trung tâm huyện Gò Dầu80700
2Huyện ủy80701
3Hội đồng nhân dân80702
4Ủy ban nhân dân80703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc80704
6TT. Gò Dầu80706
7X. Thanh Phước80707
8X. Phước Thạnh80708
9X. Phước Đông80709
10X. Bàu Đồn80710
11X. Hiệp Thạnh80711
12X. Thạnh Đức80712
13X. Cẩm Giang80713
14X. Phước Trạch80714
15BCP. Gò Dầu80750
16BĐVHX Thanh Phước 180751
17BĐVHX Phước Đông 180752
18BĐVHX Bàu Đồn 180753
19BĐVHX Hiệp Thạnh 180754
20BĐVHX Cẩm Giang 180755

Mã bưu điện huyện Bến Cầu – tỉnh Tây Ninh

1BC. Trung tâm huyện Bến Cầu80800
2Huyện ủy80801
3Hội đồng nhân dân80802
4Ủy ban nhân dân80803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc80804
6TT. Bến Cầu80806
7X. Tiên Thuận80807
8X. Long Chữ80808
9X. Long Giang80809
10X. Long Phước80810
11X. Long Khánh80811
12X. Long Thuận80812
13X. Lợi Thuận80813
14X. An Thạnh80814
15BCP. Bến Cầu80850
16BC. Long Thuận80851
17BC. Mộc Bài80852
18BĐVHX Long Phước80853

Mã Zip Code huyện Trảng Bảng – Tây Ninh

1BC. Trung tâm huyện Tràng Bảng80900
2Huyện ủy80901
3Hội đồng nhân dân80902
4Ủy ban nhân dân80903
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc80904
6TT. Trảng Bàng80906
7X. Gia Lộc80907
8X. Lộc Hưng80908
9X. Hưng Thuận80909
10X. Đôn Thuận80910
11X. Gia Bình80911
12X. Phước Lưu80912
13X. Bình Thạnh80913
14X. Phước Chỉ80914
15X. An Hoà80915
16X. An Tịnh80916
17BCP. Trảng Bàng80950
18BC. Linh Trung 380951
19BC. KCN Trảng Bàng80952

Vừa rồi là thông tin cập nhật mới nhất về mã bưu điện Tây Ninh, mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Tây Ninh. Hãy tra cứu thông tin thật kỹ và điền vào hàng hóa/bưu kiện sao cho thật chính xác đừng để bị thất lạc hàng hóa do sai mã bưu điện nhé!

Kiến thức

Mã bưu điện Sơn La – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Sơn La

Sơn La là một tỉnh thuộc khu vực Tây Bắc Bộ, mã bưu điện Sơn La được quy định bởi liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu có mã dùng chung là 34000. Tuy nhiên tại Sơn La phân bổ rất nhiều bưu cục tại các huyện, thành phố, thị xã, mỗi bưu cục […]
54

Sơn La là một tỉnh thuộc khu vực Tây Bắc Bộ, mã bưu điện Sơn La được quy định bởi liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu có mã dùng chung là 34000. Tuy nhiên tại Sơn La phân bổ rất nhiều bưu cục tại các huyện, thành phố, thị xã, mỗi bưu cục sẽ được quy định mã Zip/ Postal Code khác nhau để việc định vị chính xác hơn, hỗ trợ các nhu cầu gửi nhận hàng hóa bưu phẩm, thư từ chính xác hơn.

>> Xem thêm: Mã bưu điện Sóc Trăng mới nhất ở các bưu cục

Mã bưu chính Sơn La mới nhất được quy định cho các bưu cục từ 34000 – 34951. Theo đó, mỗi bưu cục sẽ có 1 mã duy nhất để định danh chính xác nhất. Nếu bạn đang có nhu cầu gửi hàng, bưu phẩm đến Sơn La những thông tin dưới đây sẽ vô cùng hữu ích dành cho bạn, hãy cùng theo dõi nhé.

Mã bưu điện Sơn La các bưu cục tại các huyện/thành phố
Mã bưu điện Sơn La các bưu cục tại các huyện/thành phố

Chi tiết mã bưu điện Sơn La mới nhất ở mỗi bưu cục

Mã Zip Code các bưu cục Trung Tâm tại Sơn La

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Sơn La 34000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 34001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 34002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 34003
Ban Dân vận tỉnh ủy 34004
Ban Nội chính tỉnh ủy 34005
Đảng ủy khối cơ quan 34009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 34010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 34011
Báo Sơn La 34016
Hội đồng nhân dân 34021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 34030
Tòa án nhân dân tỉnh 34035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 34036
Các cơ quan,tổ chức tại tỉnh 34040 – 34072
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 34040
Sở Công Thương 34041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 34042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 34043
Sở Ngoại vụ 34044
Sở Tài chính 34045
Sở Thông tin và Truyền thông 34046
Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch 34047
Công an tỉnh 34049
Sở Nội vụ 34051
Sở Tư pháp 34052
Sở Giáo dục và Đào tạo 34053
Sở Giao thông vận tải 34054
Sở Khoa học và Công nghệ 34055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 34056
Sở Tài nguyên và Môi trường 34057
Sở Xây dựng 34058
Sở Y tế 34060
Bộ chỉ huy Quân sự 34061
Ban Dân tộc 34062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 34063
Thanh tra tỉnh 34064
Trường chính trị tỉnh 34065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 34066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 34067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 34070
Cục Thuế 34078
Cục Hải quan 34079
Cục Thống kê 34080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 34081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 34085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 34086
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 34087
Liên đoàn Lao động tỉnh 34088
Hội Nông dân tỉnh 34089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 34090
Tỉnh Đoàn 34091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 34092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 34093

Mã bưu chính thành phố Sơn La

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Sơn La 34100
Thành ủy 34101
Hội đồng nhân dân 34102
Ủy ban nhân dân 34103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34104
P. Chiềng Lề 34106
P. Chiềng An 34107
X. Chiềng Xôm 34108
X. Chiềng Đen 34109
X. Chiềng Cọ 34110
P. Chiềng Cơi 34111
P. Tô Hiệu 34112
P. Quyết Thắng 34113
P. Quyết Tâm 34114
X. Hua La 34115
P. Chiềng Sinh 34116
X. Chiềng Ngần 34117
BCP. Sơn La 34150
BC. KHL Sơn La 34151
BC. Chiềng Lề 34152
BC. Cầu 308 34153
BC. Bó Ẩn 34154
BC. Đại Học Tây Bắc 34155
BC. Ân Sinh 34156
BC. Chiềng Sinh 34157
BC. HCC Sơn La 34198
BC. Hệ 1 Sơn La 34199

Postal Code huyện Mường La

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Mường La 34200
Huyện ủy 34201
Hội đồng nhân dân 34202
Ủy ban nhân dân 34203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34204
TT. Ít Ong 34206
X. Nậm Păm 34207
X. Ngọc Chiến 34208
X. Hua Trai 34209
X. Chiềng Lao 34210
X. Nậm Giôn 34211
X. Mường Trai 34212
X. Pi Toong 34213
X. Tạ Bú 34214
X. Chiềng San 34215
X. Mường Bú 34216
X. Mường Chùm 34217
X. Chiềng Hoa 34218
X. Chiềng Công 34219
X. Chiềng Ân 34220
X. Chiềng Muôn 34221
BCP. Mường La 34230
BC. Thủy Điện 34231
BC. Mường Bú 34232

Mã bưu chính huyện Quỳnh Nhai

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Quỳnh Nhai 34250
Huyện ủy 34251
Hội đồng nhân dân 34252
Ủy ban nhân dân 34253
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34254
X. Mường Chiên 34256
X. Chiềng Khay 34257
X. Cà Nàng 34258
X. Pá Ma Pha Khinh 34259
X. Mường Giàng 34260
X. Chiềng Bằng 34261
X. Chiềng Khoang 34262
X. Nậm Ét 34263
X. Mường Sại 34264
X. Chiềng Ơn 34265
X. Mường Giôn 34266
BCP. Quỳnh Nhai 34275

Mã Zip các bưu cục huyện Thuận Châu

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Thuận Châu 34300
Huyện ủy 34301
Hội đồng nhân dân 34302
Ủy ban nhân dân 34303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34304
TT. Thuận Châu 34306
X. Chiềng La 34307
X. Tông Lạnh 34308
X. Tòng Cọ 34309
X. Bó Mười 34310
X. Mường Khiêng 34311
X. Liệp Tè 34312
X. Chiềng Ngàm 34313
X. Noong Lay 34314
X. Chiềng Ly 34315
X. Chiềng Pha 34316
X. Phổng Lái 34317
X. Mường É 34318
X. Phổng Lập 34319
X. Phổng Lăng 34320
X. Chiềng Bôm 34321
X. Long Hẹ 34322
X. É Tòng 34323
X. Mường Bám 34324
X. Co Mạ 34325
X. Co Tòng 34326
X. Pá Lông 34327
X. Púng Tra 34328
X. Thôm Mòn 34329
X. Chiềng Pấc 34330
X. Bon Phặng 34331
X. Nậm Lầu 34332
X. Bản Lầm 34333
X. Muổi Nọi 34334
BCP. Thuận Châu 34350
BC. Chiềng Pấc 34351

>> Không thẻ bỏ qua Mã bưu chính tỉnh Quảng Trị

Mã bưu điện các bưu cục huyện Sông Mã

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Sông Mã 34400
Huyện ủy 34401
Hội đồng nhân dân 34402
Ủy ban nhân dân 34403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34404
TT. Sông Mã 34406
X. Chiềng Khoong 34407
X. Nà Ngựu 34408
X. Nậm Ty 34409
X. Chiềng Phung 34410
X. Mường Lầm 34411
X. Bó Sinh 34412
X. Pú Bẩu 34413
X. Chiềng En 34414
X. Đứa Mòn 34415
X. Yên Hưng 34416
X. Chiềng Sơ 34417
X. Nậm Mằn 34418
X. Huổi Một 34419
X. Mường Cai 34420
X. Mường Hung 34421
X. Chiềng Khương 34422
X. Mường Sai 34423
X. Chiềng Cang 34424
BCP. Sông Mã 34430
BC. Chiềng Khương 34431

Postal Code các bưu cục huyện Sốp Cộp

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Sốp Cộp 34450
Huyện ủy 34451
Hội đồng nhân dân 34452
Ủy ban nhân dân 34453
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34454
X. Sốp Cộp 34456
X. Dồm Cang 34457
X. Púng Bánh 34458
X. Sam Kha 34459
X. Mường Lèo 34460
X. Nậm Lạnh 34461
X. Mường Và 34462
X. Mường Lạn 34463
BCP. Sốp Cộp 34475

Zip Code huyện Mai Sơn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Mai Sơn 34500
Huyện ủy 34501
Hội đồng nhân dân 34502
Ủy ban nhân dân 34503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34504
TT. Hát Lót 34506
X. Nà Bó 34507
X. Tà Hộc 34508
X. Chiềng Chăn 34509
X. Chiềng Sung 34510
X. Mường Bằng 34511
X. Mường Bon 34512
X. Chiềng Mung 34513
X. Chiềng Ban 34514
X. Chiềng Chung 34515
X. Mường Chanh 34516
X. Chiềng Nơi 34517
X. Phiêng Cằm 34518
X. Chiềng Dong 34519
X. Chiềng Mai 34520
X. Chiềng Kheo 34521
X. Chiềng Ve 34522
X. Nà Ơt 34523
X. Phiêng Pằn 34524
X. Hát Lót 34525
X. Chiềng Lương 34526
X. Cò Nòi 34527
BCP. Mai Sơn 34550
BC. Nà Sản 34551
BC. Cò Nòi 34552
BĐVHX Chiềng Mai 34553

Mã bưu chính các bưu cục huyện Bắc Yên

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Bắc Yên 34600
Huyện ủy 34601
Hội đồng nhân dân 34602
Ủy ban nhân dân 34603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34604
TT. Bắc Yên 34606
X. Tà Xùa 34607
X. Háng Đồng 34608
X. Xím Vàng 34609
X. Hang Chú 34610
X. Pắc Ngà 34611
X. Chim Vàn 34612
X. Làng Chếu 34613
X. Mường Khoa 34614
X. Hua Nhàn 34615
X. Tạ Khoa 34616
X. Phiêng Côn 34617
X. Chiềng Sại 34618
X. Song Pe 34619
X. Hồng Ngài 34620
X. Phiêng Ban 34621
BCP. Bắc Yên 34630

Postal Code huyện Yên Châu

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Yên Châu 34650
Huyện ủy 34651
Hội đồng nhân dân 34652
Ủy ban nhân dân 34653
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34654
TT. Yên Châu 34656
X. Sặp Vạt 34657
X. Chiềng Đông 34658
X. Chiềng Sàng 34659
X. Chiềng Pằn 34660
X. Viêng Lán 34661
X. Yên Sơn 34662
X. Chiềng On 34663
X. Phiêng Khoài 34664
X. Chiềng Khoi 34665
X. Chiềng Hặc 34666
X. Lóng Phiêng 34667
X. Chiềng Tương 34668
X. Tú Nang 34669
X. Mường Lựm 34670
BCP. Yên Châu 34680
BC. Phiêng Khoài 34681

Mã bưu điện huyện Mộc Châu

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Mộc Châu 34700
Huyện ủy 34701
Hội đồng nhân dân 34702
Ủy ban nhân dân 34703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34704
TT. Mộc Châu 34706
TT. NT Mộc Châu 34707
X. Hua Păng 34708
X. Nà Mường 34709
X. Qui Hướng 34710
X. Tân Hợp 34711
X. Tà Lại 34712
X. Tân Lập 34713
X. Chiềng Hắc 34714
X. Chiềng Khừa 34715
X. Mường Sang 34716
X. Lóng Sập 34717
X. Chiềng Sơn 34718
X. Đông Sang 34719
X. Phiêng Luông 34720
BCP. Mộc Châu 34750
BC. Thảo Nguyên 34751
BC. Chiềng Ve 34752

Postal Code các bưu cục huyện Vân Hồ

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Vân Hồ 34800
Huyện ủy 34801
Hội đồng nhân dân 34802
Ủy ban nhân dân 34803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34804
X. Vân Hồ 34806
X. Lóng Luông 34807
X. Chiềng Yên 34808
X. Mường Men 34809
X. Quang Minh 34810
X. Mường Tè 34811
X. Song Khủa 34812
X. Liên Hoà 34813
X. Suối Bàng 34814
X. Tô Múa 34815
X. Chiềng Khoa 34816
X. Chiềng Xuân 34817
X. Xuân Nha 34818
X. Tân Xuân 34819
BCP. Vân Hồ 34850

Mã bưu chính các bưu cục huyện Phù Yên

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Phù Yên 34900
Huyện ủy 34901
Hội đồng nhân dân 34902
Ủy ban nhân dân 34903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 34904
TT. Phù Yên 34906
X. Huy Thượng 34907
X. Mường Cơi 34908
X. Mường Thải 34909
X. Suối Tọ 34910
X. Quang Huy 34911
X. Huy Bắc 34912
X. Huy Tân 34913
X. Huy Hạ 34914
X. Tường Phù 34915
X. Gia Phù 34916
X. Suối Bau 34917
X. Sập Xa 34918
X. Đá Đỏ 34919
X. Bắc Phong 34920
X. Kim Bon 34921
X. Tường Thượng 34922
X. Tường Hạ 34923
X. Tường Tiến 34924
X. Huy Tường 34925
X. Tân Lang 34926
X. Mường Lang 34927
X. Mường Do 34928
X. Tường Phong 34929
X. Tân Phong 34930
X. Nam Phong 34931
X. Mường Bang 34932
BCP. Phù Yên 34950
BC. Gia Phù 34951

Cập nhật mã bưu điện tỉnh Sơn La là một trong những thông tin cần thiết để hạn chế tình trạng gửi hàng hóa, thư từ sai địa chỉ cũng như chậm trễ. Hãy truy cập Top10vietnam.net thường xuyên để cập nhật tất cả mã bưu điện của các tỉnh tại Việt Nam nhé.

Kiến thức

Mã bưu điện Sóc Trăng – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Sóc Trăng

Sóc Trăng là một tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ, mã bưu điện Sóc Trăng là 96000 được quy định bởi liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu. Tuy nhiên, tại Sóc Trăng có 1 thành phố, 2 thị xã và 8 huyện và mỗi khu vực sẽ có nhiều bưu cục, mỗi […]
46

Sóc Trăng là một tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ, mã bưu điện Sóc Trăng là 96000 được quy định bởi liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu. Tuy nhiên, tại Sóc Trăng có 1 thành phố, 2 thị xã và 8 huyện và mỗi khu vực sẽ có nhiều bưu cục, mỗi bưu cục sẽ được gán mã bưu chính riêng duy nhất. Điều này sẽ giúp cho việc gửi hàng hóa, bưu phẩm, thư tư nhanh chóng hơn và tránh bị thất lạc. Chính vì thế nên bạn cần nắm rõ mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Sóc Trăng để thuận tiện hơn.

>> Xem thêm: Mã bưu điện tỉnh Quảng Trị mới cập nhật

Mã bưu chính Sóc Trăng mới nhất có 5 ký tự và được gán từ 96000 – 96951. Mã bưu điện các bưu cục tại Sóc Trăng là duy nhất để định vị đúng vị trí bưu cục. Ngoài ra mã này còn được dùng để khai báo trên Internet khi được yêu cầu cung cấp mã bưu chính tỉnh Sóc Trăng. Ngay bây giờ hãy cùng Top10vietnam.net tìm hiểu ngay về mã bưu điện Sóc Trăng qua nội dung bài viết bên dưới nhé.

Mã bưu điện Sóc Trăng tại các bưu cục huyện, thị xã và thành phố
Mã bưu điện Sóc Trăng tại các bưu cục huyện, thị xã và thành phố

Mã bưu điện Sóc Trăng tại 1 thành phố, 2 thị xã và 8 huyện

Mã bưu điện các bưu cục trung tâm Sóc Trăng

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Sóc Trăng 96000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 96001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 96002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 96003
Ban Dân vận tỉnh ủy 96004
Ban Nội chính tỉnh ủy 96005
Đảng ủy khối cơ quan 96009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 96010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 96011
Báo Sóc Trăng 96016
Hội đồng nhân dân 96021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 96030
Tòa án nhân dân tỉnh 96035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 96036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 96040
Sở Công Thương 96041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 96042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 96043
Sở Tài chính 96045
Sở Thông tin và Truyền thông 96046
Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch 96047
Công an tỉnh 96049
Sở Nội vụ 96051
Sở Tư pháp 96052
Sở Giáo dục và Đào tạo 96053
Sở Giao thông vận tải 96054
Sở Khoa học và Công nghệ 96055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 96056
Sở Tài nguyên và Môi trường 96057
Sở Xây dựng 96058
Sở Y tế 96060
Bộ chỉ huy Quân sự 96061
Ban Dân tộc 96062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 96063
Thanh tra tỉnh 96064
Trường chính trị tỉnh 96065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 96066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 96067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 96070
Cục Thuế 96078
Chi Cục Hải quan 96079
Cục Thống kê 96080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 96081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 96085
Hội hữu nghị nhân dân các nước 96086
Hội Văn học nghệ thuật 96087
Liên đoàn Lao động tỉnh 96088
Hội Nông dân tỉnh 96089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 96090
Tỉnh đoàn 96091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 96092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 96093

Mã bưu chính thành phố Sóc Trăng

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Sóc Trăng 96100
Thành ủy 96101
Hội đồng nhân dân 96102
Ủy ban nhân dân 96103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 96104
P. 2 96106
P. 1 96107
P. 3 96108
P. 9 96109
P. 4 96110
P. 8 96111
P. 5 96112
P. 6 96113
P. 7 96114
P. 10 96115
BCP. Sóc Trăng 96150
BC. Tiếp Thị Bán Hàng 96151
BC. Hệ 1 Sóc Trăng 96199

Mã Zip các bưu cục huyện Long Phú

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Long Phú 96200
Huyện ủy 96201
Hội đồng nhân dân 96202
Ủy ban nhân dân 96203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 96204
TT. Long Phú 96206
X. Long Đức 96207
X. Song Phụng 96208
TT. Đại Ngãi 96209
X. Hậu Thạnh 96210
X. Trường Khánh 96211
X. Phú Hữu 96212
X. Châu Khánh 96213
X. Tân Thạnh 96214
X. Tân Hưng 96215
X. Long Phú 96216
BCP. Long Phú 96250
BC. Đại Ngãi 96251
BC. Trường Khánh 96252
BC. Tân Thạnh 96253

Postal Code các bưu cục huyện Kế Sách

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Kế Sách 96300
Huyện ủy 96301
Hội đồng nhân dân 96302
Ủy ban nhân dân 96303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 96304
TT. Kế Sách 96306
X. Thới An Hội 96307
X. Kế Thành 96308
X. An Mỹ 96309
X. Nhơn Mỹ 96310
X. An Lạc Tây 96311
X. Phong Nẫm 96312
TT. An Lạc Thôn 96313
X. Xuân Hòa 96314
X. Trinh Phú 96315
X. Ba Trinh 96316
X. Đại Hải 96317
X. Kế An 96318
BCP. Kế Sách 96350
BC. Thới An Hội 96351
BC. Cái Côn 96352

Mã bưu chính huyện Châu Thanh – Sóc Trăng

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Châu Thành 96400
Huyện ủy 96401
Hội đồng nhân dân 96402
Ủy ban nhân dân 96403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 96404
TT. Châu Thành 96406
X. Phú Tâm 96407
X. Hồ Đắc Kiện 96408
X. Thuận Hòa 96409
X. Thiện Mỹ 96410
X. An Ninh 96411
X. An Hiệp 96412
X. Phú Tân 96413
BCP. Châu Thành 96425
BC. Thuận Hòa 96426
BC. Bố Thảo 96427
BC. An Trạch 96428

>> Tìm hiểu ngay mã bưu chính tỉnh Quảng Ninh mới nhất

Mã bưu điện huyện Mỹ Tú

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Mỹ Tú 96450
Huyện ủy 96451
Hội đồng nhân dân 96452
Ủy ban nhân dân 96453
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 96454
TT. Huỳnh Hữu Nghĩa 96456
X. Long Hưng 96457
X. Hưng Phú 96458
X. Mỹ Hương 96459
X. Mỹ Tú 96460
X. Mỹ Phước 96461
X. Thuận Hưng 96462
X. Mỹ Thuận 96463
X. Phú Mỹ 96464
BCP. Mỹ Tú 96475

Mã bưu chính Thị Xã Ngã Năm

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thị xã Ngã Năm 96500
Thị ủy 96501
Hội đồng nhân dân 96502
Ủy ban nhân dân 96503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 96504
P. 1 96506
P. 2 96507
X. Vĩnh Quới 96508
P. 3 96509
X. Mỹ Quới 96510
X. Mỹ Bình 96511
X. Long Bình 96512
X. Tân Long 96513
BCP. Ngã Năm 96525
BC. Long Tân 96526
BC. Tân Long 96527

Zip Code huyện Thạnh Trị

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Thạnh Trị 96550
Huyện ủy 96551
Hội đồng nhân dân 96552
Ủy ban nhân dân 96553
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 96554
TT. Phú Lộc 96556
X. Tuân Tức 96557
TT. Hưng Lợi 96558
X. Lâm Kiết 96559
X. Lâm Tân 96560
X. Thạnh Tân 96561
X. Thạnh Trị 96562
X. Vĩnh Thành 96563
X. Vĩnh Lợi 96564
X. Châu Hưng 96565
BCP. Thạnh Trị 96575
BC. Châu Hưng 96576

Zip Code các bưu cục huyện Mỹ Xuyên

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Mỹ Xuyên 96600
Huyện ủy 96601
Hội đồng nhân dân 96602
Ủy ban nhân dân 96603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 96604
TT. Mỹ Xuyên 96606
X. Tham Đôn 96607
X. Đại Tâm 96608
X. Thạnh Phú 96609
X. Hòa Tú 1 96610
X. Ngọc Đông 96611
X. Ngọc Tố 96612
X. Gia Hòa 1 96613
X. Thạnh Quới 96614
X. Gia Hòa 2 96615
X. Hòa Tú 2 96616
BCP. Mỹ Xuyên 96650
BC. Đại Tâm 96651
BC. Thạnh Phú 96652
BC. Ngọc Tố 96653
BC. Thạnh Quới 96654

Mã Postal các bưu cục huyện Trần Đề

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Trần Đề 96700
Huyện ủy 96701
Hội đồng nhân dân 96702
Ủy ban nhân dân 96703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 96704
TT. Trần Đề 96706
X. Đại Ân 2 96707
X. Trung Bình 96708
X. Lịch Hội Thượng 96709
TT. Lịch Hội Thượng 96710
X. Liêu Tú 96711
X. Viên Bình 96712
X. Viên An 96713
X. Tài Văn 96714
X. Thạnh Thới An 96715
X. Thạnh Thới Thuận 96716
BCP. Trần Đề 96750
BC. Kinh Ba 96751
BC. Lịch Hội Thượng 96752
BC. Tài Văn 96753

Mã bưu điện thị xã Vĩnh Châu

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thị xã Vĩnh Châu 96800
Thị ủy 96801
Hội đồng nhân dân 96802
Ủy ban nhân dân 96803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 96804
P. 1 96806
P. 2 96807
X. Lạc Hòa 96808
X. Vĩnh Hải 96809
X. Hòa Đông 96810
P. Khánh Hòa 96811
X. Vĩnh Hiệp 96812
P. Vĩnh Phước 96813
X. Vĩnh Tân 96814
X. Lai Hòa 96815
BCP. Vĩnh Châu 96850

Mã bưu chính huyện Cù Lao Dung

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Cù Lao Dung 96900
Huyện ủy 96901
Hội đồng nhân dân 96902
Ủy ban nhân dân 96903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 96904
TT. Cù Lao Dung 96906
X. An Thạnh Đông 96907
X. An Thạnh 1 96908
X. An Thạnh Tây 96909
X. Đại Ân 1 96910
X. An Thạnh 2 96911
X. An Thạnh 3 96912
X. An Thạnh Nam 96913
BCP. Cù Lao Dung 96950
BC. An Thạnh 3 96951

Cập nhật đầy đủ các mã bưu điện Sóc Trăng sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong việc gửi nhận bưu phẩm, hàng hóa và thư từ trong tỉnh Sóc Trăng. Mong rằng với những thông tin được top10vietnam.net cung cấp trên đây sẽ hữu ích để việc gửi hàng hóa hay khai báo Internet trở nên dễ dàng hơn.

Kiến thức

Mã bưu điện Quảng Trị – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Quảng Trị

Mã bưu điện Quảng Trị dùng chung là 48000 mã này được quy định bởi liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu. Địa phận tỉnh Quảng Trị có 1 thành phố, 1 thị xã và 8 huyện, mỗi đơn vị hành chính trực thuộc cấp huyện sẽ có nhiều bưu cục và mỗi bưu […]
52

Mã bưu điện Quảng Trị dùng chung là 48000 mã này được quy định bởi liên hiệp bưu chính viễn thông toàn cầu. Địa phận tỉnh Quảng Trị có 1 thành phố, 1 thị xã và 8 huyện, mỗi đơn vị hành chính trực thuộc cấp huyện sẽ có nhiều bưu cục và mỗi bưu cục sẽ có 1 mã bưu chính Quảng Trị khác nhau. Mã này sẽ giúp bạn định danh đúng vị trị bưu cục giúp bưu phẩm hàng hóa được gửi đi nhanh hơn hạn chế tình trạng bị thất lạc.

>> Xem thêm: Mã bưu chính Quảng Ninh mới nhất 5 ký tự

Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Quảng Trị có 5 ký tự được quy định từ 48000 – 48975. Trong đó quy định: Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương, năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

Cập nhật mã bưu điện Quảng Trị mới nhất với 5 ký tự
Cập nhật mã bưu điện Quảng Trị mới nhất với 5 ký tự

Cập nhật mã bưu điện Quảng Trị mới nhất 5 ký tự

Mã bưu chính các bưu cục trung tâm tỉnh Quảng Trị

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Quảng Trị 48000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 48001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 48002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 48003
Ban Dân vận tỉnh ủy 48004
Ban Nội chính tỉnh ủy 48005
Đảng ủy khối cơ quan 48009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 48010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 48011
Báo Quảng Trị 48016
Hội đồng nhân dân 48021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 48030
Tòa án nhân dân tỉnh 48035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 48036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 48040
Sở Công Thương 48041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 48042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 48043
Sở Ngoại vụ 48044
Sở Tài chính 48045
Sở Thông tin và Truyền thông 48046
Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch 48047
Công an tỉnh 48049
Sở Nội vụ 48051
Sở Tư pháp 48052
Sở Giáo dục và Đào tạo 48053
Sở Giao thông vận tải 48054
Sở Khoa học và Công nghệ 48055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 48056
Sở Tài nguyên và Môi trường 48057
Sở Xây dựng 48058
Sở Y tế 48060
Bộ chỉ huy Quân sự 48061
Ban Dân tộc 48062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 48063
Thanh tra tỉnh 48064
Trường chính trị Lê Duẩn 48065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 48066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 48067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 48070
Cục Thuế 48078
Cục Hải quan 48079
Cục Thống kê 48080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 48081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 48085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 48086
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 48087
Liên đoàn Lao động tỉnh 48088
Hội Nông dân tỉnh 48089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 48090
Tỉnh đoàn 48091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 48092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 48093

Zip Code các bưu cục thành phố Đông Hà

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Đông Hà 48100
Huyện ủy 48101
Hội đồng nhân dân 48102
Ủy ban nhân dân 48103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 48104
P. 1 48106
P. 2 48107
P. Đông Giang 48108
P. Đông Thanh 48109
P. 4 48110
P. 3 48111
P. 5 48112
P. Đông Lễ 48113
P. Đông Lương 48114
BCP. Đông Hà 48150
BC. KHL Đông Hà 48151
BC. Sòng 48152
BC. Hàm Nghi 48153
BC. Hùng Vương 48154
BC. Lê Lơi 48155
BC. Lương An 48156
BC. Hệ 1 Quảng Trị 48199

Postal Code các bưu cục huyện Cam Lộ

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Cam Lộ 48200
Huyện ủy 48201
Hội đồng nhân dân 48202
Ủy ban nhân dân 48203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 48204
TT. Cam Lộ 48206
X. Cam Thanh 48207
X. Cam An 48208
X. Cam Thủy 48209
X. Cam Tuyền 48210
X. Cam Thành 48211
X. Cam Hiếu 48212
X. Cam Nghĩa 48213
X. Cam Chính 48214
BCP. Cam Lộ 48250
BC. Tân Lâm 48251
BC. Chơ Cùa 48252

Mã bưu điện các bưu cục huyện Gio Linh

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Gio Linh 48300
Huyện ủy 48301
Hội đồng nhân dân 48302
Ủy ban nhân dân 48303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 48304
TT. Gio Linh 48306
X. Gio Mỹ 48307
X. Trung Giang 48308
X. Trung Hải 48309
X. Gio Phong 48310
X. Trung Sơn 48311
X. Vĩnh Trường 48312
X. Gio An 48313
X. Gio Bình 48314
X. Gio Châu 48315
X. Gio Thành 48316
X. Gio Hải 48317
X. Gio Việt 48318
TT. Cửa Việt 48319
X. Gio Mai 48320
X. Gio Quang 48321
X. Gio Hòa 48322
X. Gio Sơn 48323
X. Hải Thái 48324
X. Linh Hải 48325
X. Linh Thương 48326
BCP. Gio Linh 48350
BC. Chơ Kên 48351
BC. Băc Cửa Việt 48352
BC. Gio Sơn 48353

Mã bưu chính huyện Vĩnh Linh

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Vĩnh Linh 48400
Huyện ủy 48401
Hội đồng nhân dân 48402
Ủy ban nhân dân 48403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 48404
TT. Hồ Xá 48406
X. Vĩnh Nam 48407
X. Vĩnh Trung 48408
X. Vĩnh Kim 48409
X. Vĩnh Thái 48410
X. Vĩnh Tú 48411
X. Vĩnh Chấp 48412
X. Vĩnh Khê 48413
X. Vĩnh Long 48414
X. Vĩnh Hòa 48415
X. Vĩnh Hiền 48416
X. Vĩnh Thạch 48417
X. Vĩnh Tân 48418
TT. Cửa Tùng 48419
X. Vĩnh Giang 48420
X. Vĩnh Thành 48421
X. Vĩnh Lâm 48422
TT. Bến Quan 48423
X. Vĩnh Thủy 48424
X. Vĩnh Sơn 48425
X. Vĩnh Hà 48426
X. Vĩnh Ô 48427
BCP. Vĩnh Linh 48450
BC. Rú Lịnh 48451
BC. Chơ Do 48452
BC. Bến Quan 48453

Mã Zip huyện Hướng Hóa

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Hướng Hóa 48500
Huyện ủy 48501
Hội đồng nhân dân 48502
Ủy ban nhân dân 48503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 48504
TT. Khe Sanh 48506
X. Tân Hơp 48507
X. Hướng Linh 48508
X. Hướng Sơn 48509
X. Hướng Lập 48510
X. Hướng Việt 48511
X. Hướng Phùng 48512
X. Tân Thành 48513
X. Hướng Tân 48514
TT. Lao Bảo 48515
X. Tân Long 48516
X. Tân Lập 48517
X. Tân Liên 48518
X. Húc 48519
X. Hướng Lộc 48520
X. Thuận 48521
X. Thanh 48522
X. A Xing 48523
X. Ba Tầng 48524
X. A Túc 48525
X. A Dơi 48526
X. Xy 48527
BCP. Hướng Hóa 48550
BC. Tân Thành 48551
BC. Rào Quán 48552
BC. Lao Bảo 48553

>> Cập nhật ngay mã bưu điện Quảng Ngãi

Postal Code huyện Đa Krông

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Đa Krông 48600
Huyện ủy 48601
Hội đồng nhân dân 48602
Ủy ban nhân dân 48603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 48604
TT. Krông Klang 48606
X. Hướng Hiệp 48607
X. Đa Krông 48608
X. Mò Ó 48609
X. Ba Nang 48610
X. Triệu Nguyên 48611
X. Ba Lòng 48612
X. Hải Phúc 48613
X. Tà Long 48614
X. Húc Nghì 48615
X. A Vao 48616
X. Tà Rụt 48617
X. A Bung 48618
X. A Ngo 48619
BCP. Đa Krông 48650
BC. Ba Lòng 48651
BC. Tà Rụt 48652

Mã bưu điện huyện Triệu Phong

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Triệu Phong 48700
Huyện ủy 48701
Hội đồng nhân dân 48702
Ủy ban nhân dân 48703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 48704
TT. Ái Tử 48706
X. Triệu Thành 48707
X. Triệu Đông 48708
X. Triệu Tài 48709
X. Triệu Trung 48710
X. Triệu Sơn 48711
X. Triệu Lăng 48712
X. Triệu Trạch 48713
X. Triệu Vân 48714
X. Triệu An 48715
X. Triệu Phước 48716
X. Triệu Độ 48717
X. Triệu Đại 48718
X. Triệu Thuận 48719
X. Triệu Hòa 48720
X. Triệu Long 48721
X. Triệu Giang 48722
X. Triệu Ái 48723
X. Triệu Thương 48724
BCP. Triệu Phong 48750
BC. Chơ Cạn 48751
BC. Nam Cửa Việt 48752
BC. Bồ Bản 48753
BC. Triệu Độ 48754
BC. Chơ Thuận 48755

Mã bưu chính thị xã Quảng Trị

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thị xã Quảng Trị 48800
Thị ủy 48801
Hội đồng nhân dân 48802
Ủy ban nhân dân 48803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 48804
P. 2 48806
P. 3 48807
P. 1 48808
P. An Đôn 48809
X. Hải Lệ 48810
BCP. Quảng Trị 48750
BC. Thạch Hãn 48751

Mã Zip Code các bưu cục huyện Hải Lăng

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Hải Lăng 48900
Huyện ủy 48901
Hội đồng nhân dân 48902
Ủy ban nhân dân 48903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 48904
TT. Hải Lăng 48906
X. Hải Thiện 48907
X. Hải Thành 48908
X. Hải Hòa 48909
X. Hải Dương 48910
X. Hải Khê 48911
X. Hải An 48912
X. Hải Quế 48913
X. Hải Ba 48914
X. Hải Vĩnh 48915
X. Hải Xuân 48916
X. Hải Quy 48917
X. Hải Thương 48918
X. Hải Phú 48919
X. Hải Tân 48920
X. Hải Thọ 48921
X. Hải Trường 48922
X. Hải Lâm 48923
X. Hải Sơn 48924
X. Hải Chánh 48925
BCP. Hải Lăng 48930
BC. Hội Yên 48931
BC. Phương Lang 48932
BC. Mỹ Chánh 48933

Mã bưu điện các bưu cục huyện Cồn Cỏ

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Cồn Cỏ 48950
Huyện ủy 48951
Hội đồng nhân dân 48952
Ủy ban nhân dân 48953
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 48954
BCP. Cồn Cỏ 48975

Cập nhật các mã bưu điện tỉnh Quảng Trị đầy đủ nhất tại 1 thành phố, 1 thị xã và 8 huyện. Hy vọng rằng với những thông tin hữu ích mà top10vietnam.net cung cấp bạn sẽ thuận tiện hơn trong việc gửi nhận hàng hóa tại bưu cục Quảng Trị, hoặc sử dụng để khai báo trên Internet khi được yêu cầu.