Chưa được phân loại

Mã bưu điện Cà Mau – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Cà Mau

Cà Mau là tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ, mã bưu điện Cà Mau được liên hiệp bưu chính toàn cầu gán mã 98000. Thông qua mã nãy, việc gửi nhận bưu phẩm hàng hóa sẽ trở nên đơn giản, dễ dàng hơn. Hoặc với những người dùng tại Cà Mau có thể sử […]
21

Cà Mau là tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ, mã bưu điện Cà Mau được liên hiệp bưu chính toàn cầu gán mã 98000. Thông qua mã nãy, việc gửi nhận bưu phẩm hàng hóa sẽ trở nên đơn giản, dễ dàng hơn. Hoặc với những người dùng tại Cà Mau có thể sử dụng mã này để khai báo trên Internet nếu có yêu cầu cung cấp mã này. Và đương nhiên với mỗi huyện, thị xã, thành phố tại Cà Mau sẽ được gán mã bưu chính tương đương để việc định danh địa lý được chính xác hơn.

>> Xem thêm: Cập nhật mã bưu điện tỉnh Bình Thuận

Cà Mau hiện tại có 01 thành phố và 6 huyện được liên hiệp bưu chính toàn cầu gán mã từ 98000 – 98954. Ngay bây giờ để có thể tìm hiểu rõ hơn về mã Zip/Postal Code tỉnh Cà Mau mời bạn cùng top10vietnam.net theo dõi ngay nội dung bài viết sau đây nhé.

Cập nhật mã bưu điện tỉnh Cà Mau
Cập nhật mã bưu điện tỉnh Cà Mau

Mã bưu điện Cà Mau 5 ký tự mới nhất hiện nay

Mã bưu chính Cà Mau mới nhất có 5 ký tự, trong đó thể hiện đầy đủ định danh vị trí:

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

Mã Zip Code các bưu cục trung tâm Cà Mau

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Cà Mau 98000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 98001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 98002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 98003
Ban Dân vận tỉnh ủy 98004
Ban Nội chính tỉnh ủy 98005
Đảng ủy khối cơ quan 98009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 98010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 98011
Báo Cà Mau 98016
Hội đồng nhân dân 98021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 98030
Tòa án nhân dân tỉnh 98035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 98036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 98040
Sở Công Thương 98041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 98042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 98043
Sở Ngoại vụ 98044
Sở Tài chính 98045
Sở Thông tin và Truyền thông 98046
Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch 98047
Công an tỉnh 98049
Sở Nội vụ 98051
Sở Tư pháp 98052
Sở Giáo dục và Đào tạo 98053
Sở Giao thông vận tải 98054
Sở Khoa học và Công nghệ 98055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 98056
Sở Tài nguyên và Môi trường 98057
Sở Xây dựng 98058
Sở Y tế 98060
Bộ chỉ huy Quân sự 98061
Ban Dân tộc 98062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 98063
Thanh tra tỉnh 98064
Trường chính trị tỉnh 98065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 98066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 98067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 98070
Cục Thuế 98078
Cục Hải quan 98079
Cục Thống kê 98080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 98081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 98085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 98086
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 98087
Liên đoàn Lao động tỉnh 98088
Hội Nông dân tỉnh 98089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 98098
Tỉnh đoàn 98091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 98092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 98093

Mã Postal Code các bưu cục thành phố Cà Mau

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Cà Mau 98100
Thành ủy 98101
Hội đồng nhân dân 98102
Ủy ban nhân dân 98103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 98104
P. 9 98106
P. Tân Xuyên 98107
P. 1 98108
P. 2 98109
P. 5 98110
P. 4 98111
P. Tân Thành 98112
X. An Xuyên 98113
P. 8 98114
P. 7 98115
P. 6 98116
X. Tân Thành 98117
X. Tắc Vân 98118
X. Định Bình 98119
X. Hòa Thành 98120
X. Lý Văn Lâm 98121
X. Hòa Tân 98122
BCP. Cà Mau 98150
BC. KHL Cà Mau 98151
BC. Kinh Doanh Tiếp Thị 98152
BC. Nhà Dây Thép 98153
BC. Nguyên Tất Thành 98154
BC. Phường 7 98155
BC. Tân Thành 98156
BC. Tắc Vân 98157
BC. Lê Hồng Phong 98158
BĐVHX Vàm Ô Rô 98159
BC. Hệ 1 Cà Mau 98199

Mã bưu chính huyện Thới Bình

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Thới Bình 98200
Huyện ủy 98201
Hội đồng nhân dân 98202
Ủy ban nhân dân 98203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 98204
TT. Thới Bình 98206
X. Trí Phải 98207
X. Trí Lực 98208
X. Biển Bạch Đông 98209
X. Tân Bằng 98210
X. Biển Bạch 98211
X. Thới Bình 98212
X. Tân Phú 98213
X. Tân Lộc Bắc 98214
X. Tân Lộc Đông 98215
X. Tân Lộc 98216
X. Hồ Thị Kỷ 98217
BCP. Thới Bình 98250
BC. Trí Phải 98251
BC. Tân Bằng 98252

Mã Zip Code các bưu cục huyện U Minh

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện U Minh 98300
Huyện ủy 98301
Hội đồng nhân dân 98302
Ủy ban nhân dân 98303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 98304
TT. U Minh 98306
X. Khánh Thuận 98307
X. Khánh Hòa 98308
X. Khánh Tiến 98309
X. Khánh Hội 98310
X. Khánh Lâm 98311
X. Nguyên Phích 98312
X. Khánh An 98313
BCP. U Minh 98350
BC. Khánh Tiến 98351
BC. Khánh Hội 98352
BC. KCN Khánh An 98353
BĐVHX Khánh Hòa 98354

Mã Postal Code huyện Trần Văn Thời

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Trần Văn Thời 98400
Huyện ủy 98401
Hội đồng nhân dân 98402
Ủy ban nhân dân 98403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 98404
TT. Trần Văn Thời 98406
X. Khánh Bình Đông 98407
X. Trần Hợi 98408
X. Khánh Hưng 98409
X. Khánh Lộc 98410
X. Phong Lạc 98411
X. Lợi An 98412
X. Khánh Bình 98413
X. Khánh Bình Tây Bắc 98414
X. Khánh Bình Tây 98415
X. Khánh Hải 98416
TT. Sông Đốc 98417
X. Phong Điền 98418
BCP. Trần Văn Thời 98450
BC. Khánh Hưng 98451
BC. Đá Bạc 98452
BC. Sông Đốc A 98453
BC. Sông Đốc B 98454
BĐVHX Kiểu Mẫu 98455
BĐVHX Lý Tự Trọng 98456
BĐVHX Vồ Dơi 98457
BĐVHX Nông Trường U Minh 98458
BĐVHX Rạch Lùm 98459
BĐVHX Trảng Cò 98460
BĐVHX Mỹ Bình 98461
BĐVHX Phong Lạc 98462
BĐVHX LNT Trần Văn Thời 98463
BĐVHX Nông Trường 402 98464
BĐVHX Chủ Mía 98465

>> Xem thêm: Mã bưu điện tỉnh Bình Phước

Mã bưu chính huyện Phú Tân

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Phú Tân 98500
Huyện ủy 98501
Hội đồng nhân dân 98502
Ủy ban nhân dân 98503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 98504
X. Việt Khái 98506
TT. Cái Đôi Vàm 98507
X. Rạch Chèo 98508
X. Tân Hưng Tây 98509
X. Tân Hải 98510
X. Phú Tân 98511
X. Phú Mỹ 98512
X. Phú Thuận 98513
X. Việt Thắng 98514
BCP. Phú Tân 98550
BC. Gò Công 98551
BC. Rạch Chèo 98552
BC. Phú Tân 98553
BC. Vàm Đình 98554
BĐVHX Giáp Nước 98555

Mã Postal Code các bưu cục huyện Cái Nước

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Cái Nước 98600
Huyện ủy 98601
Hội đồng nhân dân 98602
Ủy ban nhân dân 98603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 98604
TT. Cái Nước 98606
X. Đông Thới 98607
X. Đông Hưng 98608
X. Tân Hưng Đông 98609
X. Trần Thới 98610
X. Tân Hưng 98611
X. Hoà Mỹ 98612
X. Hưng Mỹ 98613
X. Phú Hưng 98614
X. Thạnh Phú 98615
X. Lương Thế Trân 98616
BCP. Cái Nước 98650
BC. 19 Tháng 5 98651
BC. Hưng Mỹ 98652
BĐVHX Cái Rắn 98653

Mã bưu điện huyện Đầm Dơi

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Đầm Dơi 98700
Huyện ủy 98701
Hội đồng nhân dân 98702
Ủy ban nhân dân 98703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 98704
TT. Đầm Dơi 98706
X. Tạ An Khương Nam 98707
X. Tạ An Khương 98708
X. Tân Trung 98709
X. Trần Phán 98710
X. Tân Duyệt 98711
X. Tân Dân 98712
X. Tân Đức 98713
X. Tạ An Khương Đông 98714
X. Quách Phẩm Bắc 98715
X. Quách Phẩm 98716
X. Thanh Tùng 98717
X. Ngọc Chánh 98718
X. Nguyên Huân 98719
X. Tân Tiến 98720
X. Tân Thuận 98721
BCP. Đầm Dơi 98750
BC. Dương Thị Cẩm Vân 98751
BC. Tân Tiến 98752
BĐVHX Hồng Phước 98753

Mã bưu chính huyện Năm Căn

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Năm Căn 98800
Huyện ủy 98801
Hội đồng nhân dân 98802
Ủy ban nhân dân 98803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 98804
TT. Năm Căn 98806
X. Hàng Vịnh 98807
X. Hiệp Tùng 98808
X. Hàm Rồng 98809
X. Đất Mới 98810
X. Lâm Hải 98811
X. Tam Giang 98812
X. Tam Giang Đông 98813
BCP. Năm Căn 98850
BC. Hàng Vịnh 98851

Mã Zip Code huyện Ngọc Hiển

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Ngọc Hiển 98900
Huyện ủy 98901
Hội đồng nhân dân 98902
Ủy ban nhân dân 98903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 98904
TT. Rạch Gốc 98906
X. Tân Ân 98907
X. Tam Giang Tây 98908
X. Tân Ân Tây 98909
X. Viên An Đông 98910
X. Viên An 98911
X. Đất Mũi 98912
BCP. Ngọc Hiển 98950
BC. Viên An Đông 98951
BC. Viên An 98952
BC. Đất Mũi 98953
BĐVHX Tắc Gốc 98954

Vừa rồi là mã bưu điện Cà Mau bao gồm các huyện, thành phố tại Cà Mau. Mong rằng những thông tin hữu ích này sẽ giúp bạn có thể dễ dàng hơn trong việc gửi nhận hàng hóa, bưu kiện… Đừng quên truy cập top10vietnam.net thường xuyên để cập nhật nhiều kiến thức hữu ích nhé.

Kiến thức

Mã bưu điện Bình Thuận – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Bình Thuận

Cập nhật mã bưu điện tỉnh Bình Thuận 5 số mới nhất. Mã Zip Code/ Postal Code bưu cục tỉnh Bình Thuận
28

Tỉnh Bình Thuận được gán mã bưu điện mới nhất là 77000, mã bưu điện tỉnh Bình Thuận được quy định bởi liên hiệp bưu chính toàn cầu. Theo đó, khi muốn gửi bưu phẩm, thư từ sử dụng mã này sẽ giúp bạn gửi đến địa chỉ chính xác hơn. Ngoài ra, mã Zip Code – Postal Code tỉnh Bình Thuận còn được sử dụng để khai báo trên mạng Internet khi có yêu cầu cung cấp mã này.

>> Xem thêm: Mã bưu điện Bình Phước

Mỗi huyện, thị xã và thành phố thuộc tỉnh Bình Thuận đều được quy định một mã bưu chính riêng biệt. Mã này được gán từ 7700 – 77850 để quy định quận huyện, đơn vị hành chính trung ương của tỉnh Bình Thuận. Ngay bây giờ hãy cùng top10vietnam.net cập nhật chi tiết các mã bưu chính tỉnh Bình Thuận tại các huyện, thị xã và thành phố ngay nhé.

Mã bưu điện Bình Thuận - Zip Code/Postal Code tỉnh Bình Thuận
Mã bưu điện Bình Thuận – Zip Code/Postal Code tỉnh Bình Thuận

Cập nhật mã bưu điện tỉnh Bình Thuận 5 số mới nhất

Bưu cục trung tâm tỉnh Bình Thuận

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Bình Thuận 77000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 77001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 77002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 77003
Ban Dân vận tỉnh ủy 77004
Ban Nội chính tỉnh ủy 77005
Đảng ủy khối cơ quan 77009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 77010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 77011
Báo Bình Thuận 77016
Hội đồng nhân dân 77021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 77030
Tòa án nhân dân tỉnh 77035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 77036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 77040
Sở Công Thương 77041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 77042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 77043
Sở Tài chính 77045
Sở Thông tin và Truyền thông 77046
Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch 77047
Công an tỉnh 77049
Sở Nội vụ 77051
Sở Tư pháp 77052
Sở Giáo dục và Đào tạo 77053
Sở Giao thông vận tải 77054
Sở Khoa học và Công nghệ 77055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 77056
Sở Tài nguyên và Môi trường 77057
Sở Xây dựng 77058
Sở Y tế 77060
Bộ chỉ huy Quân sự 77061
Ban Dân tộc 77062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 77063
Thanh tra tỉnh 77064
Trường chính trị tỉnh 77065
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 77067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 77070
Cục Thuế 77078
Cục Hải quan 77079
Cục Thống kê 77080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 77081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 77085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 77086
Hội Văn học nghệ thuật 77087
Liên đoàn Lao động tỉnh 77088
Hội Nông dân tỉnh 77089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 77090
Tỉnh Đoàn 77091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 77092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 77093

Mã bưu điện thành phố Phan Thiết

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Phan Thiết 77100
Thành ủy 77101
Hội đồng nhân dân 77102
Ủy ban nhân dân 77103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 77104
P. Đức Thắng 77106
P. Bình Hưng 77107
P. Hưng Long 77108
P. Thanh Hải 77109
P. Đức Nghĩa 77110
P. Lạc Đạo 77111
P. Đức Long 77112
X. Tiến Lợi 77113
P. Phú Tài 77114
P. Xuân An 77115
P. Phú Hài 77116
P. Hàm Tiến 77117
P. Mũi Né 77118
X. Thiện Nghiệp 77119
P. Phú Thủy 77120
P. Phú Trinh 77121
X. Phong Nẫm 77122
X. Tiến Thành 77123
BCP. Phan Thiết 77150
BC. Tổ Tiếp Thị Bán Hàng 77151
BC. Thủ Khoa Huân 77152
BC. Ngã 7 77153
BC. Bến Lội 77154
BC. Hàm Tiến 77155
BC. Nguyễn Đình Chiểu 77156
BC. Mũi Né 77157
BC. Lê Hồng Phong 77158
BĐVHX Xuân An 2 77159
BĐVHX Thiện Nghiệp 2 77160
BC. Hệ 1 Bình Thuận 77199

Mã Zip Code các bưu cục huyện Tuy Phong

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Tuy Phong 77200
Huyện ủy 77201
Hội đồng nhân dân 77202
Ủy ban nhân dân 77203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 77204
TT. Liên Hương 77206
X. Phước Thể 77207
X. Vĩnh Tân 77208
X. Vĩnh Hảo 77209
X. Phan Dũng 77210
X. Phú Lạc 77211
X. Phong Phú 77212
X. Bình Thạnh 77213
X. Chí Công 77214
X. Hòa Minh 77215
TT. Phan Rí Cửa 77216
X. Hòa Phú 77217
BCP. Tuy Phong 77250
BC. Vĩnh Tân 77251
BC. Phan Rí Cửa 77252
BĐVHX Phong Phú 2 77253

Mã Postal Code huyện Bắc Bình

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Bắc Bình 77300
Huyện ủy 77301
Hội đồng nhân dân 77302
Ủy ban nhân dân 77303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 77304
TT. Chợ Lầu 77306
X. Phan Hiệp 77307
X. Phan Rí Thành 77308
X. Phan Hòa 77309
X. Phan Điền 77310
X. Phan Lâm 77311
X. Phan Sơn 77312
X. Bình An 77313
X. Hải Ninh 77314
X. Phan Thanh 77315
X. Sông Bình 77316
X. Sông Lũy 77317
X. Phan Tiến 77318
X. Bình Tân 77319
TT. Lương Sơn 77320
X. Hồng Thái 77321
X. Hòa Thắng 77322
X. Hồng Phong 77323
BCP. Bắc Bình 77350
BC. Phan Rí Thành 77351
BC. Hải Ninh 77352
BC. Lương Sơn 77353
BĐVHX Sông Lũy 2 77354
BĐVHX Sông Lũy 3 77355
BĐVHX Hòa Thắng 2 77356
BĐVHX Hòa Thắng 3 77357

Mã bưu chính huyện Hàm Thuận Bắc

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Hàm Thuận Bắc 77400
Huyện ủy 77401
Hội đồng nhân dân 77402
Ủy ban nhân dân 77403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 77404
TT. Ma Lâm 77406
X. Hồng Sơn 77407
X. Hồng Liêm 77408
X. Hàm Trí 77409
X. Thuận Hòa 77410
X. Đông Tiến 77411
X. Đa Mi 77412
X. La Dạ 77413
X. Đông Giang 77414
X. Hàm Phú 77415
X. Thuận Minh 77416
X. Hàm Liêm 77417
X. Hàm Hiệp 77418
X. Hàm Chính 77419
X. Hàm Thắng 77420
TT. Phú Long 77421
X. Hàm Đức 77422
BCP. Hàm Thuận Bắc 77450
BC. Phú Long 77451
BĐVHX. Hàm Thắng 2 77452
BĐVHX Hàm Đức 2 77453

Mã Zip Code các bưu cục huyện Tánh Linh

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Tánh Linh 77500
Huyện ủy 77501
Hội đồng nhân dân 77502
Ủy ban nhân dân 77503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 77504
TT. Lạc Tánh 77506
X. Đức Bình 77507
X. Đồng Kho 77508
X. La Ngâu 77509
X. Huy Khiêm 77510
X. Bắc Ruộng 77511
X. Măng Tố 77512
X. Nghị Đức 77513
X. Đức Phú 77514
X. Đức Tân 77515
X. Gia An 77516
X. Gia Huynh 77517
X. Đức Thuận 77518
X. Suối Kiết 77519
BCP. Tánh Linh 77525
BC. Đồng Kho 77526
BC. Măng Tố 77527
BC. Gia An 77528
BĐVHX Gia Huynh 2 77529

Mã bưu điện các bưu cục huyện Đức Linh

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Đức Linh 77550
Huyện ủy 77551
Hội đồng nhân dân 77552
Ủy ban nhân dân 77553
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 77554
TT. Võ Xu 77556
X. Nam Chính 77557
X. Mê Pu 77558
X. Sùng Nhơn 77559
X. Đa Kai 77560
TT. Đức Tài 77561
X. Đức Tín 77562
X. Đức Chính 77563
X. Vũ Hòa 77564
X. Đức Hạnh 77565
X. Tân Hà 77566
X. Trà Tân 77567
X. Đông Hà 77568
BCP. Đức Linh 77575
BC. Đức Tài 77576
BC. Trà Tân 77577
BĐVHX Sùng Nhơn 2 77578
BĐVHX Đa Kai 2 77579
BĐVHX Vũ Hòa 2 77580

Mã bưu chính huyện Hàm Tân

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Hàm Tân 77600
Huyện ủy 77601
Hội đồng nhân dân 77602
Ủy ban nhân dân 77603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 77604
TT. Tân Nghĩa 77606
X. Sông Phan 77607
X. Tân Phúc 77608
TT. Tân Minh 77609
X. Tân Đức 77610
X. Tân Hà 77611
X. Tân Xuân 77612
X. Sơn Mỹ 77613
X. Tân Thắng 77614
X. Thắng Hải 77615
BCP. Hàm Tân 77625
BC. Tân Minh 77626
BC. Tân Đức 77627
BC. Sơn Mỹ 77628
BC. Tân Thắng 77629

>> Xem ngay: Mã bưu chính tỉnh Bình Định

Mã bưu chính các bưu cục thị xã Lagi

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm thị xã La Gi 77650
Huyện ủy 77651
Hội đồng nhân dân 77652
Ủy ban nhân dân 77653
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 77654
P. Phước Hội 77656
P. Bình Tân 77657
X. Tân Bình 77658
X. Tân Tiến 77659
X. Tân Hải 77660
P. Tân An 77661
P. Tân Thiện 77662
P. Phước Lộc 77663
X. Tân Phước 77664
BCP. La Gi 77675
BC. Phước Hội 77676
BC. Tân Hải 77677

Mã bưu điện các bưu cục huyện Hàm Thuận Nam

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Hàm Thuận Nam 77700
Huyện ủy 77701
Hội đồng nhân dân 77702
Ủy ban nhân dân 77703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 77704
TT. Thuận Nam 77706
X. Hàm Minh 77707
X. Hàm Cường 77708
X. Hàm Mỹ 77709
X. Mương Mán 77710
X. Hàm Kiệm 77711
X. Hàm Cần 77712
X. Mỹ Thạnh 77713
X. Hàm Thạnh 77714
X. Tân Lập 77715
X. Tân Thuận 77716
X. Thuận Quí 77717
X. Tân Thành 77718
BCP. Hàm Thuận Nam 77750
BC. Mương Mán 77751

Zip Code các bưu cục huyện Phú Quý

Đối tượng gán mã Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Phú Quý 77800
Huyện ủy 77801
Hội đồng nhân dân 77802
Ủy ban nhân dân 77803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 77804
X. Ngũ Phụng 77806
X. Long Hải 77807
X. Tam Thanh 77808
BCP. Phú Quý 77850

Vừa rồi là mã bưu điện tỉnh Bình Thuận ở thành phố Phan Thiết, Thị Xã Lagi và tất cả các huyện thuộc tỉnh Bình Thuận. Mong rằng với những thông tin hữu ích trên đây quý khách hàng có thể thực hiện khai báo mã bưu chính Bình Thuận chính xác cũng như thuận tiện hơn trong việc gửi nhận bưu phẩm, hàng hóa, văn thư…

Kiến thức

Mã bưu điện Bình Phước – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Bình Phước

Mã bưu điện Bình Phước là 67000, đây chỉ là mã số bưu điện chung của tỉnh. Tại Bình Phước sở hữu nhiều bưu cục khác nhau, mỗi bưu cục định gán một mã Zip/Postal Code riêng biệt. Việc gán mã riêng biệt nhằm giúp cho quá trình vận chuyển giao nhận hàng hóa nhanh […]
29

Mã bưu điện Bình Phước là 67000, đây chỉ là mã số bưu điện chung của tỉnh. Tại Bình Phước sở hữu nhiều bưu cục khác nhau, mỗi bưu cục định gán một mã Zip/Postal Code riêng biệt. Việc gán mã riêng biệt nhằm giúp cho quá trình vận chuyển giao nhận hàng hóa nhanh chóng và dễ dàng hơn. Để nắm rõ về các mã bưu điện, mã Zip/Postal code các bưu cục tại tỉnh Bình Phước thì mời bạn hãy cùng top10vietnam.net theo dõi thông tin bài viết bên dưới nhé.

>>> Cập nhật mới nhất: Mã các bưu cục tại Bình Định

Hiện nay, tại tỉnh Bình Phước được chia thành 11 quận/huyện khác nhau. Mã bưu cục tại Bình Phước bao gồm 5 chữ số, với dãy số này nhìn vào bạn sẽ xác định đây là mã số bưu cục của tỉnh nào, bưu cục đó thuộc đơn vị quận huyện nào,… Do đó, để quá trình vận chuyển hàng hóa diễn ra nhanh chóng hơn bạn nên lưu ý điền chính xác mã số của từng bưu cục nhé.

Cập nhật mới mã bưu điện Bình Định, mã Zip/Postal Code các bưu cục Bình Phước
Danh sách mã bưu điện tại tỉnh Bình Định cập nhật mới nhất

Tổng hợp mã bưu điện Bình Phước, mã Zip/Postal Code các bưu cục Bình Phước

Để bạn có thể dễ dàng theo dõi mã bưu điện của Bình Phước, Top10vietnam.net sẽ chia thông tin của từng bưu cục theo khu vực quận/huyện khác nhau

Mã bưu điện thị xã Đồng Xoài – Tỉnh Bình Phước

1BC. Trung tâm thị xã Đồng Xoài67100
2Thị ủy67101
3Hội đồng nhân dân67102
4Ủy ban nhân dân67103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc67104
6P. Tân Phú67106
7X. Tiến Thành67107
8X. Tân Thành67108
9X. Tiến Hưng67109
10P. Tân Bình67110
11P. Tân Xuân67111
12P. Tân Thiện67112
13P. Tân Đồng67113
14BCP. Đồng Xoài67150
15BC. KHL Bình Phước67151
16BC. Tân Thành67152
17BC. Hệ 1 Bình Phước67199

Mã bưu điện huyện Đông Phú – Bình Phước

1BC. Trung tâm huyện Đồng Phú67200
2Huyện ủy67201
3Hội đồng nhân dân67202
4Ủy ban nhân dân67203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc67204
6TT. Tân Phú67206
7X. Tân Tiến67207
8X. Tân Lập67208
9X. Tân Hòa67209
10X. Tân Lợi67210
11X. Tân Hưng67211
12X. Tân Phước67212
13X. Đồng Tâm67213
14X. Đồng Tiến67214
15X. Thuận Phú67215
16X. Thuận Lợi67216
17BCP. Đồng Phú67250
18BC. Tân Hòa67251
19BC. Đồng Tâm67252
20BC. Thuận Lợi67253

Mã các bưu cục huyện Bù Đăng – Tỉnh Bình Phước

1BC. Trung tâm huyện Bù Đăng67300
2Huyện ủy67301
3Hội đồng nhân dân67302
4Ủy ban nhân dân67303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc67304
6TT. Đức Phong67306
7X. Đoàn Kết67307
8X. Thọ Sơn67308
9X. Phú Sơn67309
10X. Đak Nhau67310
11X. Đường 1067311
12X. Bom Bo67312
13X. Bình Minh67313
14X. Minh Hưng67314
15X. Đức Liễu67315
16X. Nghĩa Bình67316
17X. Nghĩa Trung67317
18X. Đăng Hà67318
19X. Thống Nhất67319
20X. Phước Sơn67320
21X. Đồng Nai67321
22BCP. Bù Đăng67350
23BC. Minh Hưng67351
24BC. Đức Liễu67352

>>> Thông tin thêm: Mã Zip/Postal Code các bưu cục tại Bình Dương

Mã Zip/Postal Code thị xã Phước Long – Bình Phước

1BC. Trung tâm thị xã Phước Long67400
2Thị ủy67401
3Hội đồng nhân dân67402
4Ủy ban nhân dân67403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc67404
6P. Long Phước67406
7P. Phước Bình67407
8P. Sơn Giang67408
9X. Long Giang67409
10P. Long Thủy67410
11P. Thác Mơ67411
12X. Phước Tín67412
13BCP. Phước Long67450
14BC. Phước Bình67451

Mã bưu điện huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước

1BC. Trung tâm huyện Bù Gia Mập67500
2Huyện ủy67501
3Hội đồng nhân dân67502
4Ủy ban nhân dân67503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc67504
6X. Phú Nghĩa67506
7X. Phước Minh67507
8X. Bình Thắng67508
9X. Đa Kia67509
10X. Đức Hạnh67510
11X. Phú Văn67511
12X. Đak Ơ67512
13X. Bù Gia Mập67513
14BCP. Bù Gia Mập67550
15BC. Đa Kia67551
16BC. Đăk Ơ67552

Mã các bưu cục huyện Lộc Ninh – Bình Phước

1BC. Trung tâm huyện Lộc Ninh67600
2Huyện ủy67601
3Hội đồng nhân dân67602
4Ủy ban nhân dân67603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc67604
6TT. Lộc Ninh67606
7X. Lộc Thuận67607
8X. Lộc Hiệp67608
9X. Lộc An67609
10X. Lộc Hòa67610
11X. Lộc Thạnh67611
12X. Lộc Tấn67612
13X. Lộc Thiện67613
14X. Lộc Thành67614
15X. Lộc Thịnh67615
16X. Lộc Hưng67616
17X. Lộc Thái67617
18X. Lộc Khánh67618
19X. Lộc Điền67619
20X. Lộc Quang67620
21X. Lộc Phú67621
22BCP. Lộc Ninh67630

Mã bưu điện huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước

1BC. Trung tâm huyện Bù Đốp67650
2Huyện ủy67651
3Hội đồng nhân dân67652
4Ủy ban nhân dân67653
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc67654
6TT. Thanh Bình67656
7X. Phước Thiện67657
8X. Hưng Phước67658
9X. Thiện Hưng67659
10X. Thanh Hòa67660
11X. Tân Thành67661
12X. Tân Tiến67662
13BCP. Bù Đốp67675
14BC. Tân Tiến67676

Mã Zip/Postal Code huyện Phú Riềng – Bình Phước

1BC. Trung tâm huyện Phú Riềng67700
2Huyện ủy67701
3Hội đồng nhân dân67702
4Ủy ban nhân dân67703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc67704
6X. Phú Riềng67706
7X. Phú Trung67707
8X. Phước Tân67708
9X. Bù Nho67709
10X. Long Tân67710
11X. Long Hà67711
12X. Long Bình67712
13X. Long Hưng67713
14X. Bình Tân67714
15X. Bình Sơn67715
16BCP. Phú Riềng67750
17BC. Phú Riềng 267751
18BC. Bù Nho67752

>>> Xem ngay: Danh sách mã bưu điện Bắc Ninh

Mã các bưu cục huyện Hớn Quản – Bình Phước

1BC. Trung tâm huyện Hớn Quản67800
2Huyện ủy67801
3Hội đồng nhân dân67802
4Ủy ban nhân dân67803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc67804
6X. Tân Khai67806
7X. Tân Quan67807
8X. Phước An67808
9X. Tân Hưng67809
10X. Thanh An67810
11X. An Khương67811
12X. Tân Lợi67812
13X. Thanh Bình67813
14X. An Phú67814
15X. Minh Tâm67815
16X. Minh Đức67816
17X. Đồng Nơ67817
18X. Tân Hiệp67818
19BCP. Hớn Quản67825
20BC. Tân Lợi67826

Mã bưu cục thị xã Bình Long – tỉnh Bình Phước

1BC. Trung tâm thị xã Bình Long67850
2Thị ủy67851
3Hội đồng nhân dân67852
4Ủy ban nhân dân67853
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc67854
6P. Hưng Chiến67856
7P. Phú Đức67857
8P. Phú Thịnh67858
9P. An Lộc67859
10X. Thanh Phú67860
11X. Thanh Lương67861
12BCP. Bình Long67875
13BC. Thanh Lương67876

Mã bưu điện huyện Chơn Thành – Bình Phước

1BC. Trung tâm huyện Chơn Thành67900
2Huyện ủy67901
3Hội đồng nhân dân67902
4Ủy ban nhân dân67903
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc67904
6TT. Chơn Thành67906
7X. Minh Thành67907
8X. Nha Bích67908
9X. Minh Thắng67909
10X. Minh Lập67910
11X. Quang Minh67911
12X. Minh Hưng67912
13X. Minh Long67913
14X. Thành Tâm67914
15BCP. Chơn Thành67950
16BC. Chơn Thành 267951
17BC. Nha Bích67952
18BC. Minh Lập67953
19BC. Minh Hưng 267954

Mong rằng với thông tin tập hợp các mã bưu điện của 11 huyện/thị xã tại tỉnh Bình Phước trên đây sẽ giúp ích cho bạn. Các mã bưu điện Bình Định nếu có thay đổi sẽ được cập nhật và thay đổi nhanh nhất, bạn hãy thường xuyên theo dõi nhé!

Kiến thức

Mã bưu điện Bình Định – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Bình Định

Cập nhật mã bưu điện Bình Định. Mã Zip Code/ Postal Code tỉnh Bình Định ở 01 TP, 1 thị xã và 9 huyện
39

Bình Định là một tỉnh thuộc vùng duyên hải Nam Trung Bộ, mã bưu điện Bình Định được quy định bởi liên hiệp bưu chính toàn cầu là 5500. Tuy nhiên, nếu gửi thư, bưu phẩm hàng hóa đến Bình Định bạn cần ghi đúng mã bưu cục để gần nhất với địa chỉ người nhận, đồng thời bạn cũng có thể sử dụng mã này để khai báo đăng ký trên Internet nếu có yêu cầu cung cấp mã này.

>> Xem ngay: Mã bưu chính các bưu cục tỉnh Bến Tre

Mã bưu điện Bình Định – Zip Code/ Postal Code tỉnh Bình Định mới nhất gồm 5 ký tự được bắt đầu từ 55000 và kết thúc ở 55950. Mỗi mã được liên hiệp bưu chính gán mã sẽ là một địa chỉ bưu cục để việc giao nhận tư dễ dàng hơn. Ngay bây giờ hãy cùng topvietnam.net tìm hiểu chi tiết về mã bưu chính Bình Định ở 01 thành phố, 01 thị xã và 9 huyện nhé.

Cập nhật mã bưu điện tỉnh Bình Định các thành phố, huyện và thị xã
Cập nhật mã bưu điện tỉnh Bình Định các thành phố, huyện và thị xã

Cập nhật mã Zip Code tỉnh Bình Định ở các thành phố và huyện mới nhất

Mã Postal Code Bình Định mới nhất có 5 ký tự trong đó:

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

Mã bưu chính tỉnh Bình Định khu vực trung ương

Đối tượng gán mã ​​Mã bưu chính
BC. Trung tâm tỉnh Bình Định 55000
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 55001
Ban Tổ chức tỉnh ủy 55002
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 55003
Ban Dân vận tỉnh ủy 55004
Ban Nội chính tỉnh ủy 55005
Đảng ủy khối cơ quan 55009
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 55010
Đảng ủy khối doanh nghiệp 55011
Báo Bình Định 55016
Hội đồng nhân dân 55021
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 55030
Tòa án nhân dân tỉnh 55035
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 55036
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 55040
Sở Công Thương 55041
Sở Kế hoạch và Đầu tư 55042
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 55043
Sở Tài chính 55045
Sở Thông tin và Truyền thông 55046
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 55047
Sở Du lịch 55048
Công an tỉnh 55049
Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy 55050
Sở Nội vụ 55051
Sở Tư pháp 55052
Sở Giáo dục và Đào tạo 55053
Sở Giao thông vận tải 55054
Sở Khoa học và Công nghệ 55055
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 55056
Sở Tài nguyên và Môi trường 55057
Sở Xây dựng 55058
Sở Y tế 55060
Bộ chỉ huy Quân sự 55061
Ban Dân tộc 55062
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 55063
Thanh tra tỉnh 55064
Trường chính trị tỉnh 55065
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 55066
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 55067
Bảo hiểm xã hội tỉnh 55070
Cục Thuế 55078
Cục Hải quan 55079
Cục Thống kê 55080
Kho bạc Nhà nước tỉnh 55081
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 55085
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 55086
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 55087
Liên đoàn Lao động tỉnh 55088
Hội Nông dân tỉnh 55089
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 55090
Tỉnh Đoàn 55091
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 55092
Hội Cựu chiến binh tỉnh 55093

Mã bưu điện thành phố Quy Nhơn – Bình Định

Đối tượng gán mã ​​Mã bưu chính
BC. Trung tâm thành phố Quy Nhơn 55100
Thành ủy 55101
Hội đồng nhân dân 55102
Ủy ban nhân dân 55103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 55104
P. Trần Phú 55106
P. Lê Lợi 55107
P. Trần Hưng Đạo 55108
P. Lý Thường Kiệt 55109
P. Lê Hồng Phong 55110
P. Ngô Mây 55111
P. Quang Trung 55112
P. Nguyễn Văn Cừ 55113
P. Hải Cảng 55114
P. Thị Nại 55115
P. Đống Đa 55116
P. Nhơn Bình 55117
P. Nhơn Phú 55118
P. Trần Quang Diệu 55119
P. Bùi Thị Xuân 55120
P. Ghềnh Ráng 55121
X. Nhơn Hải 55122
X. Nhơn Hội 55123
X. Nhơn Lý 55124
X. Phước Mỹ 55125
X. Nhơn Châu 55126
BCP. Quy Nhơn 55150
BC. Bình Định 55151
BC. Cảng 55152
BC. Phan Bội Châu 55153
BC. Quang Trung 55154
BC. Tháp Đôi 55155
BC. Bắc Hà Thanh 55156
BC. Chợ Dinh 55157
BC. Nhơn Phú 55158
BC. Trần Quang Diệu 55159
BC. Phú Tài 55160
BC. Nhơn Phước 55161
BC. Hệ 1 Bình Định 55199

Mã Zip Code huyện Tuy Phước – Bình Định

Đối tượng gán mã ​​Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Tuy Phước 55200
Huyện ủy 55201
Hội đồng nhân dân 55202
Ủy ban nhân dân 55203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 55204
TT. Tuy Phước 55206
X. Phước Nghĩa 55207
X. Phước Lộc 55208
X. Phước An 55209
TT. Diêu Trì 55210
X. Phước Thuận 55211
X. Phước Sơn 55212
X. Phước Hiệp 55213
X. Phước Thành 55214
X. Phước Hòa 55215
X. Phước Thắng 55216
X. Phước Hưng 55217
X. Phước Quang 55218
BCP. Tuy Phước 55225
BC. Diêu Trì 55226
BC. Gò Bồi 55227

Mã Zip Code huyện Phù Cát – Bình Định

Đối tượng gán mã ​​Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Phù Cát 55300
Huyện ủy 55301
Hội đồng nhân dân 55302
Ủy ban nhân dân 55303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 55304
TT. Ngô Mây 55306
X. Cát Trinh 55307
X. Cát Hanh 55308
X. Cát Hiệp 55309
X. Cát Tân 55310
X. Cát Tường 55311
X. Cát Nhơn 55312
X. Cát Thành 55313
X. Cát Khánh 55314
X. Cát Tài 55315
X. Cát Lâm 55316
X. Cát Hưng 55317
X. Cát Thắng 55318
X. Cát Tiến 55319
X. Cát Hải 55320
X. Cát Minh 55321
X. Cát Sơn 55322
X. Cát Chánh 55323
BCP. Phù Cát 55330
BC. Đề Gi 55331
BC. Hưng Mỹ 55332
BC. Chợ Gành 55333

Mã bưu cục huyện Phù Mỹ – Bình Định

Đối tượng gán mã ​​Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Phù Mỹ 55350
Huyện ủy 55351
Hội đồng nhân dân 55352
Ủy ban nhân dân 55353
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 55354
TT. Phù Mỹ 55356
X. Mỹ Quang 55357
X. Mỹ Trinh 55358
X. Mỹ Hòa 55359
X. Mỹ Hiệp 55360
X. Mỹ Tài 55361
X. Mỹ Chánh Tây 55362
X. Mỹ Thọ 55363
X. Mỹ Phong 55364
X. Mỹ Lộc 55365
X. Mỹ Cát 55366
X. Mỹ Chánh 55367
X. Mỹ Thành 55368
X. Mỹ An 55369
X. Mỹ Thắng 55370
X. Mỹ Lợi 55371
TT. Bình Dương 55372
X. Mỹ Đức 55373
X. Mỹ Châu 55374
BCP. Phù Mỹ 55380
BC. An Lương 55381
BC. Bình Dương 55382
BĐVHX Mỹ Thành 1 55383

>> Xem thêm: Mã bưu điện tỉnh Bắc Ninh

Mã bưu chính huyện Hoài Nhơn – Bình Định

Đối tượng gán mã ​​Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Hoài Nhơn 55400
Huyện ủy 55401
Hội đồng nhân dân 55402
Ủy ban nhân dân 55403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 55404
TT. Bồng Sơn 55406
X. Hoài Xuân 55407
X. Hoài Tân 55408
X. Hoài Đức 55409
X. Hoài Mỹ 55410
X. Hoài Hải 55411
X. Hoài Hương 55412
X. Hoài Thanh 55413
X. Hoài Thanh Tây 55414
X. Hoài Hảo 55415
X. Tam Quan Nam 55416
TT. Tam Quan 55417
X. Tam Quan Bắc 55418
X. Hoài Châu 55419
X. Hoài Châu Bắc 55420
X. Hoài Sơn 55421
X. Hoài Phú 55422
BCP. Hoài Nhơn 55450
BC. Bồng Sơn 55451
BC. Hoài Hương 55452
BC. Chợ Đề 55453
BC. Tam Quan 55454
BC. Đồi Mười 55455

Mã Zip Code huyện An Lão

Đối tượng gán mã ​​Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện An Lão 55500
Huyện ủy 55501
Hội đồng nhân dân 55502
Ủy ban nhân dân 55503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 55504
TT. An Lão 55506
X. An Hưng 55507
X. An Trung 55508
X. An Dũng 55509
X. An Vinh 55510
X. An Quang 55511
X. An Tân 55512
X. An Hòa 55513
X. An Toàn 55514
X. An Nghĩa 55515
BCP. An Lão 55550
BC. Xuân Phong 55551

Mã bưu điện các bưu cục huyện Hoài Ân

Đối tượng gán mã ​​Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Hoài Ân 55600
Huyện ủy 55601
Hội đồng nhân dân 55602
Ủy ban nhân dân 55603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 55604
TT. Tăng Bạt Hổ 55606
X. Ân Đức 55607
X. Ân Phong 55608
X. Ân Thạnh 55609
X. Ân Tín 55610
X. Ân Hữu 55611
X. Ân Tường Đông 55612
X. Ân Mỹ 55613
X. Ân Hảo Đông 55614
X. Ân Hảo Tây 55615
X. Ân Sơn 55616
X. Dak Mang 55617
X. Bok Tới 55618
X. Ân Nghĩa 55619
X. Ân Tường Tây 55620
BCP. Hoài Ân 55650
BC. Mỹ Thành 55651
BC. Ân Nghĩa 55652

Mã Zip Code huyện Vĩnh Thạnh

Đối tượng gán mã ​​Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Vĩnh Thạnh 55700
Huyện ủy 55701
Hội đồng nhân dân 55702
Ủy ban nhân dân 55703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 55704
TT. Vĩnh Thạnh 55706
X. Vĩnh Thịnh 55707
X. Vĩnh Hiệp 55708
X. Vĩnh Hảo 55709
X. Vĩnh Thuận 55710
X. Vĩnh Quang 55711
X. Vĩnh Hòa 55712
X. Vĩnh Kim 55713
X. Vĩnh Sơn 55714
BCP. Vĩnh Thạnh 55750

Mã bưu điện huyện Tây Sơn – Bình Định

Đối tượng gán mã ​​Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Tây Sơn 55800
Huyện ủy 55801
Hội đồng nhân dân 55802
Ủy ban nhân dân 55803
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 55804
TT. Phú Phong 55806
X. Bình Hòa 55807
X. Bình Thành 55808
X. Tây Giang 55809
X. Bình Tường 55810
X. Tây Phú 55811
X. Tây Xuân 55812
X. Bình Nghi 55813
X. Tây Bình 55814
X. Tây Vinh 55815
X. Tây An 55816
X. Bình Thuận 55817
X. Bình Tân 55818
X. Tây Thuận 55819
X. Vĩnh An 55820
BCP. Tây Sơn 55850
BC. Vân Tường 55851
BC. Đồng Pho 55852

Zip Code các bưu cục huyện Vân Canh – Bình Định

Đối tượng gán mã ​​Mã bưu chính
BC. Trung tâm huyện Vân Canh 55900
Huyện ủy 55901
Hội đồng nhân dân 55902
Ủy ban nhân dân 55903
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 55904
TT. Vân Canh 55906
X. Canh Hiển 55907
X. Canh Hiệp 55908
X. Canh Thuận 55909
X. Canh Hòa 55910
X. Canh Vinh 55911
X. Canh Liên 55912
BCP. Vân Canh 55950

Mã Postal Code thị xã An Nhơn – Bình Định

Đối tượng gán mã ​​Mã bưu chính
BC. Trung tâm thị xã An Nhơn 55250
Thị ủy 55251
Hội đồng nhân dân 55252
Ủy ban nhân dân 55253
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 55254
P. Bình Định 55256
P. Nhơn Hưng 55257
X. Nhơn Khánh 55258
X. Nhơn Lộc 55259
P. Nhơn Hoà 55260
X. Nhơn An 55261
P. Đập Đá 55262
X. Nhơn Hậu 55263
X. Nhơn Mỹ 55264
X. Nhơn Phúc 55265
X. Nhơn Tân 55266
X. Nhơn Thọ 55267
X. Nhơn Hạnh 55268
X. Nhơn Phong 55269
P. Nhơn Thành 55270
BCP. An Nhơn 55275
BC. KCN Nhơn Hòa 55276
BC. Nhơn Hòa 55277
BC. Đập Đá 55278
BC. Gò Găng 55279

Trên đây là danh sách mã bưu cục tỉnh Bình Định ở 01 thành phố, 01 thị xã và 9 huyện. Mong rằng những thông tin hữu ích này sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong việc gửi nhận thư, hàng hóa, bưu phẩm cũng như thực hiện các khai báo đăng ký trên Internet thật dễ dàng.

Kiến thức

Mã bưu điện Bến Tre – Mã Zip/Postal Code các bưu cục TP. Bến Tre

Bến Tre là một tỉnh/thành phố thuộc vùng Tây Nam Bộ của Đồng Bằng Sông Cửu Long. Nếu như trước đây, mã bưu điện của các tỉnh, thành phố tại Việt Nam là 6 số thì nay được điều chỉnh thành 5 số. Mã bưu điện Bến Tre là 86000. Mã bưu cục này được […]
24

Bến Tre là một tỉnh/thành phố thuộc vùng Tây Nam Bộ của Đồng Bằng Sông Cửu Long. Nếu như trước đây, mã bưu điện của các tỉnh, thành phố tại Việt Nam là 6 số thì nay được điều chỉnh thành 5 số. Mã bưu điện Bến Tre là 86000. Mã bưu cục này được gán cho toàn tỉnh, nhưng tại từng vùng quận/huyện của Bến Tre có rất nhiều bưu cục khác nhau. Mỗi bưu cục được gán một mã Zip/Postal Code khác nhau.

>>> Thông tin thêm: Cập nhật mới mã bưu điện tại Hồ Chí Minh

Vậy mã Zip/Postal Code các bưu cục tại Bến Tre là bao nhiêu? Bạn cần nắm rõ mã số của từng bưu cục để việc vận chuyển, ký gửi hàng hóa nhanh chóng, dễ dàng hơn. Danh sách các mã bưu cục tại thành phố Bến Tre sẽ được top10vietnam.net gửi đến bạn ngay sau đây.

Tổng hợp đầy đủ các mã bưu cục tại Bến Tre
Danh sách mã bưu điện, mã Zip/Postal Code các bưu cục tại Bến Tre

Tổng hợp mã bưu điện Bến Tre, mã Zip/Postal Code bưu cục tại Bến Tre

Tính đến thời điểm hiện tại, tại Bến Tre có 1 thành phố và 8 huyện khác nhau. Với mỗi quận/huyện sở hữu khá nhiều bưu điện để hỗ trợ cho việc vận chuyển, giao nhận hàng hóa dễ dàng hơn.

Mã bưu điện thành phố Bến Tre

1BC. Trung tâm thành phố Bến Tre86100
2Thành ủy86101
3Hội đồng nhân dân86102
4Ủy ban nhân dân86103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc86104
6P. 286106
7P. 886107
8P. 186108
9P. 486109
10X. Phú Hưng86110
11P. Phú Khương86111
12P. Phú Tân86112
13X. Sơn Đông86113
14X. Mỹ Thành86114
15X. Bình Phú86115
16P. 686116
17P. 786117
18P. 586118
19P. 386119
20X. Mỹ Thạnh An86120
21X. Nhơn Thạnh86121
22X. Phú Nhuận86122
23BCP. Mỹ Thạnh An86150
24BC. KHL Bến Tre86151
25BC. Tân Thành86152
26BC. Sơn Đông86153
27BC. Bến xe86154
28BC. Phường 786155
29BC. Bệnh Viện86156
30BC. TTDV Tin học86157
31BC. Mỹ Thạnh An86158
32BC. Hệ 1 Bến Tre86199

>>> Xem ngay: Mã bưu điện Cần Thơ là bao nhiêu?

Mã các bưu cục huyện Châu Thành – Thành phố Bến Tre

1BC. Trung tâm huyện Châu Thành86200
2Huyện ủy86201
3Hội đồng nhân dân86202
4Ủy ban nhân dân86203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc86204
6TT. Châu Thành86206
7X. Phú An Hòa86207
8X. An Phước86208
9X. Phước Thạnh86209
10X. Hữu Định86210
11X. An Hóa86211
12X. Giao Hòa86212
13X. Giao Long86213
14X. Qưới Sơn86214
15X. Tân Thạch86215
16X. An Khánh86216
17X. Tam Phước86217
18X. Tường Đa86218
19X. Sơn Hòa86219
20X. An Hiệp86220
21X. Thành Triệu86221
22X. Phú Túc86222
23X. Phú Đức86223
24X. Quới Thành86224
25X. Tiên Thủy86225
26X. Tiên Long86226
27X. Tân Phú86227
28BCP. Châu Thành86250
29BC. TT Châu Thành86251
30BC. An Hóa86252
31BC. Giao Long86253
32BC. KCN Giao Long86254
33BC. Tân Thạch86255
34BC. An Hiệp86256
35BC. Tiên Thủy86257
36BC. Tân Phú86258

Mã bưu điện tại huyện Chợ Lách – Bến Tre

1BC. Trung tâm huyện Chợ Lách86300
2Huyện ủy86301
3Hội đồng nhân dân86302
4Ủy ban nhân dân86303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc86304
6TT. Chợ Lách86306
7X. Hòa Nghĩa86307
8X. Tân Thiềng86308
9X. Long Thới86309
10X. Phú Sơn86310
11X. Vĩnh Thành86311
12X. Vĩnh Hòa86312
13X. Hưng Khánh Trung B86313
14X. Phú Phụng86314
15X. Vĩnh Bình86315
16X. Sơn Định86316
17BCP. Chợ Lách86350
18BC. Tân Thiềng86351
19BC. Long Thới86352
20BC. Cái Mơn86353
21BC. Vĩnh Hòa86354
22BC. Phú Phụng86355

Mã Zip/Postal Code tại huyện Mỏ Cày Bắc – Bến Tre

1BC. Trung tâm huyện Mỏ Cày Bắc86400
2Huyện ủy86401
3Hội đồng nhân dân86402
4Ủy ban nhân dân86403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc86404
6X. Phước Mỹ Trung86406
7X. Thành An86407
8X. Hòa Lộc86408
9X. Tân Thành Bình86409
10X. Tân Phú Tây86410
11X. Thạnh Ngãi86411
12X. Thanh Tân86412
13X. Phú Mỹ86413
14X. Hưng Khánh Trung A86414
15X. Nhuận Phú Tân86415
16X. Tân Thanh Tây86416
17X. Tân Bình86417
18X. Khánh Thạnh Tân86418
19BCP. Mỏ Cày Bắc86450
20BC. Tân Thành Bình86451
21BC. Nhuận Phú Tân86452

>>> Cập nhật mới nhất: Mã các bưu cục tại Bình Dương

Mã bưu điện huyện Mỏ Cày Nam – TP. Bến Tre

1BC. Trung tâm huyện Mỏ Cày Nam86500
2Huyện ủy86501
3Hội đồng nhân dân86502
4Ủy ban nhân dân86503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc86504
6TT. Mỏ Cày86506
7X. Phước Hiệp86507
8X. Định Thủy86508
9X. Tân Hội86509
10X. An Thạnh86510
11X. Đa Phước Hội86511
12X. Bình Khánh Tây86512
13X. Bình Khánh Đông86513
14X. An Định86514
15X. Tân Trung86515
16X. An Thới86516
17X. Thành Thới A86517
18X. Thành Thới B86518
19X. Ngãi Đăng86519
20X. Minh Đức86520
21X. Cẩm Sơn86521
22X. Hương Mỹ86522
23BCP. Mỏ Cày Nam86550
24BC. Chợ Thơm86551
25BC. An Định86552
26BC. An Thới86553
27BC. Cẩm Sơn86554
28BC. Hương Mỹ86555

Mã bưu điện huyện Giồng Trôm – Bến Tre

1BC. Trung tâm huyện Giồng Trôm86600
2Huyện ủy86601
3Hội đồng nhân dân86602
4Ủy ban nhân dân86603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc86604
6TT. Giồng Trôm86606
7X. Bình Hoà86607
8X. Châu Bình86608
9X. Châu Hòa86609
10X. Phong Mỹ86610
11X. Phong Nẫm86611
12X. Mỹ Thạnh86612
13X. Lương Hòa86613
14X. Lương Quới86614
15X. Lương Phú86615
16X. Thuận Điền86616
17X. Sơn Phú86617
18X. Hưng Phong86618
19X. Phước Long86619
20X. Long Mỹ86620
21X. Tân Lợi Thạnh86621
22X. Thạnh Phú Đông86622
23X. Tân Hào86623
24X. Tân Thanh86624
25X. Bình Thành86625
26X. Hưng Nhượng86626
27X. Hưng Lễ86627
28BCP. Giồng Trôm86650
29BC. Mỹ Lồng86651
30BC. Lương Quới86652
31BC. Phước Long86653
32BC. Tân Hào86654
33BC. Hưng Nhượng86655

Mã bưu cục huyện Bình Đại – Bến Tre

1BC.Trung tâm huyện Bình Đại86700
2Huyện ủy86701
3Hội đồng nhân dân86702
4Ủy ban nhân dân86703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc86704
6TT. Bình Đại86706
7X. Bình Thắng86707
8X. Đại Hòa Lộc86708
9X. Bình Thới86709
10X. Thạnh Trị86710
11X. Phú Long86711
12X. Định Trung86712
13X. Lộc Thuận86713
14X. Phú Vang86714
15X. Vang Quới Đông86715
16X. Thới Lai86716
17X. Vang Quới Tây86717
18X. Phú Thuận86718
19X. Châu Hưng86719
20X. Long Hòa86720
21X. Long Định86721
22X. Tam Hiệp86722
23X. Thạnh Phước86723
24X. Thừa Đức86724
25X. Thới Thuận86725
26BCP. Bình Đại86750
27BC. Lộc Thuận86751
28BC. Thới Lai86752
29BC. Châu Hưng86753
30BC. Thạnh Phước86754
31BĐVHX Cồn Nghêu86755

Mã Zip/Postal Code huyện Ba Tri – Bến Tre

1BC. Trung tâm huyện Ba Tri86800
2Huyện ủy86801
3Hội đồng nhân dân86802
4Ủy ban nhân dân86803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc86804
6TT. Ba Tri86806
7X. Vĩnh Hòa86807
8X. Phú Ngãi86808
9X. Bảo Thạnh86809
10X. Phước Tuy86810
11X. Tân Xuân86811
12X. Tân Mỹ86812
13X. Mỹ Hòa86813
14X. Mỹ Chánh86814
15X. Mỹ Thạnh86815
16X. Mỹ Nhơn86816
17X. Phú Lễ86817
18X. An Bình Tây86818
19X. An Ngãi Trung86819
20X. An Phú Trung86820
21X. Tân Hưng86821
22X. An Ngãi Tây86822
23X. An Hiệp86823
24X. An Đức86824
25X. Vĩnh An86825
26X. An Hòa Tây86826
27X. An Thủy86827
28X. Tân Thủy86828
29X. Bảo Thuận86829
30BCP. Ba Tri86850
31BC. Phước Tuy86851
32BC. Mỹ Chánh86852
33BC. An Ngãi Trung86853
34BC. An Thủy86854
35BC. Tân Thủy86855
36BC. Bảo Thuận86856

Mã bưu điện huyện Thạnh Phú – Bến Tre

1BC. Trung tâm huyện Thạnh Phú86900
2Huyện ủy86901
3Hội đồng nhân dân86902
4Ủy ban nhân dân86903
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc86904
6TT. Thạnh Phú86906
7X. An Thạnh86907
8X. Mỹ An86908
9X. Mỹ Hưng86909
10X. Quới Điền86910
11X. Tân Phong86911
12X. Đại Điền86912
13X. Phú Khánh86913
14X. Thới Thạnh86914
15X. Hòa Lợi86915
16X. Bình Thạnh86916
17X. An Thuận86917
18X. An Nhơn86918
19X. Giao Thạnh86919
20X. Thạnh Phong86920
21X. Thạnh Hải86921
22X. An Điền86922
23X. An Quy86923
24BCP. Thạnh Phú86950
25BC. Tân Phong86951
26BC. Giao Thạnh86952
27BC. An Qui86953

Trên đây là danh sách tổng hợp các mã bưu điện Bến Tre, mã Zip/Postal Code các bưu cục tại TP. Bến Tre được cập nhật mới nhất hiện nay. Bạn hãy tham khảo thật kỹ mã của từng bưu cục tại Bến Tre để không rơi vào tình trạng thất lạc hàng nhé!

Kiến thức

Mã bưu điện Bắc Ninh – Mã Zip/Postal Code các bưu cục TP. Bắc Ninh

Theo quy định chung, mỗi tỉnh thành phố tại Việt Nam sẽ sở hữu mã bưu điện riêng, đây là mã số duy nhất và không trùng lặp. Bắc Ninh một tỉnh thuộc vùng Đồng Bằng Sông Hồng, có mã bưu điện Bắc Ninh chung là 16000. Trong đó, thành phố Bắc Ninh có rất […]
28

Theo quy định chung, mỗi tỉnh thành phố tại Việt Nam sẽ sở hữu mã bưu điện riêng, đây là mã số duy nhất và không trùng lặp. Bắc Ninh một tỉnh thuộc vùng Đồng Bằng Sông Hồng, có mã bưu điện Bắc Ninh chung là 16000. Trong đó, thành phố Bắc Ninh có rất nhiều bưu cục khác nhau, mã bưu cục được gán một mã bưu cục riêng biệt nhằm hỗ trợ cho việc vận chuyển hàng hóa, bưu kiện, bưu phẩm dễ dàng hơn.

>>> Thông tin thêm: Các mã bưu cục tại tỉnh Đà Nẵng

Tính đến thời điểm hiện tại, thành phố Bắc Ninh sở hữu 8 quận/huyện khác nhau. Tại mỗi quận huyện của TP. Bắc Ninh được phủ sóng dày đặc các bưu điện. Mã zip/Postal Code các bưu cục của Bắc Ninh bao gồm 5 số và không bị trùng lặp với nhau. Danh sách các mã bưu cục tại Bắc Ninh sẽ được top10vietnam.net gửi đến bạn ngay bên dưới.

Các mã bưu điện Bắc Ninh, mã Zip/Postal Code các bưu cục tại TP. Bắc Ninh
Tổng hợp mã các bưu cục tại thành phố Bắc Ninh

Tìm hiểu chung về mã bưu cục Bắc Ninh

Như đã đề cập ở trên, mã bưu điện chung tại TP. Bắc Ninh là 16000. Mỗi mã bưu cục tại Bắc Ninh bao gồm 5 số khác nhau, cụ thể trong đó:

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia

>>> Xem ngay: Danh sách mã Zip/Postal Code tại Bắc Giang

Danh sách các mã bưu điện Bắc Ninh, mã Zip/Postal Code bưu cục tại Bắc Ninh

Mã bưu điện thành phố Bắc Ninh

1BC. Trung tâm thành phố Bắc Ninh16100
2Thành ủy16101
3Hội đồng nhân dân16102
4Ủy ban nhân dân16103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc16104
6P. Suối Hoa16106
7P. Tiền An16107
8X. Kim Chân16108
9P. Thị Cầu16109
10P. Đáp Cầu16110
11P. Vũ Ninh16111
12X. Hòa Long16112
13P. Vạn An16113
14P. Kinh Bắc16114
15P. Vệ An16115
16P. Khúc Xuyên16116
17P. Phong Khê16117
18P. Võ Cường16118
19P. Khắc Niệm16119
20P. Hạp Lĩnh16120
21X. Nam Sơn16121
22P. Vân Dương16122
23P. Đại Phúc16123
24P. Ninh Xá16124
25BCP. Bắc Ninh16150
26BC. Lý Thái Tổ16151
27BC. Đáp Cầu16152
28BC. Vạn An16153
29BC. Chợ Và16154
30BC. HCC Bắc Ninh16198
31BC. Hệ 1 Bắc Ninh16199

Mã bưu điện huyện Yên Phong – Bắc Ninh

1BC. Trung tâm huyện Yên Phong16200
2Huyện ủy16201
3Hội đồng nhân dân16202
4Ủy ban nhân dân16203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc16204
6TT. Chờ16206
7X. Trung Nghĩa16207
8X. Long Châu16208
9X. Đông Phong16209
10X. Thụy Hòa16210
11X. Tam Đa16211
12X. Dũng Liệt16212
13X. Yên Trung16213
14X. Đông Tiến16214
15X. Tam Giang16215
16X. Hòa Tiến16216
17X. Yên Phụ16217
18X. Văn Môn16218
19X. Đông Thọ16219
20BCP. Yên Phong16250
21BC. KCN Yên Phong16251

Mã bưu điện thị xã Từ Sơn – Bắc Ninh

1BC. Trung tâm thị xã Từ Sơn16300
2Thị ủy16301
3Hội đồng nhân dân16302
4Ủy ban nhân dân16303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc16304
6P. Đông Ngàn16306
7P. Đồng Nguyên16307
8X. Tương Giang16308
9X. Tam Sơn16309
10X. Hương Mạc16310
11P. Đồng Kỵ16311
12X. Phù Khê16312
13P. Châu Khê16313
14P. Trang Hạ16314
15P. Đình Bảng16315
16X. Phù Chẩn16316
17P. Tân Hồng16317
18BCP. Từ Sơn16350
19BC. Trần Phú16351
20BC. Đình Bảng16352
21BC. KCN VSIP Từ Sơn16353
22BC. KHL Tiên Sơn16354

Mã bưu điện huyện Tiên Du – Thành phố Bắc Ninh

1BC. Trung tâm huyện Tiên Du16400
2Huyện ủy16401
3Hội đồng nhân dân16402
4Ủy ban nhân dân16403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc16404
6TT. Lim16406
7X. Phú Lâm16407
8X. Nội Duệ16408
9X. Hoàn Sơn16409
10X. Đại Đồng16410
11X. Tri Phương16411
12X. Cảnh Hưng16412
13X. Phật Tích16413
14X. Minh Đạo16414
15X. Việt Đoàn16415
16X. Tân Chi16416
17X. Lạc Vệ16417
18X. Hiên Vân16418
19X. Liên Bão16419
20BCP. Tiên Du16450
21BC. KCN Tiên Sơn16451
22BC. KCN Đại Đồng16452
23BC. Chợ Sơn16453

Mã bưu điện huyện Thuận Thành – TP. Bắc Ninh

1BC. Trung tâm huyện Thuận Thành16500
2Huyện ủy16501
3Hội đồng nhân dân16502
4Ủy ban nhân dân16503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc16504
6TT. Hồ16506
7X. Song Hồ16507
8X. Đại Đồng Thành16508
9X. Đình Tổ16509
10X. Trí Quả16510
11X. Thanh Khương16511
12X. Hà Mãn16512
13X. Xuân Lâm16513
14X. Song Liễu16514
15X. Ngũ Thái16515
16X. Nguyệt Đức16516
17X. Gia Đông16517
18X. Ninh Xá16518
19X. Nghĩa Đạo16519
20X. Trạm Lộ16520
21X. An Bình16521
22X. Mão Điền16522
23X. Hoài Thượng16523
24BCP. Thuận Thành16550
25BC. Phố Hồ16551
26BC. Chợ Dâu16552
27BC. Trạm Lộ16553

Mã bưu điện huyện Lương Tài – Bắc Ninh

1BC. Trung tâm huyện Lương Tài16600
2Huyện ủy16601
3Hội đồng nhân dân16602
4Ủy ban nhân dân16603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc16604
6TT. Thứa16606
7X. Trung Chính16607
8X. Trừng Xá16608
9X. Minh Tân16609
10X. Lai Hạ16610
11X. Trung Kênh16611
12X. An Thịnh16612
13X. Mỹ Hương16613
14X. Phú Hòa16614
15X. Tân Lãng16615
16X. Quảng Phú16616
17X. Bình Định16617
18X. Lâm Thao16618
19X. Phú Lương16619
20BCP. Lương Tài16650
21BC. Kênh Vàng16651

Mã bưu điện huyện Gia Bình – TP. Bắc Ninh

1BC. Trung tâm huyện Gia Bình16700
2Huyện ủy16701
3Hội đồng nhân dân16702
4Ủy ban nhân dân16703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc16704
6TT. Gia Bình16706
7X. Xuân Lai16707
8X. Nhân Thắng16708
9X. Bình Dương16709
10X. Cao Đức16710
11X. Vạn Ninh16711
12X. Thái Bảo16712
13X. Đại Lai16713
14X. Song Giang16714
15X. Giang Sơn16715
16X. Lãng Ngâm16716
17X. Đông Cứu16717
18X. Đại Bái16718
19X. Quỳnh Phú16719
20BCP. Gia Bình16750
21BC. Chợ Ngụ16751
22BC. Chợ Núi16752

Mã bưu điện huyện Quế Võ – Bắc Ninh

1BC. Trung tâm huyện Quế Võ16800
2Huyện ủy16801
3Hội đồng nhân dân16802
4Ủy ban nhân dân16803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc16804
6TT. Phố Mới16806
7X. Việt Hùng16807
8X. Phù Lương16808
9X. Quế Tân16809
10X. Bằng An16810
11X. Nhân Hòa16811
12X. Việt Thống16812
13X. Đại Xuân16813
14X. Phương Liễu16814
15X. Phượng Mao16815
16X. Mộ Đạo16816
17X. Yên Giả16817
18X. Hán Quảng16818
19X. Chi Lăng16819
20X. Bồng Lai16820
21X. Cách Bi16821
22X. Đào Viên16822
23X. Ngọc Xá16823
24X. Châu Phong16824
25X. Đức Long16825
26X. Phù Lãng16826
27BCP. Quế Võ16850
28BC. Nội Doi16851
29BC. KCN Quế Võ16852
30BC. Đông Du16853
31BC. Châu Cầu16854

>>> Đừng bỏ qua: Các mã bưu điện Bắc Kạn cập nhật mới nhất 2021

Hy vọng với những thông tin về mã bưu điện Bắc Ninh, mã Zip/Postal Code các bưu cục tại TP. Bắc Ninh trên đây sẽ giúp bạn tra cứu nhanh các thông tin về mã bưu điện để việc vận chuyển hàng hóa nhanh hơn nhé!

Kiến thức

Mã bưu điện Bạc Liêu – Mã Zip/Postal Code các bưu cục Bạc Liêu

Cập nhật mã bưu điện Bạc Liêu - Mã Zip Code/ Postal Code tại 01 thành phố, 01 thị xã và 05 huyện tỉnh Bạc Liêu
41

Bạc Liêu là một tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ, mã bưu điện Bạc Liêu chính là 97000 được gán bởi liên hiệp bưu chính toàn cầu. Mã bưu chính Bạc Liêu được dùng để định danh vị trí địa lý chính xác cho việc gửi thư, bưu phẩm, hàng hóa đến Bạc Liệu. Ngoài ra, còn được dùng để khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng có yêu cầu mã Zip Code/Postal Code tỉnh Bạc Liêu.

>> Xem thêm: Mã bưu điện Bắc Kạn – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Bắc Kạn

Địa phận Bạc Liêu có 1 thành phố, 1 thị xã và 5 huyện được gán mã bưu cục từ 97000 – 97754 và phân cấp theo từng thành phố, huyện tương đương. Mã bưu chính tỉnh Bạc Liệu có 5 ký tự và các ký tự sẽ quy định ý nghĩa riêng ngay bây giờ hãy cùng tìm hiểu chi tiết về mã bưu điện Bạc Liêu cùng top10vietnam.net nhé.

Cập nhật mã bưu điện Bạc Liệu - Mã Zip/Postal Code tỉnh Bạc Liêu
Cập nhật mã bưu điện Bạc Liệu – Mã Zip/Postal Code tỉnh Bạc Liêu

Cập nhật mã bưu điện Bạc Liệu mới nhất, đầy đủ nhất

Mã bưu điện tỉnh Bạc Liêu chính là 97000 và các phân cấp dưới được gán mã 97xxx. Trong đó:

  • Hai ký tự đầu 97 để xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương là Bạc Liêu
  • Ký tự thứ 3 và 4 xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương của Bạc Liêu.
  • Và tổng hợp 5 ký tự để xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

Mã bưu điện tỉnh Bạc Liêu mới nhất

BC. Trung tâm thành phố Bạc Liêu  97100
Thành ủy  97101
Hội đồng nhân dân  97102
Ủy ban nhân dân  97103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc  97104
P. 3  97106
P. 1  97107
P. 7  97108
P. 8  97109
P. 2  97110
P. 5  97111
X. Vĩnh Trạch  97112
X. Vĩnh Trạch Đông  97113
X. Hiệp Thành  97114
P. Nhà Mát  97115
BCP. Bạc Liêu  97150
BC. Trà Kha  97151
BC. Nhà Mát  97152
BC. Hiệp Thành  97153
BC. Hệ 1 Bạc Liêu  97199

Mã bưu điện thành phố Bạc Liêu

BC. Trung tâm thành phố Bạc Liêu  97100
Thành ủy  97101
Hội đồng nhân dân  97102
Ủy ban nhân dân  97103
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc  97104
P. 3  97106
P. 1  97107
P. 7  97108
P. 8  97109
P. 2  97110
P. 5  97111
X. Vĩnh Trạch  97112
X. Vĩnh Trạch Đông  97113
X. Hiệp Thành  97114
P. Nhà Mát  97115
BCP. Bạc Liêu  97150
BC. Trà Kha  97151
BC. Nhà Mát  97152
BC. Hiệp Thành  97153
BC. Hệ 1 Bạc Liêu  97199

Mã Zip Code huyện Vĩnh Lợi – tỉnh Bạc Liêu

BC. Trung tâm huyện Vĩnh Lợi  97200
Huyện ủy  97201
Hội đồng nhân dân  97202
Ủy ban nhân dân  97203
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc  97204
X. Châu Thới  97206
X. Long Thạnh  97207
TT. Châu Hưng  97208
X. Hưng Hội  97209
X. Hưng Thành  97210
X. Châu Hưng A  97211
X. Vĩnh Hưng A  97212
X. Vĩnh Hưng  97213
BCP. Vĩnh Lợi  97250
BC. Cầu Sập  97251
BC. Cái Dầy  97252
BC. Gia Hội  97253
BC. Vĩnh Hưng  97254

Mã Postal Code huyện Hồng Dân

BC. Trung tâm huyện Hồng Dân  97300
Huyện ủy  97301
Hội đồng nhân dân  97302
Ủy ban nhân dân  97303
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc  97304
TT. Ngan Dừa  97306
X. Vĩnh Lộc  97307
X. Vĩnh Lộc A  97308
X. Ninh Thạnh Lợi A  97309
X. Ninh Thạnh Lợi  97310
X. Lộc Ninh  97311
X. Ninh Hòa  97312
X. Ninh Quới  97313
X. Ninh Quới A  97314
BCP. Hồng Dân  97350
BC. Cầu Đo  97351
BC. Ninh Quới  97352

>> Cập nhật mã bưu điện tỉnh Bắc Giang

Mã bưu cục huyện Phước Long tỉnh Bạc Liêu

BC. Trung tâm huyện Phước Long  97400
Huyện ủy  97401
Hội đồng nhân dân  97402
Ủy ban nhân dân  97403
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc  97404
TT. Phước Long  97406
X. Phước Long  97407
X. Phong Thạnh Tây A  97408
X. Phong Thạnh Tây B  97409
X. Vĩnh Phú Tây  97410
X. Vĩnh Thanh  97411
X. Hưng Phú  97412
X. Vĩnh Phú Đông  97413
BCP. Phước Long  97450
BC. Pho Sinh  97451
BC. Chủ Chí  97452
BC. Trưởng Tòa  97453
BC. Rọc Lá  97454

Mã bưu điện huyện Đông Hải

BC. Trung tâm huyện Đông Hải  97600
Huyện ủy  97601
Hội đồng nhân dân  97602
Ủy ban nhân dân  97603
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc  97604
TT. Gành Hào  97606
X. Long Điền Tây  97607
X. Điền Hải  97608
X. Long Điền Đông  97609
X. Long Điền Đông A  97610
X. Long Điền  97611
X. An Trạch A  97612
X. An Trạch  97613
X. Định Thành  97614
X. Định Thành A  97615
X. An Phúc  97616
BCP. Đông Hải  97650
BC. Kinh Tư  97651
BC. Cây Giang  97652

Mã Zip Code huyện Hòa Bình tỉnh Bạc Liêu

BC. Trung tâm huyện Hòa Bình  97700
Huyện ủy  97701
Hội đồng nhân dân  97702
Ủy ban nhân dân  97703
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc  97704
TT. Hòa Bình  97706
X. Minh Diệu  97707
X. Vĩnh Bình  97708
X. Vĩnh Mỹ B  97709
X. Vĩnh Mỹ A  97710
X. Vĩnh Thịnh  97711
X. Vĩnh Hậu  97712
X. Vĩnh Hậu A  97713
BCP. Hòa Bình  97750
BC. Bàu Xàng  97751
BC. Cầu Số 2  97752
BC. Cái Cùng  97753
BC. Vĩnh Mới  97754

Mã bưu chính thị xã Giá Rai

BC. Trung tâm thị xã Giá Rai  97500
Thị ủy  97501
Hội đồng nhân dân  97502
Ủy ban nhân dân  97503
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc  97504
P. Hộ Phòng  97507
P. Láng Tròn  97508
X. Phong Thạnh Đông  97509
X. Phong Tân  97510
X. Phong Thạnh  97511
X. Phong Thạnh A  97512
X. Tân Phong  97513
X. Phong Thạnh Tây  97514
X. Tân Thạnh  97515
BCP. Giá Rai  97550
BC. Hộ Phòng  97551
BC. Láng Tròn  97552
BC. Khúc Treo  97553
BC. Cây Gừa  97554
BC. Láng Trâm  97555

Vừa rồi là thông tin mã bưu điện Bạc Liêu tại 1 thành phố, 1 thị xã và 5 huyện. Hy vọng rằng những thông tin này sẽ thực sự hữu ích để giúp bạn dễ dàng hơn trong việc nhận thư cũng như khai báo đăng ký trên mạng. Đừng quên truy cập top10vietnam.net thường xuyên để cập nhật nhiều kiến thức hữu ích nhé.

Kiến thức

Mã bưu điện Bắc Kạn – Mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Bắc Kạn

Cập nhật mới nhất mã bưu điện Bắc Kạn, mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Bắc Kạn. Mỗi tỉnh thành phố tại Việt Nam sẽ có mã bưu cục riêng, chẳng hạn tại tỉnh Bắc Kạn có mã chung là 23000. Tuy nhiên, trong đó mỗi bưu cục tại tỉnh Bắc Kạn sẽ được […]
33

Cập nhật mới nhất mã bưu điện Bắc Kạn, mã Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Bắc Kạn. Mỗi tỉnh thành phố tại Việt Nam sẽ có mã bưu cục riêng, chẳng hạn tại tỉnh Bắc Kạn có mã chung là 23000. Tuy nhiên, trong đó mỗi bưu cục tại tỉnh Bắc Kạn sẽ được gán một mã riêng, vì thế bạn cần ghi nhớ thật rõ hoặc nắm thật chính xác mã bưu điện tại từng khu vực tỉnh Bắc Kạn để không phải bị thất lạc hàng khi vận chuyển nhé.

>>> Tìm hiểu ngay: Mã bưu điện Bắc Giang

Tính đến thời điểm hiện tại, tỉnh Bắc Kạn đang sở hữu 9 quận/huyện. Trong đó mỗi quận huyện được phủ sóng dày đặc các bưu cục hỗ trợ vận chuyển giao nhận hàng hóa. Theo quy định mới mã các bưu cục tại Việt Nam sẽ được chuyển từ 6 số thành 5 số. Vì thế, sẽ có chút thay đổi về mã bưu cục Bắc Kạn trong năm 2021. Bạn hãy tham khảo nội dung bài viết được top10vietnam.net gửi đến bên dưới nhé!

Cập nhật mới nhất các mã bưu điện Bắc Kạn
Danh sách tổng hợp các mã bưu cục tại tỉnh Cập nhật mới nhất các mã bưu điện Bắc Kạn

Danh sách các mã bưu cục tại tỉnh Bắc Kạn cập nhật mới nhất

Mã bưu diện thành phố Bắc Kạn

1BC. Trung tâm thành phố Bắc Kạn23100
2Thành ủy23101
3Hội đồng nhân dân23102
4Ủy ban Nhân dân23103
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc23104
6P. Phùng Chí Kiên23106
7P. Đức Xuân23107
8P. Nguyễn Thị Minh Khai23108
9P. Sông Cầu23109
10P. Xuất Hoá23110
11P. Huyền Tụng23111
12X. Dương Quang23112
13X. Nông Thượng23113
14BCP. Bắc Kạn23150
15BC. KHL Bắc Kạn23151
16BC. Phùng Chí Kiên23152
17BC. Minh Khai23152
18BC. Nà Mày23153
19BC. Hệ 1 Bắc Kạn23199

Mã bưu điện huyện Bạch Thông tỉnh Bắc Kạn

1BC. Trung tâm huyện Bạch Thông23200
2Huyện ủy23201
3Hội đồng nhân dân23202
4Ủy ban nhân dân23203
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc23204
6TT. Phủ Thông23206
7X. Phương Linh23207
8X. Vi Hương23208
9X. Đôn Phong23209
10X. Dương Phong23210
11X. Quang Thuận23211
12X. Lục Bình23212
13X. Tú Trĩ23213
14X. Tân Tiến23214
15X. Quân Bình23215
16X. Hà Vị23216
17X. Cẩm Giàng23217
18X. Nguyên Phúc23218
19X. Mỹ Thanh23219
20X. Cao Sơn23220
21X. Sĩ Bình23221
22X. Vũ Muộn23222
23BCP. Bạch Thông23250

>>> Thông tin hữu ích:  Mã Zip/Postal Code các bưu cục TP. Đà Nẵng

Mã Zip/Postal Code huyện Ngân Sơn – Bắc Kạn

1BC. Trung tâm huyện Ngân Sơn23300
2Huyện ủy23301
3Hội đồng nhân dân23302
4Ủy ban nhân dân23303
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc23304
6X. Vân Tùng23306
7X. Đức Vân23307
8X. Bằng Vân23308
9X. Thượng Ân23309
10X. Cốc Đán23310
11X. Trung Hoà23311
12TT. Nà Phặc23312
13X. Lãng Ngâm23313
14X. Hương Nê23314
15X. Thuần Mang23315
16X. Thượng Quan23316
17BCP. Ngân Sơn23350
18BC. Bằng Khẩu23351
19BC. Nà Phặc23352

Mã các bưu cục huyện Pác Nặm – Bắc Kạn

1BC. Trung tâm huyện Pác Nặm23400
2Huyện ủy23401
3Hội đồng nhân dân23402
4Ủy ban nhân dân23403
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc23404
6X. Bộc Bố23406
7X. Bằng Thành23407
8X. Nhạn Môn23408
9X. Giáo Hiệu23409
10X. Công Bằng23410
11X. Cổ Linh23411
12X. Cao Tân23412
13X. Nghiên Loan23413
14X. Xuân La23414
15X. An Thắng23415
16BCP. Pác Nặm23450

Mã bưu điện huyện Ba Bể – Tỉnh Bắc Kạn

1BC. Trung tâm huyện Ba Bể23500
2Huyện ủy23501
3Hội đồng nhân dân23502
4Ủy ban nhân dân23503
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc23504
6TT. Chợ Rã23506
7X. Bành Trạch23507
8X. Phúc Lộc23508
9X. Cao Trĩ23509
10X. Cao Thượng23510
11X. Nam Mẫu23511
12X. Khang Ninh23512
13X. Thượng Giáo23513
14X. Địa Linh23514
15X. Quảng Khê23515
16X. Mỹ Phương23516
17X. Yến Dương23517
18X. Chu Hương23518
19X. Hà Hiệu23519
20X. Hoàng Trĩ23520
21X. Đồng Phúc23521
22BCP. Ba Bể23550
23BC. Vườn Quốc Gia Ba Bể23551
24BC. Quảng Khê23552
25BC. Pù Mắt23553

Mã bưu điện huyện Chợ Đồn – Bắc Kạn

1BC. Trung tâm huyện Chợ Đồn23600
2Huyện ủy23601
3Hội đồng nhân dân23602
4Ủy ban nhân dân23603
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc23604
6TT. Bằng Lũng23606
7X. Phương Viên23607
8X. Rã Bản23608
9X. Bằng Phúc23609
10X. Tân Lập23610
11X. Đồng Lạc23611
12X. Nam Cường23612
13X. Xuân Lạc23613
14X. Bản Thi23614
15X. Quảng Bạch23615
16X. Ngọc Phái23616
17X. Yên Thượng23617
18X. Yên Thịnh23618
19X. Lương Bằng23619
20X. Nghĩa Tá23620
21X. Bình Trung23621
22X. Yên Nhuận23622
23X. Yên Mỹ23623
24X. Phong Huân23624
25X. Bằng Lãng23625
26X. Đại Sảo23626
27X. Đông Viên23627
28BCP. Chợ Đồn23650

Mã Zip/ Postal Code tại huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn

1BC. Trung tâm huyện Chợ Mới23700
2Huyện ủy23701
3Hội đồng nhân dân23702
4Ủy ban nhân dân23703
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc23704
6TT. Chợ Mới23706
7X. Yên Đĩnh23707
8X. Như Cố23708
9X. Nông Hạ23709
10X. Cao Kỳ23710
11X. Tân Sơn23711
12X. Hoà Mục23712
13X. Thanh Vận23713
14X. Thanh Mai23714
15X. Mai Lạp23715
16X. Nông Thịnh23716
17X. Thanh Bình23717
18X. Quảng Chu23718
19X. Bình Văn23719
20X. Yên Hân23720
21X. Yên Cư23721
22BCP. Chợ Mới23750
23BC. Chợ Mới 223751
24BC. Sáu Hai23752
25BC. Cao Kỳ23753

Mã các bưu cục tại huyện Na Rì – Tỉnh Bắc Kạn

1BC. Trung tâm huyện Na Rì23800
2Huyện ủy23801
3Hội đồng nhân dân23802
4Ủy ban nhân dân23803
5Ủy ban Mặt trận Tổ quốc23804
6TT. Yến Lạc23806
7X. Lương Hạ23807
8X. Cường Lợi23808
9X. Vũ Loan23809
10X. Văn Học23810
11X. Lạng San23811
12X. Lương Thượng23812
13X. Kim Hỷ23813
14X. Ân Tình23814
15X. Côn Minh23815
16X. Quang Phong23816
17X. Đổng Xá23817
18X. Liêm Thuỷ23818
19X. Xuân Dương23819
20X. Dương Sơn23820
21X. Hảo Nghĩa23821
22X. Hữu Thác23822
23X. Cư Lễ23823
24X. Văn Minh23824
25X. Lương Thành23825
26X. Lam Sơn23826
27X. Kim Lư23827
28BCP. Na Rì23850
29BC. Lạng San23851

Trên đây là thông tin tổng hợp các mã bưu điện tại Bắc Kạn, mã các bưu cục mới nhất tại tỉnh Bắc Kạn. Bạn hãy nhanh chóng cập nhật thông tin về mã bưu điện của tất cả các tỉnh thành phố trên toàn quốc nhé!

Kí tự đặc biệt

Kí tự đặc biệt IDOL, tạo tên ⁀ᶦᵈᵒᶫ đẹp nhất 2021

Bạn muốn có riêng cho mình nhiều chữ cái kí tự đặc biệt iDol không? Kí tự đặc biệt Idol là một trong những chữ cái được viết cách điệu ấn tượng mang nét riêng rất độc đáo, cùng top10vietnam.net tìm hiểu ngay các chữ cái kí tự idol đặc biệt ngay trong bài viết này […]
50
Công cụ tạo tên kí tự

Bạn muốn có riêng cho mình nhiều chữ cái kí tự đặc biệt iDol không? Kí tự đặc biệt Idol là một trong những chữ cái được viết cách điệu ấn tượng mang nét riêng rất độc đáo, cùng top10vietnam.net tìm hiểu ngay các chữ cái kí tự idol đặc biệt ngay trong bài viết này nhé?

Kí tự đặc biệt IDOL, tạo tên ⁀ᶦᵈᵒᶫ đẹp nhất 2021

Kí tự idol là gì?

idol hay gọi là thần tượng là các hình ảnh tượng trưng cho một người nổi tiếng, một vị thần hay ai đó mà được tôn sùng rất được mến mộ. Như vậy thì kí tự đặc biệt iDol đang là hottrends trên mạng xã hội và với từng kí tự idol mà bạn tạo ra được nhiều người yêu thích để đặt cho tên game hay, đặt tên cho nhân vật PUBG, LOL, Liên quân…

Các kí tự đặc biệt idol đẹp và độc

Top10 xin tổng hợp bảng các kí tự đặc biệt idol đẹp nhất 2021

❥łĐØⱠ™ ★i̶d̶o̶l̶★ ༄༂ι∂σℓ༂࿐ ʚLinhɞ⁀ᶦᵈᵒᶫ •Ťїếɳ вαɳ⁀ᶦᵈᵒᶫ ╰❥M̥ͦḀͦS̥ͦE̥ͦW̥ͦ⁀ᶦᵈᵒᶫ ❖︵crυѕн⁀ᶦᵈᵒᶫ y̸êu̸ n̸h̸ầm̸⁀ᶦᵈᵒᶫ ❥łĐØⱠ™ ★i̶d̶o̶l̶★ ༂i҉d҉o҉l҉➻ ꧁༺🅘🅓🅞🅛༻꧂ ❖︵๖ۣۜi̾d̾o̾l̾❂︵✰ ༄༂ι∂σℓ༂࿐ ☆》ȋď¤Ƚ《 ™🅸🅳🅾🅻™ ◦•●◉ᎥᎠᎾᏞ◉●•◦ ༄༂i♥d♥o♥l♥༂࿐ ⌁Idol⌁ ◤Idol୧ ☞beautifulgirlͥidͣoͫl☜ ⇝I∂ol ➻i̠d̠o̠l̠︵²⁰⁰⁵ ☞minaͥidͣoͫl☜ ⒾⒹⓄⓁ ⒤⒟⒪⒧ IDΩL IDӨᄂ •IᗪØ₤• •lienͥidͣoͫl• •triệuvânͥidͣoͫl• ⛎I∂☢l

Kí Tự Đặc Biệt Idol cho Liên Quân

୨Idol⪑ ๖ۣۜ✶ıԀọĿ☆ ๖²⁴ʱkahliiͥidͣoͫl༉ ๖²⁴ʱkrixiͥidͣoͫl༉ ๖ۣۜbáđạoͥidͣoͫlッ ๖ۣۜbangchiuͥidͣoͫlッ ๖ۣۜsieunhânͥidͣoͫlッ ๖ۣۜtiểu*bốiͥidͣoͫlッ ๖ۣۜι∂σℓ⁀ᶦᵈᵒᶫ ʚ๖ۣۜI๖ۣۜD๖ۣۜO๖ۣۜLɞ‏ ʚIᗪØ₤ɞ‏ ᴳᵒᵈ乡ι∂σℓ๖²⁴ʱ I∂o͢͢͢l🛴 ÌÐðł

Kí Tự Đặc Biệt Idol trong game Liên Minh

ღ๖ۣۜOмεɠα✟ĭɗσℓღ ღanhquanͥidͣoͫlღ ღdantruongͥidͣoͫlღ ღvalheinͥidͣoͫlღ ツıɖσɭ ミ★๖ۣۜMɠαηɠα✟ĭɗσℓ★彡 ミ★emdepͥidͣoͫl★彡 ミ★ŋαɱ✟їɗøℓ★彡 ミ★ςɦąу✟в๏✟เ∂๏ℓ★彡 ๛hàͥidͣoͫlツ ๛ID❍ℒツ ๛quanͥidͣoͫlツ ๛мαηɦ✟ĭɗσℓツ Kí Tự Đặc Biệt Idol Pubg ཌIᖙ𝕠ˡད 🏀IdӨl 巛Idol◥ Iᖙol 😳Id͢͢͢Øℓ 「Iᖙol」 Id☢l ⑉I∂ol⑉ IᖙØℓ⚔ Ìdol✨ [Id͢͢͢Øℓ] ι∂σℓ

Kí Tự Đặc Biệt Idol trong game Free fire

Gu̫n̫b̫o̫u̫n̫d̫⁀ᶦᵈᵒᶫ •Čɦїếɳ Ḿã⁀ᶦᵈᵒᶫ ╰❥t̸h̸úy̸ n̸g̸o̸c̸⁀ᶦᵈᵒᶫ Ťїếɳ вαɳ⁀ᶦᵈᵒᶫ ❥M̥ͦḀͦS̥ͦE̥ͦW̥ͦ⁀ᶦᵈᵒᶫ ❖︵crυѕн⁀ᶦᵈᵒᶫ y̸êu̸ n̸h̸ầm̸⁀ᶦᵈᵒᶫ

Kí Tự Đặc Biệt Idol Độc

❥łĐØⱠ™ ★i̶d̶o̶l̶★ ༄༂ι∂σℓ༂࿐ ʚLinhɞ⁀ᶦᵈᵒᶫ 🏄ℑᖙ𝖔lC☢mͥթlͣeͫ𝔵 ☀ℑ𝔡𝔬𝔩ℭ𝔬𝔪𝔭𝔩𝔢𝔵 ʚLinhɞ⁀ᶦᵈᵒᶫ !d01 [̲̅i̲̅][̲̅d̲̅][̲̅o̲̅][̲̅l̲̅] ¡ɗ❍£ ¡ðℴℒ ๖ۣۜI๖ۣۜD๖ۣۜO๖ۣۜL I҉D҉O҉L ᴵᴰᴼᴸ Idol Idoℓ⚔ IdolDoom Idøℓ🎹 Id๏ℓ Ipol⛄ Iᖙ๏l✨ ℠I̐D̐O̐L̐ᴾᴿᴼシ ☁ᴵdᴏᄂ ★ID❍ℒ★ ★lữbốͥidͣoͫl★ ★thaneͥidͣoͫl★ ♡IᗪØ₤♡

Kí Tự Đặc Biệt Idol Chất đẹp nhất

IDOL idol ídől ïdöl I͟D͟O͟L͟ ĨĎŐĹ įd̾ǫɭ i̸d̸o̸l̸ I͙D͙O͙L͙ I͚D͚O͚L͚ I͛D͛O͛L͛ I̐D̐O̐L̐ i̫d̫o̫l̫ ï̤d̤̈ö̤l̤̈ i̾d̾o̾l̾ I̺͆D̺͆O̺͆L̺͆ ⓘⓓⓞⓛ ♡proͥidͣoͫl♡ ♡Vεεɾα✟їɗøℓ♡ ✰ID❍ℒ✰ ❖︵ıdol︵✰ ❛❜i̠d̠o̠l̠ᵛᶰシ •ID❍ℒ⁀ᶜᵘᵗᵉ •ID❍ℒ⁀ᶦᵈᵒᶫ iᎴᏫl łÐØŁ ɹʍll ι∂σℓ ιᴅoʟ ίδσɭ ノdoレ เ๔๏l ꀤꀸꂦ꒒

Kí tự đặc biệt chữ Trung Quốc

㊊ ㊋ ㊌ ㊍ ㊎ ㊏ ㊐ ㊑ ㊒ ㊓ ㊔ ㊕ ㊖ ㊗ ㊘ ㊙ ㊚ ㊛ ㊜ ㊝ ㊞ ㊟ ㊠ ㊡ ㊢ ㊣ ㊤ ㊥ ㊦ ㊧ ㊨ ㊩ ㊪ ㊫ ㊬ ㊭ ㊮ ㊯ ㊰ ㈠ ㈡ ㈢ ㈣ ㈤ ㈥ ㈦ ㈧ ㈨ ㈩ ㊀ ㊁ ㊂ ㊃ ㊄ ㊅ ㊆ ㊇ ㊈ ㊉

Hy vọng với bảng tổng hợp các kí tự đặc biệt iDol cho game bạn sẽ tạo cho mình các cái tên game đẹp nhất

Kí tự đặc biệt

Kí tự đặc biệt, ứng dụng tạo tên game bằng kí tự đặc biệt đẹp 2021

Chào mừng các bạn đến với chuyên mục các kí tự đặc biệt đẹp và độc sẽ có trong bài viết này, bạn có thể tự tạo tên game hay bằng kí tự đặc biệt này. Cùng top10vietnam.net tìm hiểu cách tạo kí tự đặc biệt 2021 trong bài viết này nhé? Với Tools tạo […]
235
Công cụ tạo tên kí tự

Chào mừng các bạn đến với chuyên mục các kí tự đặc biệt đẹp và độc sẽ có trong bài viết này, bạn có thể tự tạo tên game hay bằng kí tự đặc biệt này. Cùng top10vietnam.net tìm hiểu cách tạo kí tự đặc biệt 2021 trong bài viết này nhé?

Với Tools tạo kí tự đặc biệt độc đáo nào các bạn chỉ cần nhập tên của mình vào, sau đó chọn kí tự trái, phải , giữa bạn muốn và nhấn “Tạo cho mình một tên” kí tự đặc biệt đẹp nhất rồi. Để sử dụng tạo các tên game đẹp như game Free Fire, PUBG, game đấu súng, LOL… Ngay say đây cùng xem giới thiệu qua tools tạo kí tự đặc biệt cũng như list danh sách các kí tự đặc biệt độc nhất 2021 nhé?

Kí tự đặc biệt, ứng dụng tạo tên game bằng kí tự đặc biệt đẹp 2021

«-(¯`v´¯)-« TẠO TÊN »-(¯`v´¯)-» đẹp bằng kí tự đặc biệt

Cách dùng: Nhập tên của bạn, sau đó nhấn tạo tên nhé.
Mới: Kí tự đặc biệt hottrends
HOT: Kí tự đặc biệt iDol

 Kí Tự Đặc Biệt Top10Vietnam »-(¯`v´¯)

Chú ý: Nhấn vào “Tạo tên” để xem nhiều gợi ý hơn về các bảng kí tự đặc biệt cho các tựa game LOL ◎ FB ◎ Gunny ◎ Pubg ◎ Free Fire

Các khuyến cáo khi tạo tên game bằng kí tự đặc biệt:

  • Nên tạo bao gồm 12 kí tự bao gồm cả chữ và Kí hiệu đặc biệt.
  • Tránh dùng tiếng Việt để lỗi font chữ

Tên Game đẹp Kí Tự Đặc Biệt

Sau đây là tổng hợp 1001 kí tự đặc biệt rất đẹp mà được rất nhiều bạn đọc sử dụng trong suốt thời gian vừa qua.

Tổng hợp các kí tự đặc biệt đẹp nhất trong game 2021

Kí tự đặc biệt tàng hình trong game Freefire: ❍ ❏ ❐ ❑ ❒

๖ۣ•҉ 𓅂 ☻ ☹ ۵ 𖤍 ߹߬ ⋆͙̈ 𒀱ꪳ 𒋨 ࿐ཽ༵ ࿋ོ༙ ཉིཾ ཉྀ ꒰ ꒱ ઈ ઉ ɷ ๑ ⊰ ⊱ ʚ ɞ � 𖤍 ۝ ♆

٭ ㍍ ᬊ ᭄ Ƀ͢Ƀ ㉺ ҂ 𐂡 𖣘 ✰ཽ 𒅒 ⫷ ⫸ 𒁂 𒈒 𒈞 ⎳ ههههه هز ஓ 𖤍 ث ଐ -`ღ´- ⚚ ༁ ༆ ༉ ༊

࿐ ๛ ཉ ེ ར ཏ ཡ ུ ི ོ པ ལ ཀ ཇ ཧ ག ང ད ས འ ཟ ཛ ཅ ཙ བ ན མ ་ ྃ ཾ ྆ ྆ ྇ ྈ ྉ ྊ ྅ ྋ ཎ བ ཚ ཆ ཥ ཞླ ཁ ཇ ཿ

ཽ ྀ ྭ ྱ ྲ ཻ ཝ ཨ ༅ ༄ ࿓ ࿔ ༇ ࿑ ༈ ༀ ༂ ༃ ༎ ། ༏ ༐ ༑ ༒ ༓ ༔ ༵ ༷ ༴ ༶ ༚ ༛ ༜ ༝ ༞ ༟ ࿏ ༸ ྾ ྿ ࿀ ࿁ ࿃ ࿄ ࿆ ࿅ ࿇ ࿈

࿂ ࿉ ࿊ ࿋ ࿌ ༕ ༖ ༳ ༪ ༫ ༬ ༭ ༮ ༯ ༰ ༱ ༲ ༗ ༿ ༾ ༘ ༙ ༼ ༽ ༺ ༻ ༡ ༢ ༣ ༤ ༥ ༦ ༧ ༨ ༩ ༠ ෴ 🍾 ✌

Ⓐ ✍ ✎ © ® ™ Σ ✿ ⚑ 웃 유 ℂ ℍ ℕ ℙ ℚ ℝ ℤ ℬ ℰ ℯ ℱ ℊ ℋ ℎ ℐ ℒ ℓ ℳ ℴ ℘ ℛ ℭ ℮ ℌ ℑ ℜ ℨ

Nếu yêu thích kí tự đặc biệt Free fire, tên FF đẹp hãy copy và dán vào tên nhân vật nhé?

Ngoài ra, bạn có thể lấy được rất nhiều ký tự có sẵn trên Windows 10 có tên là Character Map. Chỉ cần vài thao tác Chọn (Select); Sao chép (Copy) và Ctrl + V (Paste) trên máy tính là có thể sử dụng được.

()==[:::::::::::::>
▬▬ι═══════ﺤ
-═══════ι▬▬
┣▇▇▇═─
●▬▬▬▬๑۩۩๑▬▬▬▬▬●
█▬█ █ ▀█▀

█▄▄ ███ █▄▄

︻┳═一

︻╦̵̵͇̿̿̿̿╤──

⌐╦╦═─

︻┳デ═—

▄︻̷̿┻̿═━一

╾━╤デ╦︻

Ⓞ═╦╗

Kí tự đặc biệt ngôi sao – bông hoa

✲ ⋆ ❄ ❅ ❇ ❈ ❖ ✫ ✪ ✩ ✬ ✮ ✭ ✯ ✰ ✹ ✸ ✷ ✶ ✵ ✳ ✱ ❊ ❉ ✾ ✽ ✼ ✠ ☆ ★ ✡ ✴ ✺ ☼ ☸ ❋ ✽ ✻ ❆ ۞ ۝ ☀ ❃ ❂ ✿ ❀ ❁

Kí tự Cỏ 3 lá , Hoa năm cánh (Cỏ 4 lá): , Quả táo Apple 

Dấu cộng nhỏ phía trên: 

Kí tự đặc biệt trái tim tình yêu

💕 ❤ ❥ ♥ ♡ ♥ ❣ ❦ ❧ ☙ ღ ɞ 💖

Kí tự đặc biệt mũi tên

← ↑ → ↓ ↔ ↕ ↖ ↗ ↘ ↙ ↚ ↛ ↜ ↝ ↞ ↟

↠ ↡ ↢ ↣ ↤ ↥ ↦ ↧ ↨ ↩ ↪ ↫ ↬ ↭ ↮ ↯

↰ ↱ ↲ ↳ ↴ ↵ ↶ ↷ ↸ ↹ ↺ ↻ ↼ ↽ ↾ ↿

⇀ ⇁ ⇂ ⇃ ⇄ ⇅ ⇆ ⇇ ⇈ ⇉ ⇊ ⇋ ⇌ ⇍ ⇎ ⇏

⇐ ⇑ ⇒ ⇓ ⇔ ⇕ ⇖ ⇗ ⇘ ⇙ ⇚ ⇛ ⇜ ⇝ ⇞ ⇟

⇠ ⇡ ⇢ ⇣ ⇤ ⇥ ⇦ ⇧ ⇨ ⇩ ⇪ ⇫ ⇬ ⇭ ⇮ ⇯

⇰ ⇱ ⇲ ⇳ ⇴ ⇵ ⇶ ⇷ ⇸ ⇹ ⇺ ⇻ ⇼ ⇽ ⇾ ⇿

Kí tự đặc biệt nốt Nhạc

14:10 ───────────●─── 20:18
⇆ㅤ◁ㅤ ❚❚ㅤ ▷ㅤ↻-
▶ ●─────────── 5:35
▂ ▄ ▅ ▇ █ ♪♫♥ MUSIC IS MY LIFE – Top10vietnam ♥♪♫ █ ▇ ▆ ▄ ▂
♩ ♪ ♫ ♬ ♭ ♮ ♯ 𝄪 𝄆 𝄇 𝄈 𝄐 𝄑 𝄒 𝆒 𝆓 𝄫 𝄞 𝄢 𝄡 ☊ ☋ ✦ ✧

Kí tự đặc biệt dấu tích, đầu dòng

• ‣ ⁃ ◘ ◦ « » ❞ ❝ ˇ ∛ ∜ ☐ ☑ ☒ ✓ ✔ ✗ ✘ ∨ √

Kí tự số đặc biệt đẹp

⅟ ¼ ½ ⅓ ⅔ ¾ ⅕ ⅐ ⅑ ⅒

¹⁹⁹⁹ – ¹ᵏ⁹ – ₁₉₉₉ – ₁ₖ₉
²⁰⁰⁰ – ²ᵏ – ₂₀₀₀ – ₂ₖ
²⁰⁰¹ – ²ᵏ¹ – ₂₀₀₁ – ₂ₖ₁
²⁰⁰² – ²ᵏ² – ₂₀₀₂ – ₂ₖ₂
²⁰⁰³ – ²ᵏ³ – ₂₀₀₃ – ₂ₖ₃
²⁰⁰⁴ – ²ᵏ⁴ – ₂₀₀₄ – ₂ₖ₄
Số nhỏ trên đầu ⁰ ¹ ² ³ ⁴ ⁵ ⁶ ⁷ ⁸ ⁹
Số nhỏ bên dưới: ₀ ₁ ₂ ₃ ₄ ₅ ₆ ₇ ₈ ₉

⓿ ❶ ❷ ❸ ❹ ❺ ❻ ❼ ❽ ❾ ❿ ➀ ➁ ➂ ➃ ➄ ➅ ➆ ➇ ➈ ➉ ➊ ➋ ➌ ➍ ➎ ➏ ➐ ➑ ➒ ➓

Ký tự đặc biệt cho game Free Fire, Fifa

☀ ☁ ☂ ☃ ☄ ★ ☆ ☇ ☈ ☉ ☊ ☋ ☌ ☍ ☎ ☏

☐ ☑ ☒ ☓ ☔ ☕ ☖ ☗ ☘ ☙ ☚ ☛ ☜ ☝ ☞ ☟

☠ ☡ ☢ ☣ ☤ ☥ ☦ ☧ ☨ ☩ ☪ ☫ ☬ ☭ ☮ ☯

☰ ☱ ☲ ☳ ☴ ☵ ☶ ☷ ☸ ☹ ☺ ☻ ☼ ☽ ☾ ☿

♀ ♁ ♂ ♃ ♄ ♅ ♆ ♇ ♈ ♉ ♊ ♋ ♌ ♍ ♎ ♏

♐ ♑ ♒ ♓ ♔ ♕ ♖ ♗ ♘ ♙ ♚ ♛ ♜ ♝ ♞ ♟

♠ ♡ ♢ ♣ ♤ ♥ ♦ ♧ ♨ ♩ ♪ ♫ ♬ ♭ ♮ ♯

♰ ♱ ♲ ♳ ♴ ♵ ♶ ♷ ♸ ♹ ♺ ♻ ♼ ♽ ♾ ♿

⚀ ⚁ ⚂ ⚃ ⚄ ⚅ ⚆ ⚇ ⚈ ⚉ ⚊ ⚋ ⚌ ⚍ ⚎ ⚏

⚐ ⚑ ⚒ ⚓ ⚔ ⚕ ⚖ ⚗ ⚘ ⚙ ⚚ ⚛ ⚜ ⚝ ⚞ ⚟

⚠ ⚡ ⚢ ⚣ ⚤ ⚥ ⚦ ⚧ ⚨ ⚩ ⚪ ⚫ ⚬ ⚭ ⚮ ⚯

⚰ ⚱ ⚲ ⚳ ⚴ ⚵ ⚶ ⚷ ⚸ ⚹ ⚺ ⚻ ⚼ ⚽ ⚾ ⚿

⛀ ⛁ ⛂ ⛃ ⛄ ⛅ ⛆ ⛇ ⛈ ⛉ ⛊ ⛋ ⛌ ⛍ ⛎ ⛏

⛐ ⛑ ⛒ ⛓ ⛔ ⛕ ⛖ ⛗ ⛘ ⛙ ⛚ ⛛ ⛜ ⛝ ⛞ ⛟

⛠ ⛡ ⛢ ⛣ ⛤ ⛥ ⛦ ⛧ ⛨ ⛩ ⛪ ⛫ ⛬ ⛭ ⛮ ⛯

⛰ ⛱ ⛲ ⛳ ⛴ ⛵ ⛶ ⛷ ⛸ ⛹ ⛺ ⛻ ⛼ ⛽ ⛾ ⛿

◔ ⌘ 。◕‿◕。 ツت ヅ ッ シ ٿ

⊙ ☉ ☌ ☍ ⌒ ❛❜ ❝ ❞【】 〖 〗 『 』 ◢ ◣ ◥ ◤

₠ ₡ ₢ ₣ ₤ ₥ ₦ ₧ ₨ ₩ ₪ ₫ € ₭ ₮ ₯ ₰ ₱ ₲ ₳ ₴ ₵ ₶ ₷ ₸ ₹ ₺ ₻ ₼ ₽ ₾ ₿

Bảng ký tự đặc biệt đẹp với các kiểu chữ đẹp

๖ۣۜA ๖ۣۜB ๖ۣۜC ๖ۣۜD ๖ۣۜE ๖ۣۜF ๖ۣۜG ๖ۣۜH ๖ۣۜI ๖ۣۜJ ๖ۣۜK ๖ۣۜL ๖ۣۜM ๖ۣۜN ๖ۣۜO ๖ۣۜP ๖ۣۜQ ๖ۣۜR ๖ۣۜS ๖ۣۜT ๖ۣۜU ๖ۣۜW ๖ۣۜV ๖ۣۜX ๖ۣۜY ๖ۣۜZ

ŠǤṖ丶Ɓâɴցց – ŠǤṖ丶ƁŗօהžeѴ – ŠǤṖ丶ẔєŗєҒ – ŠǤṖ丶Ʀєď – ŠǤṖ丶しạς しạς – ŠǤṖ丶NŦƁ – ŠǤṖ丶Ƴɑᘻɑƚe

Bộ chữ cái Harry Potter

𝔞 𝔟 𝔠 𝔡 𝔢 𝔣 𝔤 𝔥 𝔦 𝔧 𝓀 𝔩 𝔪 𝔫 𝔬 𝔭 𝔮 𝔯 𝔰 𝔱 𝔲 𝓋 𝔴 𝔵 𝓎 𝓏

𝔄 𝔅 ℭ 𝔇 𝔈 𝔉 𝔊 ℌ 𝓘 𝔍 𝔎 𝔏 𝔐 𝔑 𝔒 𝔓 𝔔 ℜ 𝔖 𝔗 𝔘 𝔙 𝔚 𝔛 𝔜 𝒵

Bộ chữ cái, chữ số ruột rỗng

𝟘 𝟙 𝟚 𝟛 𝟜 𝟝 𝟞 𝟟 𝟠 𝟡

𝕒 𝕓 𝕔 𝕕 𝕖 𝕗 𝕘 𝕙 𝕚 𝕛 𝕜 𝕝 𝕞 𝕟 𝕠 𝕡 𝕢 𝕣 𝕤 𝕥 𝕦 𝕧 𝕨 𝕩 𝕪 𝕫

𝔸 𝔹 ℂ 𝔻 𝔼 𝔽 𝔾 ℍ 𝕀 𝕂 𝕁 𝕃 𝕄 ℕ 𝕆 ℙ ℚ ℝ 𝕊 𝕋 𝕌 𝕍 𝕎 𝕏 𝕐 ℤ

Kí tự khoảng trống

A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

a b c d e f g h i j k l m n o p q r s t u v w x y z

Bảng Unicode chữ Thái Lan

ก ข ฃ ค ฅ ฆ ง จ ฉ ช ซ ฌ ญ ฎ ฏ ฐ ฑ ฒ ณ ด ต ถ ท ธ น บ ป ผ ฝ พ ฟ ภ ม ย ร ฤ ล ฦ ว ศ ษ ส ห ฬ อ ฮ ฯ ะ ั า ำ ิ ี ึ ื ุ ู ฺ ฿ เ แ โ ใ ไ ๅ ๆ ็ ่ ้ ๊ ๋ ์ ํ ๎ ๏ ๐ ๑ ๒ ๓ ๔ ๕ ๖ ๗ ๘ ๙ ๚ ๛

Bảng chữ cái Trung Quốc

㊊ ㊋ ㊌ ㊍ ㊎ ㊏ ㊐ ㊑ ㊒ ㊓ ㊔ ㊕ ㊖ ㊗ ㊘ ㊙ ㊚ ㊛ ㊜ ㊝ ㊞ ㊟ ㊠ ㊡ ㊢ ㊣ ㊤ ㊥ ㊦ ㊧ ㊨ ㊩ ㊪ ㊫ ㊬ ㊭ ㊮ ㊯ ㊰

Bảng chữ cái kí tự đặc biệt Nhật Bản

ぁ あ ぃ い ぅ う ぇ え ぉ お か が き ぎ く ぐ け げ こ ご さ ざ し じ す ず せ ぜ そ ぞ た だ ち ぢ っ つ づ て で と ど な に ぬ ね の は ば ぱ ひ び ぴ ふ ぶ ぷ へ べ ぺ ほ ぼ ぽ ま み む め も ゃ や ゅ ゆ ょ よ ら り る れ ろ ゎ わ ゐ ゑ を ん ゔ ゕ ゖ ゚ ゛ ゜ ゝ ゞ ゟ ゠ ァ ア ィ イ ゥ ウ ェ エ ォ オ カ ガ キ ギ ク グ ケ ゲ コ ゴ サ ザ シ ジ ス ズ セ ゼ ソ ゾ タ ダ チ ヂ ッ ツ ヅ テ デ ト ド ナ ニ ヌ ネ ノ ハ バ パ ヒ ビ ピ フ ブ プ ヘ ベ ペ ホ ボ ポ マ ミ ム メ モ ャ ヤ ュ ユ ョ ヨ ラ リ ル レ ロ ヮ ワ ヰ ヱ ヲ ン ヴ ヵ ヶ ヷ ヸ ヹ ヺ ・ ー ヽ ヾ ヿ ㍐ ㍿

Bảng chữ cái kí tự đặc biệt Hàn Quốc

ㄱ ㄲ ㄳ ㄴ ㄵ ㄶ ㄷ ㄸ ㄹ ㄺ ㄻ ㄼ ㄽ ㄾ ㄿ ㅀ ㅁ ㅂ ㅃ ㅄ ㅅ ㅆ ㅇ ㅈ ㅉ ㅊ ㅋ ㅌ ㅍ ㅎ ㅏ ㅐ ㅑ ㅒ ㅓ ㅔ ㅕ ㅖ ㅗ ㅘ ㅙ ㅚ ㅛ ㅜ ㅝ ㅞ ㅟ ㅠ ㅡ ㅢ ㅥ ㅦ ㅧ ㅨ ㅩ ㅪ ㅫ ㅬ ㅭ ㅮ ㅯ ㅰ ㅱ ㅲ ㅳ ㅴ ㅵ ㅶ ㅷ ㅸ ㅹ ㅺ ㅻ ㅼ ㅽ ㅾ ㅿ ㆀ ㆁ ㆂ ㆃ ㆄ ㆅ ㆆ ㆇ ㆈ ㆉ ㆊ

Kí tự mặt cười phổ biến

¯\_(ツ)_/¯
Lenny Face ( ͡° ͜ʖ ͡°)
ಠ_ಠ
(▀̿Ĺ̯▀̿ ̿)
٩(●ᴗ●)۶
ʕ•ᴥ•ʔ
(; ̄◇ ̄)
(՞•ﻌ•՞)۶
๑•̀ㅁ•́๑

Bảng mã Ascii kí tự đặc biệt có khoảng trắng

HTML Entity: ㅤ ㅤ

UTF-8 Encoding: 0xE3 0x85 0xA4

UTF-16 Encoding: 0x3164

UTF-32 Encoding: 0x00003164

Mã thuần ASCII: U+3164

Một số mẫu tên có kí tự đặc biệt dấu cách

Gợi ý cho bạn một số tên có dấu cách đặt biệt rất đẹp và rất nổi tiếng trong làng Game thủ

MISTAKEㅤVN

SEA Nhi女

HEADㅤSHOTㅤ╰‿╯

CㅤOㅤRㅤOㅤNㅤA

꧁༺ㅤĐạ🅣ㅤ🅖àㅤ༻꧂

TenㅤCuaㅤBan

HoㅤVaㅤTen

SoㅤShareㅤIT

꧁༺ㅤнㅤᴀㅤcㅤκㅤᴇㅤʀㅤ༻꧂

Như vậy Top10Vietnam.net đã giới thiệu cũng như hướng dẫn cho bạn cách để tạo dấu cách đặt biệt trong Game FF, LOL, AU, PUBG Mobile …và cách để hiển thị và đổi tên game nhanh nhất rồi nhé? Các bạn comment bên dưới để chúng tôi sẽ tạo cho các bạn những cái tên hay đẹp độc trong năm 2021 này.